Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phần 5

Total questions: 181

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Lãi suất thực chịu tác động của yếu tố:_x000D_
a)
A. Lãi suất danh nghĩa_x000D_
b)
B. Tỷ lệ lạm phát_x000D_
c)
C. Tất cả phương án đều đúng_x000D_
2.
Câu 2. Khi lãi suất danh nghĩa tăng thêm 1% thì lãi suất thực tăng tương ứng:_x000D_
a)
A. 1%_x000D_
b)
B. Nhỏ hơn 1%_x000D_
c)
C. Lớn hơn 1%_x000D_
d)
D. Chưa có kết luận cụ thể_x000D_
3.
Câu 3. Với các yếu tố khác không đổi, lạm phát tăng thì thông thường lãi suất sẽ:_x000D_
a)
A. Tăng_x000D_
b)
B. Không thay đổi_x000D_
c)
C. Giảm_x000D_
4.
Câu 4. Khi tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực sẽ:_x000D_
a)
A. Âm_x000D_
b)
B. Dương_x000D_
c)
C. Không xác định_x000D_
5.
Câu 5. Khi cầu vốn tăng lên, lãi suất thị trường có xu hướng:_x000D_
a)
A. Tăng_x000D_
b)
B. Giảm_x000D_
c)
C. Không biến đổi_x000D_
6.
Câu 6. Khi cung vốn tăng lên, lãi suất thị trường có xu hướng:_x000D_
a)
A. Tăng_x000D_
b)
B. Giảm_x000D_
c)
C. Không biến đổi_x000D_
7.
Câu 7. Đồng tiền của Việt Nam: _x000D_
a)
A. Được coi là ngoại hối khi được sử dụng trong thanh toán quốc tế_x000D_
b)
B. Không được coi là ngoại hối khi được sử dụng trong thanh toán quốc tế_x000D_
c)
C. Không được coi là ngoại hối trong mọi trường hợp_x000D_
d)
D. Được coi là ngoại hối_x000D_
8.
Câu 8. Lãi suất thực:_x000D_
a)
A. Tăng cùng chiều với sự gia tăng của lãi suất danh nghĩa_x000D_
b)
B. Tăng ngược chiều với sự gia tăng của lãi suất danh nghĩa_x000D_
c)
C. Không có mối liên hệ với lãi suất danh nghĩa_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
9.
Câu 9. Khi tỷ lệ lạm phát tăng thêm 1% thì: _x000D_
a)
A. Lãi suất thực tăng tương ứng 1%_x000D_
b)
B. Lãi suất thực tăng lớn hơn 1%_x000D_
c)
C. Lãi suất thực tăng nhỏ hơn 1%_x000D_
d)
D. Chưa có kết luận cụ thể về sự gia tăng của lãi suất thực_x000D_
10.
Câu 10. Lãi suất thực:_x000D_
a)
A. Luôn thấp hơn lãi suất danh nghĩa_x000D_
b)
B. Luôn cao hơn lãi suất danh nghĩa_x000D_
c)
C. Luôn bằng lãi suất danh nghĩa_x000D_
d)
D. Có mối quan hệ với lãi suất danh nghĩa_x000D_
11.
Câu 11. Tài sản tài chính nào sau đây là hàng hóa trên thị trường tài chính?_x000D_
a)
A. Các loại tiền tệ_x000D_
b)
B. Trái phiếu_x000D_
c)
C. Cổ phiếu_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
12.
Câu 12. Thị trường tài chính là nơi diễn ra các hoạt động mua bán:_x000D_
a)
A. Của cải của quốc gia_x000D_
b)
B. Các nguồn lực tài chính_x000D_
c)
C. Tài sản để dành_x000D_
d)
D. Tài sản tài chính_x000D_
13.
Câu 13. Nhận định nào sau đây là chính xác?_x000D_
a)
A. Tín dụng là quan hệ vay và trả giữa các chủ thể trong nền kinh tế_x000D_
b)
B. Tín dụng là quan hệ vay nợ giữa các chủ thể trong nền kinh tế_x000D_
c)
C. Tín dụng là quan hệ tiền tệ một chiều giữa các chủ thể trong nền kinh tế_x000D_
d)
D. Tín dụng là khoản chuyển giao và không có bồi hoàn_x000D_
14.
Câu 14. Tài sản tài chính nào sau đây không phải là công cụ nợ?_x000D_
a)
A. Trái phiếu_x000D_
b)
B. Tín phiếu_x000D_
c)
C. Cổ phiếu_x000D_
d)
D. Chứng chỉ tiền gửi_x000D_
15.
Câu 15. Tài sản tài chính nào sau đây không phải là công cụ vốn cổ phần?_x000D_
a)
A. Cổ phiếu ưu đãi_x000D_
b)
B. Tín phiếu_x000D_
c)
C. Cổ phiếu thường_x000D_
d)
D. Tất cả phương án đều đúng_x000D_
16.
Câu 16. Thị trường tài chính sơ cấp là thị trường:_x000D_
a)
A. Phát hành lần đầu các tài sản tài chính _x000D_
b)
B. Giao dịch, mua bán các tài sản tài chính đã phát hành_x000D_
c)
C. Phát hành lần đầu các tài sản tài chính và giao dịch, mua bán các tài sản tài chính đã phát hành_x000D_
d)
D. Tất cả phương án đều đúng_x000D_
17.
