Font size
WorksheetsChia động từ tiếng Anh
Total questions: 67
Worksheet time: 44mins
Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:
(a) you at home now?
Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:
(a) you often stay at home in the morning ?
Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:
(a) you at school yesterday morning ?
Điền trợ động từ cho câu hỏi sau:
(a) you study at school yesterday morning ?
1. A: ........................ is the weathergirl on VTV3 at 8 o’clock tonight?
B: She is Hoai Anh.
What
Who
When
Why
1. A: ................................. do you watch this TV programme?
B: Three times a week.
How much
How often
When
How long
1. A: ................................. is the studio of Vietnam Television?
B: In Hanoi.
What
Where
When
Why
Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:
(a) they often play football at school?
Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:
(a) they playing football at school now?
Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:
(a) she playing badminton at school now?
Điền trợ động từ thích hợp cho câu sau ở thì hiện tại đơn:
(a) she playing badminton at school now?
Chọn động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn
he plays
he is playing
he played
he sings
Chọn động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành
I sing
I sang
I have gone
they write
Chọn động từ chia ở thì tương lai đơn
we talk
he is teaching
you do
They will go
Chọn động từ chia ở thì quá khứ đơn
Mr Hoàng Anh watched
Mr Hoàng Anh watch
Mr Hoàng Anh is watching
Mr Hoàng Anh has watched
Chọn câu có động từ chia ở thì quá khứ đơn:
Mr Minh watched an interesting film last night.
Ms Mai was watching a film at 8 pm last week.
Mr Hien is watching TV now.
Mr Bao has watched a football match recently.
Chọn câu có động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành :
Mr Minh watched an interesting film last night.
Ms Mai was watching a film at 8 last week.
Mr Hiển is watching TV now.
Mr Bao has watched a football match recently.
Chọn câu có động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn:
Mr Minh watched an interesting film last night.
Ms Mai was watching a film at 8 last week.
Mr Hiển is watching TV now.
Mr Bao has watched a football match recently.
Chọn câu có động từ chia ở thì quá khứ tiếp diễn:
Mr Minh watched an interesting film last night.
Ms Mai was watching a film at 8 pm last week.
Mr Hiển is watching TV now.
Mr Bao has watched a football match recently.
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ tiếp diễn
Nam was talking
Tuan often dances
Huy is sleeping
Lan has arrived
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ hoàn thành
I listen
she had met
he is reading
we understood
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Minh will call
Mai won't say
Hoang Anh is going to eat...
Yen had been writing
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ đơn
John decided
Peter decides
Jane is listening
John has been
Chọn phương án động từ chia ở hiện tại đơn
He works
He loved
She is singing
I was ...
Chọn phương án động từ chia ở quá khứ tiếp diễn
Do you often go...?
Were you going...?
Are you Mai?
Have you gone..?
Chia động từ trong câu sau ở hiện tại tiếp diễn:
He (a) ( write) a letter now.
Đâu là dấu hiệu của động từ sẽ được chia ở thì hiện tại đơn?
ago, last week...
now, at the moment...
often, usually, sometimes, rarely...
By the time, Before, after....
Chia động từ trong câu sau ở thì tương lai đơn:
Mr Biden (a) (go) to Ucraine next year.
Chọn phương án động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành
He came...
I have a book.
I have visited...
She is a student
Chia động từ trong câu sau ở thì hiện tại hoàn thành:
John (a) (go) to school recently.
Chọn phương án động từ chia ở thì quá khứ đơn
Mai writes...
Mai is writing...
Mai wrote...
Mai has written...
Chọn phương án động từ chia ở hiện tại tiếp diễn
Minh buys...
Minh is buying...
Minh bought...
Minh has bought...
Chia động từ trong câu sau:
Jame (a) (walk) to school everyday.
Đâu là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
ago
now
lately
sometimes
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn?
ago
- last
- yesterday
- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)
- tomorrow
- next
- soon
- in + một khoảng thời gian
now
- at the moment
- at present
- right now
- look /hear (!)
- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)
- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn?
ago
- last
- yesterday
- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)
- tomorrow
- next
- soon
- in + một khoảng thời gian
now
- at the moment
- at present
- right now
- look /hear (!)
- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)
- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)
Đâu là dấu hiệu của thì tương lai đơn?
ago
- last
- yesterday
- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)
- tomorrow
- next
- soon
- in + một khoảng thời gian
now
- at the moment
- at present
- right now
- look /hear (!)
- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)
- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn?
ago
- last
- yesterday
- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)
- tomorrow
- next
- soon
- in + một khoảng thời gian
now
- at the moment
- at present
- right now
- look /hear (!)
- giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...)
- at this/that time + trạng từ quá khứ ( at this time last week....)
Chia động từ trong câu sau:
Jame (a) (walk) to school yesterday.
Chọn phương án động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành
Minh buys...
Minh is buying...
Minh bought...
Minh has bought...
Chia động từ trong câu sau:
John (a) (go) to school recently.
Đâu là định nghĩa thì hiện tại đơn?
- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.
- diễn tả thói quen.
- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.
- diễn tả sự thật, chân lí.
- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- diễn tả những dự đoán.
- diễn tả lời hứa.
- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).
- diễn tả sự thay đổi của thói quen.
- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.
Đâu là định nghĩa thì tương lai đơn?
- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.
- diễn tả thói quen.
- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.
- diễn tả sự thật, chân lí.
- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- diễn tả những dự đoán.
- diễn tả lời hứa.
- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).
- diễn tả sự thay đổi của thói quen.
- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.
Đâu là định nghĩa thì hiện tại tiếp diễn?
- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.
- diễn tả thói quen.
- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.
- diễn tả sự thật, chân lí.
- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- diễn tả những dự đoán.
- diễn tả lời hứa.
- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).
- diễn tả sự thay đổi của thói quen.
- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.
Đâu là định nghĩa thì quá khứ đơn?
- diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
- diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
- diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
- diễn tả hành động thường xuyên xảy ra.
- diễn tả thói quen.
- diễn tả thời gian biểu, lịch trình, thông báo.
- diễn tả sự thật, chân lí.
- diễn tả nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
- diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- diễn tả những dự đoán.
- diễn tả lời hứa.
- diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có kế hoạch từ trước).
- diễn tả sự thay đổi của thói quen.
- diễn ta sự ca thán, phàn nàn.
Chọn động từ chia ở thì quá khứ hoàn thành
I sing
I sang
I have written
they had read
Chọn phương án động từ chia ở thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Minh buys...
Minh is buying...
Minh will have been making...
Minh has bought...
Chọn động từ chi ở thì quá khứ đợn cho câu sau:
My mother............ at home yesterday.
didn't
wasn't
weren't
Chọn động từ chi ở thì quá khứ đợn cho câu sau:
My mother............ at home yesterday.
didn't stay
don't stay
doesn't stay
Chọn động từ chi ở thì quá khứ đợn cho câu sau:
They............ at home yesterday.
wasn't
weren't
Minh's book is big, .............is bigger.
My
Mine
Me
I
I know ............ sons very well.
her
hers
she
herself
She is not his friend, she is............
my
mine
me
I
Did .............. teacher call him yesterday?
he
his
him
himself
Have you got _________ pen, or would you like to borrow _________?
A. your – mine B. yours – my C. yours – mine
A
B
C
Jane’s voice is good. _________ is good, too.
A. I B. my C. mine
A
B
C
_________ cat is adorable. _________ is adorable too.
A. Your – My B. Your – Mine C. Yours – Mine
A
B
C
My face looks like _________ face.
A. she B.her C. hers
A
B
C
It’s not _________ fault. It’s_________.
A. your – mine B. yours – mine C. your – my
A
B
C
Jim’s car was parked here. _________ parked _________ car here too.
A. I – mine B. I – my C. my – mine
A
B
C
I know Louis is _________ friend. He’s also a friend of _________.
A. your – my B. your – I C. your – mine
A
B
C
I lost my pencil. Can I have one of _________?
A. your B. you C. yours
A
B
C
This is not _________ car. _________ is black.
A. my – My B. my – Mine C.my – I
A
B
C
Has the cat had _________ food?
A. its B. it C.him
A
B
C
Mach name with their verb tense
Thì hiện tại đơn
He often plays games.
Thì quá khứ đơn
Mr Bao wrote a letter yesterday.
Thì tương lai đơn
He will give you a rose.
Thì hiện tại tiếp diễn
Mr Hien is listening to music now.
Thì quá khứ tiếp diễn
Mai was writing a song at 8 last night
Mach name with their verb tense
Mr David will be waiting for a bus...
Thì tương lai tiếp diễn
They have paid the electric bill recently.
Thì hiện tại hoàn thành
She had finished her homework...
Thì quá khứ hoàn thành
He will have worked for this company...
Thì tương lai hoàn thành
Nam has been learning all the morning.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Mach names with their verb tenses
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
I will have been learning...
Thì quá khứ hoàn thành
Duong had closed all the windows...
Thì tương lai đơn
Miss Helen will buy a pen
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Peter had been swimming ....
Thì hiện tại tiếp diễn
Are you playing games at the moment?
