wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An Ninh Mang

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Yêu cầu để đảm bảo sử dụng mã hóa đối xứng là

a)

Có thuật tóan encryption tốt,có một khóa bí mật được biết bởi người nhận/gởi  và kênh truyền bí mật để phân phát key

b)

Có một kênh truyền phù hợp và một khóa bí mật được biết bởi người nhận/gởi

c)

Có thuật tóan encryption tốt và có một khóa bí mật được biết bởi người nhận/gởi

d)

Tất cả đều đúng

2.

Các thuật tóan nào sau đây là thuật tóan mã hóa đối xứng

a)

Triple –DES, RC4, RC5, Blowfish

b)

Triple –DES, RC4, RC5, IDEA

c)

RC4, RC5, IDEA, Blowfish

d)

IDEA, Blowfish, AES, Elliptic Cure

3.

Cơ chế bảo mật SSL hoạt động trên tầng 

a)

Network, Transport

b)

Network, Session

c)

Application, Session

d)

Tất cả đều sai

4.

Keberos là dịch vụ ủy thác

a)

Xác thực trên Web

b)

Xác thực X.509

c)

Xác thực trên Server

d)

Xác thực trên các máy trạm với nhau

5.

PGP là giao thức để xác thực 

a)

Quyền đăng cập vào hệ thống máy chủ Window

b)

Bảo mật cho thư điện tử

c)

Thực hiện mã hóa thông điệp theo thuật tóan RSA

d)

Địa chỉ của máy trạm khi kết nối vào Internet

6.

Công cụ/cơ chế  bảo mật cho mạng không dây là

a)

SSL

b)

TSL

c)

Giao thức PGP

d)

WEP

7.

Giao thứ SSL và TSL hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI

a)

Network

b)

Sesion

c)

Transport

d)

Từ tầng Trasport trở lên

8.

Giao thức SSL dùng để

a)

Cung cấp bảo mật cho dữ liệu lưu thông trên dịch vụ HTTP

b)

Cung cấp bảo mật cho thư điện tử

c)

Cung cấp bảo mật cho Web

d)

Cung cấp bảo mật cho xác thực người dùng vào các hệ thống vận hành trên Flatform Window

9.

Chức năng chính của Virus là

a)

Lây nhiễm và sinh sản

b)

Sống ký sinh và lây nhiễm

c)

 Tự phát triển độc lập và lây nhiễm

d)

Tất cả đều đúng

10.

Hoạt động của virus có 4 giai đoạn

a)

Nằm im, lây nhiễm, tàn phá và tự hủy

b)

 Lây nhiễm, tấn công, hủy diệt và tự hủy

c)

Nằm im, lây nhiễm, khởi sự và tàn phá

d)

Lây nhiễm, khởi sự, tàn phát, kích họat lại

11.

Các dạng sau đây, dạng nào là của virus

a)

sealth, cư trú bộ nhớ, macro, đa hình, file

b)

.stealth, cư trú bộ nhớ, macro, lưỡng tính, file

c)

virus ký sinh, file, boot secctor, stealth, cư trú bộ nhớ, macro

d)

virus ký sinh, cư trú bộ nhớ, boot secctor, Stealth, đa hình, macro

12.

Virus Macro chỉ có khả năng tấn công vào các file

a)

MS.Exel, MX Word, MS.Outlook Mail

b)

MS.Exel, MX Word, MS.Power Point

c)

MS.Exel, MX Word,Yahoo Mail

d)

Tất cả các loại file

13.

Các giao thức bảo mật trên Internet như SSL, TLS và SSH hoạt động ở tầng nào trên mô hình OSI

a)

Tầng Network

b)

Tầng Transport

c)

Từ tầng Transport trở lên đến tầng 7

d)

Tầng Session

14.

Kỹ thuật tấn công phổ biến trên Web là

a)

Chiếm hữu phiên làm việc.

b)

Tràn bộ đệm.

c)

Từ chối dịch vụ (DoS)

d)

Chèn câu truy vấn SQL.

15.

Các lỗ hổng bảo mật trên hệ thống là do

a)

Dịch vụ cung cấp

b)

Bản thân hệ điều hành

c)

Con người tạo ra

d)

Tất cả đều đúng

16.

