Font size
WorksheetsHoá sinh
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Chọn câu Đúng khi đề cập đến pectin
Là loại polysaccharide có nhiều loại trong quả, củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm-COOH bị methyl hoá, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất keo
Là loại polysaccharide có nhiều loại trong quả, củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm-OH bị methyl hoá, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất sợi
Là loại polysaccharide có nhiều loại trong quả, củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm-OH bị methyl hoá, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất keo
Là loại polysaccharide có nhiều loại trong quả, củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm-COOH bị methyl hoá, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất sợi
Chọn câu Đúng khi đề cập đến glycogen
Là polysaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô, nấm
Là monosaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô, nấm
Là disaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô, nấm
Là trisaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô, nấm
Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến tính hoà tan của lipid
Trong nước: acid béo có chuỗi C ngắn (4,6,8) dễ tan, C10 khó tan, C12 không tan
Trong dung môi hữu cơ không phân cực như benzen, ether, ether dầu hoả acid béo dễ tan
Trong dung môi hữu cơ phân cực như aceton, acid béo khó hoà tan hay hoà tan rất ít
Cả A, B, C
Chọn câu Đúng khi đề cập đến saccharide
Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C, H, O
Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C, H, O, K
Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C, H, O, Ca
Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C, H, O, Mg
Chọn câu Đúng khi đề cập đến vai trò của vitamin B6
Thiếu vitamin B6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, rụng lông
Thiếu vitamin B6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, tiểu đường
Thiếu vitamin B6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, ung thư
Thiếu vitamin B6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, gan
Chọn câu Đúng khi đề cập đến định nghĩa dung hoà lipide
Lipid là những chất chuyển hoá của rượu và tan được trong dung môi hữu cơ
Lipid là những chất chuyển hoá của acid béo và tan được trong dung môi hữu cơ
Lipid là những chất chuyển hoá của andehide và tan được trong dung môi hữu cơ
Cả A, B, C
Chọn câu Đúng khi đề cập đến định nghĩa lipide
Lipid là chất tan được trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
Lipid là chất không tan được trong dung môi hữu cơ và nước
Lipid là chất tan được trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước
Cả A, B, C
Chọn câu Đúng khi đề cập đến monosaccharide
Là chất có chứa nhiều nhóm rượu và một nhóm khử oxy (nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)
Là chất có chứa một nhóm rượu và một nhóm khử oxy (nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)
Là chất có chứa hai nhóm rượu và một nhóm khử oxy (nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)
Là chất có chứa một nhóm khử oxy (nhóm khử là nhóm carbonyl là aldehyde hay ketone)
Chọn câu Đúng khi đề cập đến vai trò của vitamin D
Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D ( quan trọng nhất là dạng D2 và D3)
Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D ( quan trọng nhất là dạng D2 và D4)
Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D ( quan trọng nhất là dạng D2 và D5)
Trong cơ thể tồn tại nhiều loại vitamin D ( quan trọng nhất là dạng D2 và D6)
Chọn câu Đúng khi đề cập đến disaccharide
Sự tạo thành disaccharide là do sự kết hợp của 2 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic
Sự tạo thành disaccharide là do sự kết hợp của 3 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic
Sự tạo thành disaccharide là do sự kết hợp của 4 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic
Cả A, B, C
Tên gọi khác của vitamin C
Ascorbic acid
Acid clohydric
Acid sunfuric
Acid acetic
Nhu cầu vitamin C hàng ngày của người lớn
700- 800mg/người
70- 80mg/người
0,70- 0,80mg/người
7- 8mg/người
Chọn câu Đúng khi đề cập đến trisaccharide
Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose
Là oligosaccharide có chứa 4 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose
Là oligosaccharide có chứa 5 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose
Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là glucose
Chọn câu Đúng khi đề cập đến tinh bột
Là polysaccharide dự trữ của thực vật, do quang hợp tạo thành. Trong củ và hạt có từ 40 đến 70% tinh bột, các thành phần khác của cây xanh có ít hơn và chiếm khoảng từ 4- 20%
Tinh bột không hoà tan trong nước, đun nóng thì hạt tinh bột phồng lên rất nhanh tạo thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột
Tinh bột có cấu tạo gồm hai phần: amylose và amylopectin, ngoài ra còn có khoảng 2% phospho dưới dạng ester. Tỷ lệ amylopectin/amylose ở các đối tượng khác nhau là không giống nhau, tỷ lệ này ở gạo nếp là lớn hơn gạo tẻ
Cả A, B, C
Chọn câu Đúng khi đề cập đến amylose
Chiếm 15-25% lượng tinh bột, do nhiều gốc a D-glucose liên kết với nhau thông qua C1-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh
Chiếm 15-25% lượng tinh bột, do nhiều gốc B D-glucose liên kết với nhau thông qua C1-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh
Chiếm 15-25% lượng tinh bột, do nhiều gốc a D-glucose liên kết với nhau thông qua C2-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh
Chiếm 15-25% lượng tinh bột, do nhiều gốc a D-glucose liên kết với nhau thông qua C3-C4 tạo thành mạch thẳng không phân nhánh
Chọn câu Đúng khi đề cập đến amylopectin
Cấu tạo do các phân tử a D-glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chổ phân nhánh là liên kết C1-C6 glucose
Cấu tạo do các phân tử ¥ D-glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chổ phân nhánh là liên kết C1-C6 glucose
Cấu tạo do các phân tử B D-glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chổ phân nhánh là liên kết C2-C6 glucose
Cấu tạo do các phân tử B D-glucose liên kết với nhau, nhưng có phân nhánh. Chổ phân nhánh là liên kết C1-C6 glucose
Chọn câu Đúng khi định nghĩa hẹp về lipide
Lipid là ester của rượu và acid béo
Lipid là những chất chuyển hoá của acid béo và tan được trong dung môi hữu cơ
Lipid là chất tan được trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước
Lipid không tan được trong dung môi hữu cơ
Chọn câu Đúng khi đề cập đến điểm tan chảy của lipide
Điểm tan chảy phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại
Điểm tan chảy không phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại
Điểm tan chảy phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C ngắn thì điểm tan chảy cao và ngược lại
Điểm tan chảy ít phụ thuộc vào số C của acid béo, acid béo có chuỗi C dài thì điểm tan chảy cao và ngược lại
Chọn câu Đúng khi đề cập đến chỉ số acid
Số mg KOH dung để trung hoà tất cả acid béo tự do có trong 1g chất béo
Số mg KOH cần thiết để trung hoà 10g chất béo
Là số gam Iod cần thiết để tác dụng lên 100gam chất béo
Cả A, B, C
Chọn câu Đúng khi đề cập đến chỉ số xà phòng hoá
Số mg KOH dung để trung hoà tất cả acid béo tự do có trong 1g chất béo
Số mg KOH cần thiết để trung hoà 1g chất béo
Là số gam Iod cần thiết để tác dụng lên 100gam chất béo
Cả A, B, C
Vitamin tan trong nước
PP, B1, C
PP, B1, D
PP, B1, E
PP, B1, A
Chọn câu Đúng khi đề cập đến nhu cầu của vitamin D đối với người lớn và trẻ em
Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10-20mg, trẻ em dưới 30 tháng cần nhiều hơn:200-400mg
Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10-20mg, trẻ em dưới 30 tháng cần nhiều hơn:2-4mg
Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10-20mg, trẻ em dưới 30 tháng cần nhiều hơn:20-40mg
Hàng ngày mỗi người cần khoảng 10-20mg, trẻ em dưới 30 tháng cần nhiều hơn:2000-4000mg
Chọn câu Đúng khi đề cập đến vitamin A
Vitamin A có nhiều trong dầu cá, lòng đỏ trứng. Trong thực vật có nhiều tiền. Vitamin A (B.caroten) nhất là trong củ cà rốt, quả cà chua,quả gấc,... Quả đu đủ
Vitamin A có vai trò quan trọng trong cơ chế tiếp nhận ánh sáng của mắt, tham gia vào quá trình trao đổi protein, lipid, saccharide. Thiếu vitamin A sẽ bị bệnh quáng gà, khô mắt, chậm lớn, sút cân, giảm khả nâng đề kháng của cơ thể đối với các bệnh nhiễm trùng
Nhu cầu Vitamin A hàng ngày đối với người lớn 1-2mg, trẻ em dưới 1 tuổi 0.5-1mg
Cả A, B, C
Chọn câu Đúng khi đề cập tính đặc hiệu của enzyme
Đặc hiệu phản ứng
Đặc hiệu cơ chất
Đặc hiệu không gian
Cả A,B,C
Chọn câu Đúng khi đề cập vai trò của vitamin E
Trong các loại vitamin E, dạng a- tocopherol có hoạt tính thấp nhất
Trong các loại vitamin E, dạng ¥- tocopherol có hoạt tính cao nhất
