wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kim loại Kiềm-Đề 1

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thu được kim loại Na khi

a)

Điện phân nóng chảy muối NaCl

b)

Điện phân nóng chảy NaOH

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

2.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

3.

Cho hỗn hợp K và BaO vào nước dư, thì dung dịch sau phản ứng thu được những chất nào?

a)

KOH

b)

KOH, Ba(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

BaO, KOH

4.

Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4 loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là

a)

Quỳ tím

b)

Na2CO3

c)

BaCO3

d)

Al

5.

Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kim loại kiềm trong

a)

H2O

b)

Dầu hỏa

c)

Dung dịch NH3

d)

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

6.

Kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na, K, Fe

b)

K, Na, Ca

c)

Na, Ca, Zn

d)

K, Na, Mg

7.

NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?

a)

H2S

b)

CO2

c)

SO2

d)

NH3

8.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính khử yếu

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính oxi hóa yếu

9.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

10.

Oxit nào sau đây không tan trong nước

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

Na2O.

d)

BaO

11.

Số oxi hóa đặc trưng của nhóm kim loại kiềm là:

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+1 hoặc +2

12.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ:

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

lưỡng tính

13.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

14.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

15.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

16.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

18.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

20.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

21.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

22.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Na

23.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

24.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba

b)

Na

c)

Be

d)

K

25.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

26.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

27.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

28.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

29.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

30.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2

d)

N2.

31.

Trong các kim loại nhóm IIA dãy kim loại phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm

a)

Be, Mg, Ba.

b)

Ca, Sr, Mg.

c)

Be, Mg, Ca.

d)

Ca, Sr, Ba.

32.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Ca(NO3)2

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

KCl

33.

Thứ tự tăng dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm là:

a)

Na, K, Li, Cs, Rb

b)

Li, Na,K, Rb, Cs

c)

Cs, Rb, K, Na, Li

d)

K, Na, Li, Rb, Cs

34.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

35.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

36.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

38.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

39.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s23p1

d)

3s23p2

40.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

d)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.

41.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối.

b)

Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác trong cùng một chu kỳ.

c)

Chỉ có kim loại kiềm mới có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng là -ns1

d)

Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm chúng trong dầu hoả

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

a)

Độ dẫn điện thấp

b)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

c)

Độ cứng thấp

d)

Khối lượng riêng nhỏ

44.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.

b)

số lớp electron.

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử.

d)

cấu tạo đơn chất kim loại.

45.

Chọn câu sai.

a)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

b)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.

c)

Kim loại kiềm có năng lương ion hóa lớn, do đó có tính khử rất mạnh

d)

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ.

46.

Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gí ?

a)

ngâm chúng vào nước

b)

ngâm chúng trong rượu nguyên chất

c)

giữ chúng trong lọ có đây nắp kín

d)

ngâm chúng trong dầu hỏa

47.

Phản ứng đặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ?

a)

kim loại kiềm tác dụng với oxi

b)

kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit

c)

kim loại kiềm tác dụng với nước

d)

kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối

48.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

a)

bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

b)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh

c)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

d)

bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

49.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Trong hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxi hoá +1

b)

Nguyên tử các kim loại kiềm đều có cấu hình e ngoài cùng là ns1

c)

Tính khử tăng dần từ Li - Cs

d)

Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

50.

Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm :

a)

Đều có số oxh + 1 trong hợp chất

b)

Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p.

c)

Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.

d)

Dễ bị oxi hoá.

51.

Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm :

a)

Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Xúc tác phản ứng hữu cơ.

c)

Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay.

d)

Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân.

52.

Chon phát biểu sai: Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

a)

Độ âm điện tăng dần

b)

Tính khử tăng dần

c)

Năng lượng ion hóa giảm dần

d)

Bán kính nguyên tử tăng dần

53.

Kim loại có thể tạo peoxít là:

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Zn

54.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường ?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Al.

55.

Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

a)

Cs.

b)

Na.

c)

K.

d)

Li.

56.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

K.

b)

Ba.

c)

Be.

d)

Na.

57.

Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). Chất X là

a)

Na2SO4.

b)

NaNO3.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

58.

Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không ?

a)

Cs.

b)

Na.

c)

K.

d)

Li.

59.

