Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Có sự phân công lao động xã hội và sự trao đổi, mua bán hàng hóa trên thị trường

2.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

3.

Hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

b)

Là công dụng của hàng hóa trong việc thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng

c)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Là lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

5.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Là lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

b)

Là công dụng của hàng hóa trong việc thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng

c)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Là lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

6.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

7.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cá biệt

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất hàng hóa

8.

Tiền tệ là gì ?

a)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

c)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

9.

Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá cả

b)

Thước đo giá trị

c)

Trao đổi mua bán

d)

Biểu hiện giá cả

10.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

11.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

c)

Cường độ lao động, trình độ tổ chức quản lý và trình độ của người công nhân

d)

Cường độ lao động, năng suất lao động và sự áp dụng khoa học kỹ thuật mới

12.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được đo lường bằng thước đo nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt của những người sản xuất hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lao động thặng dư của người sản xuất hàng hóa

13.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

Lao động cá biệt và lao động xã hội

14.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

Tính hữu ích của hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng

15.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

Tính hữu ích của hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng

16.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nghiệp nhất định

b)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động chân tay

17.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

18.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

c)

Là lao động tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

d)

Là lao động có trình độ và công nghệ cao

19.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra hàng hóa chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

20.

Sản xuất và trao đổi hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị, quy luật bàn tay hữu hình, quy luật bàn tay vô hình

b)

Quy luật cạnh tranh và cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu và quy luật lưu thông tiền tệ

21.

Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị thể hiện yếu tố nào sau đây?

a)

Sản xuất, trao đổi tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

c)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

22.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

23.

Theo nghĩa rộng, tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định được gọi là gì?

a)

Thị trường

b)

Cơ chế thị trường

c)

Kinh tế thị trường

d)

Nghiên cứu thị trường

24.

Theo nghĩa hẹp, nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau được gọi là gì?

a)

Thị trường

b)

Chợ

c)

Trung tâm thương mại

d)

Văn phòng giao dịch

25.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ đâu ?

a)

Nền sản xuất của cải vật chất

b)

Công thức chung của tư bản

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

d)

Quá trình sản xuất giá trị thăng dư

26.

Quy luật nào là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Qui luật cung cầu

b)

Qui luật cạnh tranh

c)

Qui luật lưu thông tiền tệ

d)

Qui luật giá trị

27.

Quy luật giá trị yêu cầu trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá có nghĩa là:

a)

Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Dựa trên cơ sở giá trị xã hội không dựa trên giá trị cá biệt

c)

Dựa trên cơ sở giá trị cá biệt không dựa trên giá trị xã hội

d)

Tổng giá cả < tổng giá trị

28.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở:

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Nhu cầu của xã hội

c)

Giá trị của tiền

d)

Giá trị tiêu dùng

29.

. Quy luật nào yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

30.

Theo quy luật giá trị giá cả và giá trị có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả là yếu tố quyết định của giá cả

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả luôn xoay quanh giá trị

d)

Cả a, b, c

31.

Theo quy luật giá trị hàng hóa sẽ lưu thông từ nơi nào đến nơi nào?

a)

Giá cả thấp đến nơi giá cả cao, cung < cầu đến nơi cung > cầu

b)

Giá cả cao đến nơi giá cả thấp, cung < cầu đến nơi cung > cầu

c)

Giá cả thấp đến nơi giá cả cao, cung > cầu đến nơi cung < cầu

d)

Giá cả cao đến nơi giá cả thấp, cung > cầu đến nơi cung < cầu

32.

Theo quy luật giá trị người sản xuất phải làm thế nào để đứng vững trong cạnh tranh và tránh không bị phá sản?

a)

Làm cho giá trị cá biệt hàng hóa của mình nhỏ hơn hoặc bằng giá trị xã hội của hàng hóa đó

b)

Làm cho giá trị cá biệt hàng hóa của mình lớn hơn hoặc bằng giá trị xã hội của hàng hóa đó

c)

Làm cho giá trị xã hội hàng hóa của mình nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cá biệt của hàng hóa đó

d)

Làm cho giá trị xã hội hàng hóa của mình lớn hơn hoặc bằng giá trị cá biệt của hàng hóa đó

33.

Quy luật nào điều tiết một cách khách quan mối quan hệ giữa bên bán và bên mua hàng hóa trong nền kinh tế thị trường?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

34.

Trong nền kinh tế thị trường quy luật cung - cầu có tác động như thế nào đối với giá trị giá cả của hàng hóa:

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị của hàng hóa

c)

Có ảnh hưởng trực tiếp tới giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả của hàng hóa

35.

Trong nền kinh tế thị trường quy luật lưu thông tiền tệ nhằm:

a)

Xác định lượng tiền cần thiết của toàn xã hội

b)

Xác định lượng tiền làm chức năng lưu trữ

c)

Xác định lượng tiền làm chức năng phương tiện lưu thông

d)

Xác định lượng tiền làm thước đo giá trị

36.

