wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SLGP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Xương thân mình bao gồm những xương chính sau:

a)

A. Xương cột sống, xương ức, xương sườn

b)

B. Xương cột sống, xương đòn, xương sườn

2.

Xương nào trong những xương sau đây không phải xương dài

a)

A. Xương cẳng tay

b)

D. Xương bả vai

3.

Xương nào là xương dài

a)

A. Xương cổ tay

b)

C. Xương cánh tay

4.

Xương vùng đầu mặt được tạo bởi

a)

A. 20 xương

b)

B. 23 xương

5.

Hai xương chẵn ở vùng hộp sọ là

a)

A. Xương trán, xương đỉnh

b)

D. Xương đỉnh, xương thái dương

6.

Xương đơn trong vùng mặt

a)

A. Xương lệ

b)

C. Xương lá mía

7.

Số lượng đốt sống cổ ở người bình thường

a)

6

b)

7

c)

8

8.

Đốt sống cổ được ký hiệu

a)

C

b)

D

c)

L

9.

Đốt sống thắt lưng

a)

C

b)

D

c)

L

10.

Định hướng xương cánh tay

a)

Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra sau

b)

Chỏm xương lên trên, rãnh nhị đầu ra trước

11.

Đầu trên của xương trụ có chi tiết sau

a)

Hõm xích ma lớn, hõm xích ma bé, mỏm khuỷu, mỏm vẹt

b)

Cổ giải phẫu, cổ phẫu thuật, mấu động lớn, mấu động nhỏ, rãnh nhị đầu

12.

Mặt ngoài xương chậu

a)

Hố chậu ngoài, lỗ bịt, ổ ngồi

b)

Hố chậu ngoài, lỗ bịt, ổ cối

13.

Mỏm khuỷu xương trụ khớp với hố khuỷu ở đầu dưới xương cánh tay trong động tác

a)

Gấp cẳng tay

b)

Gắp cánh tay

c)

Duỗi cẳng tay

14.

Mỏm vẹt xương trụ khớp với hố vẹt đầu dưới xương cánh tay trong động tác

a)

Gấp cánh tay

b)

Duỗi cánh tay

c)

Duỗi cẳng tay

15.

Lỗ ống sống có chứa

a)

Cột sống

b)

Dây thần kinh

c)

Tuỷ sống

16.

Định hướng xương đùi

a)

Chỏm xương hướng lên trên, vào trong, rãnh nhị đầu ra trước

b)

Chỏm xương hướng lên trên vào trong, đường giáp xương đùi ra sau

17.

Bộ xương người chia làm ba phần

a)

Xương đầu mặt, xương chi trên, xương chi dưới

b)

Xương đầu mặt, xương thân, xương bên

c)

Xương đầu mặt, xương thân, xương chi dưới

18.

Xương cột sống bao gồm

a)

7 đốt cổ, 12 đốt ngực, 5 đốt lưng, 1 khối xương cùng - cụt

b)

7 đốt cổ, 12 đốt ngực, 5 đốt lưng, 1 khối xương cùng, 1 khối xương cụt

19.

Cơ vân có đặc điểm

a)

Bám vào gân

b)

Bám vào da

c)

Bám vào cân cơ

20.

Cơ nào là cơ trơn

a)

Cơ mông

b)

Cơ ngực

c)

Cơ dạ dày

d)

Cơ tim