NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGP Duoc K45
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cấu trúc giải phẫu nào được đặt tên theo các dạng hình học?_x000D_
a)
A.Xương chậu_x000D_
b)
B.Cơ nhị đầu cánh tay_x000D_
c)
C.Cơ khép dài_x000D_
d)
D.Cơ ngực lớn_x000B__x000D_
2.
Câu 2. Ngành giải phẫu học nào nghiên cứu hình thể lồi lõm trên bề mặt cơ thể?_x000D_
a)
A.Giải phẫu học hệ thống_x000D_
b)
B.Giải phẫu học bề mặt_x000D_
c)
C.Giải phẫu học từng vùng_x000D_
d)
D.Giải phẫu học định khu_x000B__x000D_
3.
Câu 3. Mặt phẳng nào chia cơ thể và các tạng thành 2 phần trên – dưới:_x000D_
a)
A.Mặt phẳng ngang_x000D_
b)
B.Mặt phẳng dọc_x000D_
c)
C.Mặt phẳng đứng ngang_x000D_
d)
D.Mặt phẳng đứng dọc_x000B__x000D_
4.
Câu 4. Mặt phẳng nào còn được gọi là mặt phẳng trán?_x000D_
a)
A.Mặt phẳng ngang_x000D_
b)
B.Mặt phẳng dọc_x000D_
c)
C.Mặt phẳng đứng ngang_x000D_
d)
D.Mặt phẳng đứng dọc_x000B__x000D_
5.
Câu 5. Tuyến yên được chia thành bao nhiêu thùy?_x000D_
a)
A.1_x000D_
b)
B.2_x000D_
c)
C.3_x000D_
d)
D.4_x000B__x000D_
6.
Câu 6. Dây chằng nào của tử cung đi qua ống bẹn?_x000D_
a)
A.Dây chằng tử cung-cùng_x000D_
b)
B.Dây chằng ngang cổ tử cung_x000D_
c)
C.Dây chằng rộng_x000D_
d)
D.Dây chằng tròn_x000B__x000D_
7.
Câu 7.Phần nào của buồng trứng liên quan với các quai ruột?_x000D_
a)
A. Bờ mạc treo
b)
B. Bờ tự do
c)
C. Đầu vòi
d)
D. Đầu tử cung_x000D_
8.
Câu 8. Mô tả ĐÚNG về lỗ niệu đạo ngoài ở nữ:_x000D_
a)
A.Nằm trước môi bé, sau âm vật, dưới lỗ âm đạo_x000D_
b)
B.Nằm giữa môi bé, sau âm vật, trước lỗ âm đạo_x000D_
c)
C.Nằm sau môi bé, trước âm vật, sau lỗ âm đạo_x000D_
d)
D.Nằm giữa môi bé, sau âm vật, trước lỗ âm đạo_x000D_
9.
Câu 9. Nguyên ủy hư của dây thần kinh sọ là:_x000D_
a)
A.Nhân sâm trung ương_x000D_
b)
B.Hạch ngoại biên_x000D_
c)
C.Nguyên ủy thật không còn chức năng_x000D_
d)
D.Nơi dây thần kinh sọ đi qua bề mặt não_x000D_
10.
Câu 10. Thần kinh nào có vai trò chính trong phản xạ nôn và nuốt?_x000D_
a)
A.Thần kinh số VII_x000D_
b)
B.Thần kinh số XII_x000D_
c)
C.Thần kinh số IX_x000D_
d)
D.Thần kinh số X_x000B__x000D_
11.
Câu 11. Liên quan phía dưới của cầu não là:_x000D_
a)
A.Hành não
b)
B.Trung não
c)
C.Não thất tư
d)
D.Gian não_x000B__x000D_
12.
Câu 12. Tủy sống đoạn cổ có bao nhiêu đôi dây thần kinh sống?_x000D_
a)
A.5_x000D_
b)
B.7_x000D_
c)
C.8_x000D_
d)
D.12_x000B__x000D_
13.
Câu 13. Vùng nào KHÔNG thuộc đồi não:_x000D_
a)
A.Vùng trên đồi_x000D_
b)
B.Vùng dưới đồi_x000D_
c)
C.Vùng hạ đồi_x000D_
d)
D.Vùng sau đồi_x000B__x000D_
14.
Câu 14. Trung tâm hô hấp, tim mạch, chế tiết chuyển hóa nằm ở:_x000D_
a)
A.Vỏ đại não
b)
B. Hành não
c)
C. Cầu não
d)
D. Trung não_x000D_
15.
