Font size
Worksheets4급 5과
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Nhân viên chính thức
(a)
Công ty mẹ, trụ sở chính
(a)
Chi nhánh
(a)
Bản thông báo
(a)
Thông tin tuyển dụng
(a)
Lịch trình mẫu
(a)
Loại nghề nghiệp, loại công việc
(a)
Nhân viên thực tập
(a)
Nhân viên có kinh nghiệm
(a)
Công việc hành chính
(a)
Công việc chuyên môn
(a)
Công việc kĩ thuật
(a)
Công việc kinh doanh
(a)
Vào công ty
(a)
Soạn thảo văn bản
(a)
Hỗ trợ nghiệp vụ
(a)
Đi học tiếng
(a)
Được đi học
(a)
Lương năm
(a)
Lý lịch
(a)
Đơn xin việc, đơn xin
(a)
Giấy chứng nhận tốt nghiệp
(a)
Bảng điểm, bảng thành tích
(a)
Giấy chứng nhận kinh nghiệm
(a)
Bản giới thiệu bản thân
(a)
Giấy tiến cử, giấy giới thiệu
(a)
Học lực
(a)
Kinh nghiệm
(a)
Động cơ xin việc
(a)
Phù hợp với khả năng, sở trường
(a)
Nhận chứng chỉ
(a)
Thủ tục
(a)
Tiếp nhận qua internet
(a)
Tiếp nhận trực tiếp
(a)
Tiếp nhận qua bưu điện
(a)
Thông báo trúng tuyến
(a)
Giấy tờ cần nộp
(a)
Hạn nộp hồ sơ
(a)
Tiếp nhận, thu hồ sơ
(a)
Bài thi viết
(a)
Bằng tốt nghiệp
(a)
In tài liệu
(a)
Chuyển chỗ làm
(a)
Dồn sức vào việc phát triển bản thân
(a)
Có triển vọng
(a)
Khởi nghiệp
(a)
Hội chợ việc làm
(a)
Làm quen, nấu chín
(a)
Chính thức
(a)
Tìm việc
(a)
Điểm chứng nhận trình độ tiếng Anh
(a)
Người tìm việc
(a)
Thành tích chứng nhận
(a)
Phỏng vấn tập thể
(a)
Các vòng, bước, giai đoạn
(a)
Chuẩn bị
(a)
Trải ra, chia thành
(a)
Tốt nghiệp đại học
(a)
Vòng xét duyệt hồ sơ
(a)
Ưu tiên
(a)
Bản sao
(a)
Dạy thử
(a)
Chứng chỉ hành nghề sư phạm
(a)
Ngoại hối
(a)
Nạn thất nghiệp
(a)
6 tháng đầu năm
(a)
Điểm giống nhau
(a)
Thử nghiệm
(a)
Quảng bá
(a)
Quản lí nhân sự
(a)
Lập trường
(a)
Số người, thành viên, đầu người
(a)
Mang tính sáng tạo, độc đáo
(a)
Lời nói
(a)
Điểm cộng
(a)
Vượt qua vòng xét hồ sơ
(a)
Tài chính
(a)
Cuộc thi luận văn
(a)
Học
(a)
Hiện trường, thực tế
(a)
Chuyên gia
(a)
Biểu tượng, tượng trưng, tiêu biểu
(a)
Phương tiện, biện pháp, cách thức
(a)
Điều kiện tuyển dụng
(a)
Kiến trúc sư
(a)
Kỹ sư ngành kiến trúc
(a)
Kinh tế khó khăn
(a)
Khối, tổ chức
(a)
Nhóm ngành y tế
(a)
Nhóm ngành CNTT
(a)
Phương diện, phía, miền
(a)