Cho biết câu nào đúng trong các câu sau

a)

 Tất cả Firewall đều có chung thuộc tính là cho phép phân biệt hay đối xử khả năng từ chối hay truy nhập dựa vào địa chỉ nguồn

b)

Chức năng chính của Firewall là kiểm sóat luồng thông tin giữa mạng cần bảo vệ và Internet thông qua các chính sách truy nhập đã được thiết lập

c)

Hệ thống Firewall thường bao gồm cả phần cứng lẫn phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

17.

 Loại Firewall nào sau đây cho phép hoạt động ở lớp phiên ( session) của mô hình OSI

a. Packet filtering firewall

a)

Packet filtering firewall

b)

Circuit level firewall

c)

Application level firewall

d)

Stateful multilayer inspection firewall

18.

Những giao thức WAN nào có thể được định hình trên một kết nối tuần tự không đồng bộ (Chọn 2)

a)

PPP

b)

ATM

c)

HDLC

d)

SDLC

19.

 Khi thuê một giải pháp VPN, những loại tấn công nào bạn cần phải xét đến ?

a)

Denial of Service (DoS) attacks, Internet Viruses..

b)

Distributed Denial of Service (DDoS) attacks.

c)

Data confidentiality, IP Spoofing.

d)

Network mapping, Internet Viruses.

20.

Các phát biểu sau đây phát biểu là là đúng nhất

a)

Fire wal là một vành đai phòng thủ cho máy tính hoặc hệ thống trước những tấn công

b)

Là một điểm chặn của trong quá trình điều khiển và giám sát.

c)

 Là một phần mềm hoặc phần ứng có khả năng ngăn chặn tấn công từ bên trong và bên ngoài vào hệ thống.

d)

Là một giải pháp giúp hệ thống phát hiện và ngăn chặn các truy cập trái phép

21.

Bảo mật thư điện tử là nhằm đảm bảo

a)

Tính tin cẩn (confidentiality), Tính xác nhận, Toàn vẹn thông điệp (integrity), Sự thối thác ban đầu (non-repudiation of origin)

b)

Tính xác nhận,Toàn vẹn thông điệp(integrity), Sự thối thác ban đầu (non-repudiation of origin), tính bền vững

c)

Sự thối thác ban đầu (non-repudiation of origin), tính bền vững, tính ổn khi gởi và nhận

d)

Tất cả đều đúng

22.

Các giao thức được để bảo mật thư điện tử là

a)

GPG, S/MINE

b)

SHA-1, S/MINE

c)

CAST-128 / IDEA/3DES

d)

Keboros, X.509

23.

Chữ ký điện tử (digital signature) sử dụng thuật tóan nào sau đây

a)

RSA,MD5

b)

RSA,MD5, Keboros

c)

MD5, SHA,RSA

d)

Không dùng thuật tóan nào nêu trên

24.

Chữ ký điện tử là

a)

Là một chuỗi đã được mã hóa theo thuật tóan băm và đính kèm với văn bản gốc trước khi gởi.

b)

Đoạn dữ liệu ngắn đính kèm với văn bản gốc để chứng thực tác giả của văn bản và giúp người nhận kiểm tra tính toàn vẹn của nội dung văn bản gốc.

c)

a và b đều đúng

d)

d.Tất cả cả đều sai

25.

Các bước mã hóa của chứ ký điện tử

a)

Dùng giải thuật băm để thay đổi thông điệp cần truyền đi, Sử dụng khóa private key của người gửi để mã hóa message digest thu được ở bước trên, sau đó gộp digital signature vào message ban đầu.

b)

Dùng giải thuật băm để thay đổi thông điệp cần truyền đi, sử dụng khóa private key của người gửi để mã hóa message digest thu được ở bước trên, sau đó gộp digital signature vào message ban đầu và nén dữ liệu gởi đi.

c)

Chỉ sử dụng  giải thuật băm để thay đổi thông điệp cần truyền đi và sử dụng khóa private key của người gửi để mã hóa message digest thu được ở bước trên.

d)

Tất cả đều đúng

26.

