wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tang toc vong truong nam 2021-2022

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép nhân: 12,5 × 3,06 là:

            

a)

382,5    

b)

  38,25                

c)

3825                  

d)

3,825

2.

Đổi 3km 58m = ….km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

358                    

b)

3058                  

c)

3,058                 

d)

3,58

3.

Cho số thập phân có 3 chữ số ở phần thập phân.

Nếu ta bỏ dấu phẩy đi thì ta được số mới thay đổi như thế nào?

a)

Gấp 1000 lần số ban đầu               

b)

  Giảm đi 100 lần số ban đầu

c)

Giảm đi 1000 lần số ban đầu       

d)

Gấp 100 lần số ban đầu

4.

Tìm chữ số x biết: 15,815 < 15,x14\overline{15,x14} .

a)

a/ x = 8                  

b)

b/ x = 9                 

c)

c/ x = 0                 

d)

d/ x = 1

5.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống : 26,7 × 1,2 ……. 23,9 × 15

(a)  

6.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần nghìn được viết là:

a)

a/ 2010,800           

b)

b/ 20,18                 

c)

c/ 30,800               

d)

d/ 20,108

7.

Tìm chữ số x biết: 86,718 > 86,7x9\overline{86,7x9} .

a)

a/ x = 3                  

b)

b/ x = 1                 

c)

c/ x = 0                 

d)

d/ x = 2

8.

Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

a)

a/ 63,2                   

b)

b/ 65,2                   

c)

c/ 62,05                 

d)

d/ 63,02

9.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3,76 × 10 = 0,376 × ….

(a)  

10.

15m 3cm = ….m. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

a/ 153                    

b)

b/ 15,03                 

c)

c/ 1,53                   

d)

d/ 15,3

11.

20hm 30m = ….hm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

a/ 2,3                     

b)

b/ 20,3                   

c)

c/ 20,03                 

d)

d/ 2,03

12.

9 tạ 7kg = …..tạ. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

a/ 97                      

b)

b/ 9,07                   

c)

c/ 9,7                     

d)

d/ 907

13.

9cm25mm2 = …….mm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: ….

(a)  

14.

Biết   25\frac{2}{5} của một số là 24. Số phải tìm là:

a)

a/ 12                     

b)

b/ 9,6                    

c)

c/ 60                      

d)

d/ 48

15.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống : 3kg 50g (a)    3500g.

16.

Một bếp ăn chuẩn bị số gạo cho 36 người ăn trong 50 ngày. Nhưng thực tế có 60 người ăn, hỏi số gạo đã chuẩn bị đủ dùng trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)

         

a)

a/ 30 ngày             

b)

b/ 26 ngày             

c)

c/ 32  ngày            

d)

d/ 40 ngày

17.

Một bếp ăn chuẩn bị số gạo cho 24 người ăn trong 30 ngày. Nhưng thực tế có 36 người ăn, hỏi số gạo đã chuẩn bị đủ dùng trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)

a)

a/ 22 ngày             

b)

b/ 25 ngày             

c)

c/ 20 ngày             

d)

d/ 26 ngày

18.

Tính giá trị của biểu thức: 28 × 6,3 – 2,8 × 53 = …….

(a)  

19.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm .

Tìm x biết: 41 : x + 82 × 15,6 = 82 × 115,6.

Giá trị của x là ….

(a)  

20.

Mai viết các số thập phân khác nhau từ 4 chữ số 9, 4, 3, 8 (mỗi chữ số đều xuất hiện và chỉ xuất hiện 1 lần).

Số lớn nhất Mai viết được là …..

(a)  

21.

Một can dầu hỏa chứa 15,58 lít dầu. Hỏi can dầu đó có thể đổ đầy được bao nhiêu chai dầu 0,8 lít?

a)

a/ 22 chai dầu       

b)

  b/ 20 chai dầu      

c)

c/ 19 chai dầu        

d)

d/ 21 chai dầu

22.

Một mặt bàn hình chữ nhật có diện tích là 1,8m2, chiều rộng là 80cm. Tính chiều dài của mặt bàn đó.

a)

a/ 0,0225m            

b)

b/ 0,225m              

c)

c/ 2,25m                

d)

d/ 1,125m

23.

Cho số tự nhiên x thỏa mãn x42>2,05\frac{x}{4}-2>2,05 . Giá trị nhỏ nhất của x là ….

