Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6: Dự báo

Total questions: 21

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

là sự đoán định trước về một việc sẽ xảy ra trong tương lai

a)

Dự báo

b)

Dự đoán

c)

Đề xuất

2.

.............là cơ sở cho hầu hết các quyết định lập kế hoạch quan trọng, liên quan đến: scheduling, inventory, production, facility, layout and design, workforce, distribution, purchasing,…

a)

Dự báo về nhu cầu sản phẩm

b)

Dự báo

c)

Dự báo kế hoạch

d)

Dự báo tồn kho

3.

các phương pháp dự báo định tính

a)

dựa vào các đánh giá, ý kiến, kinh nghiệm trong quá khứ, hoặc tham khảo khách hàng tốt nhất để đưa ra dự báo–mang tính chủ quan (subjective methods).

b)

dựa vào các công thức toán để đưa ra dự báo.

c)

Cả 2 đều đúng

4.

các phương pháp dự báo định lượng

a)

dựa vào các đánh giá, ý kiến, kinh nghiệm trong quá khứ, hoặc tham khảo khách hàng tốt nhất để đưa ra dự báo–mang tính chủ quan (subjective methods).

b)

dựa vào các công thức toán để đưa ra dự báo.

c)

Cả 2 đều đúng

5.

Dự báo nhu cầu chính xác có thể giúp một công ty xác định được................cần có ở mỗi một khâu khác nhau trong chuỗi cung ứng

a)

lượng tồn kho

b)

chi phí

c)

doanh thu

d)

lợi nhuận

6.

............. của doanh nghiệp là một tập hợp các cơ sở vật chất (facilities), hoạt động, chức năng nhằm cung cấp sản phẩm/dịch vụ từ nhà cung ứng đến khách hàng

a)

Chuỗi cung ứng

b)

Hệ thống logitics

c)

Quản lý phân phối

d)

Hệ thống vận tải

7.

Các hoạt động chức năng (functions) trong CCƯ bao gồm

a)

purchasing, inventory

b)

production, scheduling

c)

facility location

d)

transportation, distribution

8.

Dự báo nhu cầu giúp xác định

a)

lượng tồn kho cần thiết

b)

lượng hàng cần sản xuất

c)

lượng nguyên liệu cần mua từ nhà cung cấp nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng

d)

chi phí tồn kho chính xác

9.

Dự báo nhu cầu giúp xác định lượng tồn kho cần thiết, lượng hàng cần sản xuất, lượng nguyên liệu cần mua từ nhà cung cấp nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng; từ đó

a)

tổ chức vận chuyển hàng hóa

b)

quyết định vị trí của nhà máy

c)

quyết định vị trí kho hàng và các trung tâm phân phối để đảm bảo giao hàng đúng thời gian

d)

quyết định chính sách tồn kho

10.

Nếu dự báo nhu cầu không chính xác có thể dẫn đến

a)

Tồn kho quá nhiều, chi phí tăng cao

b)

Tồn kho không đủ, chất lượng dịch vụ bị ảnh hưởng

c)

cả 2 đều đúng

11.

Điều nào sau đây đúng

a)

Xu hướng của doanh nghiệp khi thiết kế CCƯ là: continuous replenishment (cung ứng bổ sung liên tục).

b)

Để cung ứng bổ sung liên tục, nhà cung cấp và khách hàng phải liên tục chia sẻ thông tin (data) với nhau. Khách hàng sẽ liên tục được cung ứng hàng hóa bởi nhà cung cấp, theo đơn vị ngày hoặc tần suất thường xuyên hơn, dựa trên doanh số thực (actualsales).

c)

Các điều kiện bao gồm: quick response, JIT, VMI (vendor-managed inventory) và stockless inventory.

d)

Phụ thuộc nhiều vào các dự báo chính xác trong ngắn hạn (thường là dự báo theo tuần) về nhu cầu của người tiêu dùng cuối cùng trong CCƯ(end-usesales).

e)

Trong chuỗi cung ứng, nhà cung cấp của một doanh nghiệp cần dự đoán được chính xác nhu cầu khách hàng của doanh nghiệp đó (mà không phải là nhu cầu trực tiếp từ doanh nghiệp).

12.

Dự báo nhu cầu khách hàng là chìa khóa cho chất lượng dịch vụ

a)

Trong quản trị ccu

b)

Trong quản trị chất lượng

c)

Trong lập kế hoạch chiến lược

13.

Điều nào sau đây đúng về lập kế hoạch chiến lược

a)

Muốn hoạch định chiến lược thành công cần dự đoán chính xác về sản phẩm và thị trường tương lai

b)

Dự báo là chìa khóa cho sự thành công và năng lực cạnh tranh dài hạn của doanhnghiệp.

c)

Dự báo nhu cầu khách hàng là chìa khóa cho chất lượng dịch vụ

14.

Các yếu tố trong dự báo nhu cầu

a)

time frame

b)

demand behavior (hành vi nhu cầu)

c)

cả 2 đều đúng

15.

................hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng cho đến khoảng 2 năm; dành để lên lịch sản xuất, vận chuyển và xác định mức tồn kho

a)

A. Dự báo ngắn hạn

b)

B. Dự báo trung hạn

c)

C. Dự báo dai hạn

d)

D. A và B

16.

....................thường dài hơn 2 năm; dành cho việc hoạch định chiến lượcthiết lập mục tiêu dài hạn, kế hoạch ra đời sản phẩm mới, gia nhập thị trường, phát triển cơ sở hạ tầng, công nghệ, thiết kế CCƯ, triển khai các chương trình chiến lược

a)

A. Dự báo ngắn hạn

b)

B. Dự báo trung hạn

c)

C. Dự báo dài hạn

d)

D. A và B

17.

3 đặc trưng của hành vi nhu cầu:

a)

Trends (tính xu hướng)

b)

Cycle (tính lặp)

c)

Seasonal patterns (tính mùa vụ)

d)

cả 3 đều đúng

18.

Sự tăng hoặc giảm từ từ của nhu cầu trong dài hạn (VD: nhu cầu nhà ở tăng đều trong 5 năm trở lại đây)

a)

Trends (tính xu hướng)

b)

Cycle (tính lặp)

c)

Seasonal patterns (tính mùa vụ)

19.

Sự tăng và giảm lặp đi lặp lại của nhu cầu sau 1 khoảng thời gian dài (thường> 1 năm) (VD: Nhu cầu về các thiết bị thể thao mùa đông sẽ tăng cứ mỗi 4 năm trước và sau Thế vận hội mùa đông)

a)

Trends (tính xu hướng)

b)

Cycle (tính lặp)

c)

Seasonal patterns (tính mùa vụ)

20.

Sự tăng giảm lặp đi lặp lại của nhu cầu trong các giai đoạn (VD: Nhu cầu của khách hàng tại rạp chiếu phim tăng lên vào mỗi dịp cuối tuần)

a)

Trends (tính xu hướng)

b)

Cycle (tính lặp)

c)

Seasonal patterns (tính mùa vụ)

21.

Các phương pháp dự báo nhu cầu (định lượng)

a)

bình quân di động

b)

san bằng số mũ

c)

đường xu hướng tuyến tính

d)

bình quân di động có trọng số