wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng và Ngữ dụng học

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Từ nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, Đề thi giữa kì 1 năm 2018 - 2019)

a)

A. lúp xúp, sặc sỡ, đỉnh đầu, rào rào, gọn ghẽ

b)

B. lúp xúp, sặc sỡ, chồn sóc, rào rào, gọn ghẽ

c)

C. lúp xúp, sặc sỡ, khổng lồ, rào rào, gọn ghẽ

d)

D. lúp xúp, sặc sỡ, xanh xanh, rào rào, gọn ghẽ

2.

Câu 2: Cho biết từ gạch chân trong câu sau thuộc kiểu từ loại nào xét về mặt cấu tạo: "cười khanh khách"?

(Lớp 6, Trường THCS Trung Sơn, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Từ láy

b)

Từ đơn

c)

Từ ghép

d)

 Danh từ

3.

Câu 3: Cách hiểu nào sau đây là đúng và đầy đủ về từ ghép?

(Lớp 6, Trường THCS Trung Sơn, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Từ ghép là từ chỉ do một tiếng tạo thành

b)

Từ ghép là từ phức được tạo thành bởi các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa

c)

Từ ghép là từ do từ hai tiếng trở lên tạo thành

d)

Từ ghép là từ phức được tạo thành bởi các tiếng có quan hệ láy âm

4.

Câu 4: Trong các từ sau đây, từ nào là từ mượn?

(Lớp 6, Trường THCS Trung Sơn, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Sơn hà

b)

Thách cưới

c)

Sính lễ

d)

 Ngựa sắt

5.

Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống sao cho đúng với nghĩa đã được cho trước:

... : của cải riêng của một người, một gia đình.

(Lớp 6, Trường THCS Trung Sơn, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Gia tiên

b)

Gia đình

c)

Tài sản

d)

Gia tài

6.

Câu 6: Trong câu “Chiều hôm ấy bay về núi cao, thấy vắng bóng bạn. Chim Ưng ân hận mãi” từ được gạch chân thuộc từ loại nào?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Ái Mộ B, Đề kiểm tra cuối kì 2 năm 2020 - 2021)

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

7.

Câu 7: Từ ghép được cấu tạo gồm?

(Lớp 7, Trường THCS Cam Thịnh Tây, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập

d)

Từ ghép phân nghĩa và từ ghép hợp nghĩa

8.

Câu 8: Từ "bất khuất, trung hậu" thuộc loại từ?

(Lớp 7, Trường THCS Cam Thịnh Tây, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Từ đơn 

b)

Từ phức - từ ghép

c)

Từ láy - từ phức

d)

Từ đơn – từ ghép

9.

Câu 9: Những từ phức có sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng là?

(Lớp 7, Trường THCS Cam Thịnh Tây, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Từ láy

b)

 Từ phức

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ ghép

10.

Câu 10: Vai trò ngữ pháp của Đại từ?

(Lớp 7, Trường THCS Cam Thịnh Tây, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Làm chủ ngữ - vị ngữ

b)

Làm định ngữ - bổ ngữ

c)

Làm chủ ngữ - vị ngữ, phụ ngữ

d)

Làm bổ ngữ

11.

Câu 11: Từ " Tái phạm" có nghĩa?

(Lớp 7, Trường THCS Cam Thịnh Tây, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Xúc phạm 

b)

Quay lại đường cũ

c)

Tiếp xúc trở lại

d)

Vi phạm trở lại

12.

Câu 12: Từ đồng nghĩa là?

(Lớp 7, Trường THCS Cam Thịnh Tây, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ có nghĩa giống nhau

c)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

13.

Câu 13: Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống:

"...... nhìn trăng sáng,

Cúi đầu nhớ cố hương."

(Lớp 7, Trường THCS Cam Thịnh Tây, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Ngước đầu

b)

Quay đầu

c)

Ngẩng đầu

d)

Xoay đầu

14.

Câu 14: Từ " Cờ" (Lá cờ), "Cờ" (Bàn cờ), các trường hợp này gọi là?

(Lớp 7, Trường THCS Cam Thịnh Tây, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Từ trái nghĩa 

b)

Từ đồng âm 

c)

Từ láy

d)

Từ đồng nghĩa

15.