(a)  

24.

Tìm x biết: x × 20,05 – 407,6 = 93,65.

Giá trị của x là ….

(a)  

25.

Một căn phòng hình chữ nhật được lát nền bằng 80 tấm gạch hình vuông có cạnh 5dm thì vừa đủ. Diện tích nền căn phòng đó là …..m2.

(a)  

26.

Một người đi xe máy trong 1,5 giờ đi được 55,5km. Với tốc độ như thế, trong 2 giờ, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

a/ 74km                 

b)

b/ 64km                 

c)

c/ 65,4km              

d)

d/ 72,4km

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : 304 : 3,04 = 0,2 × …..

(a)  

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : 154 : 0,154  = 0,5 × ….

(a)  

29.

Một vườn cây có tất cả là 90 cây cam và bưởi. Số cây bưởi bằng 23\frac{2}{3}  số cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam?

a)

          a/ 36 cây      

b)

  b/ 48 cây             

c)

c/ 72 cây               

d)

d/ 54 cây

30.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống sau:

(68,2 – 5,2) : 4,5 ….. 5,6 × 2,5

(a)  

31.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống sau:

580 : 25 × 0,6 …… 15 × 0,8

(a)  

32.

Mai viết các số thập phân khác nhau từ 4 chữ số 9, 4, 3, 8 (mỗi chữ số đều xuất hiện và chỉ xuất hiện 1 lần).

Số bé nhất Mai viết được là ….

(a)  

33.

Mỗi bước chân của Minh dài 0,35m. Hỏi ít nhất Minh phải bước bao nhiêu bước để đi hết quãng đường dài 100m?

a)

a/ 285 bước           

b)

b/ 287 bước           

c)

c/ 286 bước           

d)

d/ 284 bước

34.

Tìm x biết: x × 40,5 – 508,8 = 382,2

Giá trị của x là ….

(a)  

35.

Một ngày có 25 xe ô tô chở thóc về kho, trung bình mỗi xe chở được 700kg thóc. Hỏi trong 5 ngày đoàn xe đó chở được bao nhiêu tấn thóc về kho?

a)

a/ 87,5 tấn             

b)

b/ 875 tấn              

c)

c/ 8750 tấn            

d)

d/ 8,75 tấn

36.

Một người thợ may 8 bộ quần áo đồng phục hết 20m vải. Hỏi nếu người thợ đó may 40 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải?

a)

a/ 120m                 

b)

b/ 100m                 

c)

c/ 72m                   

d)

d/ 80m

37.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm .

Trung bình cộng của 3 số 4,8; 5,2 và 8,3 là ….

(a)  

38.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm .

Một hình vuông có chu vi là 10m. Diện tích của hình vuông đó là …..m2.

(a)  

39.

Một ngày có 5 xe ô tô chở gạo về kho, trung bình mỗi xe chở được 500kg gạo. Hỏi trong 1 tuần đoàn xe đó chở được bao nhiêu tấn gạo về kho?

a)

a/ 1750 tấn            

b)

b/ 175 tấn              

c)

c/ 17,5 tấn             

d)

d/ 1,75 tấn

40.

Vào một tháng tám có ngày chủ nhật là mùng 3. Hỏi ngày chủ nhật cuối cùng của tháng đó là ngày mấy?

a)

a/ 24                      

b)

b/ 31                     

c)

c/ 28                     

d)

d/ 21

41.

Tìm số tự nhiên y biết: 18,5 × y + 9,5 < 28

a)

a/ y = 3                  

b)

b/ y = 2                 

c)

c/ y = 1                 

d)

d/ y = 0

42.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Một thửa ruộng hình vuông có chu vi là 18m. Diện tích của thửa ruộng đó là ………...m2.

(a)  

43.

Một người thợ may 15 bộ quần áo đồng phục hết 36m vải. Hỏi nếu người thợ đó may 45 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải?

a)

a/ 300m                 

b)

b/ 108m                 

c)

c/ 72m                   

d)

d/ 81m

44.

Cả hai thùng dầu hỏa có 27 lít. Nếu chuyển từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai 5 lít thì số lít dầu trong hai thùng bằng nhau. Hỏi ban đầu thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu hỏa?

Trả lời: ….lít.

