wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1

Total questions: 28

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Là một hệ thống các tổ chức, con người, công nghệ, các hoạt động, thông tin và nguồn lực tham gia vào việc đưa hàng hóa/ dịch vụ từ nhà cung cấp (suppliers) đến người tiêu dùng cuối cùng (end user).

a)

Chuỗi cung ứng

b)

Logistics

c)

Thiết kế logistics

2.

Chuỗi cung ứng là một hệ thống các tổ chức, con người, công nghệ, các hoạt động,… và…..tham gia vào việc đưa hàng hóa / dịch vụ từ nhà cung cấp (suppliers) đến người tiêu dùng cuối cùng (end user). 

a)

Môi trường, nguồn lực

b)

Thông tin, nhân lực

c)

Thông tin, nguồn lực

d)

Môi trường, nhân lực

3.

Chuỗi cung ứng đơn giản bao gồm?

a)

Nhà cung cấp, trung tâm của bạn, nhà bán lẻ

b)

Nhà cung cấp, trung tâm của bạn, nhà bán buôn

c)

Nhà cung cấp, trung tâm của bạn, nhà phân phối

d)

Nhà cung cấp, trung tâm của bạn, khách hàng

4.

Chuỗi cung ứng mở rộng bao gồm?

a)

Nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà bán buôn, nhà bán lẻ, khách hàng

b)

Nhà cung cấp, trung tâm của bạn, khách hàng

c)

Nhà cung cấp, nhà bán buôn, nhà bán lẻ, khách hàng

d)

Nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà bán buôn, nhà bán lẻ

5.

Nhà cung cấp của nhà cung cấp bán lẻ là?

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà bán buôn

c)

Khách hàng

d)

Cả 3 đều sai

6.

Thành phần tham gia trong chuỗi cung ứng là  

a)

Nhà cung cấp

b)

Nhà sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c)

Nhà phân phối

d)

Nhà bản lẻ

e)

Người tiêu dùng cuối cùng

7.

Mua dịch vụ, nguyên vật liệu, bộ phận từ nhà cung cấp thuộc quy trình nào

a)

Quy trình mua hàng

b)

Quy trình sản xuất

c)

Quy trình phân phối

d)

Cả 3 đều sai

8.

Tạo ra sản phẩm/dịch vụ thuộc quy trình nào?  

a)

Quy trình sản xuất

b)

Quy trình mua hàng

c)

Quy trình phân phối

d)

Cả 3 đều sai

9.

Tiếp nhận/ xử lý đơn hàng thuộc quy trình nào?  

a)

Quy trình sản xuất

b)

Quy trình mua hàng

c)

Quy trình phân phối

d)

Cả 3 đều sai

10.

Thông tin và công nghệ thông tin giúp kết nối các quy trình: mua hàng, phân  phối, sản xuất lại với nhau.  

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chuỗi cung ứng dịch vụ bao gồm thành phần nào?

a)

Nhà cung cấp

b)

Nhà sản xuất

c)

Nhà bán buôn

d)

Nhà bán lẻ

12.

Quy trình trong chuỗi cung ứng bao gồm:  

a)

Plan, Source, Make, Store & Customise, Deliver, Return

b)

Plan, Make, Store & Customise, Deliver, Return

c)

Plan, Source, Make, Deliver, Return

d)

Plan, Source, Make, , Deliver, Return

13.

“Chuỗi cung ứng” đôi khi có thể được sử dụng để thay thế  bằng cụm từ nào?  

a)

Chuỗi giá trị

b)

Chuỗi dịch vụ

c)

Chuỗi khách hàng

d)

Cả 3 đều sai

14.

“Giá trị” đối với khách hàng ở đây được hiểu là

a)

Chất lượng tốt, giá cả phù hợp, giao hàng chậm

b)

Chất lượng tốt, giá cả phù hợp, giao hàng nhanh chóng, chính xác

c)

Chất lượng tốt, giá cả bình thường, giao hàng chậm

d)

Chất lượng bình thường, giá cả phù hợp, giao hàng nhanh chóng, chính xác

15.

Vai trò chuỗi cung ứng   

a)

Các tổ chức trong chuỗi cung ứng phải cộng tác với nhau để tạo ra giá trị theo một cách có hệ thống tại mỗi giai đoạn (stage) của chuỗi cung ứng.

b)

Doanh nghiệp không chỉ quan tâm đến việc tạo ra giá trị nội bộ (internal value) mà còn phải cộng tác với các thành viên khác trong chuỗi.

c)

Để tạo ra giá trị cho toàn chuỗi bằng cách cải tiến thiết kế và chất lượng sản phẩm, nâng cao hiệu quả và tốc độ của chuỗi cung ứng, đồng thời cắt giảm chi phí.

d)

Cả 3

16.