Trong các loại vitamin E, dạng μ- tocopherol có hoạt tính cao nhất
Trong các loại vitamin E, dạng a- tocopherol có hoạt tính cao nhất
Chọn câu Đúng khi đề cập đến trisaccharide
Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose
Công thức cấu tạo như sau: a-D- galactopyranosy 1-2 a-D glycopyranosyl 1-2 B-D fructofuranose
Dễ bị thủy phân, dưới tác dụng của B fructofuranosidase sẽ tạo thành fructose và melobiose với a galactosidase sẽ tạo thành galactose và saccharose
Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là mantose
Chọn câu Đúng khi đề cập đến tính phân cực của protein
Dựa vào gốc R chia các amino acid thành 4 nhóm
Dựa vào tính phân cực của gốc R chia các nhóm amino acid thành 5 nhóm
Dựa vào tính phân cực của gốc R chia các nhóm amino acid thành 6 nhóm
Dựa vào tính phân cực của gốc R chia các nhóm amino acid thành 7 nhóm
Chọn câu Đúng khi đề cập đến hormone adrenaline và nor adrenaline
Adrenaline và noradrenaline là các hormone do tuyến giáp tạo ra
Adrenaline và noradrenaline là các hormone do tuyến thượng thận tạo ra
Adrenaline và noradrenaline là các hormone do tuyến yên tạo ra
Adrenaline và noradrenaline là các acide do tuyến thượng thận tạo ra
Chọn câu Đúng khi đề cập đến enzyme
Enzyme là protein có khả năng xúc tác đặc hiệu cho các phản ứng
Thúc đẩy một phản ứng xảy ra mà không có mặt trong sản phẩm cuối cùng
Có nhiều trong thực vật, động vật và môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Cả A, B, C
Chọn câu Đúng khi đề cập đến hormone thực vật auxin
Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở vi sinh vật (quan trọng nhất là B-indol-acetic acid IAA)
Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở động vật (quan trọng nhất là B-indol-acetic acid IAA)
Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở thực vật (quan trọng nhất là B-indol-acetic acid IAA)
Auxin là nhóm hormone quan trọng, phổ biến nhất ở người (quan trọng nhất là B-indol-acetic acid IAA)
Chọn câu Đúng khi đề cập đến nhu cầu của con người về vitamin E
Nhu cầu vitamin E hằng ngày khoảng 0,2mg cho một người lớn
Nhu cầu vitamin E hằng ngày khoảng 20mg cho một người lớn
Nhu cầu vitamin E hằng ngày khoảng 200mg cho một người lớn
Nhu cầu vitamin E hằng ngày khoảng 2000mg cho một người lớn
Chọn câu Đúng khi đề cập đến peptide
Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn ngắn khoảng từ hai đến vài chục amino acid nối với nhau
Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn dài khoảng từ hai đến vài chục amino acid nối với nhau
Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn ngắn khoảng từ hai đến vài chục ngàn amino acid nối với nhau
Peptide là những protein thường có cấu trúc đoạn ngắn khoảng từ hai đến vài trăm amino acid nối với nhau
Chọn câu Đúng khi đề cập đến cấu trúc bậc I của protein
Biểu thị trình tự các gốc amino acid trong chuỗi polypeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hoá trị)
Biểu thị sự xoắn của chuỗi polysaccharide, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở gần nhau trong mạch polypeptide
Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polypeptide
Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử protein
Chọn câu Đúng khi đề cập đến cấu trúc bậc II của protein
Biểu thị trình tự các gốc amino acid trong chuỗi polypeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hoá trị)
Biểu thị sự xoắn của chuỗi polysaccharide, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở gần nhau trong mạch polypeptide
Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polypeptide
Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử protein
Chọn câu Đúng khi đề cập đến cấu trúc bậc III của protein
Biểu thị trình tự các gốc amino acid trong chuỗi polypeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hoá trị)
Biểu thị sự xoắn của chuỗi polysaccharide, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở gần nhau trong mạch polypeptide
Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polypeptide
Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử protein
Chọn câu Đúng khi đề cập đến cấu trúc bậc IV của protein
Biểu thị trình tự các gốc amino acid trong chuỗi polypeptide, cấu trúc này được giữ vững bằng liên kết peptide (liên kết cộng hoá trị)
Biểu thị sự xoắn của chuỗi polysaccharide, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở gần nhau trong mạch polypeptide
Biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptide thành khối, đặc trưng cho protein cầu, là tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở xa nhau trong chuỗi polypeptide
Biểu thị sự kết hợp của các chuỗi có cấu trúc bậc III trong phân tử protein
Chọn câu Đúng khi đề cập đến chức năng sinh học của protein
Chức năng tạo hình
Chức năng xúc tác
Chức năng bảo vệ
Cả A, B, C
A
B
C
D
Chọn câu Sai khi đề cập đến công dụng của dầu cá
Dầu cá có ảnh hưởng tốt trên huyết áp, hạ mức triglyceride và cục huyết tiểu cầu làm cho tuần hoàn lưu thông trong thận
Bổ sung vào khẩu phần ăn hàng ngày axit béo omega-3 làm chậm lại hoặc ngăn chặn sự hư hại thận
Sử dụng dầu cá làm không giảm các triệu chứng thuộc về vấn đề đau bụng kinh
Phụ nữ mang thai tiêu thụ nhiều axit béo omega- 3 giảm nguy cơ tăng huyết áp phù nề và protein
Chọn câu Đúng khi đề cập đến axit amin
8 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít
20 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít
15 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít
5 axit amin cơ thể không tự tổng hợp được hoặc chỉ tổng hợp một lượng rất ít
Chọn câu Đúng khi đề cập đến vai trò của nước
Nước là thành phần cơ bản của tất cả các tổ chức và dịch thể
Mọi quá trình chuyển hoá trong tế bào và mô chỉ xảy ra bình thường khi đủ nước
Nước là thành phần không cơ bản của tất cả các tổ chức và dịch thể
Cả A, B
Chọn câu Đúng khi đề cập đến các bậc cấu trúc protein
Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm bốn bậc: bậc I, bậc II, bậc III, bậc IV
Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm ba bậc: bậc I, bậc II, bậc III
Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm năm bậc: bậc I, bậc II, bậc III và bậc IV, V
Về mặt cấu trúc người ta phân biệt protein gồm hai bậc: bậc I, bậc II
Chọn câu Sai khi đề cập đến vai trò của CLA
CLA là sản phẩm độc nhất vô nhị có nguồn gốc động vật có tác dụng chống lại ung thư
CLA là sản phẩm phổ biến có nguồn gốc động vật có tác dụng chống lại ung thư
CLA là kích thích hệ thống kháng thể, chống lão hoá tế bào, có lợi cho quá trình sinh trưởng
CLA làm giảm lượng mỡ bụng và giảm cân đối với những người dư cân nặng
Nguyên nhân hình thành gốc tự do
Tia UV
Stress
Bức xạ ion hoá
Cả A, B, C
Chọn câu Sai khi đề cập đến công dụng của trà xanh
Trong trà người ta quan tâm nhiều đến hợp chất polyphenolic
Hợp chất polyphenolic có nhiều dẫn xuất khác nhau, có tác dụng chống oxy hóa mạnh, bảo vệ tế bào tránh đột biến gen, phòng chống ung thư
Trong trà xanh có nhiều hợp chất flavonoid làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch
Trong trà xanh có nhiều hợp chất phenoltalein làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch
Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất của chất chống oxy hoá thứ cấp
Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất là phân hủy H2O2 (hydroperoxide) bằng cách biến đổi thành H2O ổn định, không còm hoạt động oxy hóa
Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất là phân hủy H2O bằng cách biến đổi thành H2O2 ổn định, không còn hoạt động oxy hóa
Cơ chế phòng ngừa quan trọng nhất là phân hủy H2O2 (hydroperoxide) bằng cách biến đổi thành CH3COOH ổn định, không còn hoạt động oxy hóa
Cả A, B
Thế nào là chất xơ tan
Là những hợp chất có cấu trúc liên kết ít đơn vị ít đường ( thường tối đa 9 hoặc 10 đơn vị đường)
Là những hợp chất có cấu trúc liên kết ít đơn vị ít đường ( thường tối đa 90 hoặc 100 đơn vị đường)
Là những hợp chất có cấu trúc liên kết ít đơn vị ít đường ( thường tối đa 900 hoặc 100 đơn vị đường)
Cả A, B
Một trong những đặc điểm sinh học và giá trị phòng bệnh của palatinose
Palatinose hấp thu chậm trong ống tiêu hóa và chỉ số đường huyết thấp
Palatinose là nguồn năng lượng lý tưởng để sản xuất nước uống giàu năng lượng và gây cao đường huyết
Palatinose không có tác dụng tốt với người tiểu đường vì Palatinose vào cơ thể giải phóng ra đường glucose nhanh không duy trì mức ổn định đường huyết
Cả A, B, C
Fructooligosaccharides - FOS biểu thị trong hình ảnh nào sau đây
Hình A
Hình B
Hình C
Không có hình nào
Chọn câu Sai khi đề cập đến trisaccharide
Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là glucose
Dễ bị thủy phân, dưới tác dụng của B fructofiranosidase sẽ tạo thành fructose và melobiose với
Công thức cấu tạo như sau: a-D-galactopyranosyl 1-2 a-D glycopyranosyl 1-2 B-D fructofuranose
Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose
O3 có tính mạnh hơn O2 vì ?
