wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK1_TIN 7 (LẦN 1)

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Giao tiếp qua mạng chỉ có lợi.

b)

Không nên giao tiếp qua mạng.

c)

Giao tiếp qua mạng mang lại nhiều lợi ích nhưng cũng tiềm ẩn nguy cơ rủi ro, hạn chế.

d)

Giao tiếp qua mạng mang lại nhiều rủi ra, hạn chế.

2.

Trong Excel tên cột được đặt bằng?

a)

Các kí tự A, B, C…       

b)

Các số 1, 2,…    

c)

A1, B2,…

d)

A1, A2… 

3.

Tệp có đuôi “.docx” là tệp gì?

a)

Tệp excel

b)

Tệp âm thanh

c)

Tệp văn bản

d)

Tệp hình ảnh 

4.

Mạng xã hội không có chức năng nào dưới đây?

a)

Cho phép người dùng chuyển tiền qua tài khoản mạng xã hội.

b)

Tạo tài khoản, chỉnh sửa hồ sơ cá nhân

c)

Tìm kiếm, kết bạn, trò chuyện, tạo nhóm kín 

d)

Tạo và đăng bài viết, chia sẻ, bình luận, bày tỏ cảm xúc.  

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tệp có thể chứa thư mục                       

b)

Tệp có cấu trúc dạng cây

c)

Thư mục có phần mở rộng

d)

Thư mục có thể chứa tệp

6.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Cài đặt phần mềm ứng dụng vào máy tính trước, sau đó cài đặt phần mềm hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng là phần mềm hệ điều hành.

c)

Khởi động máy tính thì phần mềm ứng dụng sẽ khởi động trước phần mềm hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành kết nối, quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng, phần mềm trên máy tính.

7.

Em hãy cho biết Micro nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số.

b)

Hình ảnh. 

c)

Âm thanh.

d)

Văn bản.

8.

Cấu trúc chung của máy tính gồm:

a)

Thiết bị vào, thiết bị ra, bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ ngoài và bộ nhớ trong

b)

Chuột, bàn phím, CPU.

c)

Thiết bị vào, thiết bị ra.

d)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ ngoài và bộ nhớ trong.

9.

Đâu là chức năng của con chuột máy tính để bàn?

a)

Tiếp nhận thông tin vào thông qua phím gõ

b)

Tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng

c)

Đưa thông tin ra thông qua việc chiếu lên màn chiếu

d)

Tiếp nhận thông tin vào thông qua nút nhấn, nút cuộn

10.

Em hãy cho biết Camera nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Hình ảnh.

b)

Âm thanh.

c)

Văn bản.  

d)

Con số.  

11.

Đâu là phát biểu đúng về hệ điều hành?

a)

Phần mềm ứng dụng là phần mềm hệ điều hành.

b)

Hệ điều hành giúp người dùng xử lí công việc trên máy tính

c)

Hệ điều hành kết nối, quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng, phần mềm trên máy tính.

d)

Hệ điều hành là phần mềm MS Word 

12.

Đâu là phần mở rộng của tệp tin Excel?

a)

xlsx

b)

docx

c)

com

d)

pdf

13.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Văn bản.

14.

Đâu KHÔNG phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 10.

b)

Windows 11.

c)

Windows Explorer

d)

Windows 7

15.

Máy in, máy chiếu là những loại thuộc kiểu thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị đầu cuối.

c)

Thiết bị ra.

d)

Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra.

16.

Máy chiếu là thiết bị vào hay thiết bị ra? Máy chiếu làm việc với dạng thông tin nào?

a)

Thiết bị ra – Hình ảnh

b)

Thiết bị vào – Hình ảnh

c)

Thiết bị ra – Âm thanh

d)

Thiết bị vào và ra – Hình ảnh

17.

Máy chiếu là thiết bị vào hay thiết bị ra? Máy chiếu làm việc với dạng thông tin nào?

a)

Thiết bị ra – Hình ảnh

b)

Thiết bị vào – Hình ảnh

c)

Thiết bị ra – Âm thanh

d)

Thiết bị vào và ra – Hình ảnh

18.

Máy quét là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị ra     

b)

Thiết bị vào

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.      

d)

Thiết bị lưu trữ

19.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

c)

Nhấn giữ công tác nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

20.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

1.      Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

2.      Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ

3.      Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

4.      Lưu lại nội dung của tệp

a)

4, 3, 2, 1

b)

4, 2, 3, 1

c)

4, 2, 1, 3

d)

. 4, 3, 1, 2

21.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

22.

