Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các số trong phạm vi 10000

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Biết một số gồm: Tám nghìn và ba đơn vị. Số đó được viết là:

a)

803

b)

8003

c)

8030

d)

8000

2.

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

9998

c)

9989

d)

9876

3.

Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:

a)

5105

b)

5015

c)

50105

d)

1010

4.

Số nào sau đây không phải số tròn chục ?

a)

1010

b)

B. 1100

c)

1001

d)

1000

5.

Em hãy gõ số cần điền vào (a)  

6.

Cho số 6205, chữ số 2 có giá trị là:

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

7.

Số viết được trong bảng bên là:

a)

1111

b)

4123

c)

3213

d)

3214

8.

Số 2546 đọc là ..........

a)

Hai năm bốn sáu

b)

Hai nghìn năm trăm bốn sáu

c)

Hai nghìn năm trăm bốn mươi sáu

d)

Hai mươi lăm bốn mươi sáu

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1548; 1550; ..........; ..........; 1556

a)

1551; 1552

b)

1552; 1554

c)

1554; 1555

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

.........; 8425; ..........; 8429; ..........; 8433; 8435

a)

8423

8427

8431

b)

8424

8426

8430

c)

8423

8426

8431

d)

8423

8427

8430

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4652; 4653; 4654; (a)  

12.

Số nào dưới đây được đọc là: Năm nghìn tám trăm bảy mươi hai

a)

8572

b)

5782

c)

5872

d)

2587

13.

Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau được ghép từ các số trên là:

(a)  

14.

Chữ số 8 trong số 2785 có giá trị là bao nhiêu?

a)

8000

b)

80

c)

800

d)

8

15.

Viết số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.

(a)  

16.

Chọn các đọc đúng của số: 9783.

a)

Bảy nghìn tám trăm chín mươi ba.

b)

Tám nghìn chín trăm ba mươi bảy.

c)

Chín trăm bảy nghìn tám mươi ba.

d)

Chín nghìn bảy trăm tám mươi ba.

17.

Chữ số 6 trong số 2608 có giá trị là bao nhiêu?

a)

6000

b)

600

c)

60

d)

6

18.

Số bé nhất trong các số : 3687 ; 3768 ; 3678; 3876 là:

 

a)

3687

b)

3768

c)

3678

d)

3876

19.

Số "Một nghìn không trăm linh năm" viết là

a)

105

b)

1105

c)

1005

d)

15

20.

Chữ số 6 trong số 6402 có giá trị bằng:

a)

6

b)

60

c)

6000

d)

6402

21.

Số "Một nghìn không trăm linh năm" viết là

a)

105

b)

1105

c)

1005

d)

15

22.

Chữ số 6 trong số 6402 có giá trị bằng:

a)

6

b)

60

c)

6000

d)

6402

23.

Số 5395 đọc là:

a)

Năm nghìn ba trăm chín lăm

b)

Năm nghìn ba trăm chín mươi năm

c)

Năm nghìn ba trăm chín mươi lăm

d)

Lăm nghìn ba trăm chín mươi lăm

24.

Số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

1000

b)

9990

c)

9999

d)

9000

25.

Số bé nhất có 4 chữ số là:

a)

9000

b)

100

c)

1234

d)

1000

26.

Số nào nhỏ nhất trong các số:

a)

5621

b)

8562

c)

1973

d)

9142

27.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là số nào?

(a)  

28.

Trong các số sau, số nào không phải là số tròn trăm:

a)

9000

b)

2980

c)

2900

d)

7400

29.

Số 3950 được đọc là:

a)

Ba nghìn chín trăm năm mươi

b)

Ba chín trăm lăm mươi

c)

Ba nghìn chín trăm lăm mươi

d)

Ba nghìn chín trăm linh năm

30.

Giá trị của chữ số 5 trong số 2059 là:

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

31.

Số nào sau đây không phải là số tròn chục?

a)

8520

b)

6300

c)

1485

d)

7000

32.

Số 3184 là số liền trước của số nào?

a)

3185

b)

3184

c)

3183

d)

3186

33.

Số liền sau của số 5699 là số nào?

a)

6000

b)

5700

c)

5768

d)

5699

34.

Số liền sau của số 8999 là số nào?

(a)