Các bước kiểm tra của chứ ký điện tử

a)

Gồm các bước

1.Dùng public key của người gửi (khóa này được thông báo đến mọi người) để giải mã chữ ký số của message,

2.Dùng giải thuật (MD5 hoặc SHA) băm message đính kèm, So sánh kết quả thu được ở bước 1 và 2.

3.Nếu trùng nhau, ta kết luận message này không bị thay đổi trong quá trình truyền và message này là của người gửi.

b)

Chỉ có bước 1 và 2

c)

1.Dùng public key của người gửi (khóa này được thông báo đến mọi người) để giải mã chữ ký số của message,

2.Dùng giải thuật (MD5 hoặc SHA) băm message đính kèm, So sánh kết quả thu được ở bước 1 và 2.

3.Nén dữ liệu rồi gởi đi

d)

Không có bước nào ở trên là đúng

27.

Việc xác thực người dùng khi đăng cập vào hệ thống Window XP, 2000 hoặc 2003 sử dụng giải thuật

a)

RSA

b)

Keberos

c)

MD5

d)

SHA

28.

Để thực hiện tấn công bằng Trojan, kẻ tấn công chỉ cần

a)

Tạo 1 file chạy (*.exe, *.com) vận hành trên máy nạn nhân là đủ

b)

Cho máy nạn nhân lây nhiễm một loại virus bất kỳ nào đó.

c)

Thực hiện đồng thời 2 file, một file vận hành trên máy nạn nhân, file còn lại họat động điều khiển trên máy kẻ tấn công.

d)

Không có điều nào đúng.

29.

Giao thức bảo mật IPSec họat động ở tầng

a)

Chỉ ở tầng transport ở mô hình OSI

b)

Từ tầng 4 tới tầng 7 ở mô hình OSI

c)

Network Layer ở mô hình OSI

d)

Tất cả đều sai

30.

Dịch vụ Active Directory thực hiện các chức năng sau

a)

Tổ chức và xây dựng các domain; xác thực và cấp quyền cho các đối tượng

b)

Duy các hoạt động của các dịch vụ bảo mật cho Window Server và xác thực, cấp quyền cho các đối tượng

c)

Chỉ thực hiện việc xác thực và cấp các quyền cho users và groups

d)

Quản lý tài nguyên và người dùng; xác thực và cấp các quyền cho users và groups; giám sát họat động của các user

31.

Thuật tóan thực hiện trong cơ chế bảo mật IP (IP Sec) ở Window sử dụng là

a)

MD5 và SHA1

b)

Kerberos và DES

c)

DES hoặc 3DES (triple DES).

d)

Tất cả đều sai

32.

Hai giao thức sử dụng trong IPSec (IPSec Protocol) gồm

a)

IP Authentication Header, TCP/IP

b)

TCP/IP, IP Encapsulating Security Payload

c)

IP Authentication Header, IP Encapsulating Security Payload

d)

Tất cả đều đúng

33.

Các điểm khác nhau cơ bản giữa dịch vụ X.509 và Kerberos là

a)

Dựa trên mã hóa đối xứng

b)

 Được sử dụng trong dịch vụ mail

c)

Xác thực nhiều chiều

d)

Tất cả đều đúng

34.

Các chức năng cơ bản của kỹ thuật tấn công Sniffer

a)

Tự động chụp các tên người sử dụng (Username) và mật khẩu không được mã hoá, Chuyển đổi dữ liệu trên đường truyền, phân tích những lỗi đang mắc phải trên hệ thống lưu lượng của mạng.

b)

Bắt gói tin trên đường truyền, phân tích lỗi và giải mã gói tin

c)

Bắt gói tin trên đường truyền, mã hóa vag giải mã dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

35.

Các bước tấn công của Web Server theo trình tự sau

a)

Thăm dò, Scan, Giành quyền truy cập, Duy trì truy cập, Xóa vết

b)

Scan, Thăm dò, Giành quyền truy cập, Duy trì truy cập, Xóa vết

c)

Thăm dò, Scan, Duy trì truy cập, Giành quyền truy cập, Xóa vết

d)

Giành quyền truy cập, Duy trì truy cập, Scan, Thăm dò

36.

