Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy luật di truyền Menđen

Total questions: 33

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là

a)

8

b)

12

c)

16

d)

4

2.

Phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

a)

AabbDd ×AaBbdd

b)

AaBbDd × AaBbDd

c)

Aabbdd × AaBbdd

d)

aabbDd × AaBbdd

3.

Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai AaBb × aabb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

9

4.

Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội lặn là hoàn toàn. Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDd. Số kiểu tổ hợp giao tử, số kiểu gen và số kiểu hình xuất hiện ở F1 lần lượt là:

a)

32, 27 và 8

b)

64, 27 và 8.

c)

32, 18 và 16.

d)

32, 18 và 8

5.

Phép lai giữa 2 cá thể khác nhau về 3 tính trạng trội, lặn hoàn toàn AaBbDd x AaBbDd sẽ có:.................và viết công thức:

a)

4 kiểu hình : 9 kiểu gen8 kiểu hình: 12 kiểu gen

b)

4 kiểu hình: 12 kiểu gen

c)

8 kiểu hình: 12 kiểu gen

d)

8 kiểu hình: 27 kiểu gen

6.

Ý nghĩa của quy luật phân ly độc lập là?

a)

Dự đoán trước được kết quả lai

b)

Giải thích sự đa dạng phong phú của sinh vật trong tự nhiên

c)

Tạo ra các biến dị tổ hợp mong muốn trong chăn nuôi trồng trọt

d)

Cả ba ý trên

7.

Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

a)

Liên kết giữa các gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng

b)

Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

c)

Thay đổi vị trí giữa các gen cùng nằm trên 2 NST khác nhau của cặp NST tương đồng

d)

Phân ly ngẫu nhiên của các cặp gen trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

8.

Khi các cặp alen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì:

a)

Thường xảy ra hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử.

b)

Chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử.

c)

Dễ phát sinh đột biến dưới tác động của các nhân tố gây đột biến.

d)

Chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử.

9.

đặc trưng chung của các quy luật Menden.

a)

Các giao tử và hợp tử có sức sống như nhau, sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng

b)

Sự phân li các NST ở thế hệ lai như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khi thụ tinh

c)

Số lượng cá thể ở thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác

d)

Mỗi cặp gen phải nằm trên những NST tương đồng khác nhau

10.

Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li độc lập là:

a)

Các giao tử và hợp tử có sức sống như nhau, sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng

b)

Sự phân li các NST là như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khi thụ tinh

c)

Số lượng cá thể ở thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác

d)

Mỗi cặp gen phải nằm trên những NST tương đồng khác nhau

11.

Điều kiện cần để hai tính trạng di truyền theo quy luật phân li độc lập của Menden là:

a)

Mỗi tính trạng do một gen quy định, các locut gеп quy định các tính trạng khác nhau phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau và quá trình giảm phân xảy ra bình thường.

b)

Bố mẹ phải thuần chủng, tính trạng trội phải trội hoàn toàn.

c)

Số lượng con lai phải lớn.

d)

Các gen quy định tính trạng phải nằm trên NST thường

12.

Trong các kiểu gen dưới đây, kiểu gen nào giảm phân bình thường chỉ cho một loại giao tử?

a)

Aabb

b)

AABb

c)

aaBB

d)

AaBb

13.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra nhiều loại giao tử nhất?

a)

AaBbdd

b)

AaBbDd

c)

AaBBDd

d)

AABbDd

14.

Cơ thể có kiểu gen AaBbDdEe qua giảm phân sẽ cho số lọai giao tử:

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16

15.

Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau. Hãy cho biết: Có thể có bao nhiêu kiểu hình khác nhau trong quần thể? viết công thức tổng quát tính kiểu hình

a)

9

b)

6

c)

4

d)

1

16.

Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau. Hãy cho biết: Có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể? Viết công thức tính loại kiểu gen?

a)

9

b)

6

c)

4

d)

1

17.

ới các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Tỷ lệ kiểu hình ở F2 là

a)

(3:1)n

b)

(1:2:1)n

c)

9:3:3:1

d)

(1:1)n

18.

Với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì F1 sẽ dị hợp về bao nhiêu cặp gen?

a)

2n

b)

3n

c)

n

d)

2n

19.