Muối nào sau đây không bị nhiệt phân ?

a)

NaHCO3.

b)

MgCO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2CO3.

60.

Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong các hợp chất ?

a)

Al.

b)

K.

c)

Fe.

d)

Ca.

61.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1.

b)

ns2 np1.

c)

ns2.

d)

ns2 np2.

62.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách

a)

ngâm trong giấm.

b)

ngâm trong etanol.

c)

ngâm trong nước.

d)

ngâm trong dầu hỏa.

63.
a)

KOH và Ba(HCO3)2.

b)

KHCO3 và Ba(OH)2.

c)

NaOH và Ba(HCO3)2.

d)

NaHCO3 và Ba(OH)2.

64.

Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaHCO3 đến khối lượng không đổi, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là (H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23)

a)

13,44.

b)

16,96.

c)

41,44.

d)

26,88.

65.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n–1)dxnsyy

66.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

b)

cấu hình electron nguyên tử.

c)

số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất

d)

kiểu mạng tinh thể của đơn chất

67.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n–1)dxnsyy

68.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

b)

cấu hình electron nguyên tử.

c)

số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất

d)

kiểu mạng tinh thể của đơn chất

69.

Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tang dần của:

a)

điện tích hạt nhận nguyên tử

b)

khối lượng riêng

c)

nhiệt độ sôi

d)

số oxi hoá

70.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại kiềm (Li, Na, K, Cs) là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

71.

(a) Có thể tìm được kim loại kiềm ở dạng nguyên chất ở những mỏ nằm sâu trong lòng đất.

(b) Trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất.

(c) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tăng dần.

(d) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ sôi của các kim loại giảm dần.

(e) Kim loại kiềm đều là những kim loại nhẹ hơn nước.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?

a)

Cả 2 muối đều dễ bị nhiệt phân.

b)

Cả 2 muối đều tác dụng với axit HCl và giải phóng khí CO2.

c)

2 muối có phân tử khối khác nhau.

d)

Cả 2 muối đều có thể tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa.

73.

Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?

a)

Đều có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau: lập phương tâm khối.

b)

Dễ bị oxi hóa.

c)

Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1 e ở phân lớp p

d)

Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên tố khác trong cùng chu kì.

74.

Có các thông tin về kim loại kiềm: (1)dẫn điện tốt, (2)nhiệt độ sôi thấp, (3)màu trắng xám, (4)mềm. Thông tin chính xác là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4

c)

2,4

d)

1, 2, 4

75.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại M là [Ar]4s1. M ứng với kim loại nào sau đây:

a)

Na

b)

K

c)

Rb

d)

Li

76.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần

c)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

d)

nước vôi vẫn trong

77.

Nhận định nào không đúng về cấu tạo và tính chất vật lí của các kim loại nhóm IIA?

a)

khối lượng riêng tương đối nhỏ, chúng là những kim loại nhẹ hơn Al (trừ Ba).

b)

nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ Be)

c)

mạng tinh thể của chúng giống nhau.

d)

độ cứng tuy có cao hơn kim loại kiềm nhưng nhìn chung chúng là những kim loại mềm hơn nhôm.

78.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về kim loại nhóm IIA?

a)

Các kim loại nhóm IIA đều có cùng một kiểu mạng tinh thể.

b)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Trong các hợp chất kim loại nhóm IIA thường có số oxi hoá +2.

d)

Kim loại Ca, Sr, Ba đều tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.

79.

Các nguyên tố trong các cặp chất nào sau đây có tính chất tương tự nhau?

a)

Mg và S

b)

Ca và Br2.

c)

S và Cl2

d)

Ca và Mg.

80.

So sánh nào giữa Ca và Mg sau đây không đúng?

a)

Đều được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy của chúng.

b)

Đều tác dụng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường.

c)

Có số electron hoá trị bằng nhau.

d)

Đều thuộc nhóm IIA

81.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

d)

MgCl2, CaSO4.

83.

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

a)

K, Pb, Ca, Ba

b)

Na, K, Ca, Ba

c)

Na, Sn, Ba, Be

d)

K, Na, Ba, Fe

84.

So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có

a)

bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn.

b)

bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn.

c)

bán kính nguyên tử nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn.

d)

bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn.

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

b)

Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

c)

Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

d)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

86.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Al3+ ?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s2

87.