Phần mềm nào sau đây không phải hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Windows 10

c)

Windows Explorer

d)

Windows Phone

23.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows 8

b)

Windows 10

c)

Windows Phone

d)

UnikeyNT

24.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer   

b)

Help             

c)

File Explorer     

d)

Microsoft Word

25.

Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?

a)

2345678                                                           

b)

AnMinhKhoa

c)

Matkhau                                                           

d)

#M1nhKhoa

26.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sở đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

27.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì?

a)

.exe

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.txt

28.

Phần mềm nào có sẵn khi cài đặt hệ điều hành Windows và cho phép em xử lí dữ liệu dạng hình ảnh? Tệp dữ liệu của phần mềm ấy có phần mở rộng là gì?

a)

Microsoft Paint - .bmp     

b)

Microsoft Word- .docx

c)

Microsoft Word-.pptx

d)

Microsoft Excel-.xlsx

29.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình viết bằng Scratch?

a)

.sb, .sb2, .sb3   

b)

.jpg, .png, .bmp

c)

.doc, docx       

d)

.ppt, .pptx

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn tạo một thư mục, trong cửa sổ File Explorer, em mở thư mục sẽ chứa thư mục mới, nháy nút phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải, chọn lệnh .............................. và nhập tên thư mục mới.

a)

Delete

b)

Rename

c)

Copy

d)

New/Folder

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh ......................

a)

Delete

b)

Rename

c)

Copy

d)

New/Folder

32.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

Một cộng đồng trực tuyến để mọi người tương tác với nhau.

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích.

d)

Đáp án khác.

33.

Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình ảnh của mình?

a)

Youtube

b)

Instagram

c)

Facebook

d)

Tiktok

34.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

35.

Chọn phương án sai:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe doạ, bắt nạt, ... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.

36.

Em hãy sắp xếp các bước sau để tạo một tài khoản trên mạng xã hội phù hợp với lứa của em:

1- Nháy chuột vào ô Tạo tài khoản mới.

2- Truy cập trang www.facebook.com.

3- Nháy chuột vào nút Đăng ký.

4- Nhập đầy đủ thông tin vào các ô theo hướng dẫn.

5- Lựa chọn ngôn ngữ tiếng Việt bàng cách nháy chuột vào liên kết Tiếng Việt ở phía dưới màn hình.

a)

1-2-3-4-5

b)

2-3-1-5-4

c)

2-5-1-4-3

d)

5-4-1-2-3

37.

Dùng mạng xã hội, các thành viên có thể làm gì?

a)

Kết bạn.

b)

Nói chuyện.

c)

Chia sẻ ý tưởng và sở thích.

d)

Tất cả các đáp án trên.

38.

Em nên làm gì trên mạng xã hội?

a)

Xúc phạm, miệt thị người khác.

b)

Kết nối với bạn bè 1 cách an toàn.

c)

Bán hàng kém chất lượng để kiếm lời.

d)

Khoe mẽ sự giàu có của bản thân.

39.

Để đổi tên thư mục, em dùng phím tắt nào?

a)

A. F2

b)

B. Rename

c)

C. Ctrl + C

d)

D. F5

40.

Kết quả của thao tác chọn tập tin, nhấn Shift + Delete là gì?

a)

Tập tin sẽ được chuyển đến Recycle Bin

b)

Tập tin sẽ được xóa tạm thời

c)

Tập tin sẽ được xóa vĩnh viễn, không thể khôi phục lại

d)

Tập tin sẽ chuyển đến File Explorer

41.

Máy quét là thiết bị nào dưới đây?

a)

A. Bộ nhớ ngoài.

b)

B. Bộ nhớ trong.

c)

C. Thiết bị vào.

d)

D. Thiết bị ra.

42.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

A. Chuột, bàn phím.

b)

B. Loa, tai nghe.

c)

C. Chuột, tai nghe.

d)

D. Bàn phím, loa.

43.

Thiết bị nào có thể thiếu trong một máy tính thông thường?

a)

A. CPU.

b)

B. ROM và RAM.

c)

C. Màn hình.

d)

D. USB.

44.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về thiết bị vào?

a)

Thiết bị vào là thiết bị thu nhận thông tin đưa vào máy tính.

b)

Thiết bị vào là thiết bị xuất thông tin ra khỏi máy tính.

c)

Bàn phím và chuột là thiết bị vào.

d)

Webcam là thiết bị vào.

45.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau?

a)

Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Bàn phím, màn hình, máy in.

b)

Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Bàn phím, chuột, loa.

c)

Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Modem, màn hình cảm ứng.

d)

Các thiết bị vào gồm: Bàn phím, chuột, màn hình.

46.