(a)  

45.

Trong cuộc thi bắn súng, số điểm của một xạ thủ là 125, 132, 160. Ở lần bắn thứ tư xạ thủ đó cần đạt bao nhiêu điểm để qua 4 lần bắn điểm trung bình đạt được là 150.

a)

a/ 203 điểm           

b)

b/ 159 điểm          

c)

c/ 183 điểm          

d)

d/ 293 điểm

46.

Có bao nhiêu số thập phân có 4 chữ số khác nhau nhỏ hơn 1?

(Chú ý: số 5,000 cũng là số thập phân có 4 chữ số)

Trả lời: …..số.

(a)  

47.

Tổng của 6 số là 112,8. Trung bình cộng của bốn số đầu là 11,2. Hỏi trung bình cộng của hai số còn lại là bao nhiêu?

Trả lời: …

(a)  

48.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình vẽ dưới đây?

a)

a/ 14 hình tam giác    

b)

b/ 16 hình tam giác

c)

c/ 18 hình tam giác          

d)

d/ 12 hình tam giác

49.

Một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài 65m, chiều rộng 40m. Người ta trồng rau trên thửa đất đó, cứ 100m2 người ta thu hoạch được 45kg rau. Hỏi trên cả thửa đất đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ rau?

Trả lời: ….tạ.

(a)  

50.

Tính:

A = (278,305 : 51,58 – 44,904 × 1,025) × (8 × 10,1 + 800 × 0,1 – 2,01 × 80)

Giá trị của A là ….

(a)  

51.

Tìm số tự nhiên a biết: 8,05 × a + 15,68 < 22

Trả lời: a = ….

(a)  

52.

Giá trị của biểu thức : A = 2 × (1,1 + 1,2 + … + 1,8 + 1,9) là …

(a)  

53.

Có bao nhiêu số thập phân có 4 chữ số lớn hơn 4 và nhỏ hơn 9?

(Chú ý: số 5,000 cũng là số thập phân có 4 chữ số)

Trả lời: ….số.

(a)  

54.

Năm học sinh câu được 5 con cá trong 5 phút. Hỏi 100 học sinh câu được 100 con cá trong bao lâu? (giả sử thời gian câu được 1 con cá của mỗi học sinh là như nhau)

a)

a/ 100 phút            

b)

b/ 1 phút               

c)

c/ 5 phút                

d)

d/ 25 phút

55.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Cho hai số có thương và tổng của chúng đều bằng 5,25. Số lớn là …

(a)  

56.

Cho hai số có thương và tổng của chúng đều bằng 30,25. Số lớn là …

(a)  

57.

Một cánh đồng ngô hình chữ nhật có chiều dài là 25dam và chiều rộng là 5dam. Biết cứ 50m2 thì thu hoạch được 38kg ngô. Hỏi cánh đồng đó thu được bao nhiêu tấn ngô?

Trả lời: ….tấn.

(a)  

58.

Cho hai số biết thương và hiệu của chúng đều bằng 1,05. Số lớn là …

a)

a/ 22,05                 

b)

b/ 15,5                   

c)

c/ 21,05                 

d)

d/ 14,15

59.

An và Bình có tất cả 68 viên bi. Nếu An cho Bình 7 viên bi thì Bình sẽ nhiều hơn An 2 viên bi. Số bi của An là

a)

a/ 50 viên bi          

b)

b/ 56 viên bi          

c)

c/ 40 viên bi          

d)

d/ 42 viên bi

60.

Giá trị của biểu thức: B = 5,84 × 14 + 41,6 × 84 + 826 × 5,84 là ….

(a)  

61.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm .

          Trung bình cộng của 3 số 15,8; 14,54 và 27,2 là ……

(a)  

62.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm .

Cho A = 1 – 0,9 + 0,8 – 0,7 + … + 0,2 – 0,1

Giá trị của biểu thức A là …

(a)  

63.

An và Bình có tất cả 65 viên bi. Nếu An cho Bình 10 viên bi thì Bình sẽ nhiều hơn An 5 viên bi. Số bi của Bình là

a)

a/ 25 viên bi          

b)

b/ 30 viên bi          

c)

c/ 40 viên bi          

d)

d/ 35 viên bi

64.

Tính:

A = (258,2 × 15,58 – 47,903 + 208,49) × (9 × 10,1 – 900 × 0,1 – 10 × 0,09)

Giá trị của A là ….

(a)  

65.

Có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn:

35,027 <   1a,36+20,0a\overline{1a,36}+\overline{20,0a} < 40

a)

a/ 6 giá trị              

b)

b/ 9 giá trị             

c)

c/ 5 giá trị             

d)

d/ 7 giá trị

66.

Năm học sinh câu được 5 con cá trong 5 phút. Hỏi 10 học sinh trong 10 phút câu được bao nhiêu con cá? (giả sử rằng thời gian câu được 1 con cá của mỗi học sinh là như nhau)

a)

a/ 50 con cá           

b)

b/ 20 con cá          

c)

  c/ 10 con cá         

d)

  d/ 5 con cá

67.

Trong các số 512,37; 439,25; 735,49; 627,54.

Số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:

a)

a/ 627,54               

b)

b/ 439,25               

c)

c/ 512,37               

d)

d/ 735,49

68.

Cho hình vuông có diện tích là 25dm2. Độ dài cạnh của hình vuông là ….

         

a)

a/ 5cm                   

b)

b/ 25cm                 

c)

c/ 50cm                 

d)

d/ 2,5cm

69.

Tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 75,25 –….. = 69,5

         

a)

a/ 4,25                   

b)

b/ 5,25                   

c)

c/ 5,75                   

d)

d/ 4,75

70.

Tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 17,14 – ….. = 2,56

        

a)

  a/ 14,78                 

b)

b/ 14,48                 

c)

c/ 14,58                 

d)

d/ 13,58

71.

Cho số tự nhiên x thỏa mãn: 57,46 < x < 58,08. Số tự nhiên x đó là:

         

a)

59                      

b)

58

c)

57

d)

57,5

72.

Kết quả của phép cộng: 24,5 + 15,4 là: …..

         

a)

a/ 36,1                   

b)

b/ 36,9                   

c)

c/ 39,9                   

d)

d/ 49,9

73.

Cho số tự nhiên x thỏa mãn: x < 254,042. Giá trị lớn nhất của x là: ….

(a)  

74.

Cho số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân. Nếu ta bỏ đi dấu phẩy thì số đó thay đổi như thế nào?

a)

Gấp 100 lần số ban đầu                  

b)

  Gấp 10 lần số ban đầu

c)

Giảm đi 10 lần số ban đầu            

d)

  Giảm đi 100 lần số ban đầu

75.

Phép chia 6,251 : 7 nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân của thương thì số dư là: ………….

         

a)

a/ 0,21                   

b)

b/ 0,021                 

c)

c/ 0,0021               

d)

d/ 21

76.

Số nào bé nhất trong các số dưới đây?

      

a)

    a/ 0,495             

b)

b/ 0,4                     

c)

c/ 0,459                 

d)

d/ 0,48

77.

Số 250,052 phải nhân với số nào để được tích là 2500520?

        

a)

  a/ 100 000          

b)

    b/ 100       

c)

              c/ 10 000   

d)

          d/ 1000

78.

Cho số tự nhiên x thỏa mãn: x > 254,042. Giá trị nhỏ nhất của x là: ….

(a)  

79.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

          Cho x thỏa mãn: 76,67 + x = 139,75. Giá trị của x là …….

(a)  

80.

Điền số thích hợp vào ô trống: 5,83 × 10 = 0,583 × ……

(a)  

81.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Tổng của 5 số là 250. Trung bình cộng của 4 số đầu là 50,8. Số còn lại là: ….

(a)  

82.

May mỗi bộ quần áo cần 4,6m vải. Hỏi có 52,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế?

        

a)

  a/ 9 bộ

b)

              b/ 12 bộ    

c)

       c/ 10 bộ             

d)

     d/ 11 bộ

83.

Giá trị của biểu thức: B = 1,27 × 225 + 17,3 × 65 + 1,27 × 425 là ….

(a)  

84.

Cho m thỏa mãn: m × 2,5 – 2,5 = 15. Giá trị của m là một số:

       

a)

   a/ bé hơn 7          

b)

   b/ bé hơn 8        

c)

     c/ lớn hơn 7         

d)

    d/ lớn hơn 8

85.

Một căn phòng hình chữ nhật được lát nền bằng 50 tấm gạch hình vuông có cạnh 6dm thì vừa đủ. Diện tích nền căn phòng đó là …..m2.

(a)  

86.

Bạn Bình thực hiện một phép chia hai số thập phân, trong đó số bị chia có đúng hai chữ số ở phần thập phân, số chia chỉ có một chữ số ở phần thập phân. Khi thực hiện phép chia Bình bỏ dấu phẩy ở cả hai số và chia như chia hai số tự nhiên. Kết quả Bình có so với kết quả đúng:

         

a)

a/ gấp 100 lần       

b)

b/ giảm 100 lần     

c)

c/ gấp 10 lần          

d)

d/ giảm 10 lần

87.

Bạn Bình thực hiện một phép chia hai số thập phân, trong đó số bị chia chỉ có một chữ số khác 0 ở phần thập phân, số chia có đúng hai chữ số khác 0 ở phần thập phân. Khi thực hiện phép chia Bình bỏ dấu phẩy ở cả hai số và chia như chia hai số tự nhiên. Kết quả Bình có so với kết quả đúng thay đổi như thế nào?

        

a)

  a/ gấp 100 lần       

b)

b/ giảm 100 lần     

c)

c/ gấp 10 lần         

d)

  d/ giảm 10 lần

88.

Tính giá trị của biểu thức: 45 × 6,3 + 4,5 × 37 = ……

(a)  

89.

Cả hai thùng dầu hỏa có 35 lít. Nếu chuyển từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai 2,5 lít thì số lít dầu trong hai thùng bằng nhau. Hỏi ban đầu thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu hỏa?

Trả lời: ………….lít.

(a)  

90.

Cho số tự nhiên x thỏa mãn: x3<12,5\frac{x}{3}<12,5 . Giá trị lớn nhất của x là: …..

(a)  

91.

Khi thực hiện phép chia giữa hai số thập phân, với số chia là 8,08. Một bạn đã bỏ dấu phẩy ở số chia nhưng lại giữ nguyên số bị chia như ban đầu. Kết quả phép tính của bạn đó so với kết quả đúng thay đổi thế nào?

         

a)

a/ Gấp 100 lần số ban đầu                   

b)

b/ Gấp 10 lần số ban đầu

         

c)

c/ Giảm đi 10 lần                                 

d)

d/ Giảm đi 100 lần.

92.

Vào một tháng hai có ngày chủ nhật là mùng 3. Hỏi ngày chủ nhật cuối cùng của tháng đó là ngày mấy?

a)

21

b)

24

c)

28

d)

31

93.

Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số là: ….

         

a)

9

b)

91000\frac{9}{1000}

c)

910\frac{9}{10}

d)

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}

94.

Kết quả của phép chia: 87,5 : 1,75.

      

a)

    a/ 50                     

b)

  b/ 0,5                 

c)

     c/ 5                   

d)

      d/ 500

95.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

          Một bác nông dân đi gieo lạc trong 2 giờ đầu, mỗi giờ gieo được 1,3kg lạc. Trong 3 giờ tiếp theo mỗi giờ gieo được 1,25kg lạc. Hỏi bác nông dân đó trong 5 giờ gieo đã gieo được bao nhiêu ki-lô-gam lạc?

Trả lời: ………….kg.

(a)  

96.

Mỗi bước chân của Minh dài 0,3m. Hỏi ít nhất Minh phải bước bao nhiêu bước để đi hết quãng đường dài 100m?

a)

a/ 335 bước           

b)

b/ 334 bước           

c)

c/ 336 bước           

d)

d/ 333 bước

97.

Chữ số 7 trong số thập phân 99,6754 có giá trị là:

         

a)

7

b)

710\frac{\text{7}}{\text{10}}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

71000\frac{7}{1000}

98.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 8,64 – ……. = 4,04.

(a)  

99.

Tìm số tự nhiên y biết: 3,5 × y + 4,5 < 12.

      

a)

    a/ y = 6            

b)

       b/ y = 2       

c)

           c/ y = 1            

d)

      d/ y = 3

100.

Bốn gói đường cân nặng lần lượt là: 3008g; 3kg 80g; 308dag; 3,8kg.

Gói đường cân nặng nhất là:

a)

a/ 3kg 80g             

b)

b/ 3,8kg                 

c)

c/ 3008g                

d)

d/ 308dag