Font size
Worksheets5급 2과
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Sự sáng tạo ra chữ Hangul
(a)
Khu vực thủ đô
(a)
Biểu tượng, sự tượng trưng
(a)
Khu di tích
(a)
Bắt nguồn từ
(a)
Quốc gia được thành lập
(a)
Công trình nhà nghỉ, khách sạn (cho khách du lịch)
(a)
Du lịch đi bộ
(a)
Phồn hoa, sầm uất
(a)
Di sản văn hóa
(a)
Chợ truyền thống
(a)
Sản phẩm du lịch
(a)
Thu hút du khách
(a)
Trải nghiệm văn hóa
(a)
Đếm trên đầu ngón tay
(a)
Dân số lưu động
(a)
Tình trạng tắc nghẽn giao thông, nạn ùn tắc giao thông
(a)
Đông kín người, chật kín người
(a)
Hỗn tạp
(a)
Đại lộ
(a)
Bị giảm, bị chững lại
(a)
Nhạc nhóm
(a)
Thời kì 3 vương quốc (Goguryeo, Baekje, Shilla)
(a)
Nhân khẩu, thành viên sống chung 1 nhà
(a)
Cấp bách
(a)
Thời kì Goryeo
(a)
Vùng trọng yếu
(a)
Trung tâm thành phố
(a)
Tập trung dày đặc
(a)
Địa hình
(a)
Diện tích
(a)
ở ngay giữa, trung tâm
(a)
Bán đảo Triều Tiên
(a)
Đi băng ngang qua, vắt ngang
(a)
Xuyên qua, xuyên suốt
(a)
Cùng tồn tại
(a)
Được kết nối, được gắn kết
(a)
Vượt lên, nhảy vọt, vượt bậc, tiến xa
(a)
Làm nổi bật, tô điểm
(a)
Tạo mối liên quan
(a)
Hòa quyện, hòa nhập vào
(a)
Đề ra đối sách
(a)
Được đổi tên
(a)
Cơ hội
(a)
Sự già hóa dân số
(a)
Sự giành lại độc lập, chủ quyền
(a)
Khu tham quan tổng hợp
(a)
Đồ dùng, sản vật đặc trưng của 1 địa phương
(a)
Mặt nạ truyền thống của làng Hahoe
(a)
Nâng cao vị thế
(a)
Mdds cao, dân cư tập trung dày
(a)
(Giá cả) phải chăng, hợp lí
(a)
Tỷ lệ sinh
(a)
Sản phẩm truyền thống, đặc sản của địa phương
(a)
