wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá sinh

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến pectin

a)

Là loại polysaccharide có nhiều loại trong quả, củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm-COOH bị methyl hoá, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất keo

b)

Là loại polysaccharide có nhiều loại trong quả, củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm-OH bị methyl hoá, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất sợi

c)

Là loại polysaccharide có nhiều loại trong quả, củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm-OH bị methyl hoá, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất keo

d)

Là loại polysaccharide có nhiều loại trong quả, củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm-COOH bị methyl hoá, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất sợi

2.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến glycogen

a)

Là polysaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô, nấm

b)

Là monosaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô, nấm

c)

Là disaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô, nấm

d)

Là trisaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô, nấm

3.

Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến tính hoà tan của lipid

a)

Trong nước: acid béo có chuỗi C ngắn (4,6,8) dễ tan, C10 khó tan, C12 không tan

b)

Trong dung môi hữu cơ không phân cực như benzen, ether, ether dầu hoả acid béo dễ tan

c)

Trong dung môi hữu cơ phân cực như aceton, acid béo khó hoà tan hay hoà tan rất ít

d)

Cả A, B, C

4.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến saccharide

a)

Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C, H, O

b)

Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C, H, O, K

c)

Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C, H, O, Ca

d)

Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C, H, O, Mg

5.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến vai trò của vitamin B6

a)

Thiếu vitamin B6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, rụng lông

b)

Thiếu vitamin B6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, tiểu đường

c)

Thiếu vitamin B6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, ung thư

d)

Thiếu vitamin B6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, gan

6.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến định nghĩa dung hoà lipide

a)

Lipid là những chất chuyển hoá của rượu và tan được trong dung môi hữu cơ

b)

Lipid là những chất chuyển hoá của acid béo và tan được trong dung môi hữu cơ

c)

Lipid là những chất chuyển hoá của andehide và tan được trong dung môi hữu cơ

d)

Cả A, B, C

7.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến định nghĩa lipide

a)

Lipid là chất tan được trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

b)

Lipid là chất không tan được trong dung môi hữu cơ và nước

c)

Lipid là chất tan được trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước

d)

Cả A, B, C

8.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến monosaccharide

a)

Là chất có chứa nhiều nhóm rượu và một nhóm khử oxy (nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)

b)

Là chất có chứa một nhóm rượu và một nhóm khử oxy (nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)

c)

Là chất có chứa hai nhóm rượu và một nhóm khử oxy (nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)

d)

Là chất có chứa một nhóm khử oxy (nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)

9.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến vai trò của vitamin D

a)

Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D ( quan trọng nhất là dạng D2 và D3)

b)

Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D ( quan trọng nhất là dạng D2 và D4)

c)

Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D ( quan trọng nhất là dạng D2 và D5)

d)

Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D ( quan trọng nhất là dạng D2 và D6)

10.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến disaccharide

a)

Sự tạo thành disaccharide là do sự kết hợp của 2 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

b)

Sự tạo thành disaccharide là do sự kết hợp của 3 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

c)

Sự tạo thành disaccharide là do sự kết hợp của 4 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

d)

Cả A, B, C

11.

Tên gọi khác của vitamin C

a)

Ascorbic acid

b)

Acid clohydric

c)

Acid sunfuric

d)

Acid acetic

12.

Nhu cầu vitamin C hàng ngày của người lớn

a)

700- 800mg/người

b)

70- 80mg/người

c)

0,70- 0,80mg/người

d)

7- 8mg/người

13.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến trisaccharide

a)

Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

b)

Là oligosaccharide có chứa 4 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

c)

Là oligosaccharide có chứa 5 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

d)

Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là glucose

14.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến tinh bột

a)

Là polysaccharide dự trữ của thực vật, do quang hợp tạo thành. Trong củ và hạt có từ 40 đến 70% tinh bột, các thành phần khác của cây xanh có ít hơn và chiếm khoảng từ 4- 20%

b)

Tinh bột không hoà tan trong nước, đun nóng thì hạt tinh bột phồng lên rất nhanh tạo thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột

c)

Tinh bột có cấu tạo gồm hai phần: amylose và amylopectin, ngoài ra còn có khoảng 2% phospho dưới dạng ester. Tỷ lệ amylopectin/amylose ở các đối tượng khác nhau là không giống nhau, tỷ lệ này ở gạo nếp là lớn hơn gạo tẻ

d)