Theo quy luật lưu thông tiền tệ số lượng tiền được phát hành và đưa vào lưu thông phụ thuộc vào:

a)

Giá cả của hàng hóa đắt hay rẻ

b)

Quyết định của nhà nước

c)

Khối lượng hàng hóa được đưa vào thị trường

d)

Giá trị tiêu dùng của hàng hóa

37.

Quy luật nào điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

38.

Trong cùng một ngành các doanh nghiệp áp dụng biện pháp gì để giành được những ưu thế?

a)

Ra sức cải tiến kỹ thuật đổi mới công nghệ hợp lý hóa sản xuất

b)

Tự do di chuyển nguồn lực của mình vào nhiều ngành khác nhau

c)

Ra sức vay vốn để mở rộng sản xuất

d)

Tự do phát triển trình độ của người lao động

39.

Cạnh tranh nội bộ ngành dẫn đến kết quả là:

a)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận độc quyền

b)

Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

c)

Hình thành giá cả độc quyền

d)

Hình thành lợi nhuận độc quyền

40.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Tìm giá trị thị trường cao nhất

b)

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất

c)

Phân phối lại thu nhập giữa các vùng miền

d)

Thực hiện giá trị và giá trị sử dụng

41.

Mối quan hệ giữa các quy luật trong nền kinh tế thị trường:

a)

Quy luật giá trị là quy luật cơ bản chi phối các quy luật: cung – cầu; tiền tệ; cạnh tranh

b)

Quy luật cung – cầu là quy luật cơ bản chi phối các quy luật: giá trị; tiền tệ; cạnh tranh

c)

Quy luật tiền tệ là quy luật cơ bản chi phối các quy luật: giá trị; cung – cầu; cạnh tranh

d)

Quy luật cạnh tranh là quy luật cơ bản chi phối các quy luật: giá trị; cung – cầu; tiền tệ

42.

Người sản xuất hàng hóa là:

a)

Người trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội để phục vụ người tiêu dùng

b)

Người sử dụng những yếu tố đầu vào để sản xuất kinh doanh và thu lợi nhuận

c)

Các nhà sản xuất đầu tư kinh doanh hàng hóa dịch vụ

d)

Cả a, b, c

43.

Mục tiêu mà người sản xuất muốn đạt được khi tham gia thị trường?

a)

Lợi nhuận tối thiểu trong điều kiện nguồn lực có hạn

b)

Lợi nhuận tối đa trong điều kiện nguồn lực có hạn

c)

Lợi nhuận tối đa trong điều kiện nguồn lực vô hạn

d)

Lợi nhuận tối thiểu trong điều kiện nguồn lực vô hạn

44.

Người tiêu dùng quyết định hành vi mua sắm khi nào?

a)

Đạt được lợi ích tối thiểu trong tiêu dùng so với thu nhập có hạn của mình

b)

Đạt được lợi ích tối đa trong tiêu dùng so với thu nhập có hạn của mình

c)

Đạt được lợi ích tối đa trong tiêu dùng so với nhu cầu của họ

d)

Đạt được lợi ích tối đa trong tiêu dùng so với thu nhập không giới hạn của mình

45.

Chọn đáp án sai về mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng trong nền kinh tế thị trường:

a)

Người sản xuất đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Người sản xuất phải có trách nhiệm đối với người tiêu dung và toàn xã hội

c)

Người tiêu dùng có vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất

d)

Người tiêu dùng quyết định quy mô và phương pháp mà người sản xuất thực hiện trong sản xuất và cung cấp hàng hóa

46.

Sự tách biệt tương đối giữa sản xuất và trao đổi ngày càng sâu sắc dẫn đến sự xuất hiện của chủ thể nào trong nền kinh tế thị trường?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

Chủ thể nhà nước

47.

Vai trò của các chủ thể trung gian trong nền kinh tế thị trường?

a)

Tăng giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Tăng giá trị của hàng hóa

c)

Kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán

d)

Tăng giá trị trao đổi của hàng hóa

48.

Các chủ thể trung gian có vai trò gì trong nền kinh tế thị trường?

a)

Tăng khả năng thoả mãn nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa

c)

Tăng sự kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng

d)

Cả a, b, c

49.

Đâu không phải là vai trò của các chủ thể trung gian trong nền kinh tế thị trường?

a)

Tăng khả năng thoả mãn nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Tăng giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Tăng sự kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng

d)

Tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa

50.

Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?

a)

Thiết lập thể chế môi trường pháp luật cho các hoạt động của nhà nước tham gia thị trường đạt hiệu quả tối đa

b)

Quản lý nhà nước về kinh tế; thực hiện những biệp pháp để khắc phục những khuyết tật của thị trường

c)

Định hướng phát triển tất cả các quan hệ kinh tế

d)

Quản lý các hoạt động kinh tế của chủ thể khi tham gia thị trường