Là sự tích hợp hiệu quả các nhà cung cấp, nhà sản xuất, kho bãi và cửa hàng ...nhằm tạo ra sản phẩm và đưa sản phẩm đến tay khách hàng, đảm bảo tiêu chí:

Đúng số lượng (In the right quantities)

Đúng địa điểm (To the right locations)

Đúng thời gian (At the right time)...

a)

Quản trị chuỗi cung ứng

b)

Quản trị nguồn nhân lực

c)

Kinh doanh logistics

d)

Dịch vụ khách hàng

17.

Mục tiêu của quản trị chuỗi cung ứng là 

a)

Tối thiểu chi phí 1 bộ phận của hệ thống

b)

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng

c)

Cả 2 đúng

d)

Tối thiểu hóa chi phí toàn bộ hệ thống

18.

Chìa khóa để quản trị chuỗi cung ứng hiệu quả 

a)

Sự hợp tác

b)

Sự tin tưởng

c)

Sự kết nối

d)

  Thông tin

e)

Sự chia sẻ

19.

Mục tiêu chính của doanh nghiệp trong việc giải quyết vấn đề sự không chắc chắn trong chuỗi cung ứng là 

a)

Hướng đến sự phù hợp giữa cung và cầu

b)

Giảm chi phí logistics

c)

Tối ưu hóa thời gian quản trị

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Hậu quả của sự không chắc chắn và biến thiên (uncertainty and variability) trong

chuỗi cung ứng là 

a)

Đứt gãy chuỗi cung ứng

b)

Các đơn hàng sẽ bị hư hỏng

c)

Các đơn hàng bị trễ/ không hoàn thành

d)

Cả 3

21.

Nguyên nhân dẫn đến sự không chắc chắn trong chuỗi cung ứng và tồn kho   

a)

Dự báo không chính xác nhu cầu khách hàng;

b)

“Lead time” của đơn hàng dài và hay thay đổi;

c)

Giao hàng trễ; Gửi hàng thiếu;

d)

Những thay đổi về sản phẩm; Đặt hàng từng đợt (batch ordering);

e)

Giảm giá/ biến động về giá; Các đơn hàng bị thổi phồng

22.

Để đối phó được với sự không chắc chắn (uncertainty) trong chuỗi cung ứng doanh nghiệp lựa chọn 

a)

Tồn kho

b)

Dự trữ hàng với số lượng rất lớn

c)

Dự báo chính xác nhu cầu

d)

Cả 3

23.

Tồn kho có thể xuất hiện ở 

a)

Đầu  chuỗi cung ứng

b)

Giữa chuỗi cung ứng

c)

Cuối chuỗi cung ứng

d)

Tất cả các giai đoạn

24.

Nếu doanh nghiệp lựa chọn tồn kho để giải quyết sự không chắc chắn thì chi phí tồn kho rất cao. Vậy doanh nghiệp cần phải làm gì?

a)

Tối thiểu hoặc loại bỏ tồn kho

b)

Vẫn tiếp tục tồn kho nhiều

c)

Tồn kho với số lượng ít

d)

Loại bỏ hoàn toàn

25.

Hiệu ứng “Bullwhip Effect” còn được gọi là

a)

Hiệu ứng roi da

b)

Hiệu ứng phóng đại

c)

Hiệu ứng ánh sáng

d)

Hiệu ứng khuếch đại

26.

Biểu hiện của hiệu ứng roi da là

a)

Thông tin về nhu cầu thị trường cho một sản phẩm bị bóp méo hay khuếch đại lên qua các khâu.

b)

Sự dư thừa tồn kho, ảnh hưởng đến chính sách giá và tạo ra các phản ánh không chính xác trong nhu cầu thị trường.

c)

Xuất hiện trong quá trình dự đoán nhu cầu của các kênh phân phối trong Chuỗi cung ứng.

d)

Các thành viên thường có phản ứng thái quá (overreaction) khi thấy nhu cầu của khách hàng độ t ngột tăng hoặc giảm mà không rõ nguyênnhân

27.

Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng roi da

a)

A. Các thành viên trong chuỗi khi quyết định đặt hàng đều chỉ dựa trên lợi ích tự thân

b)

B. Không có thông tin chính xác về nhu cầu khách hàng từ các thành viên khác.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 3 đều không chính xác

28.

Giải pháp cho hiệu ứng roi da là

a)

Chia sẻ thông tin, đặc biệt là thông tin về dự báo nhu cầu.

b)

Khi chuỗi cung ứng trở nên “trong suốt” (transparency), các thành viên trong chuỗi có thể tiếp cận thông tin của nhau, từ đó làm giảm hoặc loại bỏ sự không chắc chắn.

c)

Sử dụng Vendor managed inventory

d)

Cả 3 đúng