Hai cơ chế chính của hệ thống IDS Trigger để phát hiện khi có một kẻ xâm nhập tấn công  mạng là

a)

Phát hiện biểu hiện không bình thường, phát hiện sử dụng không đúng

b)

Phát hiện hiện tượng trùng lặp, phát hiện không bình thường

c)

Phát hiện thay đổi, phát hiện sử dụng bất bình thường

d)

Tất cả đều đúng  

37.

Những gì được sử dụng để tạo ra một chữ ký điện tử?

a)

Khóa riêng the receiver's privatecủa người nhận

b)

Khóa công khai the sender's public keycủa người gửi

c)

Khóa riêng the sender's private keycủa người gửi

d)

Khóa công khai the receiver's public keycủa người nhận 

38.

Phương thức nào sau đây là tốt nhất mô tả một chữ ký điện tử?

a)

a method of transferring a handwritten signature to an electronic document Một phương thức chuyển giao một chữ ký viết tay vào một tài liệu điện tử

b)

a method to encrypt confidential information Một phương pháp mã hóa thông tin bí mật

c)

a method to provide an electronic signature and encryption Một phương pháp để cung cấp một chữ ký điện tử và mã hóa

d)

a method to let the receiver of the message prove the source and integrity of a message Một phương pháp để cho những người nhận của tin nhắn chứng minh nguồn gốc và sự toàn vẹn của một tin nhắn

39.

Sử dụng nhiêu bit với DES để có hiệu quả

a)

56

b)

64

c)

32

d)

16

40.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình mã hóa

a)

Thuật toán mã hóa, giải mã, và tính an toàn của kênh truyền

b)

Thời gian thực hiện mã hóa và giải mã

c)

Thực hiện mã hóa khối, mở rộng số bít xử lý

d)

Tất cả đều sai

41.

 Đối với Firewall lọc gói, hình thức tấn công nào sau đây được thực hiện

a)

Nhái địa chỉ IP, tấn công giữa, tấn công biên

b)

Nhái địa chỉ IP, tấn công đường đi nguồn, tấn công từng mẫu nhỏ

c)

Nhái địa chỉ IP, tấn công vượt firewall,tấn công từng mẫu nhỏ

d)

Nhái địa chỉ IP, tấn công vượt firewall, tấn công đường đi nguồn

42.

Ai là người tham gia vào việc phát triển đầu tiên hệ thống mã hóa khóa công? 

a)

Adi ShamiAdi Shamir

b)

Ross Anderson Ross Anderson

c)

Bruce Schneier Bruce Schneie

d)

Martin Hellman Martin Hellman

43.

DES là viết tắt của từ nào

a)

Data encryption system

b)

Data encryption standard

c)

Data encoding standard

d)

Data encryption signature

44.

Các phát biểu sau đây, phát biểu nào tốt nhất mô tả một hacker mũ trắng

a)

Chuyên gia bảo mật

b)

Cựu Hacker mũ đen

c)

Cựu Hacker mũ xám

d)

Hacker hiểm độc

45.

Giai đoạn đầu của hacking là gì?

a)

Duy trì truy cập

b)

Gaining truy cập

c)

Trinh sát

d)

Dò tìm (Scanning)

46.

Khi một hacker cố gắng tấn công một máy chủ qua Internet nó được gọi là loại tấn công?

a)

Tấn công  từ xa

b)

Tấn công truy cập vật lý

c)

Truy cập địa phương

d)

Tấn công tấn công nội

47.

Công cụ nào sau đây đúng là một công cụ để thực hiện footprinting không bị phát hiện?

a)

Whois search

b)

Traceroute

c)

Ping sweep

d)

Host scanning

48.

Bước tiếp theo sẽ được thực hiện sau khi footprinting là gì?

a)

Scanning

b)

Enumeration

c)

System hacking

d)

Active information gathering

49.

Footprinting là gì?

a)

đo dấu vết của một hacker có đạo đức

b)

tích luỹ dữ liệu bằng cách thu thập thông tin về một mục tiêu

c)

quét một mạng lưới mục tiêu để phát hiện hệ điều hành các loại

d)

sơ đồ bố trí vật lý của một mạng của mục tiêu

50.