RAM là:

a)

A. Bộ nhớ ngoài.

b)

B. Bộ nhớ trong.

c)

C. Thiết bị vào.

d)

D. Thiết bị ra.

47.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về màn hình cảm ứng?

a)

Màn hình cảm ứng là khối xử lí.

b)

Màn hình cảm ứng là thiết bị lưu trữ.

c)

Màn hình cảm ứng vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.

d)

Màn hình cảm ứng là bộ nhớ ngoài.

48.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thiết bị ra?

a)

Thiết bị ra là thiết bị thu nhận thông tin đưa vào máy tính.

b)

Thiết bị ra là thiết bị xuất thông tin ra khỏi máy tính.

c)

Bàn phím và chuột là thiết bị ra.

d)

Micro là thiết bị ra.

49.

Máy in là thiết bị nào dưới đây?

a)

A. Bộ nhớ ngoài.

b)

B. Bộ nhớ trong.

c)

C. Thiết bị vào.

d)

D. Thiết bị ra.

50.

Thiết bị nhận thông tin dạng âm thanh là:

a)

A. Micro.

b)

B. Loa.

c)

C. Thiết bị vào

d)

D. Thiết bị ra

51.

Cổng cắm hình tròn trên thân máy có thể kết nối với bàn phím và chuột còn được gọi là cổng gì?

a)

Cổng màu tím.

b)

Cổng màu xanh.

c)

C. PS2.

d)

D. USB.

52.

Cho biết tên cổng và đầu cắm ở hình bên

a)

DVI.

b)

VGA.

c)

C. HDMI.

d)

D. Display.

53.

Cho biết tên cổng và đầu cắm ở hình bên

a)

DVI.

b)

VGA.

c)

C. HDMI.

d)

D. Display.

54.

Hệ điều hành Windows 10 có trung tâm an ninh Windows Defender với tính năng gì?

a)

Quản lý các tệp.

b)

Phòng chống virus.

c)

Phòng chống bảo vệ phần cứng.

d)

Phòng chống các lỗi phần mềm.

55.

Hệ điều hành dành cho máy tính là:

a)

iOS, Linux.

b)

Android, MacOS.

c)

Windows, Linux.

d)

Windows, iOS.

56.

Hệ điều hành dành cho điện thoại thông minh là:

a)

Android, MacOS, Linux.

b)

Android, iOS.

c)

Linux, Android.

d)

MacOS, iOS.

57.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Linux.

b)

iOS.

c)

Android.

d)

Microsoft Word

58.

Hệ điều hành quản lý những gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Các tệp có trong máy tính.

c)

Tài khoản người dùng máy tính.

d)

Phần mềm ứng dụng, các tệp có trong máy tính, tài khoản người dùng máy tính.

59.

Có bao nhiêu tệp trong hình?

a)

A. 0

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 5

60.

Thư mục hay tệp nào mới được sửa đổi gần đây nhất trong hình?

a)

A. tkb1.png

b)

B. soft

c)

C. chay.exe

d)

D. tap doc.txt

61.

Tệp nào có kích thước lớn nhất trong hình?

a)

A. tkb1.png

b)

B. tap doc.txt

c)

C. chay.exe

d)

D. bai tap.rar

62.

Tệp nào có kích thước nhỏ nhất trong hình?

a)

A. tkb1.png

b)

B. tap doc.txt

c)

C. chay.exe

d)

D. bai tap.rar

63.

Đuôi tên tệp nào dành riêng cho loại tệp là chương trình để máy tính thực hiện?

a)

A. mp3

b)

B. docx

c)

C. exe

d)

D. gif

64.

Tên thư mục nào dưới đây được đặt không hợp lệ?

a)

A. mon an

b)

B. bai_tap

c)

C. giải trí 1

d)

D. lop 6/1

65.

Để chọn nhiều thư mục/tập tin đồng thời cùng lúc, em sử dụng kết hợp phím nào?

a)

A. Alt

b)

B. Ctrl

c)

C. Tab

d)

D. Shift

66.

Để sao chép thư mục/tập tin, em sử dụng lệnh nào?

a)

A. Cut - Paste

b)

B. Rename

c)

C. Copy - Paste

d)

D. Delete

67.

Mạng xã hội là gì?

a)

Là một ứng dụng kết nối các thành viên để chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

Là một ứng dụng web kết nối các thành viên để trao đổi thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

c)

Là một ứng dụng web kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

d)

Là một ứng dụng web kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, phân biệt không gian và thời gian.

68.

Ứng dụng nào dưới đây là mạng xã hội?

a)

Microsoft Excel, Paint

b)

Microsoft Word, Instagram

c)

Twitter, Firefox

d)

Youtube, Facebook

69.

Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?

a)

https://zalo.me

b)

https://tuoitre.vn

c)

https://google.com

d)

https://lazada.vn

70.

Điều nào sai khi em tham gia mạng xã hội?

a)
  1. Chia sẻ tin tức chưa biết đúng hay sai.

b)
  1. Nhắn tin hay thực hiện cuộc gọi thoại hay video thông qua messenger.

c)
  1. Thông báo hoạt động sự kiện trên mạng hay ngoài đời.

d)
  1. Tạo trang thông tin cá nhân.

71.

Để tạo tài khoản trên mạng xã hội Facebook, em dùng lệnh nào?

a)

Truy cập website www.facebook.com, nhập thông tin cá nhân, Sign Up

b)
  1. Truy cập website www.facebook.com, chọn Create New Account, nhập thông tin cá nhân, Sign Up

c)

Truy cập website www.facebook.com, chọn Create New Account, Sign Up

d)
  1. Truy cập website www.facebook.com, Sign Up

72.

Để chia sẻ thông tin lên trang cá nhân trên mạng xã hội Facebook, em dùng lệnh nào?

a)
  1. Đăng nhập tài khoản Facebook, nhập bài vào cửa sổ Create Post, Post

b)
  1. Đăng nhập tài khoản Facebook, nháy chuột vào dòng chữ What’s on your mind?, nhập bài vào cửa sổ Create Post

c)

Nháy chuột vào dòng chữ What’s on your mind?, nhập bài vào cửa sổ Create Post, Post

d)
  1. Đăng nhập tài khoản Facebook, nháy chuột vào dòng chữ What’s on your mind?, nhập bài vào cửa sổ Create Post, nhấn Post

73.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính?

a)
  1. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Bàn phím và con chuột

c)
  1. Máy quét và ổ cứng

d)

Màn hình và máy in

74.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính bảng?

a)
  1. Màn hình cảm ứng không có chức năng của 1 bàn phím.

b)
  1. Màn hình cảm ứng xuất hiện bàn phím ảo khi cần nhập dữ liệu.

c)
  1. Màn ảnh cảm ứng cho phép chạm ngón tay để điều khiển máy tính thay thế chuột.

d)
  1. Máy tính bảng có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin dưới dạng hình ảnh, âm thanh.

75.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy tính xách tay?

a)
  1. Toàn bộ hộp thân máy, màn hình, bàn phím, chuột được tích hợp chung thành một khối, đảm nhiệm đầy đủ các chức năng của các thiết bị vào – ra và bộ phận xử lí thông tin.

b)
  1. Bên trong máy tính thường không có loa, muốn máy tính có khả năng xuất và nhận thông tin dạng âm thanh ta phải cắm thêm bộ tai nghe kèm micro.

c)
  1. Máy tính xách tay không có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin ra dưới dạng hình ảnh, âm thanh.

d)
  1. Chuột và bàn phím của máy xách tay là tách rời và phải cắm ngoài.

76.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)
  1. Lưu trữ dữ liệu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)
  1. Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

77.
Câu 1: Đâu là thiết bị vào trong các thiết bị sau?
a)
A. Chuột
b)
B. Màn hình.
c)
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
d)
D. Loa
78.
Câu 2: Đâu là thiết bị ra trong các thiết bị sau?
a)
A. Loa.
b)
B. Chuột.
c)
C. Phím.
d)
D. Micro..
79.
Câu 3: Đâu là thiết bị vừa đưa dữ liệu vào và ra trong các thiết bị dưới đây.
a)
A. Bộ micro có gắn tai nghe
b)
B. Màn hình máy tính
c)
C. Máy in.
d)
D. Loa.
80.

Câu 4. Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm ứng dụng.

a)
A. Microsoft Word
b)
B. Microsoft Excel
c)
C. Paint
d)
D. Windows 10
81.

Câu 5. Đâu là phần mềm ứng dụng trong các phần mềm sau.

a)
A. Android
b)
B.Windows 7
c)
C. Windows 10
d)
D. Zalo
82.

Câu 6. Đâu là phần mềm diệt vi rút trong các phần mềm dưới đây.

a)
A. Android
b)
B. Paint
c)
C. BKAV
d)
D. Windows 10
83.

Câu 7. Đâu là phần mềm soạn thảo văn bản trong các phần mềm dưới đây.

a)
A. Android
b)
B. Excel
c)
C. WinXP
d)
D. Microsoft Word
84.