Phân tử bền vững
Phân tử kém bền
Khi phân hủy O nguyên tử
Số lượng nguyên tử nhiều
Chọn câu Sai khi đề cập đến trisaccharide
Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là glucose
Dễ bị thủy phân, dưới tác dụng của B fructofuranosidase sẽ tạo thành fructose và melobiose với
Công thức cấu tạo như sau: a-D-galactopyranosyl 1-2 a-D glucopyranosyl 1-2 B-D fructofuranose
Là oligosaccharide có chứa 3 monosaccharide, phổ biến trong thiên nhiên là raffinose
Chọn câu Đúng khi nói đến hoạt chất lycopen trong cà chua
Sản phẩm cà chua nấu chín vẫn còn mức lycopene hữu dụng cao như khi chưa nấu
Sản phẩm cà chua nấu chín không còn mức lycopene hữu dụng cao như khi chưa nấu
Sản phẩm cà chua nấu chín vẫn còn mức vitamin C hữu dụng cao như khi chưa nấu
Sản phẩm cà chua nấu chín vẫn còn mức B glucose hữu dụng cao như khi chưa nấu chín
Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử anken
giảm dần
không đổi
biến đổi không theo quy luật
tăng dần
Tinh bột và xenlulozo khác nhau về:
sản phẩm của phản ứng thủy phân
tính tan
cấu trúc phân tử
thành phần phần trăm nguyên tố
Đường nào sau đây xuất hiện nhiều trong nước tiểu phụ nữ gần ngày sinh
Fructose
Lactose
Glucose
Saccarose
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân ?
Nước
Bột lưu huỳnh
Natri
Bột sắt
Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tốt cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là ?
H20 rắn
O2
CO2 rắn
N2
Đặc tính nào sau đây chỉ có ở tinh bột
Khả năng tạo gel
Khả năng tạo màng
Sự hồ hóa
Sự thái hóa
Những người đau dạ dày thường có pH<2 (thấp hơn so với mức bình thường pH từ 2-3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống thuốc trước bữa ăn một ít.
Nước
Nước mắm
Dung dịch NaHCO3
Nước đường
Gan có các chức năng sau
Chuyển hóa protid, glucid
Chuyển hóa glucid, protein
Khử độc, chuyển hóa lipid, protid, glucid
Chuyển hóa lipid, glucid
Bệnh bạch tạng là do thiếu:
Phenylalanin
Cystein
Methionin
Melanin
Chọn câu Đúng khi đề cập đến disaccharide
Sự kết hợp của 4 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic
Sự kết hợp của 20 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic
Sự kết hợp của 3 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic
Sự kết hợp của 2 monose cùng loại hay khác loại nhờ liên kết glucosidic
Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat
Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic
Saccarose, Cellulose, Heparin, Glucogen
Mục đích của phân tích định tính là
tìm công thức phân tử của chất hữu cơ
tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ
xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
xác định phân tử khối của chất hữu cơ
Chọn câu Đúng khi đề cập tính đặc hiệu của enzyme
Đặc hiệu phản ứng, đặc hiệu cơ chất
Đặc hiệu cơ chất, đặc hiệu không gian
Đặc hiệu không gian, đặc hiệu phản ứng
Đặc hiệu phản ứng, đặc hiệu cơ chất, đặc hiệu không gian
Chọn câu Đúng khi đề cập đến phosphoryl- phân
Phosphoryl- phân khác với sự thủy phân liên kết glucosidic năng lượng giải phóng được dùng cho sự tạo liên kết ester trong glucose-3-P
Phosphoryl- phân khác với sự thủy phân liên kết glucosidic năng lượng giải phóng được dùng cho sự tạo liên kết ester trong glucose-2-P
Phosphoryl- phân không khác với sự thủy phân
Phosphoryl- phân khác với sự thủy phân liên kết glucosidic năng lượng giải phóng được dùng cho sự tạo liên kết ester trong glucose-1-P
Chu trình nào là bản chất của sự sống ?
