Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa sinh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng khi đề cập đến pectin:

a)

A. Là loại polysaccharide có nhiều trong quả,củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm - COOH bị methyl, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất keo.

b)

B.Là loại polysaccharide có nhiều trong quả,củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm -OH bị methyl, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất sợi.

c)

C.Là loại polysaccharide có nhiều trong quả,củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm - OH bị methyl, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất keo

d)

D.Là loại polysaccharide có nhiều trong quả,củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm -COOH bị methyl, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất sợi.

2.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến glycogen:

a)

A. Là polysaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô nấm.

b)

B. Là monosaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô nấm.

c)

C. Là disaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô nấm.

d)

D. Là trisaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô nấm.

3.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến định nghĩa rộng lipide:

a)

A. Lipid là chất tan được trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

b)

B. Lipid là chất không tan được trong dung môi hữu cơ và nước

c)

C. Lipid là chất tan được trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước

d)

D. Cả A B C

4.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến tính hòa tan của lipit

a)

A. Trong nước : acid béo có chuỗi C ngắn ( 4,6,8) dễ tan, C10 khó tan, C12 không tan

b)

B. Trong dung môi hữu cơ không phân cực như benzen, ether, ether dầu hỏa acid béo dễ tan

c)

C. Trong dung môi hữu cơ phân cực như acetone, acid béo khó hòa tan khi hòa tan rất ít

d)

D. Cả a b c

5.

Chọn câu ĐÚNG khi định nghĩa dung hòa về lipide:

a)

A. Lipid là những chất chuyển hóa của rượu và tan được trong dung môi hữu cơ

b)

B. Lipid là những chất chuyển hóa của acid béo và tan được trong dung môi hữu cơ

c)

C. lipid là những chất chuyển hóa của andehide hòa tan được trong dung môi hữu cơ

d)

D. Cả a b c

6.

Chọn câu ĐÚNG khi đề đến vai trò của Vitamin B6:

a)

A. Thiếu vitamin b6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, rụng lông

b)

B. Thế Vitamin b6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da,bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, tiểu đường

c)

C.Thiếu vitamin b6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, ung thư

d)

D. Thiếu vitamin b6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, gan

7.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến saccharide:

a)

A. Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C,H,O

b)

B.Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C,H,O, K

c)

C.Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C,H,O,Ca

d)

D.Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C,H,O, Mg

8.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến monosaccharide:

a)

A. Là chất có chứa nhiều nhóm rượu và một nhóm khử oxy ( nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)

b)

B.Là chất có chứa một nhóm rượu và một nhóm khử oxy ( nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)

c)

C. Là chất có chứa hai nhóm rượu và một nhóm khử oxy ( nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)

d)

D. Là chất có chứa một nhóm khử oxy ( nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)

9.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến vai trò Vitamin D

a)

A . Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D (quan trọng nhất là dạng d2 và d3)

b)

B.Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D (quan trọng nhất là dạng d2 và d4)

c)

C.Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D (quan trọng nhất là dạng d2 và d5)

d)

D.Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D (quan trọng nhất là dạng d2 và d6)

10.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến disaccharide

a)

A . Sự tạo thành disaccharide là do sự kết hợp của 2 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

b)

B.Sự tạo thành disaccharide là do sự kết hợp của 3 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

c)

C.Sự tạo thành disaccharide là do sự kết hợp của 4 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

d)

D. Cả a b c

11.

Tên gọi khác của vitamin C

a)

A. Ascorbic acid

b)

B. Acid clohydric

c)

C. Acid sunfuric

d)

D. Acid acetic

12.