Nội dung tóm tắt của quy luật phân li độc lập là

a)

Các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập với nhau

b)

P thuần chủng, F1 đồng trội, F2 phân li theo tỉ lệ 9:3:3:1

c)

P khác nhau n cặp tính trạng, F2 có 3n kiểu gen

d)

Các gen không ở trên cùng 1 NST

20.

Định luật phân ly độc lập được phát biểu như sau: Khi lai cặp bố mẹ ………. khác nhau về…….cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này………vào sự di truyền của cặp tính trạng kia.

a)

Cùng loài; hai; phụ thuộc

b)

Thuần chủng; hai; phụ thuộc

c)

Thuần chủng; hai hay nhiều; không phụ thuộc

d)

Cùng loài; hai hay nhiều; không phụ thuộc

21.

Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp?

a)

AABb

b)

AAbb

c)

AaBb

d)

Aabb

22.

Tại sao trong cơ thể lưỡng bội các gen alen tồn tại thành từng cặp alen?

a)

NST tồn tại thành từng cặp, gen nằm trên NST nên cũng sẽ tồn tại thành từng cặp alen

b)

Mỗi gen có 2 alen nên phải tồn tại thành từng cặp alen

c)

NST có khả năng nhân ñôi nên các gen alen sẽ nhân lên và tồn tại thành từng cặp

d)

Tất cả đều đúng

23.

alen là gì

a)

Các trạng thái khác nhau của cùng 1 gen

b)

Mỗi trạng thái khác nhau của cùng 1 gen

c)

Các gen khác nhau cùng chi phối 1 thứ tính trạng

d)

Các gen tồn tại thành từng cặp trong kiểu gen của cơ thể

24.

Cặp tính trạng tương phản:

a)

Hai trạng thái khác nhau của một cặp gen nhưng biểu hiện trái ngược nhau

b)

Hai trạng thái khác nhau của cùng một tính trạng nhưng biểu hiện trái ngược nhau

c)

Hai tính trạng của cơ thể biểu hiện trái ngược nhau

d)

Hai tính trạng khác nhau của một cặp gen nhưng biểu hiện trái ngược nhau

25.

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Menđen?

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyển quy định.

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định.

c)

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.

d)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

26.

Biết rằng gen quy định 1 tính trạng và trội hoàn toàn. Phép lai: Bb x Bb sẽ cho tỉ lệ phân ly kiểu hình là

a)

2 : 1.

b)

1 : 1.

c)

3 : 1.

d)

100%.

27.

Theo Menđen, bản chất của qui luật phân li độc lập là

a)

các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.

b)

các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

c)

các cặp tính trạng di truyền độc lập.

d)

các cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.

28.

Lai phân tích là phép lai

a)

giữa các cơ thể F1.

b)

giữa cơ thể có kiểu gen đồng hợp với cơ thể mang tính trạng lặn.

c)

giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn.

d)

giữa cơ thể có kiểu gen dị hợp với cơ thể mang tính trạng trội .

29.

Trong thí nghiệm của Menđen, lai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, vỏ trơn với cây đậu hạt xanh, vỏ nhăn thu được F1 toàn hạt vàng, vỏ trơn. Cho F1 tự thụ phấn, F2 có tỉ lệ kiểu hình là

a)

9 hạt vàng, trơn : 3 hạt xanh, trơn : 3 hạt xanh, nhăn : 1 hạt vàng, nhăn.

b)

9 hạt vàng, trơn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt xanh, nhăn.

c)

9 hạt vàng, trơn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, nhăn : 1 hạt xanh, trơn.

d)

9 hạt xanh, nhăn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt vàng, trơn.

30.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)

liên kết gen hoàn toàn.

b)

biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.

c)

hoán vị gen.

d)

các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.

31.

Tính trạng trội là tính trạng

a)

luôn biểu hiện ở F1

b)

xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 3/4

c)

biểu hiện ở cá thể đồng trội hay dị hợp

d)

có thể trội hoàn toàn hoặc ko trội hoàn toàn

32.

Tính trạng là

a)

Những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.

b)

Các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

c)

Kiếu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.

d)

Những dấu hiệu bên ngoài về đặc điểm hình thái và cấu tạo của cơ thể

33.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử:

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16