Cả A, B, C

15.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến amylose

a)

Chiếm 15-25% lượng tinh bột, do nhiều gốc a D-glucose liên kết với nhau thông qua C1-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh

b)

Chiếm 15-25% lượng tinh bột, do nhiều gốc B D-glucose liên kết với nhau thông qua C1-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh

c)

Chiếm 15-25% lượng tinh bột, do nhiều gốc a D-glucose liên kết với nhau thông qua C2-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh

d)

Chiếm 15-25% lượng tinh bột, do nhiều gốc a D-glucose liên kết với nhau thông qua C3-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh

16.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến amylopectin

a)

Cấu tạo do các phân tử a D-glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chổ phân nhánh là liên kết C1-C6 glucose

b)

Cấu tạo do các phân tử ¥ D-glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chổ phân nhánh là liên kết C1-C6 glucose

c)

Cấu tạo do các phân tử B D-glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chổ phân nhánh là liên kết C2-C6 glucose

d)

Cấu tạo do các phân tử B D-glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chổ phân nhánh là liên kết C1-C6 glucose

17.

Chọn câu Đúng khi định nghĩa hẹp về lipide

a)

Lipid là ester của rượu và acid béo

b)

Lipid là những chất chuyển hoá của acid béo và tan được trong dung môi hữu cơ

c)

Lipid là chất tan được trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước

d)

Lipid không tan được trong dung môi hữu cơ

18.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến điểm tan chảy của lipide

a)

Điểm tan chảy phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại

b)

Điểm tan chảy không phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại

c)

Điểm tan chảy phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C ngắn thì điểm tan chảy cao và ngược lại

d)

Điểm tan chảy ít phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại

19.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến chỉ số acid

a)

Số mg KOH dung để trung hoà tất cả acid béo tự do có trong 1g chất béo

b)

Số mg KOH cần thiết để trung hoà 10g chất béo

c)

Là số gam Iod cần thiết để tác dụng lên 100gam chất béo

d)

Cả A, B, C

20.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến chỉ số xà phòng hoá

a)

Số mg KOH dung để trung hoà tất cả acid béo tự do có trong 1g chất béo

b)

Số mg KOH cần thiết để trung hoà 1g chất béo

c)

Là số gam Iod cần thiết để tác dụng lên 100gam chất béo

d)

Cả A, B, C

21.

Vitamin tan trong nước

a)

PP, B1, C

b)

PP, B1, D

c)

PP, B1, E

d)

PP, B1, A

22.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến nhu cầu của vitamin D đối với người lớn và trẻ em

a)

Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10-20mg, trẻ em dưới 30 tháng cần nhiều hơn:200-400mg

b)

Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10-20mg, trẻ em dưới 30 tháng cần nhiều hơn:2-4mg

c)

Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10-20mg, trẻ em dưới 30 tháng cần nhiều hơn:20-40mg

d)

Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10-20mg, trẻ em dưới 30 tháng cần nhiều hơn:2000-4000mg

23.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến vitamin A

a)

Vitamin A có nhiều trong dầu cá, lòng đỏ trứng. Trong thực vật có nhiều tiền. Vitamin A (B.caroten) nhất là trong củ cà rốt, quả cà chua,quả gấc,... Quả đu đủ

b)

Vitamin A có vai trò quan trọng trong cơ chế tiếp nhận ánh sáng của mắt, tham gia vào quá trình trao đổi protein, lipid, saccharide. Thiếu vitamin A sẽ bị bệnh quáng gà, khô mắt, chậm lớn, sút cân, giảm khả nâng đề kháng của cơ thể đối với các bệnh nhiễm trùng

c)

Nhu cầu Vitamin A hàng ngày đối với người lớn 1-2mg, trẻ em dưới 1 tuổi 0.5-1mg

d)

Cả A, B, C

24.

Chọn câu Đúng khi đề cập tính đặc hiệu của enzyme

a)

Đặc hiệu phản ứng

b)

Đặc hiệu cơ chất

c)

Đặc hiệu không gian

d)

Cả A,B,C

25.