Yêu cầu vitamin C hàng ngày của người lớn

a)

A. 700 - 800mg / ng

b)

B . 70 - 80mg/ ng

c)

C. 0.70- 0.80mg/ ng

d)

D. 7- 8mg/ ng

13.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến trisaccharide

a)

A. Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

b)

B. Là oligosaccharide có chứa 4 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

c)

C.Là oligosaccharide có chứa 5 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

d)

D. Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là glucose

14.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến tinh bột

a)

A. Là polysaccharide dự trữ của thực vật, do quang hợp tạo thành. Chồng cũ và hạt có từ 40 đến 70% tinh bột, các thành phần khác của cây xanh có ít hơn và chiếm khoảng từ 4 đến 20%

b)

B. Tinh bột không hòa tan trong nước, đun nóng thì hạt tinh bột phồng lên rất nhanh tạo thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột

c)

C. Tinh bột có cấu tạo gồm hai phần : amylose và amylopectin, ngoài ra còn có khoảng 2% phospho dưới dạng ester. Tỷ lệ amylopectin/ amylose ở các đối tượng khác nhau là không giống nhau, tỷ lệ này ở gạo nếp là lớn hơn gạo tẻ

d)

D. Cả ABC

15.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến amylose

a)

A. Chiếm 15 đến 25% lượng tinh bột, do có góc anpha D - glucose liên kết với nhau thông qua C1-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh

b)

B. Chiếm 15 đến 25% lượng tinh bột, do nhiều góc B D - glucose liên kết với nhau thông qua C1-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh

c)

C. Chiếm 15 đến 25% lượng tinh bột, do nhiều góc anpha D - glucose liên kết với nhau thông qua C2-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh

d)

D. Chiếm 15 đến 25% lượng tinh bột, do nhiều góc anpha D - glucose liên kết với nhau thông qua C3-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh

16.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến amylopectin

a)

A. Cấu tạo do các phân tử alpha D - glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chỗ phân nhánh là liên kết C1-C6 glucosidic

b)

B. Cấu tạo do các phân tử π D - glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chỗ phân nhánh là liên kết C1-C6 glucosidic

c)

C. Cấu tạo do các phân tử alpha B D - glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chỗ phân nhánh là liên kết C2-C6 glucosidic

d)

D. Cấu tạo do các phân tử alpha B D - glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chỗ phân nhánh là liên kết C1-C6 glucosidic

17.

Chọn câu ĐÚNG khi định nghĩa hẹp về lipide

a)

A . Lipid là ester của rượu và acid béo

b)

B. Lipid là những chất chuyển hóa acid béo và tan được trong dung ung môi hữu cơ

c)

C. Lipid là chất tan được trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước

d)

D. Lipid không tan được trong dung môi hữu cơ

18.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến điểm tan chảy của lipide

a)

A. Điểm tan chảy phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại

b)

B.Điểm tan chảy không phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại

c)

C. Điểm tan chảy phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C ngắn thì điểm tan chảy cao và ngược lại

d)

D. Điểm tan chảy ít phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại

19.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến chỉ số acid

a)

A . Số mg KOH dùng để trung hòa tất cả acid béo tự do có trong 1g chất béo

b)

B. Số mg KOH cần thiết để trung hòa 10 gam chất béo

c)

C. Là số gam Iod cần thiết để tác dụng lên 100 g chất béo

d)

D. Cả ABC

20.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến chỉ số xà phòng hóa?

a)

A. Số mg KOH dùng để trung hòa tất cả acid béo tự do có trong 1 g chất béo

b)

B. Số mg KOH cần thiết để trung hòa 1 g chất béo

c)

C. Là số gam Iod cần thiết để tác dụng lên 100 g chất béo

d)

D. Cả ABC

21.

Vitamin tan trong nước

a)

A. PP,B1 ,C

b)

B. PP,B1 , D

c)

C. PP,B1 ,E

d)

D. PP,B1 ,A

22.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập nhu cầu của vitamin D đối với người lớn và trẻ em

a)

A. Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10 đến 20mg, trẻ em dưới 30 tháng còn nhiều hơn: 200-400mg

b)

B.Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10 đến 20mg, trẻ em dưới 30 tháng còn nhiều hơn: 2-4mg

c)

C.Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10 đến 20mg, trẻ em dưới 30 tháng còn nhiều hơn: 20-40mg

d)

D.Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10 đến 20mg, trẻ em dưới 30 tháng còn nhiều hơn: 2000-4000mg

23.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến vitamin A

a)

A. Vitamin A có nhiều trong dầu cá, lòng đỏ trứng. Trong thực vật có nhiều tiền. Vitamin A ( anpha B. Caroten) nhất là trong củ cà rốt, quả cà chua, ở gấc,... Quả đu đủ

b)

B. Vitamin A có vai trò quan trọng trong cơ chế tiếp nhận ánh sáng của mắt, tham gia vào quá trình trao đổi protein, lipid, saccharide. Thiếu vitamin A sẽ bị bệnh quáng gà, khô mắt, chậm lớn, sút cân, giảm khả năng đề kháng của cơ thể đối với các bệnh nhiễm trùng

c)

C. Nhu cầu vitamin A hàng ngày đối với người lớn 1 - 2mg, trẻ em dưới 1 tuổi 0,5-1mg

d)

D. Cả ABC

24.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập tính đặc hiệu của enzyme

a)

A . Đặc hiệu phản ứng

b)

B. Đặc hiệu cơ chất

c)

C. Đặc hiệu không gian

d)

D. Cả ABC

25.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập vai trò của vitamin E

a)

A . Trong các loại vitamin E, dạng a- tocopherol có hoạt tính thấp nhất

b)

B. Trong các loại vitamin E, dạng Y- tocopherol có hoạt tính cao nhất

c)

C. Trong các loại vitamin E, dạng U- tocopherol có hoạt tính cao nhất

d)

D.Trong các loại vitamin E, dạng a- tocopherol có hoạt tính cao nhất

26.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến hormone adrenaline và noradrenaline

a)

A. adrenaline và noradrenaline là các hormone do tuyến giáp tạo ra

b)

B.adrenaline và noradrenaline là các hormone do tuyến thượng thận tạo ra

c)

C.adrenaline và noradrenaline là các hormone do tuyến yên tạo ra

d)

D. adrenaline và noradrenaline là các acid do tuyến thượng thận tạo ra

27.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến enzyme

a)

A. Enzyme là protein có khả năng xúc tác đặc hiệu cho các phản ứng

b)

B. Thúc đẩy một phản ứng xảy ra mà không có mặt trong sản phẩm cuối cùng

c)

C. Có nhiều trong thực vật, động vật và môi trường nuôi cấy sinh vật

d)

D. Cả ABC

28.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến hormone thực vật auxin

a)

A. Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở vi sinh vật ( quan trọng nhất là B- indol- acetic acid IAA)

b)

B. Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở động vật ( quan trọng nhất là B- indol- acetic acid IAA)

c)

C. Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở thực vật ( quan trọng nhất là B- indol- acetic acid IAA)

d)

D. Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở người ( quan trọng nhất là B- indol- acetic acid IAA)

29.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập nhu cầu của con người về vitamin E

a)

A. Nhu cầu vitamin E hàng ngày khoảng 0,2mg cho một người lớn

b)

B. Nhu cầu vitamin E hàng ngày khoảng 20mg cho một người lớn

c)

C. Nhu cầu vitamin E hàng ngày khoảng 200mg cho một người lớn

d)

D. Nhu cầu vitamin E hàng ngày khoảng 2000mg cho một người lớn

30.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến trisaccharide

a)

A . Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

b)

B. Công thức cấu tạo như sau: a-D-galactopyranosyl 1-2 a-D glucopyranosyl 1-2 b- D fructofuranose

c)

C. Dễ bị thủy phân, dưới tác dụng của b fructofuranosidase sẽ tạo thành fructose và melobiose với a galactosidase sẽ tạo thành galactose và saccharose

d)

D. Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là mantose

31.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến điểm tan chảy của lipide

a)

A. Điểm tan chảy trại phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại

b)

B. Điểm tan chảy không phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại

c)

C.Điểm tan chảy phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C ngắn thì điểm tan chảy cao và ngược lại

d)

D. Điểm tan chảy không phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại

32.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến tính phân cực của protein

a)

A. Dựa vào góc R chia các amino acid thành 4 nhóm

b)

B. Dựa vào tính phân cực của góc R chia các amino acid thành 5 nhóm

c)

C. Dựa vào tính phân cực của góc R chia các amino acid thành 6 nhóm

d)

D. Dựa vào tính phân cực của góc R chia các amino acid thành 7 nhóm

33.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến peptide

a)

A . Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn ngắn khoảng từ 2 đến vài chục amino acid nói với nhau

b)

B. Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn dài khoảng từ 2 đến vài chục amino acid nói với nhau

c)

C. Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn ngắn khoảng từ 2 đến vài chục ngàn amino acid nói với nhau

d)

D. Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn ngắn khoảng từ 2 đến vài trăm amino acid nói với nhau

34.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến các bậc cấu trúc của protein

a)

A. Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm 4 bậc : bậc I , bậc II , bậc III , bậc IV

b)

B . Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm 3 bậc : bậc I , bậc II , bậc III

c)

C. Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm 5 bậc : bậc I , bậc II , bậc III , bậc IV , bậc V

d)

D. Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm 2 bậc : bậc I , bậc II

35.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến cấu trúc bậc I của protein

a)

A. Biểu thị trình tự các góc amino acid trong chuỗi polipeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hóa trị)

b)

B. Biểu thị sự xoắn của chuỗi polipeptide, là tương tác không gian giữa các góc amino acid ở gần nhau trong mạch polipeptide

c)

C. Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polipeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các góc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polipeptide

d)

D. Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử Protein

36.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến cấu trúc bậc II của protein

a)

A. Biểu thị trình tự các góc amino acid trong chuỗi polipeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hóa trị)

b)

B. Biểu thị sự xoắn của chuỗi polipeptide, là tương tác không gian giữa các góc amino acid ở gần nhau trong mạch polipeptide .

c)

C. Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polipeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các góc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polipeptide

d)

D. Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử Protein

37.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến cấu trúc bậc III của protein

a)

A. Biểu thị trình tự các góc amino acid trong chuỗi polipeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hóa trị)

b)

B. Biểu thị sự xoắn của chuỗi polipeptide, là tương tác không gian giữa các góc amino acid ở gần nhau trong mạch polipeptide .

c)

C. Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polipeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các góc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polipeptide

d)

D. Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử Protein

38.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến cấu trúc bậc IV của protein

a)

A. Biểu thị trình tự các góc amino acid trong chuỗi polipeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hóa trị)

b)

B. Biểu thị sự xoắn của chuỗi polipeptide, là tương tác không gian giữa các góc amino acid ở gần nhau trong mạch polipeptide .

c)

C. Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polipeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các góc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polipeptide

d)

D. Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử Protein

39.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến chức năng sinh học của protein

a)

A. Chức năng tạo hình

b)

B. Chức năng xúc tác

c)

C. Chức năng bảo vệ

d)

D. Cả ABC

40.

Hình biểu thị cấu trúc bậc 2 của protein

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Chọn câu SAI khi đề cập đến công dụng của dầu cá

a)

A. Dầu cá có ảnh hưởng tốt trên huyết áp, hạ mức triglyceride và cục huyết tiểu cầu làm cho tuần hoàn lưu thông tốt trong thận

b)

B. Bổ sung vào khẩu phần ăn hàng ngày axit béo omega 3 làm chậm lại hoặc ngăn chặn sự hư hại thận

c)

C. Sử dụng dầu cá làm không giảm các triệu chứng thuộc về vấn đề đau bụng kinh

d)

D. Phụ nữ mang thai tiêu thụ nhiều axit béo omega 3 giảm nguy cơ tăng huyết áp phù nề và protein niệu

42.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến vai trò của nước

a)

A. Nước là thành phần cơ bản của tất cả các tổ chức và dịch thể

b)

B. Mọi quá trình chuyển hóa trong tế bào và mô chỉ xảy ra bình thường khi đủ nước

c)

C. Nước là thành phần không cơ bản của tất cả các tổ chức và dịch thể

d)

D. A và B

43.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến axit amin

a)

A. 8 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít

b)

B.20 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít

c)

C. 15 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít

d)

D. 5 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít

44.

Chọn câu SAI khi đề cập đến công dụng của trà xanh

a)

A. Trong chờ người ta quan tâm nhiều đến hợp chất polyphenolic

b)

B. Hợp chất polyphenolic có nhiều dẫn xuất khác nhau, có tác dụng chống oxy hóa mạnh, bảo vệ tế bào tránh đột biến gen, phòng chống ung thư

c)

C. Trong trà xanh có nhiều hợp chất flavonoid làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch

d)

D. Trong trà xanh có nhiều hợp chất phenoltalein làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch

45.

Fructooligosaccharides - FOS biểu thị trong hình nào sau đây

a)

A. Hình A

b)

B. hình B

c)

C. Hình C

d)

D . Không có hình nào

46.

Một trong những đặc điểm sinh học và giá trị phòng bệnh của palatinose

a)

A. Palatinose hấp thụ chậm trong ống tiêu hóa và chỉ số đường huyết thấp

b)

B. Palatinose là nguồn năng lượng lý tưởng để sản xuất nước uống giàu năng lượng và gây cao đường huyết

c)

C. Palatinose không có tác dụng tốt với người tiểu đường vì Palatinose vào cơ thể giải phóng ra đường glucose nhanh không duy trì mức ổn định đường huyết

d)

D. Cả a b c

47.

Thế nào là chất xơ tan

a)

A. Là những hợp chất có cấu trúc liên kết ít đơn vị đường ( thường tối đa 9 hoặc 10 đơn vị đường)

b)

B .Là những hợp chất có cấu trúc liên kết ít đơn vị đường ( thường tối đa 90 hoặc 100 đơn vị đường)

c)

C. Là những hợp chất có cấu trúc liên kết ít đơn vị đường ( thường tối đa 900 hoặc 100 đơn vị đường)

d)

D. Cả A b

48.

Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất của chất chống oxy hóa thứ cấp

a)

A . Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất là phân hủy H2O2 ( hydroperoxide) bằng cách biến đổi thành H2O quyết định, không còn hoạt động oxy hóa

b)

B. Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất là phân hủy H2O bằng cách biến đổi thành H2O2 ổn định, không còn hoạt động oxi hóa

c)

C. Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất là phân hủy H2O2 ( hydroperoxide) bằng cách biến đổi thành CH3COOH ổn định, không còn hoạt động oxi hóa

d)

D. Cả AB

49.

Nguyên nhân hình thành gốc tự do

a)

A . Tia UV

b)

B. Stress

c)

C. Bức xạ ion hóa

d)

D. Cả ABC

50.

Chọn câu SAI khi đề cập đến vai trò của CLA

a)

A. CLA LÀ SẢN PHẨM ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT CÓ TÁC DỤNG CHỐNG LẠI UNG THƯ

b)

B.CLA LÀ SẢN PHẨM PHỔ BIẾN CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT CÓ TÁC DỤNG CHỐNG LẠI UNG THƯ

c)

C. CLA KÍCH THÍCH HỆ THỐNG KHÁNG THỂ, CHỐNG LÃO HÓA TẾ BÀO, CÓ LỢI CHO QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG

d)

D. CLA LÀM GIẢM LƯỢNG MỠ BỤNG VÀ GIẢM CÂN ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI DƯ CÂN