Worksheets3급 14과
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Người có tài năng, người nổi tiếng
(a)
Vai phụ
(a)
Nhân vật chính
(a)
Nhận vai
(a)
Lời thoại
(a)
Cảnh quay
(a)
Cốt truyện
(a)
Nhạc nền
(a)
Diễn xuất tốt
(a)
Cảm giác như thật
(a)
Giao vai diễn cho ai đó
(a)
Phim tưởng tượng, phim lập dị
(a)
Phim khoa học viễn tưởng
(a)
Xem phim
(a)
Khởi chiếu
(a)
Trình chiếu
(a)
Bán hết
(a)
Người xem
(a)
Bản giới thiệu tóm tắt
(a)
Phòng chiếu phim
(a)
Sáng sớm
(a)
Tối muộn
(a)
Phát sóng có ngôn ngữ kí hiệu
(a)
Phim tài liệu
(a)
Phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp
(a)
Style
(a)
Star junior show
(a)
Bánh cá
(a)
Cá chép
(a)
Family
(a)
Nguyên đề
(a)
Ngàn năm
(a)
Thái hậu
(a)
Ngày khởi chiếu
(a)
Đánh giá của người xem
(a)
Đồ thị, biểu đồ
(a)
Tỉ lệ
(a)
Chiếm
(a)
Tỉ lệ đặt trước
(a)
Khán giả
(a)
Người có liên quan, có phận sự
(a)
Ăn khách
(a)
Hoàn cảnh, tình hình
(a)
Vô tận
(a)
Vô phép, thất lễ
(a)
Khu vực an ninh chung
(a)
Xuất khẩu
(a)
Người đồng niên, cùng tuổi
(a)
Tăng đột biến, đột ngột, tăng vọt
(a)
Chất liệu
(a)
Độc đáo mới lạ
(a)
Buổi lễ ra mắt phim
(a)
Tập
(a)
Cảm nhận
(a)
Văn cảm nhận
(a)
Tính bạo lực
(a)
Tính cảm động
(a)
Rùng mình
(a)
Kinh khủng, khủng khiếp
(a)
Đáng nhớ
(a)
Cô dâu
(a)
Cái nóng
(a)
Đau khổ
(a)
Giảm cân (do bị bệnh)
(a)
Tiếng địa phương
(a)
Văn phòng (office)
(a)
Hộp, thùng (box)
(a)
Màu đen (black)
(a)
Cầu hôn (propose)
(a)
Sky Jump
(a)
Trật tự
(a)
Album (bộ sưu tập/tổng hợp)
(a)
Rung chuông vàng
(a)
Vô địch thiên hạ
(a)
Entertainment weekly (giải trí mỗi tuần)
(a)
Truyền thuyết
(a)
Trải nghiệm thực tế
(a)
Dự án (project)
(a)
Cực hạn
(a)
Văn hóa nổi tiếng
(a)
Quiz
(a)
Nước sản xuất
(a)
Đẳng cấp/độ tuổi xem
(a)
Thể loại
(a)
Advanger (phiêu lưu)
(a)
Quá tốc độ
(a)
Scandal
(a)
Tuyển chọn
(a)
Giớ
(a)
Khu chiếu phim
(a)
Khu vực trung tâm
(a)
Xuân hương truyện
(a)
Hollywood
(a)
Tình cảm
(a)
Quan hệ tay 3
(a)
Đóng góp vào
(a)
Phim/kịch lịch sử (sử kịch)
(a)
Thân cận, gần gũi
(a)
Được biết đến
(a)
Tính lập dị, ngổ ngáo
(a)
Bom
(a)
Sự hình thành, cấu thành
(a)