Nhận định nào sau đây không đúng về Al?

a)

Al có tính khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg.

b)

Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, ô số 13 trong bảng tuần hoàn.

c)

Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.

d)

Al dễ nhường 3 electron hoá trị nên thường có số oxi hoá +3 trong các hợp chất.

88.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?

a)

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.

b)

Al2O3 tan được trong dung dịch NH3.

c)

Al2O3 là oxit không tạo muối.

d)

Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3.

89.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm

a)

4Al + 3O2 →2Al2O3.

b)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

d)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

90.

Để sản xuất nhôm, nội dung nào sau đây không đúng:

a)

cần thêm criolit

b)

cần lượng điện năng lớn

c)

dùng nguyên liệu là quặng boxit

d)

điện phân nóng chảy AlCl3

91.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của các kim loại Na, Mg, Al.

a)

Na là kim loại có tính khử mạnh hơn Mg, Al.

b)

Al tan trong dung dịch NaOH cũng như trong Mg(OH)2 giải phóng H2.

c)

Na, Mg, Al đều khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng thành H2.

d)

Al có thể khử nhiều oxit kim loại như: Fe2O3, Cr2O3,... ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do.

93.

Trong các chất sau: Al(OH)3; Al2O3; NaHCO3; Al. Số chất có tính lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Dung dịch NaOH không tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau:

a)

CO2, HCl, CuSO4

b)

Ca(HCO3)2, HCl, MgCl2

c)

SO2, Al, Cl2

d)

CO2, K2CO3, HCl

95.

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

a)

Al

b)

BaCO3

c)

quỳ tím

d)

Zn

96.

Chỉ dùng thêm thuốc thử nào cho dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4?

a)

Quỳ tím

b)

Bột kẽm

c)

Na2CO3

d)

Quỳ tím hoặc bột kẽm hoặc Na2CO3.

97.

Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

a)

2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.

b)

NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.

c)

KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.

d)

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.

98.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2.

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3.

99.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. X có thể là chất nào sau đây

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

100.

Cho các phát biểu sau

(a) Điện phân nóng chảy NaCl thì ở anot thu được kim loại Na

(b) Để bảo quản kim loại Natri người ta ngâm nó trong dầu hỏa

(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì không có hiện tượng gì.

(d) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O

(e) Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO3- , SO42- , Cl-

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Cho lần lượt các kim loại K, Na, Mg, Al vào dung dịch NaOH loãng,dư. Có bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch dịch nào sau đây

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

103.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

(b) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit

(c) Phèn chua là muối sunfat kép ngậm nước của nhôm và kali có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

(d) Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là +3

(e) Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể giải phóng khí

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NH4HCO3

d)

NaF

105.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

106.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

Có thể dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 ) để làm mềm nước cứng.

c)

Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu.

d)

Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

107.

Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tang dần của:

a)

điện tích hạt nhận nguyên tử

b)

khối lượng riêng

c)

nhiệt độ sôi

d)

số oxi hoá

108.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại kiềm (Li, Na, K, Cs) là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

109.

(a) Có thể tìm được kim loại kiềm ở dạng nguyên chất ở những mỏ nằm sâu trong lòng đất.

(b) Trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất.

(c) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tăng dần.

(d) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ sôi của các kim loại giảm dần.

(e) Kim loại kiềm đều là những kim loại nhẹ hơn nước.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?

a)

Cả 2 muối đều dễ bị nhiệt phân.

b)

Cả 2 muối đều tác dụng với axit HCl và giải phóng khí CO2.

c)

2 muối có phân tử khối khác nhau.

d)

Cả 2 muối đều có thể tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa.

111.

Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?

a)

Đều có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau: lập phương tâm khối.

b)

Dễ bị oxi hóa.

c)

Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1 e ở phân lớp p

d)

Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên tố khác trong cùng chu kì.

112.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại M là [Ar]4s1. M ứng với kim loại nào sau đây:

a)

Na

b)

K

c)

Rb

d)

Li

113.

Dung dịch NaOH không tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau:

a)

CO2, HCl, CuSO4

b)

Ca(HCO3)2, HCl, MgCl2

c)

SO2, Al, Cl2

d)

CO2, K2CO3, HCl

114.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NH4HCO3

d)

NaF