Lý do tốt nhất để thực hiện một chính sách bảo mật là gì?Lý do tốt nhất để thực hiện một chính sách bảo mật là gì?

a)

Tăng an ninh.

b)

Nó làm cho khó hơn việc thi hành bảo mật.

c)

Hạn chế quyền hạn của nhân viên

d)

Làm giảm an ninh.

51.

FTP sử dụng cổng gì ?

a)

21

b)

25

c)

23

d)

80

52.

Cổng nào được HTTPS sử dụng?

a)

443

b)

80

c)

53

d)

21

53.

Trojan Horse là gì?

a)

một chương trình độc hại mà lấy cắp tên người dùng và mật khẩu của bạn

b)

gây hại như mã giả mạo hoặc thay thế mã hợp pháp

c)

Một người sử dụng trái phép những người thu truy cập vào cơ sở dữ liệu người dùng của bạn và cho biết thêm mình như một người sử dụng

d)

Một máy chủ đó là phải hy sinh cho tất cả các hacking nỗ lực để đăng nhập và giám sát các hoạt động hacking

54.

John muốn cài đặt một ứng dụng mới vào máy chủ của Windows 2000.Ông muốn đảm bảo rằng các ứng dụng bất kỳ ông sử dụng chưa được cài Trojan.Ông có thể làm gì để giúp đảm bảo điều này?

a)

So sánh chữ ký MD5 của tập tin với một trong những công bố trên các phương tiện truyền thông phân tán

b)

Xin các ứng dụng thông qua SSL

c)

 So sánh chữ ký virus của file với một trong những công bố trên các phương tiện truyền thông 

d)

Cài đặt các ứng dụng từ đĩa CD-ROM

55.

 Hầu hết các lỗi SQL Injection đều là do (chọn 2 phương án)

a)

câu lệnh SQL sai

b)

trình duyệt Web không hỗ trợ

c)

User làm cho câu lệnh SQL sai

d)

 Sử dụng Hệ quản trị CSDL không có bản quyền

56.

Chính sách bảo mật là

a)

 Cơ chế mặc định của hệ điều hành

b)

phương thức xác định các hành vi “phù hợp” của các đối tượng tương tác với hệ thống

c)

các tập luật được xây dựng nhằm bảo vệ các tấn công bất hợp pháp từ bên ngoài

d)

Tất cả đều đúng

57.

 Các loại mục tiêu của chiến tranh thông tin

a)

Website, E-commerce server

b)

 Internet Relay Chat (IRC), Domain Name System (DNS)

c)

 ISP, Email server

d)

Tất cả đều đúng

58.

Khi thực hiện triển khai HIDS khó khăn gặp là

a)

Chi phí lắp đặt cao, khó bảo quản và duy trì

b)

Giới hạn tầm nhìn mạng, phải xử lí với nhiều hệ điều hành khác trên mạng.

c)

Thường xuyên phải cập nhật bảng vá lỗi

d)

Thường xuyên cài đặt lại phải khi hệ thống mạng thay đổi hệ điều hành

59.

X800 là một

a)

Cơ chế an toàn

b)

Dịch vụ an toàn

c)

Là một tiêu chuẩn

d)

Một dịch vụ không đáp ứng yêu cầu không thể từ chối (non-reputation)

60.

Audit (kiểm tra, kiểm toán) dùng trong an toàn CSDL nhằm:

a)

Xác thực đó là ai (authetication)?

b)

Cấp quyền ai có thể làm gì (authorization)?

c)

Ai đã làm gì?

d)

Tất cả các mục

61.

Phần mềm ngăn chặn hành vi:

a)

heo dõi các hành vi trong thời gian thực của hệ thống

b)

Phát hiện code có hại trước khi chúng thực hiện

c)

Theo dõi các tham số của hệ thống

d)

Tất cả đều đúng

62.

Phòng chống tấn công Tấn công từ chối dịch vụ phân bố (DDOS)

a)

Chỉ có thể dùng tường lửa

b)

Có thể hạn chế trong bằng cách lập trình

c)

Hiện nay đã có cách phòng chống hiệu quả

d)

Cách hiệu quả duy nhất là lưu trữ và phục hồi (backup và restore)

63.