Câu 15: Từ láy trong câu: “Ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những con tàu lớn” là?

(Lớp 4, Trường Tiểu học Vân Thế, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2022 - 2023)

a)

cờ đỏ  

b)

phấp phới    

c)

sao vàng

d)

biển rộng

16.

Câu 16: Từ trái nghĩa với từ “bận rộn” là?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Vân Thế, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2022 - 2023)

a)

Tất bật 

b)

Bận bịu 

c)

Nhàn hạ 

17.

Câu 17: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy?

(Lớp 4, Trường Tiểu học An Hòa, Đề kiểm tra giữa kì 2 năm 2021 - 2022)

a)

dễ dàng, đỉnh điểm, rụt rè, nghiêm nghị, khó khăn

b)

dễ dàng, rụt rè, nghiêm nghị, khó khăn, tự tin

c)

đối đầu, rụt rè, nghiêm nghị, khó khăn, tự tin

18.

Câu 18: Dòng nào sau đây chỉ gồm có từ láy?

(Lớp 4, Trường Tiểu học Lê Hồ, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2017)

a)

 che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng

b)

 tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng

19.

Câu 19: Từ nào trái nghĩa với từ “già” trong đoạn văn?

(Lớp 4, Trường Tiểu học Kim Đồng, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2020 - 2021)

a)

Trẻ

b)

Non

c)

 Bé

d)

Mập

20.

Câu 20: Tục ngữ, thành ngữ nào phù hợp với thầy thuốc lãn Ông?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Kim Đồng, Đề kiểm tra cuối kì 1 năm 2014 - 2015)

a)

Lương sư hưng quốc

b)

Lương y như từ mẫu

c)

Lương sư ích hữu

21.

Câu 21: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "Nhân ái"?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Kim Đồng, Đề kiểm tra cuối kì 1 năm 2014 - 2015)

a)

Nhân dân

b)

Nhân hậu

c)

Nhân loại

22.

Câu 22: Từ nào trái nghĩa với "Nóng nực"?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Kim Đồng, Đề kiểm tra cuối kì 1 năm 2014 - 2015)

a)

Lạnh lẽo

b)

Nóng hổi

c)

Nóng ran

23.

Câu 23: Từ nào dưới đây không phải là từ ghép? 

(Lớp 5, Trường Tiểu học An Thạnh - 2B, năm 2015 – 2016)

a)

Cần mẫn

b)

Học hỏi 

c)

Đất đai

d)

Thúng mủng

24.

Câu 24: Từ gạch chân trong dòng nào dưới đây không được dùng với nghĩa gốc?

(Lớp 5, Đề kiểm tra cuối kì 1 năm 2021 - 2022)

a)

Những chiếc lá rập rình lay động như những đốm lửa bập bùng cháy

b)

Một làn gió rì rào chạy qua

c)

Chú nhái bén nhảy phốc lên lái thuyền lá sòi

d)

Trên các cành cây xung quanh tôi cơ man là chim

25.

Câu 25: Từ “ Cầm” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

(Lớp 5, Đề kiểm tra kì 1 năm 2021 - 2022)

a)

Lần này, vị tướng lại cầm binh ra trận

b)

Người lính da đen không dám cầm lấy cuốn sổ

c)

Nếu chị đi buôn bán chuyến này thì cầm chắc lãi to

d)

Chứng kiến hoàn cảnh cậu bé, tôi không cầm được nước mắt

26.

Câu 26: Những từ nào đồng nghĩa với từ “ Bổn phận”?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Nguyễn Du, Đề kiểm tra năm 2015 - 2016)

a)

Thân phận

b)

Số phận

c)

Trách nhiệm

27.

Câu 27: Thế nào là từ ghép đẳng lập?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)        

a)

Từ có hai tiếng có nghĩa

b)

Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp

c)

Từ có tiếng chính và tiếng phụ, tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính

d)

Từ có tiếng chính có nghĩa, tiếng phụ không có nghĩa

28.

Câu 28: Trong những từ sau, từ nào không phải là từ ghép?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)        

a)

Róc rách

b)

Tóc tai 

c)

Học sinh

d)

Đông đủ

29.

Câu 29: Nhóm từ láy có vần “âp” trong các từ: nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh gợi tả?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)        

a)

Những âm thanh, hình dáng nhỏ bé

b)

Chỉ sự vật không vững vàng, không chắc chắn

c)

Những hình ảnh, động tác lên xuống một cách liên tiếp

d)

Tất cả câu trên đều sai

30.

Câu 30: Từ “nao núng” trái nghĩa với từ nào sau đây?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)   

a)

Nhỏ nhen

b)

Vững vàng

c)

Kiên định

d)

Câu b và c đều đúng

31.

Câu 31: Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng nghĩa?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)    

a)

Thiếu - lão

b)

Thi nhân – nhà thơ

c)

Đại - tiểu

d)

Ba câu a, b, c đều đúng

32.

Câu 32: Từ Hán Việt nào sau đây là từ ghép chính phụ?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)    

a)

Sơn hà 

b)

Giang sơn

c)

Quốc kỳ

d)

Xâm phạm

33.

Câu 33: Trong những cặp từ sau, cặp từ nào là từ trái nghĩa?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)  

a)

Siêng năng - Chăm chỉ 

b)

Chăm chỉ - Lười biếng

c)

Sức khoẻ - Trang sức

d)

Những câu trên đều sai

34.

Câu 34: Thế nào là từ trái nghĩa?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)

a)

Từ chỉ người, chỉ vật

b)

Từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

35.

Câu 35: Trong những từ sau đây, từ nào là từ láy?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)    

a)

Đẹp đẽ

b)

Tươi tốt

c)

Học tập

d)

Đầu đuôi

36.

Câu 36: Trong câu “Tôi đang học bài.”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)

a)

Ngôi thứ hai

b)

Ngôi thứ ba

c)

Ngôi thứ nhất số ít

d)

Ngôi thứ hai số nhiều

37.

Câu 37: Từ nào sau đây là từ ghép Hán Việt đẳng lập?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)        

a)

Quốc ca

b)

Sơn hà  

c)

Hải đăng

d)

Ái quốc

38.

Câu 38: Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015)    

a)

Trẻ con

b)

Trẻ em

c)

Trẻ tuổi

d)

Con trẻ

39.

Câu 39: Từ Hán - Việt nào sau đây có tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015) 

a)

Hải cẩu

b)

Hữu ích

c)

Hoả xa

d)

Hải âu

40.

Câu 40: Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

(Lớp 7, Trường THCS Hoàng Diệu, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2014 - 2015) 

a)

Nghệ sĩ  

b)

Nhà văn

c)

 Nhà thơ

d)

Nhà báo

41.

Câu 41: Từ nào dưới đây là từ mượn gốc Hán?

(Lớp 6, Trường THCS Cao Bá Quát – Nha Trang, Đề kiểm tra 1 tiết năm 2018 - 2019)

a)

Xà phòng

b)

Cà phê

c)

Đồng chí

d)

Ni lông

42.

Câu 42: Từ được gạch chân dưới đây mang nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

   Con bệnh bố phải lo chạy thầy, chạy thuốc

(Lớp 5, Trường Tiểu học Nam Ngạn - Hải Phòng, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2017 - 2018)

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

43.

Câu 43: Từ đồng nghĩa với từ "hiền hậu" là?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Nguyễn Trãi – Buôn Hồ, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2018 - 2019)

a)

Tàn bạo

b)

Lành lặn

c)

Hung ác

d)

Hiền lành

44.

Câu 44: Tìm trong bài đọc một từ trái nghĩa với từ "khổng lồ". Đó là từ?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Nguyễn Trãi – Buôn Hồ, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2018 - 2019)

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nhỏ xíu

d)

Nhỏ nhoi

45.

Câu 45: Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

(Lớp 7, Trường THSC Ngô Gia Tự, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2021 - 2022)

a)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống

b)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên

c)

 Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi

d)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn

46.

Câu 46: Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”?

(Lớp 7, Trường THSC Ngô Gia Tự, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2021 - 2022)

a)

Hỏng

b)

Qua đời

c)

Tiêu đời

d)

Mất

47.

Câu 47: Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

(Lớp 7, THSC Ngô Gia Tự, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2021 - 2022)

a)

Trẻ - già

b)

Sáng - tối

c)

Sang - hèn

d)

Bay - nhảy

48.