Câu 15. Động mạch nào cấp máu chủ yếu cho não bộ?_x000D_
a)
A.Động mạch cảnh ngoài_x000D_
b)
B.Động mạch cảnh trong_x000D_
c)
C.Động mạch thái dương đỉnh_x000D_
d)
D.Động mạch chủ ngực_x000B__x000D_
16.
Câu 16. Tiền đình thanh quản nằm ở:_x000D_
a)
A.Tầng trên thanh quản_x000D_
b)
B.Tầng giữa thanh quản_x000D_
c)
C.Tầng dưới thanh quản_x000D_
d)
D.Thanh thất_x000B__x000D_
17.
Câu 17. Xoang bướm thông với:_x000D_
a)
A.Ngách mũi trên_x000D_
b)
B.Ngách mũi giữa_x000D_
c)
C.Ngách mũi dưới_x000D_
d)
D.Ngách bướm sàng_x000B__x000D_
18.
Câu 18. Hạch nhân nào nằm trong hố hạch nhân?_x000D_
a)
A.Hạch nhân khẩu cái_x000D_
b)
B.Hạch nhân hầu_x000D_
c)
C.Hạch nhân lưỡi_x000D_
d)
D.Hạch nhân vòi_x000B__x000D_
19.
Câu 19.Hạch nhân vòi nằm ở vùng nào của hầu?_x000D_
a)
A.Hầu mũi_x000D_
b)
B.Hầu miệng_x000D_
c)
C.Hầu thanh quản_x000D_
d)
D.Hầu khí quản_x000B__x000D_
20.
Câu 20. Khi chiếu lên cột sống, hầu thanh quản tương ứng với các đốt sống:_x000D_
a)
A.C1 – C2_x000D_
b)
B.C2 – C4_x000D_
c)
C.C2 – C5_x000D_
d)
D.C5 – C6_x000B__x000D_
21.
Câu 21.Đặc điểm KHÔNG thuộc vùng khứu của mũi?_x000D_
a)
A.Là vùng trên xoăn mũi giữa_x000D_
b)
B.Chứa tế bào khứu giác_x000D_
c)
C.Có ít mạch máu_x000D_
d)
D.Có màu vàng xám_x000B__x000D_
22.
Câu 22.Điểm bắt đầu của khí quản tương ứng với đốt sống nào?_x000D_
a)
A.C4_x000D_
b)
B.C6_x000D_
c)
C.N2_x000D_
d)
D.N4_x000B__x000D_
23.
Câu 23. Mặt ngoài của phổi còn gọi là:_x000D_
a)
A.Mặt trung thất_x000D_
b)
B.Đáy phổi_x000D_
c)
C.Mặt sườn_x000D_
d)
D.Đỉnh phổi_x000B__x000D_
24.
Câu 24. Góc hợp với 2 mảnh sụn giáp ở nam là bao nhiêu độ?_x000D_
a)
A.600_x000D_
b)
B.900 _x000D_
c)
C.1200_x000D_
d)
D.1500_x000B__x000D_
25.
Câu 25. Chi tiết nào KHÔNG nằm ở phổi trái?_x000D_
a)
A.Hố tim_x000D_
b)
B.Khuyết tim_x000D_
c)
C.Ấn tim_x000D_
d)
D.Lưỡi phổi_x000B__x000D_
26.
Câu 26. Thành phần nào KHÔNG nằm trong cuống phổi?_x000D_
a)
A.Động mạch và tĩnh mạch phế quản_x000D_
b)
B.Động mạch phổi_x000D_
c)
C.Khí quản_x000D_
d)
D.Tĩnh mạch phổi_x000B__x000D_
27.
Câu 27. Vị trí liên tiếp giữa màng phổi thành và màng phổi tạng là:_x000D_
a)
A.Đỉnh phổi_x000D_
b)
B.Đáy phổi_x000D_
c)
C.Rốn phổi_x000D_
d)
D.Khe gian thùy phổi_x000B__x000D_
28.
Câu 28. Đặc điểm của ổ màng phổi:_x000D_
a)
A.Là một khoang ảo_x000D_
b)
B.Thông nối giữa 2 bên màng phổi_x000D_
c)
C.Có áp suất dương_x000D_
d)
D.Nằm giữa màng phổi và màng tim_x000B__x000D_
29.
Câu 29. Xoang tĩnh mạch vành sẽ đổ máu vào:_x000D_
a)
A.Tâm nhĩ phải_x000D_
b)
B.Tâm nhĩ trái_x000D_
c)
C.Tâm thất phải_x000D_
d)
D.Tâm thất trái_x000B__x000D_
30.
Câu 30. Trục của tim theo hướng:_x000D_
a)
A.Từ trên xuống dưới, từ phải sang trái, từ trước ra sau_x000D_
b)
B.Từ trên xuống dưới, từ phải sang trái, từ sau ra trước_x000D_
c)
C.Từ dưới lên trên, từ phải sang trái, từ trước ra sau_x000D_
d)
D.Từ dưới lên trên, từ trái sang phải, từ sau ra trước_x000D_
31.
Câu 31. Vách nhĩ thất ngăn cách giữa những buồng nào của tim:_x000D_
a)
A.Nhĩ phải – Nhĩ trái_x000D_
b)
B.Nhĩ phải – Thất trái_x000D_
c)
C.Nhĩ trái – Thất phải_x000D_
d)
D.Thất phải – Thất trái_x000B__x000D_
32.
Câu 32. Tâm nhĩ trái có bao nhiêu lỗ đổ vào?_x000D_
a)
A.1_x000D_
b)
B.2_x000D_
c)
C.3_x000D_
d)
D.4_x000B__x000D_
33.
Câu 33. Động mạch vành trái có bao nhiêu nhánh chính?_x000D_
a)
A.1_x000D_
b)
B.2_x000D_
c)
C.3_x000D_
d)
D.4_x000B__x000D_
34.
Câu 34. Hố bầu dục nằm ở cấu trúc nào của tim?_x000D_
a)
A.Vách gian nhĩ _x000D_
b)
B.Vách gian thất_x000D_
c)
C.Vách nhĩ thất_x000D_
d)
D.Rãnh tận cùng_x000B__x000D_
35.
Câu 35. Thành phần nào KHÔNG nằm trong rãnh vành?_x000D_
a)
A.Xoang tĩnh mạch vành_x000D_
b)
B.Động mạch vành phải_x000D_
c)
C.Nhánh mũ động mạch vành trái_x000D_
d)
D.Tĩnh mạch tim giữa_x000B__x000D_
36.
Câu 36. Động mạch vành phải có nhánh nào?_x000D_
a)
A.Nhánh gian thất trước_x000D_
b)
B.Nhánh gian thất sau_x000D_
c)
C.Nhánh mũ_x000D_
d)
D.Tất cả đều đúng_x000B__x000D_
37.
Câu 37. Tĩnh mạch nào nằm ở phía trước mắt cá trong?_x000D_
a)
A.Tĩnh mạch chày trước_x000D_
b)
B.Tĩnh mạch chày sau_x000D_
c)
C.Tĩnh mạch hiển lớn_x000D_
d)
D.Tĩnh mạch hiển bé_x000B__x000D_
38.
Câu 38. Nhận xét nào SAI về các vòng tuần hoàn:_x000D_
a)
A.Động mạch phổi dẫn máu từ tâm thất phải lên phổi_x000D_
b)
B.Tĩnh mạch chủ trên và dưới dẫn máu từ cơ quan về tâm nhĩ phải_x000D_
c)
C.Máu trong động mạch phổi chứa nhiều O2_x000D_
d)
D.Máu trong tĩnh mạch chủ trên và dưới chứa nhiều CO2_x000D_
39.
Câu 39. Động mạch dưới đòn đổi tên thành động mạch nách khi:_x000D_
a)
A.Nằm sau khớp ức đòn_x000D_
b)
B.Qua điểm giữa bờ sau xương đòn_x000D_
c)
C.Bờ dưới cơ ngực lớn_x000D_
d)
D.Dưới nếp gấp khuỷu 3cm_x000B__x000D_
40.
Câu 40. Động mạch nào là nguyên ủy của động mạch cảnh chung phải?_x000D_
a)
A.Cung động mạch chủ_x000D_
b)
B.Động mạch thân tay đầu_x000D_
c)
C.Động mạch thân tay đầu phải_x000D_
d)
D.Động mạch thân tay đầu trái_x000B__x000D_
41.
Câu 41. Động mạch chày trước đổi tên thành động mạch nào?_x000D_
a)
A.Động mạch mu chân_x000D_
b)
B.Động mạch gan chân trong_x000D_
c)
C.Động mạch gan chân ngoài_x000D_
d)
D.Động mạch khoeo_x000B__x000D_
42.
Câu 42. Động mạch nào đổi tên thành động mạch đùi khi qua nếp lằn bẹn?_x000D_
a)
A.Động mạch chậu trong_x000D_
b)
B.Động mạch chậu ngoài_x000D_
c)
C.Động mạch chủ bụng_x000D_
d)
D.Tất cả đều sai_x000B__x000D_
43.
Câu 43. Động mạch chậu chung có nguyên ủy ngang với đốt sống nào?_x000D_
a)
A.N12_x000D_
b)
B.L2_x000D_
c)
C.L4_x000D_
d)
D.Tất cả đều sai_x000B__x000D_
44.
Câu 44. Động mạch lách phát sinh từ động mạch nào?_x000D_
a)
A.Động mạch gan chung_x000D_
b)
B.Động mạch lách_x000D_
c)
C.Động mạch thân tạng_x000D_
d)
D.Động mạch gan riêng_x000B__x000D_
45.
Câu 45. Vị trí hẹp thứ 2 của thực quản tương ứng với đốt sống:_x000D_
a)
A.C6_x000D_
b)
B.N4_x000D_
c)
C.N6_x000D_
d)
D.N10_x000B__x000D_
46.
Câu 46. Động mạch nào tham gia vào vòng động mạch bờ cong vị lớn?_x000D_
a)
A.Động mạch vị trái_x000D_
b)
B.Động mạch gan chung_x000D_
c)
C.Động mạch vị mạc nổi trái_x000D_
d)
D.Động mạch gan riêng_x000D_
47.
Câu 47. Mô tả SAI khi nói về khẩu cái mềm:_x000D_
a)
A.Còn được gọi là màn khẩu cái_x000D_
b)
B.Gồm có lưỡi gà_x000D_
c)
C.Gồm có hạch nhân khẩu cái_x000D_
d)
D.Giúp chức năng phát âm_x000B__x000D_
48.
Câu 48. Phần nào của dạ dày thường chứa khí:_x000D_
a)
A.Tâm vị_x000D_
b)
B.Đáy vị_x000D_
c)
C.Thân vị_x000D_
d)
D.Môn vị_x000B__x000D_
49.
Câu 49. Góc tá tràng trên nằm giữa:_x000D_
a)
A.DI-DII_x000D_
b)
B.DII-DIII_x000D_
c)
C.DIV-Hỗng tràng_x000D_
d)
D.Hồi tràng-Đại tràng_x000B__x000D_
50.
Câu 50. Mỏm móc của tụy nằm ở:_x000D_
a)
A.Đầu tụy_x000D_
b)
B.Thân tụy_x000D_
c)
C.Đuôi tụy_x000D_
d)
D.Cổ tụy_x000B__x000D_
51.
Câu 51. Động mạch nào là nhánh của động mạch lách?_x000D_
a)
A.ĐM gan chung_x000D_
b)
B.ĐM vị mạc nối trái_x000D_
c)
C.ĐM thân tạng_x000D_
d)
D.ĐM gan riêng_x000B__x000D_
52.
Câu 52. Mô tả SAI khi nói về tụy:_x000D_
a)
A.Là cơ quan nội tiết và nội tiết_x000D_
b)
B.Đuôi tụy dính với tá tràng_x000D_
c)
C.Có ống tụy chính và ống tụy phụ_x000D_
d)
D.Dịch tụy đổ vào ống tụy_x000B__x000D_
53.
Câu 53. Động mạch kết tràng trái là nhánh của động mạch nào?_x000D_
a)
A.Động mạch mạc treo tràng trên_x000D_
b)
B.Động mạch mạc treo tràng dưới_x000D_
c)
C.Động mạch lách_x000D_
d)
D.Động mạch chủ bụng_x000B__x000D_
54.
Câu 54. Thùy đuôi gan được cấp máu trực tiếp bởi động mạch nào?_x000D_
a)
A.ĐM gan chung_x000D_
b)
B.ĐM gan riêng_x000D_
c)
C.Nhánh ĐM gan phải_x000D_
d)
D.Nhánh ĐM gan trái_x000B__x000D_
55.
Câu 55. Mô tả ĐÚNG khi nói về tĩnh mạch cửa:_x000D_
a)
A.Đưa máu từ gan về tĩnh mạch chủ dưới_x000D_
b)
B.Được tạo nên từ 3 tĩnh mạch_x000D_
c)
C.Vào rốn gan chia làm 3 ngành_x000D_
d)
D.Nằm chung với tĩnh mạch gan_x000B__x000D_
56.
Câu 56. Ống gan phải và ống gan trái hợp lại thành cấu trúc nào?_x000D_
a)
A.Ống mật chủ_x000D_
b)
B.Ống túi mật_x000D_
c)
C.Ống gan chung_x000D_
d)
D.Tất cả đều sai_x000B__x000D_
57.
Câu 57. Mỗi thận thường có bao nhiêu đài thận nhỏ?_x000D_
a)
A.1_x000D_
b)
B.2-3_x000D_
c)
C.7-14_x000D_
d)
D.15-2_x000B__x000D_
58.
Câu 58. Trục lớn của thận chạy theo hướng nào?_x000D_
a)
A.Từ trên xuống dưới _x000D_
b)
B.Từ trong ra ngoài_x000D_
c)
C.Từ trước ra sau_x000D_
d)
D.Tất cả đều đúng_x000B__x000D_
59.
Câu 59. Mô tả ĐÚNG về nhu mô thận?_x000D_
a)
A.Đáy tháp thận quay về xoang thận_x000D_
b)
B.Đỉnh tháp thận hướng về bao thận_x000D_
c)
C.Nhú thận lòi vào lòng xoang thận_x000D_
d)
D.Nhu mô thận gồm xoang thận và tủy thận_x000D_
60.
Câu 60. Phần nhu mô nằm giữa các tháp thận được gọi là:_x000D_
a)
A.Cột thận _x000D_
b)
B.Tiểu thùy vỏ_x000D_
c)
C.Nhú thận_x000D_
d)
D.Vỏ thận_x000B__x000D_
61.
Câu 61. Xoang thận KHÔNG gồm thành phần nào?_x000D_
a)
A.Đài thận bé_x000D_
b)
B.Đài thận lớn_x000D_
c)
C.Tháp thận_x000D_
d)
D.Tất cả đều đúng_x000B__x000D_
62.
Câu 62. Vị trí hẹp thứ 2 của niệu quản từ trên xuống là:_x000D_
a)
A.Nơi nối bể thận - niệu quản_x000D_
b)
B.Chỗ bắt chéo động mạch chủ_x000D_
c)
C.Chỗ bắt chéo động mạch chậu_x000D_
d)
D.Đoạn nội thành bàng quang_x000B__x000D_
63.
Câu 63. Vị trí của niệu quản trong ổ bụng:_x000D_
a)
A.Nằm sau phúc mạc_x000D_
b)
B.Nằm trong phúc mạc_x000D_
c)
C.Nằm dưới phúc mạc_x000D_
d)
D.Tất cả đều sai_x000B__x000D_
64.
Câu 64. Đáy bàng quang còn được gọi là:_x000D_
a)
A.Mặt trên_x000D_
b)
B.Mặt dưới bên_x000D_
c)
C.Mặt sau_x000D_
d)
D.Cổ bàng quang_x000B__x000D_
65.
Câu 65. Trong lòng bàng quang có vùng niêm mạc luôn không xếp nếp được gọi là?_x000D_
a)
A.Tam giác bàng quang_x000D_
b)
B.Đỉnh bàng quang_x000D_
c)
C.Cổ bàng quang_x000D_
d)
D.Tất cả đều sai_x000B__x000D_
66.
Câu 66. Dây chằng nào của tử cung đi qua ống bẹn?_x000D_
a)
A.Dây chằng tử cung-cùng_x000D_
b)
B.Dây chằng ngang cổ tử cung_x000D_
c)
C.Dây chẳng rộng_x000D_
d)
D.Dây chằng tròn_x000B__x000D_
67.
Câu 67. Mô tả ĐÚNG về lỗ niệu đạo ngoài ở nữ:_x000D_
a)
A.Nằm trước môi bé, sau âm vật, dưới lỗ âm đạo_x000D_
b)
B.Nằm giữa môi bé, sau âm vật, trước lỗ âm đạo_x000D_
c)
C.Nằm sau môi bé, trước âm vật, sau lỗ âm đạo_x000D_
d)
D.Nằm giữa môi bé, sau âm vật, trước lỗ âm đạo_x000D_
68.
Câu 68. Đoạn hẹp nhất của vòi tử cung là:_x000D_
a)
A.Đoạn phễu_x000D_
b)
B.Đoạn bóng_x000D_
c)
C.Đoạn eo_x000D_
d)
D.Đoạn kẽ_x000B__x000D_
69.
Câu 69. Âm đạo có bao nhiêu thành?_x000D_
a)
A.1_x000D_
b)
B.2_x000D_
c)
C.3_x000D_
d)
D.4_x000B__x000D_
70.
Câu 70. Động mạch tinh hoàn là nhánh của:_x000D_
a)
A.Động mạch sinh dục_x000D_
b)
B.Động mạch chậu trong_x000D_
c)
C.Động mạch chậu ngoài_x000D_
d)
D.Động mạch chủ bụngg_x000B__x000D_
Reset
