NEW
Font size
Worksheets第十四課
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
跨年
đón giao thừa (dương lịch)
đón giao thừa (âm lịch)
năm mới
ngày mới của năm
活動
hoạt động, sự kiện
thế thao
tàu điện ngầm
vận động
住
sống ở
hướng rẽ
ngoặt
làm ở
新年
năm mới
năm sau
năm trước
năm cũ
次
lần
làm
bài
bức
過
trải qua, tổ chức, đón
biểu diễn
đại diễn
hoà nhạc
城市
thành phố
thành tích
học bạ
thành thạo
晚會
biểu hiễn
dạ hội, tiệc tùng
biểu quyết
đại diện
演唱會
buổi hoà nhạc
âm nhạc
biểu diễn
tiệc tùng
場
buổi, trận
siêu thị
chợ
sân bay
演唱
biểu diễn hoà nhạc
biểu diễn
âm nhạc
過年
đón giao thừa (âm lịch)
đón giao thừa (dương lịch)
năm mới
năm cũ
上次
lần trước
lần này
lần sau
lần
這次
lần này
lần trước
lần sau
lần
下次
lần trước
lần này
lần sau
lần
表演
biểu diễn
tiệc tùng
dạ hội
hoà nhạc
熱鬧
náo nhiệt
nóng nảy
nóng
nắng
有意思
Thú vị
vui
vất quả
nghỉ ngơi
站
đúng
đứng
ngồi
trạm
坐
đúng
đứng
ngồi
làm
久
lâu
bao lâu
xa
gần
多久
bao lâu
lâu
khi nào
lâu thế
大樓
toà nhà cao tầng
nhà lướn
nhà to
nhà nhỏ
台北
đài bắc
đài trung
đài nam
đào viên
歡迎
hoan nghênh
chúc mừng
môi trường
làm việc
進
vào
đi vào
ra
vào đây
公園
công viên
bệnh viện
công ty
công việc
樹
cây cối
sống
sống ở
heo
棵
lượng từ cây
lượng từ bài
lượng từ loại
lượng từ con
環境
môi trường
hoan nghênh
nghênh đón
đẹp
餃子
sủi cảo
bánh bao
bánh mì
mì ăn liền
酒
bia
rượu
coca
nước
包子
Bánh bao
bánh mì
mì ân liền
suir cảo
牛
bò
gà
lợn
dê
肉
bò
thịt
dê
heo
魚
cá
heo
dê
bò
湯
súp/ canh
buổi, trận
siêu thị
chợ
這麼/那麼
như thế này
như thế kia
giống như
cả a, b
重
nặng
nhẹ
loại
giữa
拿
cầm, lấy
chọn
nhận
giữ
日出
bình minh
đi ra
ra
ngày
教堂
giao thông
nhà thờ
cảnh sát
kỉ niệm
同意
đồng nghiệp
bạn cùng lớp
đồng ý
đồng tiền
雞
gà
lợn
dê
bò
豬
heo
bò
dê
gà
國家
quốc gia
nhà
nước
an toàn
慶祝
chúc mừng
hoan nghênh
môi trường
vui vẻ
交通
giao thông
giáo đường
phòng
phòng học
警察
cảnh sát
luật sư
thẩm phán
đương sự
小心
cẩn thận
tim nhỏ
tim lớn
tim
受傷
bị thương
mưa
triển
lạnh