Câu 8. Trong các mật khẩu dưới đây, theo em mật khẩu nào là mạnh nhất.

a)
A. 12345678
b)
B. BACDE
c)
C. 12345AB
d)
D.#InbacB0
85.

Câu 9. Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục.

a)
A. Internet Exproer
b)
B. Microsoft Window
c)
C. File Exploer
d)
D. Help
86.

Câu 10. Em hãy cho biết đâu là tệp văn bản trong các tệp dưới đây.

a)
A. Hoacuc.jpg
b)
B. Tay nguyen.mp3
c)
C. Lao Cai.MP4
d)
D. Biendep.docx
87.

Câu 11. Em hãy cho biết website nào là mạng xã hội?

a)
A. 24h.com.vn
b)
B. vietnamnet.vn
c)
C. Twitter
d)
D. vtc.vn
88.

Câu 12: Kênh trao đổi thông tin nào sau đây cho phép trao đổi và chia sẻ video.

a)
A. Scratch
b)
B. Google
c)
C. Youtube
d)
D. Dân trí
89.

Câu 13: Mục đích chính của kênh nào sau đây để người sử dụng có thể tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình ảnh của mình hoặc khám phá các phòng trưng bày kỹ thuật số.

a)
A. Instagram
b)
B. Youtube
c)
C. Zalo
d)
D. Facebook
90.

Câu 14: Mạng xã hội có chức năng cơ bản nào?

a)
A. Trao đổi, chia sẻ thông tin.
b)
B. Thảo luận, trò chuyện trưc tuyến
c)
C. Xử lí bức ảnh đẹp hơn.
d)
D. Tất cả đều đúng
91.

Câu 15. Đâu là ưu điểm của mạng xã hội

a)
A. Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.
b)
B. Cập nhật thông tin một cách chính xác, hiệu quả.
c)
C. Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.
d)
D. Khó kết nối với bạn bè ở các tỉnh khác.
92.

Câu 16. Phương án nào sau đây là đúng khi sử dụng mạng xã hội

a)
A. Bình luận các bài viết có thông tin không chính xác
b)
B. Chia sẻ các bài viết mang tính chất phản động
c)
C. Đăng tải thông tin xúc phạm người khác
d)
D. Đăng tải, bình luận, chia sẻ các thông tin đúng quy định của pháp luật.
93.

Câu 17. Phương án nào sau đây được coi là tác hại của bệnh nghiện Internet?

a)
A. Sức khoẻ thể chất, tinh thần luôn thỏa mái
b)
B. Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân, dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng.
c)
C. Tập trung vào công việc, học tập luôn luôn dành thời gian vào mạng để tìm hiểu kiến thức mới
d)
D, Tất cả các phương án trên
94.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi sử dụng mạng internet?

a)
A. Giao tiếp trên mạng là ảo, không cần các quy tắc và văn hoá giao tiếp.
b)
B. Khi truy cập mạng, gặp các thông tin có nội dung xấu, không phù hợp cần đóng ngay lại.
c)
C. Internet chỉ là mạng thông tin, không phải là chất gây nghiện nên không thể nghiện Internet.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
95.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7.  

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer. 

d)

Windows Phone.

96.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, lmpress.

d)

Windows, Linux, iOS.

97.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào - ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

98.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Font

c)

Xoá tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

99.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên

100.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đồi tên tệp trình chiếu.

101.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính? 

a)

.docx, .rtí,.odt. 

b)

.pptx, .ppt, .odp.

c)

.xlsx, .csv, .ods. 

d)

.com, .exe, .msi.

102.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3. 

b)

mp3.

c)

.avi. 

d)

.com.

103.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

104.

Máy quét ảnh là loại thiết bị nào?

a)

 Thiết bị vào

b)

 Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

105.

Tai nghe là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

106.

Đĩa cứng là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

107.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là?

a)

Máy vẽ đồ thị

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét

108.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím

b)

Nút cuộn chuột

c)

Bút cảm ứng

d)

Màn hình

109.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thah

110.

Một bộ tai nghe có gắn Micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

111.

Máy in, máy chiếu là:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả ba câu đều sai

112.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn,không làm mất dữ liệu.

1. Chọn nút lệnh Shutdown (turn off) để tắt máy tính.

2. Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

3. Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

4. Lưu lại nội dung của tệp.

a)

4 - 2 - 3 - 1

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 3 - 4 - 1

d)

3 - 4 - 2 - 1

113.

Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?

a)

Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn.

b)

Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính.

c)

Ngắt điện đột ngột khi máy tính còn đang hoạt động

d)

Dùng nút khởi động để tắt máy tính

114.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng:

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc hệ điều hành

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo hai chiều

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau