wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct chương 1,2

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin ra đời ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XX.

b)

Thế kỷ XVIII.

c)

Thế kỷ XIX.

d)

Thế kỷ XVII.

2.

Giá trị lịch sử to lớn của “Học thuyết giá trị thặng dư” trong hệ thống lý luận Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

c)

Luận chứng về sự suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Là nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

3.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin do ai sáng lập?

a)

Đ.Ricácđô.

b)

C.Mác.

c)

V.I.Lênin.

d)

Ph.Ăngghen.

4.

Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm những bộ phận nào hợp thành?

a)

Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

b)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Triết học, Kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Triết học Mác, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

5.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

6.

Muốn sử dụng tốt phương pháp trừu tượng hóa khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin cần làm như thế nào?

a)

Cần có kỹ năng khoa học xác định đúng giới hạn của sự trừu tượng hóa.

b)

Cần gạt bỏ yếu tố lợi ích ra khỏi quá trình nghiên cứu các quan hệ kinh tế.

c)

Cần xác định giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu.

d)

Cần loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu.

7.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò như thế nào đối với sinh viên?

a)

Là cơ sở khoa học lý luận giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

b)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình.

c)

Là cơ sở khoa học lý luận làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động.

d)

Là nền tảng lý luận khoa học để sinh viên nhận diện sâu hơn nội hàm của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế.

8.

Muốn nhận thức được hiện thực kinh tế khách quan, cần sử dụng phương pháp thích hợp nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Cần sử dụng phương pháp luận triết học một cách thích hợp như: khảo sát, tổng kết thực tiễn.

b)

Cần sử dụng phương pháp luận biện chứng một cách thích hợp như: quy nap diễn dịch, hệ thống hóa, mô hình hóa.

c)

Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu chuyên ngành thích hợp như: thống kê, so sánh, phân tích tổng hợp.

d)

Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu thích hợp như: trừu tượng hóa khoa học, logic kết hợp với lịch sử.

9.

Nêu chính xác những chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, vận dụng, phương pháp luận.

b)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận.

c)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: giải thích, thực tiễn, tư tưởng, cải tạo xã hội.

d)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tổng hợp, phương pháp luận.

10.

Đóng góp khoa học lớn nhất của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là gì?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế.

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế.

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh đã rút ra được giá trị là do hao phí lao động tạo ra, giá trị khác với của cải.

11.

Chức năng thực tiễn của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với sinh viên?

a)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình.

b)

Giúp sinh viên cải tạo được thực tiễn trong quá trình học tập của mình.

c)

Làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động.

d)

Giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

12.

Chỉ ra hạn chế lớn nhất trong lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông là gì và cần được thay thế bởi lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc điểm của lĩnh vực lưu thông.

b)

Chủ nghĩa trọng nông cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất.

c)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc trưng sản xuất của lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Chủ nghĩa trọng nông luận giải về nhiều phạm trù kinh tế.

13.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng thương đặt trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế hàng hóa.

c)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa.

14.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông hướng vào nghiên cứu chủ yếu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

15.

Nội dung lý luận nào đã tạo ra bước nhảy vọt về chất trong khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Lý luận về nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

b)

Lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

c)

Lý luận về quy luật giá trị thặng dư.

d)

Lý luận về tích lũy tư bản.

16.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

Năm chức năng.

b)

Một chức năng.

c)

Ba chức năng.

d)

Bốn chức năng.

17.

Chỉ ra hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

c)

Giá trị và giá trị trao đổi.

d)

Giá trị sử dụng và giá trị.

18.

Thế nào là sự phân công lao động xã hội?

a)

Là sự phân công về lao động, hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau.

b)

Là sự phân công về lao động đảm bảo quá trình sản xuất đều gắn với thị trường.

c)

Là sự phân công về lao động diễn ra trong đơn vị sản xuất.

d)

Là chia nhỏ quá trình sản xuất, hình thành những ngành sản xuất khác nhau.

19.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể trong quá trình sản xuất.

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

c)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Sự phân công lao động trong

20.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Là quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Là quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản.

c)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa.

d)

Là quy luật kinh tế chung của mọi xã hội.

21.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do quan hệ cung - cầu.

b)

Do giá trị nội tại của hàng hóa.

c)

Do ngẫu nhiên.

d)

Do tính hữu ích của hàng hóa.

22.

Quy luật căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá là quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật cung - cầu.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật cạnh tranh.

23.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ.

b)

Mong muốn của người tiêu dùng.

c)

Chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Những điều kiện tự nhiên.

24.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Tiền tệ một loại hàng hoá thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá.

b)

Tiền tệ là một loại hàng hoá đặc biệt, được tách khỏi thế giới hàng hoá thông thường, đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

c)

Tiền tệ là một loại hàng hoá đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

d)

Tiền tệ phản ánh quan hệ kinh tế giữa người sản xuất hàng hoá với người tiêu dùng.

25.

Khi nào tiền tệ ra đời?

a)

Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển.

b)

Khi nhu cầu trao đổi vượt ra khỏi phạm vi quốc gia.

c)

Khi không còn quan hệ trao đổi trực tiếp, có một thứ hàng làm trung gian trong trao đổi.

d)

Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng,

26.

Quy luật lưu thông tiền tệ phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh số lượng tiền cần cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định.

b)

Phản ánh mối quan hệ giữa người mua và người bán.

c)

Phản ánh mối quan hệ giữa cung và cầu.

d)

Phản ánh mối quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

27.

Chỉ ra các chủ thể cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và thị trường.

b)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và người mua.

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước.

d)

Người sản xuất, người tiêu dùng, người mua và người bán.

28.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể sản xuất phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động cá biệt.

c)

Lưu thông hàng hoá phải tuân thủ nguyên tắc ngang giá và phù hợp với giá trị của hàng hóa

d)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động xã hội cần thiết.

29.

Trong những trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào KHÔNG đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

30.

“Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải”. Khái niệm lao động trong câu nói này là lao động nào?

a)

Lao động trừu tượng.

b)

Lao động cụ thể.

c)

Lao động phức tạp.

d)

Lao động giản đơn.

31.

Khoa học kinh tế chính trị trở thành hệ thống lý luận kinh tế chính trị từ khi nào?

a)

Từ thế kỷ XVI.

b)

Từ thế kỷ XVIII.

c)

Từ thế kỷ XIX.

d)

Từ thế kỷ XVII.

32.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người trong xã hội?

a)

Góp phần làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của người lao động và toàn xã hội.

b)

Góp phần làm tăng thêm sự hiểu biết về các quan hệ kinh tế của mỗi con người trong xã hội.

c)

Góp phần giúp con người hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong xã hội.

d)

Góp phần làm phong phú tri thức và tư duy lý luận của tất cả những con người trong xã hội.

33.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin sử dụng chủ yếu phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử.

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

c)

Phương pháp khảo sát, tổng kết thực tiễn.

d)

Phương pháp so sánh, thống kê.

34.

Xét ở cấp độ cao nhất, mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm phát hiện ra những nguyên lý và quy luật kinh tế trong sản xuất và trao đổi.

b)

Nhằm giải quyết mối quan hệ lợi ích trong sự phát triển của mỗi quốc gia.

c)

Nhằm xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

d)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi.

35.

Chỉ ra những nhà tư tưởng tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh (cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ thứ XIX)?

a)

A.Mông Crêchiên, U.Pétti, Ph.Kênê.

b)

A.Xmít, Mantuýt, A.Mông Crêchiên.

c)

U.Pétti, A.Xmít, Đ.Ricácđô.

d)

Gi.B.Xay, A.Xmít, A.Mông Crêchiên.

36.

“Kinh tế chính trị Mácxít” có nghĩa là gì?

a)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của C.Mác.

c)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của Ph.Ăngghen.

d)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của V.I.Lênin.

37.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là hàng hóa có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên.

b)

Công dụng của hàng hóa, có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên.

c)

Là vật phẩm mang tính hữu ích cho con người khi sử dụng.

d)

Là công dụng của hàng hóa, mang tính hữu ích cho con người.

38.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người.

b)

Là những vật phẩm trên thị trường luôn khan hiếm.

c)

Là những vật phẩm có giá trị cao nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất.

d)

Là sản phẩm của lao động thỏa mãn được nhu cầu tiêu dùng của con người thông qua trao đổi mua, bán.

39.

Thế nào là nền sản xuất tự cung, tự cấp?

a)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất gồm ba khâu: sản xuất - trao đổi - tiêu dùng.

b)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

c)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất gồm hai khâu : sản xuất và tiêu dùng

40.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động quá khứ và lao động sống.

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

41.

Theo nguyên tắc ngang giá, khi nào hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau?

a)

Có lượng lao động xã hội hao phí để sản xuất ra như nhau.

b)

Cùng hao phí máy móc trang thiết bị.

c)

Cùng do lao động của con người tạo ra.

d)

Có giá trị sử dụng giống nhau.

42.

Chỉ ra phương án trả lời KHÔNG đúng về điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa?

a)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.

b)

Có sự phân công lao động xã hội.

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất xuất hiện.

d)

Có sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

43.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được đo bởi yếu tố nào?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hang hóa.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa.

44.

“Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông”. Câu nói này ĐÚNG hay KHÔNG đúng?

a)

Là câu nói ĐÚNG.

b)

Là câu nói KHÔNG có căn cứ.

c)

Là câu nói ĐÚNG và đầy đủ.

d)

Là câu nói KHÔNG đúng.

45.

Chỉ rõ sự tác động chủ yếu của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Kích thích sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Phân hoá người sản xuất thành người giàu, người nghèo.

d)

Làm cho xã hội giàu lên nhanh chóng.

46.

Phương pháp nghiên cứu nào thuộc chuyên ngành kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Phương pháp đối sánh.

b)

Phương pháp thống kê.

c)

Phương pháp chứng thực.

d)

Phương pháp văn bản học.

47.

Thế nào là năng suất lao động?

a)

Là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

b)

Là khái niệm gắn liền với hoạt động lao động cụ thể.

c)

Là hiệu quả của lao động cụ thể.

d)

Là hiệu quả của lao động trừu tượng.

48.

Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hóa?

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa.

b)

Mốt thời trang của hàng hóa.

c)

Giá trị của hàng hóa.

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

49.

Thế nào là lao động cụ thể?

a)

Là những lao động ngành nghề riêng biệt.

b)

Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích, đối tượng, thao tác và kết quả riêng.

c)

Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được.

d)

Là hoạt động riêng biệt và có mục đích riêng của con người.

50.

Tiền tệ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Các ngân hàng trung ương.

b)

Sự phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

Sự phân công lao động xã hội.

d)

Các điều kiện tự nhiên.

51.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hoá.

b)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

c)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

d)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ.

52.

Thế nào là thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

A. Là khoảng thời gian để sản xuất ra một loại hàng hoá trong điều kiện trình độ kỹ thuật và cường độ lao động trung bình.

b)

B. Là khoảng thời gian sản xuất ra vàng, bạc.

c)

C. Là khoảng thời gian do người có trình độ chuyên môn cao quyết định.

d)

D. Là khoảng thời gian sản xuất của tuyệt đại bộ phận hàng hoá.

53.

Chất của giá trị (thực thể giá trị) hàng hóa là gì?

a)

Là lao động cụ thê kết tinh trong hàng hóa.

b)

Là giá trị được tạo ra thông qua trao đổi hàng hóa.

c)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Là giá trị phản ánh quan hệ giữ người sản xuất với người tiêu dùng.

54.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tập trung nghiên cứu vấn đề gì trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Nghiên cứu các quy luật kinh tế trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất và các phạm trù kinh tế chính trị.

d)

Nghiên cứu lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

55.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích gì?

a)

Để trao đổi, mua bán trên thị trường.

b)

Để đưa vào tiêu dùng trong xã hội.

c)

Để người sản xuất sử dụng.

d)

Để cho, biếu, tặng mọi người.

56.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị.

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

c)

Giá trị là yếu tố chủ yếu quy định giá cả.

d)

Giá cả hàng hoá phụ thuộc vào giá trị của vàng, bạc.

57.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của cái gì?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị sử dụng.

d)

Của cải.

58.

Kết quả của lao động cụ thể là cái gì?

a)

Là giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Là giá trị của hàng hóa.

c)

Là giá trị của vật phẩm.

d)

Là giá trị trao đổi của hàng hóa.

59.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Là mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị.

b)

Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hoá.

c)

Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội.

d)

Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

60.

Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là gì?

a)

Tăng cường độ lao động.

b)

Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kéo dài thời gian lao động.

61.

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích luỹ, cất trữ.

b)

Tất cả 5 chức năng của tiền tệ.

c)

Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích luỹ, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới.

d)

Chỉ có chức năng thước đo giá trị.

62.

Tác dụng điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá của quy luật giá trị có nghĩa là thế nào?

a)

Nếu cung nhỏ hơn cầu thì giá cả sẽ thấp hơn giá trị, lợi nhuận thu được sẽ nhiều, lao động xã hội được thu hút, quy mô sản xuất được mở rộng.

b)

Nếu cung nhỏ hơn cầu thì giá cả sẽ cao hơn giá trị, lợi nhuận thu được sẽ nhiều, lao động xã hội được thu hút, quy mô sản xuất được mở rộng.

c)

Hàng hoá được lưu chuyển từ thị trường có giá cả cao đến thị trường có giá cả thấp.

d)

Nếu cung lớn hơn cầu thì giá cả sẽ cao hơn giá trị, lợi nhuận sẽ tăng, lao động xã hội được.