Chọn câu Đúng khi đề cập vai trò của vitamin E

a)

Trong các loại vitamin E, dạng a- tocopherol có hoạt tính thấp nhất

b)

Trong các loại vitamin E, dạng ¥- tocopherol có hoạt tính cao nhất

c)

Trong các loại vitamin E, dạng μ- tocopherol có hoạt tính cao nhất

d)

Trong các loại vitamin E, dạng a- tocopherol có hoạt tính cao nhất

26.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến trisaccharide

a)

Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

b)

Công thức cấu tạo như sau: a-D- galactopyranosy 1-2 a-D glycopyranosyl 1-2 B-D fructofuranose

c)

Dễ bị thủy phân, dưới tác dụng của B fructofuranosidase sẽ tạo thành fructose và melobiose với a galactosidase sẽ tạo thành galactose và saccharose

d)

Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là mantose

27.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến tính phân cực của protein

a)

Dựa vào gốc R chia các amino acid thành 4 nhóm

b)

Dựa vào tính phân cực của gốc R chia các nhóm amino acid thành 5 nhóm

c)

Dựa vào tính phân cực của gốc R chia các nhóm amino acid thành 6 nhóm

d)

Dựa vào tính phân cực của gốc R chia các nhóm amino acid thành 7 nhóm

28.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến hormone adrenaline và nor adrenaline

a)

Adrenaline và noradrenaline là các hormone do tuyến giáp tạo ra

b)

Adrenaline và noradrenaline là các hormone do tuyến thượng thận tạo ra

c)

Adrenaline và noradrenaline là các hormone do tuyến yên tạo ra

d)

Adrenaline và noradrenaline là các acide do tuyến thượng thận tạo ra

29.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến enzyme

a)

Enzyme là protein có khả năng xúc tác đặc hiệu cho các phản ứng

b)

Thúc đẩy một phản ứng xảy ra mà không có mặt trong sản phẩm cuối cùng

c)

Có nhiều trong thực vật, động vật và môi trường nuôi cấy vi sinh vật

d)

Cả A, B, C

30.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến hormone thực vật auxin

a)

Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở vi sinh vật (quan trọng nhất là B-indol-acetic acid IAA)

b)

Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở động vật (quan trọng nhất là B-indol-acetic acid IAA)

c)

Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở thực vật (quan trọng nhất là B-indol-acetic acid IAA)

d)

Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở người (quan trọng nhất là B-indol-acetic acid IAA)

31.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến nhu cầu của con người về vitamin E

a)

Nhu cầu vitamin E hằng ngày khoảng 0,2mg cho một người lớn

b)

Nhu cầu vitamin E hằng ngày khoảng 20mg cho một người lớn

c)

Nhu cầu vitamin E hằng ngày khoảng 200mg cho một người lớn

d)

Nhu cầu vitamin E hằng ngày khoảng 2000mg cho một người lớn

32.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến peptide

a)

Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn ngắn khoảng từ hai đến vài chục amino acid nối với nhau

b)

Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn dài khoảng từ hai đến vài chục amino acid nối với nhau

c)

Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn ngắn khoảng từ hai đến vài chục ngàn amino acid nối với nhau

d)

Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn ngắn khoảng từ hai đến vài trăm amino acid nối với nhau

33.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến cấu trúc bậc I của protein

a)

Biểu thị trình tự các gốc amino acid trong chuỗi polypeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hoá trị)

b)

Biểu thị sự xoắn của chuỗi polysaccharide, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở gần nhau trong mạch polypeptide

c)

Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polypeptide

d)

Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử protein

34.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến cấu trúc bậc II của protein

a)

Biểu thị trình tự các gốc amino acid trong chuỗi polypeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hoá trị)

b)

Biểu thị sự xoắn của chuỗi polysaccharide, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở gần nhau trong mạch polypeptide

c)

Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polypeptide

d)

Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử protein

35.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến cấu trúc bậc III của protein

a)

Biểu thị trình tự các gốc amino acid trong chuỗi polypeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hoá trị)

b)

Biểu thị sự xoắn của chuỗi polysaccharide, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở gần nhau trong mạch polypeptide

c)

Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polypeptide

d)

Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử protein

36.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến cấu trúc bậc IV của protein

a)

Biểu thị trình tự các gốc amino acid trong chuỗi polypeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hoá trị)

b)

Biểu thị sự xoắn của chuỗi polysaccharide, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở gần nhau trong mạch polypeptide

c)

Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polypeptide

d)

Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử protein

37.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến chức năng sinh học của protein

a)

Chức năng tạo hình

b)

Chức năng xúc tác

c)

Chức năng bảo vệ

d)

Cả A, B, C

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn câu Sai khi đề cập đến công dụng của dầu cá

a)

