wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập PK

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lưu huỳnh đioxit còn được gọi là khí sunfurơ được dùng để sản xuất axit sunfuric, tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy,… Công thức phân tử của lưu huỳnh đioxit là

a)

SO2SO_2  

b)

CO2CO_2  

c)

SO3SO_3  

d)

COCO  

2.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

3.

Khí Clo không tác dụng trực tiếp với chất nào?

a)

Fe

b)

O2O_2  

c)

H2H_2  

d)

Cu

4.

Hòa tan hết 3,6 gam Mg vào dung dịch HCl thu được V lít H2 ở đktc. Giá trị của V là

a)

0,3

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

5.

Thể tích (lít) dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết 2,24 lit Cl2Cl_2  (đktc) là

a)

200

b)

100

c)

0,1

d)

0,2

6.

Bình cầu bên chứa khí gì?

a)

CO2CO_2  

b)

COCO  

c)

Cl2Cl_2  

d)

SO2SO_2  

7.

Chất nào phản ứng với HCl và Cl2Cl_2  cho muối của kim loại có hóa trị khác nhau?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

8.

Khí clo tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra dung dịch gì?

a)

Nước clo

b)

Clorua vôi

c)

Nước khoáng

d)

Nước gia-ven

9.

Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam kim loại A cần 1,344 lít khí clo (đktc).

A là kim loại nào?

a)

K

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

10.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit H2H_2  (đktc) trong bình chứa khí clo vừa đủ. Lấy sản phẩm cháy hòa tan hết vào nước được 500 ml dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là

a)

0,2M

b)

0,4

c)

0,8

d)

kết quả khác

11.

Sản phẩm được tạo ra của phi kim với chất nào là muối?

a)

Kim loại

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Phi kim khác

12.

Hai phi kim tác dụng với nhau tạo sản phẩm không làm đổi màu quỳ tím ẩm là?

a)

Hidro và Clo

b)

Lưu huỳnh và Oxi

c)

Hidro và Oxi

d)

Photpho và Oxi

13.

Hãy chọn câu đúng

a)

Phi kim dẫn nhiệt tốt

b)

Phi kim dẫn điện tốt

c)

Phi kim chỉ tồn tại ở 2 trạng thái rắn, khí

d)

Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém

14.

Lưu huỳnh đioxit còn được gọi là khí sunfurơ được dùng để sản xuất axit sunfuric, tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy,… Công thức phân tử của lưu huỳnh đioxit là

a)

SO2SO_2  

b)

CO2CO_2  

c)

SO3SO_3  

d)

COCO  

15.

Nguyên tố hóa học nào sau đây không phải là phi kim?

a)

S

b)

Si

c)

C

d)

Au

16.

Phi kim tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn, lỏng

b)

Rắn, lỏng, khí

c)

Rắn, khí

d)

Lỏng, khí

17.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phần lớn phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Phần lớn phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Phần lớn phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Phần lớn phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy cao

18.

Phi kim nào sau đây không tác dụng được với khí O2?

a)

S

b)

P

c)

H2

d)

Cl2

19.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, S, O, Fe.

b)

Cl, C, P, S.

c)

P, S, Si, Ca.

d)

K, N, P, Si.

20.

Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:

a)

A. FeCl2 và FeS.

b)

B. FeCl2 và Fe2S3.

c)

C. FeCl3 và FeS.

d)

D. FeCl3 và Fe2S3.

21.

Đốt dây thép trong bình đựng khí Clo. Sản phẩm tạo thành là

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl3

22.

Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit

a)

S, C, P.

b)

S, C, Cl2.

c)

C, P, Br2.

d)

C, Cl2, Br2.

23.

Đơn chất nào khi phản ứng với Fe tạo hợp chất sắt(II)?

a)

Cl2

b)

F2

c)

O2

d)

S

24.

Đơn chất nào có tác dụng bảo vệ trái đất tránh khỏi tia tử ngoại?

a)

Oxi

b)

Ozon

c)

Clo

d)

Hidro

25.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho.

d)

yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.

26.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Rắn, Lỏng, Khí

27.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:

a)

Sắt, Đồng, Bạc

b)

Cacbon, Hidro, Oxi

c)

Cacbon, Hidro, Sắt

d)

Kẽm, Sắt, Hidro

28.

Tính chất nào sau đây là của khí clo:

a)

Là chất lỏng, nhẹ hơn không khí và không tan trong nước.

b)

Là chất khí, màu cam, nặng hơn không khí và không tan trong nước.

c)

Là chất khí, màu vàng lục, nặng hơn không khí và tan ít trong nước.

d)

Là chất lỏng, màu vàng lục, nặng hơn không khí và tan ít trong nước.

29.

Clo tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Kim loại

b)

Oxi

c)

Photpho

d)

Muối NaCl

30.

Hãy cân bằng PTHH sau:

Fe  +   Cl2 ->  FeCl3

a)

Fe  + 3Cl2 ->FeCl3

b)

2Fe  + Cl2 ->2FeCl3

c)

Fe  + Cl2 ->FeCl3

d)

2Fe  + 3Cl2 ->2FeCl3

31.

Các dạng thù hình của cacbon là:

a)

than chì, cacbon vô định hình, vôi sống

b)

kim cương, than chì, cacbon vô định hình

c)

than chì, kim cương, canxi cacbonat.

d)

cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat

32.

Cacbon (C) cháy trong Oxi (O2) thu được khí cacbonic (CO2). Phương trình hóa học minh họa quá trình trên là:

a)

C + O2 -> CO2

b)

2C + O2 -> 2CO2

c)

C + 2O2 -> CO2

d)

C + O -> CO

33.

Clo được ứng dụng để:

a)

Khử trùng nước sinh hoạt và sử dụng trong thực phẩm hằng ngày.

b)

Điều chế PVC, nhựa, chất dẻo và hấp thụ bụi bẩn.

c)

Khử trùng nước sinh hoạt và tẩy trắng giấy, vải sợi.

d)

Dùng trong khẩu trang để hấp thụ chất bẩn.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khí CO2?

a)

CO2 là chất khí không màu, mùi hắc và nhẹ hơn không khí.

b)

CO2 là chất khí có màu vàng, độc và nhẹ hơn không khí.

c)

CO2 là chất khí duy trì sự cháy.

d)

CO2 là chất khí không duy trì sự cháy.

35.

Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2 thu được m (gam) muối CaCO3. Giá trị của m là:

Biết phân tử khối của: Ca = 40, C = 12, O = 16 đvC

a)

100 gam

b)

50 gam

c)

20 gam

d)

10 gam

36.

Để dập tắt những đám cháy kim loại, người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Sử dụng bình chữa cháy (có chứa khí CO2) để dập tắt.

b)

Sử dụng nước để dập tắt

c)

Sử dụng kết hợp bình chữa cháy và nước.

d)

Không được sử dụng bình chữa cháy vì CO2 sẽ tác dụng được với một số kim loại, làm đám cháy bùng to.

37.

Canxi cacbonat có công thức là:

a)

Na2CO3

b)

CaCO3

c)

CO2

d)

MgCO3

38.

Na2CO3 tác dụng với Ca(OH)2, thu được sản phẩm là:

a)

NaOH và Na2CO3

b)

CaCO3 và CaO

c)

Ca(OH)2 và Na2CO3

d)

NaOH và CaCO3

39.

Cacbon hoạt tính được sử dụng để:

a)

Sử dụng để điều chế nhựa PVC.

b)

Sử dụng để làm kim cương.

c)

Dùng trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế.

d)

Dùng trong tẩy trắng vải sợi, giấy.

40.

Khi đốt than, củi để sửa ấm trong nhà đóng kín cửa sẽ:

a)

Có thể bị ngạt do hết khí CO2

b)

Không sao, chỉ ấm.

c)

Có khí độc CO2 sinh ra làm ngạt thở

d)

Có thể bị ngạt do hết khí O2 và tạo khí độc CO.

41.

CO2 tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn, lỏng

b)

Rắn, khí

c)

Lỏng, khí

d)

Rắn, lỏng và khí

42.

Đá khô thực chất là

a)

CO2 lỏng

b)

CO lỏng

c)

khí CO2

d)

CO2 rắn

43.

Tên gọi khác của đá khô là

a)

Tuyết cacbonic

b)

Đá rắn

c)

Tuyết khô

d)

Đá hơi

44.

Tại sao KHÔNG được chạm tay vào đá khô?

a)

Vì đá khô là chất độc loại A

b)

Vì đá khố gây bỏng lạnh

c)

Vì đá khô ăn mòn da tay

d)

Vì đá khô gây dính ra tay

45.

Hiện nay, nguồn tạo ra khí CO2 chủ yếu từ

a)

Hơi thở của con người

b)

Khói sinh ra từ hoạt động của các núi lửa

c)

Khói từ các nhà máy, phương tiện giao thông

46.

Khí trong lon nước ngọt có gas là khí gì?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

N2

47.

Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong (dd Ca(OH)2) cho đến dư. Hiện tượng xảy ra là

a)

nước vôi đục dần rồi trong trở lại

b)

nước vôi trong không có hiện tượng gì

c)

nước vôi hoá đục

d)

nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục

48.

Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?

a)

Than chì.

b)

Kim cương

c)

Fuleren.

d)

Than hoạt tính

49.

Tại sao đá khô dùng để bảo quản hoa quả?

a)

Vì đá khô lạnh nên có thể diệt khuẩn

b)

Vì đá khô rất lạnh có thể bảo quản hoa quả được lâu

c)

Vì đá khô lạnh và thăng hoa thành khí

50.

Ứng dụng nào sau đây không phải của đá khô

a)

Sử dụng làm chất trong bình chữa cháy

b)

Dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu

c)

Dùng để làm điều hòa trong các thiết bị làm lạnh công nghiệp

51.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

52.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

53.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất

a)

HCl; HClO.

b)

HCl; HClO2; Cl2.

c)

NaCl; NaClO.

d)

HCl; HClO; Cl2.

54.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

55.

Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.

56.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

vật lí và hoá học

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

57.

Chất có thể dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

58.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện là

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

59.

Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3. Vậy X là

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch CuCl2.

c)

Khí clo.

d)

Cả A, B, C đều được

60.

Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là

a)

1,12l

b)

2,24l

c)

11,2l

d)

22,4l

61.

Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon ?

a)

than chì

b)

thạch anh

c)

kim cương

d)

cacbon vô định hình

62.

Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây ?

a)

đá vôi

b)

đá tổ ong

c)

đá mài

d)

đá đỏ

63.

Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ?

a)

Than hoạt tính dễ cháy.

b)

Than hoạt tính có cấu trúc lớp.

c)

Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao.

d)

Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi.

64.

Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?

a)

than đá

b)

than chì

c)

chì

d)

than hoạt tính

65.

Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì

a)

than gỗ có tính khử mạnh.

b)

than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi.

c)

than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi.

d)

than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi.

66.

Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.

b)

Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.

c)

Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau

d)

Kim cương cứng còn than chì mềm

67.

Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa.

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa.

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

68.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây ?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

69.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

a)

Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện.

b)

Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu.

c)

Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch.

d)

Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic.

70.

Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?

a)

C + O2 → CO2

b)

C + 2CuO → 2Cu + CO2

c)

3C + 4Al → Al4C3

d)

C + H2O → CO + H2

71.

Ở điều kiện thường, những phi kim nào ở trạng thái rắn?.

a)

C, S, P

b)

O2, Cl2, N2

c)

Br2, H2, S

d)

S, P, Br2

72.

Ở điều kiện thường, những phi kim nào ở trạng thái khí?

a)

C, S, P.

b)

Br2, Cl2, S

c)

O2, H2, N2.

d)

F2, Br2, I2.

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lí của phi kim ở điều kiện thường?

a)

Chất rắn, dẻo, dẫn điện và nhiệt tốt, có ánh kim.

b)

Tồn tại ở cả ba trạng thái, thường không dẫn điện và nhiệt.

c)

Chất khí, không màu, không dẫn điện và nhiệt, không có ánh kim.

d)

Chất lỏng, màu đỏ nâu, không dẫn điện và nhiệt, không có ánh kim.

74.

Để làm sạch khí oxi có lẫn khí cacbonic, ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư dung dịch

a)

Br2

b)

HCl

c)

NaCl.

d)

Ca(OH)2.

75.

Cacbon có những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương.

b)

Cacbon vô định hình.

c)

Cacbon vô định hình, than chì, kim cương.

d)

Cacbon vô định hình, than chì.

76.

Kim cương có những tính chất:

a)

Cứng, trong suốt, dẫn được điện.

b)

Cứng, trong suốt, không dẫn điện.

c)

Xốp, màu đen, không dẫn điện.

d)

Mềm, màu đen, dẫn được điện.

77.

Tính hấp phụ là tính chất của

a)

than gỗ, than xương.

b)

kim cương.

c)

than chì.

d)

than gỗ, kim cương.

78.

Ở nhiệt độ cao CO khử được mấy oxit trong số các oxit sau: Na2O, CuO, FeO, Al2O3, MgO, Fe2O3, Fe3O4?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

79.

Than hoạt tính (thành phần chính là cacbon) được dùng làm mặt nạ phòng độc nhờ có tính chất

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính hấp phụ

d)

Tính tan trong nước

80.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may đánh vỡ nhiệt kế thủy ngân thì có thể dùng chất nào cho dưới đây để khử độc

a)

Bột sắt

b)

Nước

c)

Nước vôi trong

d)

Bột lưu huỳnh