Glycolysis
Krebs
Kenvil
Glyoxylate
Protein được cấu thành từ các đơn vị nào ?
Amino acide
Glycerol
Glycerol
Amin
Vitamin nào được dự trữ qua hồng cầu và bạch cầu
Vitamin A
Vitamin B
Vitamin C
Vitamin D
Bệnh scorbut xảy ra là do thiếu:
Vitamin C
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin B
Enzyme nào sau đây có trong nhựa quả đu đủ
Papain
Bromelin
Catatlase
Amylase
Khi luộc rau muống ta thường vắt chanh vào nước rau để làm canh. Lợi ích khoa học của việc làm này là:
Tăng hấp thu sắt có trong nước rau muống
Tăng hấp thu canxi có trong nước rau muống
Nước rau trở nên ngon hơn, không cần nấu thêm canh
Tăng hấp thu magie có trong nước rau muống
Chọn câu Đúng khi đề cập đến tinh bột
Tinh bột có cấu tạo gồm hai phần: amylose và amylopeptide
Là polysaccharide dự trữ của thực vật
Là polysaccharide dữ trữ của thực vật, tinh bột có cấu tạo gồm hai phần: amylose và amylopectin
Tinh bột có cấu tạo gồm hai phần: amylose và amylopectin
Protein trong lòng trắng trứng là:
Tryptophan
Albumin
Tyroxine
Papain
Enzyme nào sau đây có trong quả khóm ?
Papain
Bromelin
Catatlase
Amylase
Chọn câu Đúng khi đề cập đến saccarose
Saccharose: a D-glucose liên kết với B D-fructose ở vị trí C1-C22
Saccharose: a D-glucose liên kết với B D-fructose ở vị trí C1-C2
Saccharose: a D-glucose liên kết với B D-fructose ở vị trí C1-C23
Saccharose: a D-glucose liên kết với B D-fructose ở vị trí C1-C20
Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh
Maltodextrin
Tinh bột
Amylodextrin
Glycogen
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
Rót thật nhanh dung dịch H2SO4 đậm đặc vào nước
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đậm đặc vào nước, khuấy đều
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đậm đặc vào nước, khuấy đều
Rót thật nhanh dung dịch H2SO4 đậm đặc
Dầu mỡ để lâu có mùi và vị khó chịu gọi là sự ôi hóa
Cacbon kết hợp vào nguyên tử carbon đứng cạnh liên kết đôi thì sẽ tạo thành hydrogen peroxide
Oxy kết hợp vào nguyên tử carbon đứng cạnh liên kết đôi thì sẽ tạo thành hydrogen peroxide
Hidro kết hợp vào nguyên tử carbon đứng cạnh liên kết đôi thì sẽ tạo thành hydrogen peroxide
Nước kết hợp vào nguyên tử carbon đứng cạnh liên kết đôi thì sẽ tạo thành hydrogen peroxide
Amylase hoạt động tốt ở ?
pH từ 1-3
pH từ 1-2,5
pH từ 4-5
pH từ 6,8-7,0
Hai thành phần của tinh bột đều chứa các đơn vị cấu tạo
Galactose
Fructose
Pentose
Glucose
Trong y tế thường dùng nước oxi già để rửa vết thương do nó có tính
Oxi hóa mạnh
Bazo mạnh
Acide mạnh
Khử mạnh
Vitamin D cần thiết cho ?
Quá trình chuyển hóa Ca2+ và phospho
Chuyển hóa muối nước
Chuyển prothrombin thành thrombin
Qúa trình tạo màu
Hai acide béo quan trọng họ omega 3 cần thiết cho quá trình phát triển tế bào não ở thời kì đầu của quá trình sinh trưởng ở trẻ em:
ALA (axit alpha-linolenic)
EPA (Eicosapentaenoic acid)
DHA,EPA
DHA (Docosa-Hexaenoic-Acid)