Bộ đệm một lần

a)

Khóa chỉ xài 1 lần.

b)

Có thể không an toàn do phân phối

c)

Sinh khóa ngẫu nhiên

d)

Tất cả đều đúng

64.

Trong DAC, mô hình nào dung cấu trúc đồ thị tĩnh và đồ thị động

a)

Mô hình truy cập CSDL đa mức

b)

Mô hình Take-grant.

c)

Mô hình ma trận truy cập

d)

Mô hình Acten (Action. Entity)

65.

RSA là giải thuật

a)

Mã công khai

b)

Là tên của một tổ chức quốc tế về mã hóa

c)

Mã khóa riêng

d)

Tất cả đều sai

66.

Một trong hai cách tiếp cận tấn công mã đối xứng

a)

Tất cả đều sai

b)

Tấn công tìm khóa

c)

Tấn công duyệt toàn bộ

d)

Tấn công tìm bản rõ

67.

Timestamp trong message

a)

Dùng để ghi nhận số lần trao đổi

b)

Dùng để xác định thời gian hết hạn

c)

Dùng để cho phép giao dịch

d)

Tất cả đều đúng

68.

Tích của 2 phép thế

a)

Tương đương với 2 phép hoán vị

b)

Cho ta 1 phép thế phức tạp hơn

c)

Thường dung trong mã hiện đại

d)

 Là một phép thế

69.

Mã khóa công khai

a)

Dùng 1 khóa để mã hóa và 1 khóa để giải mã

b)

Có thể dung khóa public để mã hóa

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

70.

Trong các thư mục tấn công RSA được lưu ý, không có

a)

Tấn công tính toán thời gian

b)

Tấn công toán học

c)

 Tấn công bản rõ

d)

Tấn công brute force

71.

Chỉ phát biểu sai. Mã đường cong elip

a)

Ít tốn vùng nhớ do xử lý ít hơn RSA

b)

Dung khóa công cộng và khóa riêng để tính toán khóa phiên

c)

Các tính toán là tương đương

d)

Độ an toàn ít hơn RSA

72.

X=Ek(Y). Bản mã là

a)

Y

b)

D

c)

K

d)

X

73.

Phát biểu nào là sai? Hàm hash

a)

Thường dung với lý do là thời gian mã hóa

b)

Kết quả phụ thuộc mẫu tin

c)

Thường dung để tạo chữ ký điện tử

d)

Kích thước kết quả có độ dài phụ thuộc vào mẫu tin

74.

Trong giải thuật SHA 512, 80 từ

a)

Được tạo ra mặc định

b)

Được tạo ra từ toàn bộ messenger

c)

Được tạo a từ một phần của messenger

d)

Tất cả đều sai

75.

Trong mô hình ma trận truy cập ,"namesalary"....

a)

Time-Dependent

b)

Date-Dependent

c)

Context-Dependent

d)

 History-Dependent

76.

Thám mã khi không biết khoá

a)

Bài toán dễ

b)

Bài toán khó

c)

A & B sai vì phụ thuộc vào khoá

d)

A & B sai vì phụ thuộc vào giải thuật

77.

Mã Ceaser của party là

a)

Sduwb

b)

Tduwb

c)

Teuwb

d)

Tất cả đều có thể phụ thuộc vào

78.

Phát biểu sai? Kerberos

a)

Đáp ứng yêu cầu không chối cãi

b)

Có thể bị tấn công

c)

Có thể bị tấn công Password

d)

Tất cả đều sai

79.

Khoá riêng có đặc điểm

a)

Thời gian thực hiện chậm

b)

Không an toàn

c)

Được thay thế bằng khoá công khai

d)

Thời gian thực hiện nhanh

80.

DAC trong DBMS có mấy mức

a)

1 mức

b)

2 mức

c)

5 mức

d)

3 mức

81.

Mã cổ điển là mã :

a)

Mã đối xứng

b)

Mã thay thế

c)

Mã có hai khoá là khoá

d)

Hoán vị

82.

Nên cài mức truy cập mặc định là mức nào sau đây?

a)

Full access

b)

No access

c)

Read access

d)

Write access

83.

Quyền truy cập nào cho phép ta lưu giữ một tập tin?

a)

Đọc

b)

Sao chép

c)

Hiệu chỉnh

d)

Ghi

84.

Quyền truy cập nào cho phép ta hiệu chỉnh thuộc tính của một tập tin?

a)

Hiệu chỉnh (Modify)

b)

Sao chép (Copy

c)

Thay đổi (Change)

d)

Biên tập ( Edit)

85.

.Chính sách tài khoản nào nên được thiết lập để ngăn chặn các cuộc tấn công ác ý vào tài khoản của user?

a)

Hạn chế thời gian

b)

Ngày hết hạn tài khoản

c)

Giới hạn số lần logon

d)

Disable tài khoản không dùng đến

86.

Chiều dài tối thiểu của mật khẩu cần phải là

a)

12 đến 15 ký tự

b)

3 đến 5 ký tự

c)

8 ký tự

d)

1 đến 3 ký tự

87.

Một IP flood theo các host phát tán trực tiếp đến một Web server là một ví dụ của loại tấn công gì ?

a)

Tấn công IP

b)

Trojan Hors

c)

A và B đúng

d)

DoS phân tán (DDoS)

88.

Điều gì có khả năng xảy ra nhất

a)

Sâu DoS đã lây nhiễm cục bộ

b)

Phần mềm Antivirus cần được cài đặt trên máy chủ đích

c)

A và B đều có thể xảy ra

d)

A và B đều không thể xảy ra

89.

Các loại khoá mật mã nào sau đây dễ bị crack nhất ?

a)

128 bit

b)

40 bit

c)

256 bit

d)

56 bit

90.

Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm HĐH ?

a)

Cài đặt bản service pack mới nhất

b)

Cài đặt lại HĐH thông dụng

c)

Sao lưu hệ thống thường xuyên

d)

Shut down hệ thống khi không sử dụng

91.

Các mật khẩu nào sau đây là khó phá nhất đối với một hacker ?

a)

password83

b)

reception

c)

!$aLtNb83

d)

LaT3r

92.

Các tập tin nào sau đây có khả năng chứa virus nhất ?

a)

database.dat

b)

bigpic.jpeg

c)

note.txt

d)

 picture.gif.exe

93.

Loại mã nguồn độc hại nào có thể được cài đặt song không gây tác hại cho đến khi một hoạt động nào

đó được kích hoạt ?

a)

Sâu

b)

Trojan horse

c)

Logic bomb

d)

Stealth virus

94.

Trong suốt quá trình kiểm định một bản ghi hệ thống máy chủ, các mục nào sau đây có thể được xem như là một khả năng đe dọa bảo mật ?

a)

Năm lần nổ lực login thất bại trên tài khoản "jsmith"

b)

Hai lần login thành công với tài khoản Administrator

c)

Năm trăm ngàn công việc in được gởi đến một máy in

d)

Ba tập tin mới được lưu trong tài khoản thư mục bởi người sử dụng là "finance"

95.

Phương pháp thông tin truy cập từ xa nào được xem như kết nối điển hình đến Internet mọi lúc,nó làm

gia tăng rủi ro bảo mật do luôn mở đối với mọi cuộc tấn công ?

a)

Cable modem & DSL

b)

Dial-up

c)

Wireless

d)

SSH

96.

Tính năng bảo mật nào có thể được sử dụng đối với một máy trạm quay số truy cập từ xa sử dụng một username và mật khẩu ?

a)

Mã hóa số điện thoại

b)

Kiểm tra chuỗi modem

c)

Hiển thị gọi

d)

Gọi lại ( Call back)

97.

Tiện ích nào sau đây là một phương thức bảo mật truy cập từ xa tốt hơn telnet ?

a)

SSL

b)

SSH

c)

IPSec

d)

VPN

98.

Các giao thức đường hầm nào sau đây chỉ làm việc trên các mạng IP ?

a)

SSH

b)

IPX

c)

 L2TP

d)

PPTP

99.