Dầu cá có ảnh hưởng tốt trên huyết áp, hạ mức triglyceride và cục huyết tiểu cầu làm cho tuần hoàn lưu thông trong thận

b)

Bổ sung vào khẩu phần ăn hàng ngày axit béo omega-3 làm chậm lại hoặc ngăn chặn sự hư hại thận

c)

Sử dụng dầu cá làm không giảm các triệu chứng thuộc về vấn đề đau bụng kinh

d)

Phụ nữ mang thai tiêu thụ nhiều axit béo omega- 3 giảm nguy cơ tăng huyết áp phù nề và protein

40.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến axit amin

a)

8 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít

b)

20 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít

c)

15 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít

d)

5 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít

41.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến vai trò của nước

a)

Nước là thành phần cơ bản của tất cả các tổ chức và dịch thể

b)

Mọi quá trình chuyển hoá trong tế bào và mô chỉ xảy ra bình thường khi đủ nước

c)

Nước là thành phần không cơ bản của tất cả các tổ chức và dịch thể

d)

Cả A, B

42.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến các bậc cấu trúc protein

a)

Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm bốn bậc: bậc I, bậc II, bậc III, bậc IV

b)

Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm ba bậc: bậc I, bậc II, bậc III

c)

Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm năm bậc: bậc I, bậc II, bậc III và bậc IV, V

d)

Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm hai bậc: bậc I, bậc II

43.

Chọn câu Sai khi đề cập đến vai trò của CLA

a)

CLA là sản phẩm độc nhất vô nhị có nguồn gốc động vật có tác dụng chống lại ung thư

b)

CLA là sản phẩm phổ biến có nguồn gốc động vật có tác dụng chống lại ung thư

c)

CLA là kích thích hệ thống kháng thể, chống lão hoá tế bào, có lợi cho quá trình sinh trưởng

d)

CLA làm giảm lượng mỡ bụng và giảm cân đối với những người dư cân nặng

44.

Nguyên nhân hình thành gốc tự do

a)

Tia UV

b)

Stress

c)

Bức xạ ion hoá

d)

Cả A, B, C

45.

Chọn câu Sai khi đề cập đến công dụng của trà xanh

a)

Trong trà người ta quan tâm nhiều đến hợp chất polyphenolic

b)

Hợp chất polyphenolic có nhiều dẫn xuất khác nhau, có tác dụng chống oxy hóa mạnh, bảo vệ tế bào tránh đột biến gen, phòng chống ung thư

c)

Trong trà xanh có nhiều hợp chất flavonoid làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch

d)

Trong trà xanh có nhiều hợp chất phenoltalein làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch

46.

Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất của chất chống oxy hoá thứ cấp

a)

Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất là phân hủy H2O2 (hydroperoxide) bằng cách biến đổi thành H2O ổn định, không còm hoạt động oxy hóa

b)

Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất là phân hủy H2O bằng cách biến đổi thành H2O2 ổn định, không còn hoạt động oxy hóa

c)

Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất là phân hủy H2O2 (hydroperoxide) bằng cách biến đổi thành CH3COOH ổn định, không còn hoạt động oxy hóa

d)

Cả A, B

47.

Thế nào là chất xơ tan

a)

Là những hợp chất có cấu trúc liên kết ít đơn vị ít đường ( thường tối đa 9 hoặc 10 đơn vị đường)

b)

Là những hợp chất có cấu trúc liên kết ít đơn vị ít đường ( thường tối đa 90 hoặc 100 đơn vị đường)

c)

Là những hợp chất có cấu trúc liên kết ít đơn vị ít đường ( thường tối đa 900 hoặc 100 đơn vị đường)

d)

Cả A, B

48.

Một trong những đặc điểm sinh học và giá trị phòng bệnh của palatinose

a)

Palatinose hấp thu chậm trong ống tiêu hóa và chỉ số đường huyết thấp

b)

Palatinose là nguồn năng lượng lý tưởng để sản xuất nước uống giàu năng lượng và gây cao đường huyết

c)

Palatinose không có tác dụng tốt với người tiểu đường vì Palatinose vào cơ thể giải phóng ra đường glucose nhanh không duy trì mức ổn định đường huyết

d)

Cả A, B, C

49.

Fructooligosaccharides - FOS biểu thị trong hình ảnh nào sau đây

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Không có hình nào

50.