Câu 48: Từ nào gần nghĩa với cụm từ : “khi ẩn khi hiện”?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Toàn Thắng, Đề kiểm tra giữa kì 1 năm 2013 - 2014)

a)

Mờ mịt

b)

Vằng vặc

c)

Long lanh

d)

Thấp thoáng.

49.

Câu 49: Từ “đầu” ở trong câu “Thế mà mưa bụi đã làm cho cái đầu cành bằng lăng nhú mầm” thuộc loại từ nào? 

(Lớp 5, Trường Tiểu học Thiệu An, Đề kiểm tra cuối kì 1)

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

c)

Nhiều nghĩa  

d)

Đồng âm

50.

Câu 50: Từ in đậm trong câu: “Anh ta lấy kéo rạch lỗ nhỏ cho to thêm” là?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Trung Hưng, Đề kiểm tra cuối kì 2)

a)

Hai từ đơn

b)

Một từ ghép

c)

 Một từ láy

51.

Câu 51: Từ nào trái nghĩa với từ "mộc mạc"?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Nguyễn Văn Linh, Đề kiểm tra giữa kì 1)

a)

giản dị

b)

bình dị

c)

sặc sỡ

d)

cầu kì

52.

Câu 52: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “sáng dạ”?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Nguyễn Văn Linh, Đề kiểm tra giữa kì 1)

a)

Thông minh

b)

Hoạt bát

c)

Nhanh nhảu

d)

Nhanh nhẹn

53.

Câu 53: Từ nào sau đây là từ trái nghĩa với từ “Hòa bình”?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Nguyễn Văn Linh, Đề kiểm tra giữa kì 1)

a)

Chiến tranh

b)

Đoàn kết

c)

Yêu thương

d)

Đùm bọc

54.

Câu 54: Dòng nào dưới đây gồm các từ trái nghĩa với từ “im lặng”?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Thiệu Tâm, Đề kiểm tra cuối kì 1)

a)

Ồn ào, náo nhiệt, huyên náo

b)

Ồn ào, nhộn nhịp, đông đúc

c)

Ồn ào, nhộn nhịp, vui vẻ

55.

Câu 55: Đọc câu văn sau và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho câu hỏi bên dưới: “Tất cả những sắc xanh non tơ ấy in trên nền xanh sẫm đậm đặc của những tán lá già, của những cây quéo, cây vải, cây dâu da, cây đa, cây chùm bao”.

 Các từ đồng nghĩa được dùng trong câu trên là?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Văn Đức, Đề kiểm tra cuối kì 1)

a)

Sắc xanh, tán lá

b)

Xanh non, sẫm đặc

c)

Xanh sẫm, xanh non

56.

Câu 56: Dòng nào dưới đây gồm các cặp từ trái nghĩa?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Sông Nhạn, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

xa xôi – gần gũi 

b)

xa lạ - xa xa

c)

xa xưa – xa cách

d)

xa cách – xa lạ

57.

Câu 57: Các từ đồng nghĩa với từ hiền (trong câu “Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa”)?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Sông Nhạn, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

Hiền hòa, hiền hậu, lành, hiền lành

b)

Hiền lành, nhân nghĩa, nhận đức, thẳng thắn

c)

Hiền hậu, hiền lành, nhân ái, trung thực

d)

Nhân từ, trung thành, nhân hậu, hiền hậu

58.

Câu 58: Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ “chìm” trong câu "Trăng chìm vào đáy nước"?

(Lớp 5, Trường Tiểu học Sông Nhạn, Đề kiểm tra 1 tiết)

a)

trôi

b)

lặn

c)

nổi

d)

chảy

59.

Câu 59: Trong những dòng sau đây, dòng nào không phải là thành ngữ?

(Lớp 7, Đề kiểm tra 15 phút)

a)

Một nắng hai sương

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

c)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

d)

No cơm ấm cật

60.

Câu 60: Thành ngữ nào sau đây có nghĩa là ý tưởng viển vông, thiếu thực tế, thiếu tính khả thi?

(Lớp 7, Đề kiểm tra 15 phút)

a)

Đẽo cày giữa đường

b)

Thầy bói xem voi

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Đeo nhạc cho mèo