Mục đích của một máy chủ RADIUS là :

a)

Packet Sniffing

b)

Mã hóa

c)

Xác thực

d)

Thỏa thuận tốc độ kết nối

100.

Các giao thức xác thực nào sau đây là được sử dụng trong các mạng không dây ?

a)

802.1X

b)

802.11b

c)

802.11a

d)

803.1

101.

Các giao thức nào sau đây làm việc trên lớp IP để bảo vệ thông tin IP trên mạng ?

a)

IPX

b)

IPSec

c)

SSH

d)

TACACS+

102.

LAC ( L2TP Access Control) và LNS ( L2TP Network Server)) là các thành phần của

giao thức đường hầm nào ?

a)

IPSec

b)

PPP

c)

PPTP

d)

L2TP

103.

Giao thức được sử dụng rộng rãi nhất để truy cập kiểu quay số đến một máy chủ từ xa là

a)

SLIP

b)

PPP

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

104.

Kỹ thuật nào được sử dụng để bảo đảm thông tin liên lạc qua một mạng không được bảo mật ?

a)

Telnet

b)

SLIP

c)

VPN

d)

PPP

105.

Các thiết bị nào sau đây có thể sử dụng được trên mạng không dây ?

a)

Máy vi tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

PDA

d)

Tất cả các loại trên

106.

Thiết bị nào được sử dụng để cho phép các máy trạm không dây truy cập vào một mạng

a)

802.11b

b)

Tường lửa

c)

Điểm truy cập không dây (Wiless Access Point)

d)

VPN

107.

Các chuẩn giao thức mạng không dây nào sau đây phân phối nội dung Wireless Markup Language

(WML) đến các ứng dụng Web trên các thiết bị cầm tay (PDA)?

a)

WAP

b)

WEP

c)

802.11g

d)

SSL

108.

Các chuẩn giao thức mạng không dây IEEE nào sau đây là phổ biến nhất ?

a)

 802.11b

b)

802.11

c)

802.11g

d)

Tất cả đều đúng

109.

Mức mã hóa WEP nào nên được thiết lập trên một mạng 802.11b ?

a)

128 bit

b)

40 bit

c)

28 bit

d)

16 bit

110.

Cơ cấu bảo mật mạng không dây nào sau đây là ít an toàn nhất ?

a)

VPN

b)

Mã hóa WEP 40 bit

c)

Bảo mật định danh mạng

d)

Mã hóa WEP 128 bit

111.

Bộ lọc địa chỉ MAC được định nghĩa như

a)

Tường lửa cá nhân

b)

Ngăn chặn truy cập từ một địa chỉ MAC nhất định.

c)

Được phép truy cập đến một địa chỉ MAC nhất định.

d)

Tất cả đều đúng

112.

Phương pháp điều khiển truy cập có hiệu quả và an toàn nhất đối với mạng không dây là:

a)

Mã hóa WEP 40 bit

b)

VPN

c)

Nhận dạng bảo mật mạng

d)

Mã hóa WEP 128 bit

113.

Cơ cấu bảo mật nào sau đây được sử dụng với chuẩn không dây WAP ?

a)

WTLS

b)

SSL

c)

HTTPS

d)

Mã hóa WEP

114.

Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tắc truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng , như là Internet ?

a)

Điểm truy cập không dây

b)

Router

c)

Tường lửa

d)

Switch

115.

Thiết bị nào cho phép ta kết nối đến một mạng LAN của công ty qua Internet thông qua một kênh

được mã hóa an toàn ?

a)

a.VPN

b)

WEP

c)

Modem

d)

Telnet

116.

Ứng dụng mạng nào có thể được sử dụng để phân tích và kiểm tra lưu lượng mạng ?

a)

IDS

b)

FTP

c)

Router

d)

Sniffer

117.

Cần phải làm gì để bảo vệ dữ liệu trên một máy tính xách tay nếu nó bị lấy cắp ?

a)

Khóa đĩa mềm

b)

Enable khi login và tạo mật khẩu trên HĐH

c)

Lưu trữ đều đặn trên CD-ROM

d)

Mã hóa dữ liệu