Chọn câu Sai khi đề cập đến trisaccharide

a)

Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là glucose

b)

Dễ bị thủy phân, dưới tác dụng của B fructofiranosidase sẽ tạo thành fructose và melobiose với

c)

Công thức cấu tạo như sau: a-D-galactopyranosyl 1-2 a-D glycopyranosyl 1-2 B-D fructofuranose

d)

Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

51.

O3 có tính mạnh hơn O2 vì ?

a)

Phân tử bền vững

b)

Phân tử kém bền

c)

Khi phân hủy O nguyên tử

d)

Số lượng nguyên tử nhiều

52.

Chọn câu Sai khi đề cập đến trisaccharide

a)

Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là glucose

b)

Dễ bị thủy phân, dưới tác dụng của B fructofuranosidase sẽ tạo thành fructose và melobiose với

c)

Công thức cấu tạo như sau: a-D-galactopyranosyl 1-2 a-D glucopyranosyl 1-2 B-D fructofuranose

d)

Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose

53.

Chọn câu Đúng khi nói đến hoạt chất lycopen trong cà chua

a)

Sản phẩm cà chua nấu chín vẫn còn mức lycopene hữu dụng cao như khi chưa nấu

b)

Sản phẩm cà chua nấu chín không còn mức lycopene hữu dụng cao như khi chưa nấu

c)

Sản phẩm cà chua nấu chín vẫn còn mức vitamin C hữu dụng cao như khi chưa nấu

d)

Sản phẩm cà chua nấu chín vẫn còn mức B glucose hữu dụng cao như khi chưa nấu chín

54.

Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử anken

a)

giảm dần

b)

không đổi

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

tăng dần

55.

Tinh bột và xenlulozo khác nhau về:

a)

sản phẩm của phản ứng thủy phân

b)

tính tan

c)

cấu trúc phân tử

d)

thành phần phần trăm nguyên tố

56.

Đường nào sau đây xuất hiện nhiều trong nước tiểu phụ nữ gần ngày sinh

a)

Fructose

b)

Lactose

c)

Glucose

d)

Saccarose

57.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân ?

a)

Nước

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Natri

d)

Bột sắt

58.

Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tốt cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là ?

a)

H20 rắn

b)

O2

c)

CO2 rắn

d)

N2

59.

Đặc tính nào sau đây chỉ có ở tinh bột

a)

Khả năng tạo gel

b)

Khả năng tạo màng

c)

Sự hồ hóa

d)

Sự thái hóa

60.

Những người đau dạ dày thường có pH<2 (thấp hơn so với mức bình thường pH từ 2-3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống thuốc trước bữa ăn một ít.

a)

Nước

b)

Nước mắm

c)

Dung dịch NaHCO3

d)

Nước đường

61.

Gan có các chức năng sau

a)

Chuyển hóa protid, glucid

b)

Chuyển hóa glucid, protein

c)

Khử độc, chuyển hóa lipid, protid, glucid

d)

Chuyển hóa lipid, glucid

62.

Bệnh bạch tạng là do thiếu:

a)

Phenylalanin

b)

Cystein

c)

Methionin

d)

Melanin

63.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến disaccharide

a)

Sự kết hợp của 4 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

b)

Sự kết hợp của 20 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

c)

Sự kết hợp của 3 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

d)

Sự kết hợp của 2 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic

64.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

a)

Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

b)

Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

c)

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

d)

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glucogen

65.

Mục đích của phân tích định tính là

a)

tìm công thức phân tử của chất hữu cơ

b)

tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ

c)

xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

d)

xác định phân tử khối của chất hữu cơ

66.

Chọn câu Đúng khi đề cập tính đặc hiệu của enzyme

a)

Đặc hiệu phản ứng, đặc hiệu cơ chất

b)

Đặc hiệu cơ chất, đặc hiệu không gian

c)

Đặc hiệu không gian, đặc hiệu phản ứng

d)

Đặc hiệu phản ứng, đặc hiệu cơ chất, đặc hiệu không gian

67.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến phosphoryl- phân

a)

Phosphoryl- phân khác với sự thủy phân liên kết glucosidic năng lượng giải phóng được dùng cho sự tạo liên kết ester trong glucose-3-P

b)

Phosphoryl- phân khác với sự thủy phân liên kết glucosidic năng lượng giải phóng được dùng cho sự tạo liên kết ester trong glucose-2-P

c)

Phosphoryl- phân không khác với sự thủy phân

d)

Phosphoryl- phân khác với sự thủy phân liên kết glucosidic năng lượng giải phóng được dùng cho sự tạo liên kết ester trong glucose-1-P

68.

Chu trình nào là bản chất của sự sống ?

a)

Glycolysis

b)

Krebs

c)

Kenvil

d)

Glyoxylate

69.

Protein được cấu thành từ các đơn vị nào ?

a)

Amino acide

b)

Glycerol

c)

Glycerol

d)

Amin

70.

Vitamin nào được dự trữ qua hồng cầu và bạch cầu

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

71.

Bệnh scorbut xảy ra là do thiếu:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B

72.

Enzyme nào sau đây có trong nhựa quả đu đủ

a)

Papain

b)

Bromelin

c)

Catatlase

d)

Amylase

73.

Khi luộc rau muống ta thường vắt chanh vào nước rau để làm canh. Lợi ích khoa học của việc làm này là:

a)

Tăng hấp thu sắt có trong nước rau muống

b)

Tăng hấp thu canxi có trong nước rau muống

c)

Nước rau trở nên ngon hơn, không cần nấu thêm canh

d)

Tăng hấp thu magie có trong nước rau muống

74.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến tinh bột

a)

Tinh bột có cấu tạo gồm hai phần: amylose và amylopeptide

b)

Là polysaccharide dự trữ của thực vật

c)

Là polysaccharide dữ trữ của thực vật, tinh bột có cấu tạo gồm hai phần: amylose và amylopectin

d)

Tinh bột có cấu tạo gồm hai phần: amylose và amylopectin

75.

Protein trong lòng trắng trứng là:

a)

Tryptophan

b)

Albumin

c)

Tyroxine

d)

Papain

76.

Enzyme nào sau đây có trong quả khóm ?

a)

Papain

b)

Bromelin

c)

Catatlase

d)

Amylase

77.

Chọn câu Đúng khi đề cập đến saccarose

a)

Saccharose: a D-glucose liên kết với B D-fructose ở vị trí C1-C22

b)

Saccharose: a D-glucose liên kết với B D-fructose ở vị trí C1-C2

c)

Saccharose: a D-glucose liên kết với B D-fructose ở vị trí C1-C23

d)

Saccharose: a D-glucose liên kết với B D-fructose ở vị trí C1-C20

78.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh

a)

Maltodextrin

b)

Tinh bột

c)

Amylodextrin

d)

Glycogen

79.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Rót thật nhanh dung dịch H2SO4 đậm đặc vào nước

b)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đậm đặc vào nước, khuấy đều

c)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đậm đặc vào nước, khuấy đều

d)

Rót thật nhanh dung dịch H2SO4 đậm đặc

80.

Dầu mỡ để lâu có mùi và vị khó chịu gọi là sự ôi hóa

a)

Cacbon kết hợp vào nguyên tử carbon đứng cạnh liên kết đôi thì sẽ tạo thành hydrogen peroxide

b)

Oxy kết hợp vào nguyên tử carbon đứng cạnh liên kết đôi thì sẽ tạo thành hydrogen peroxide

c)

Hidro kết hợp vào nguyên tử carbon đứng cạnh liên kết đôi thì sẽ tạo thành hydrogen peroxide

d)

Nước kết hợp vào nguyên tử carbon đứng cạnh liên kết đôi thì sẽ tạo thành hydrogen peroxide

81.

Amylase hoạt động tốt ở ?

a)

pH từ 1-3

b)

pH từ 1-2,5

c)

pH từ 4-5

d)

pH từ 6,8-7,0

82.

Hai thành phần của tinh bột đều chứa các đơn vị cấu tạo

a)

Galactose

b)

Fructose

c)

Pentose

d)

Glucose

83.

Trong y tế thường dùng nước oxi già để rửa vết thương do nó có tính

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Bazo mạnh

c)

Acide mạnh

d)

Khử mạnh

84.

Vitamin D cần thiết cho ?

a)

Quá trình chuyển hóa Ca2+ và phospho

b)

Chuyển hóa muối nước

c)

Chuyển prothrombin thành thrombin

d)

Qúa trình tạo màu

85.

Hai acide béo quan trọng họ omega 3 cần thiết cho quá trình phát triển tế bào não ở thời kì đầu của quá trình sinh trưởng ở trẻ em:

a)

ALA (axit alpha-linolenic)

b)

EPA (Eicosapentaenoic acid)

c)

DHA,EPA

d)

DHA (Docosa-Hexaenoic-Acid)