Câu 17. Thị trường tài chính thứ cấp là thị trường:_x000D_
a)
A. Phát hành lần đầu các tài sản tài chính _x000D_
b)
B. Giao dịch, mua bán các tài sản tài chính đã phát hành_x000D_
c)
C. Phát hành lần đầu các tài sản tài chính và giao dịch, mua bán các tài sản tài chính đã phát hành_x000D_
d)
D. Tất cả phương án đều đúng_x000D_
18.
Câu 18. Thị trường tiền tệ giao dịch, mua bán:_x000D_
a)
A. Các tài sản tài chính ngắn hạn_x000D_
b)
B. Các tài sản tài chính dài hạn_x000D_
c)
C. Tài sản tài chính ngắn hạn và tài sản tài chính dài hạn_x000D_
d)
D. Tất cả phương án đều đúng_x000D_
19.
Câu 19. Thị trường vốn giao dịch, mua bán:_x000D_
a)
A. Các tài sản tài chính ngắn hạn_x000D_
b)
B. Các tài sản tài chính dài hạn_x000D_
c)
C. Tài sản tài chính ngắn hạn và tài sản tài chính dài hạn_x000D_
d)
D. Tất cả phương án đều đúng_x000D_
20.
Câu 20. So với thị trường vốn, thị trường tiền tệ giao dịch, mua bán các hàng hóa có tính lỏng:_x000D_
a)
A. Cao hơn_x000D_
b)
B. Không có sự phân biệt_x000D_
c)
C. Ngắn hơn_x000D_
d)
D. Tất cả phương án đều đúng_x000D_
21.
Câu 21. So với thị trường vốn, các giao dịch trên thị trường tiền tệ có mức độ rủi ro:_x000D_
a)
A. Cao hơn_x000D_
b)
B. Không có sự phân biệt_x000D_
c)
C. Thấp hơn_x000D_
d)
D. Tất cả phương án đều đúng_x000D_
22.
Câu 22. Thị trường vốn giao dịch, mua bán:_x000D_
a)
A. Cổ phiếu_x000D_
b)
B. Trái phiếu Chính phủ_x000D_
c)
C. Trái phiếu doanh nghiệp_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
23.
Câu 23. Bút tệ là:_x000D_
a)
A. Giấy bạc ngân hàng _x000D_
b)
B. Tiền chuyển khoản do hệ thống ngân hàng thương mại tạo ra_x000D_
c)
C. Ngân phiếu _x000D_
d)
D. Tiền của ngân hàng trung ương phát hành_x000D_
24.
Câu 24. Số nhân tiền tệ (m) có đặc điểm:_x000D_
a)
A. Lớn hơn 1 _x000D_
b)
B. Nhỏ hơn 1 _x000D_
c)
C. Bằng 1 _x000D_
d)
D. Là con số bất kỳ _x000D_
25.
Câu 25. Trái phiếu Chính phủ:_x000D_
a)
A. Được giao dịch trên thị trường tiền tệ_x000D_
b)
B. Không được giao dịch trên thị trường tiền tệ_x000D_
c)
C. Chỉ được giao dịch trên thị trường tiền tệ_x000D_
d)
D. Tất cả phương án đều sai_x000D_
26.
Câu 26. Yếu tố không thể thiếu được khi một vật nào đó được chọn làm tiền tệ là gì?_x000D_
a)
A. Có giá trị nội tại_x000D_
b)
B. Quí giá _x000D_
c)
C. Có khả năng làm trung gian trao đổi_x000D_
d)
D. Có khả năng làm trung gian trao đổi và được nhiều người thừa nhận_x000D_
27.
Câu 27. Tính thanh khoản là:_x000D_
a)
A. Khả năng chia nhỏ dễ dàng._x000D_
b)
B. Dễ chế tác._x000D_
c)
C. Mức độ linh hoạt của một tài sản khi được thực hiện giao dịch, mua bán trên thị trường mà hầu như không làm ảnh hưởng đến giá thị trường của tài sản đó._x000D_
d)
D. Có giá trị nội tại._x000D_
28.
Câu 28. Lãi suất tín dụng là:_x000D_
a)
A. Giá trị nội tại của tiền vốn_x000D_
b)
B. Giá của rủi ro trả cho người cho vay_x000D_
c)
C. Giá của việc sử dụng vốn trong một thời gian nào đó_x000D_
d)
D. Sự trả ơn của người vay_x000D_
29.
Câu 29. Tỷ giá hối đoái là:_x000D_
a)
A. Giá của một đồng tiền được biểu hiện thông qua một đồng tiền khác_x000D_
b)
B. Tỷ lệ qui đổi giữa các đồng tiền_x000D_
c)
C. So sánh tương quan sức mua giữa các đồng tiền với nhau_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
30.
Câu 30. Khi tỷ giá tăng nhẹ thì:_x000D_
a)
A. Khuyến khích nhập khẩu_x000D_
b)
B. Khuyến khích xuất khẩu_x000D_
c)
C. Khuyến khích đi du lịch nước ngoài_x000D_
d)
D. Không khuyến khích gì cả_x000D_
31.
Câu 31. Khi tỷ giá tăng nhẹ thì:_x000D_
a)
A. Khuyến khích thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài_x000D_
b)
B. Khuyến khích đầu tư trực tiếp ra nước ngoài_x000D_
c)
C. Không khuyến khích gì cả_x000D_
32.
Câu 32. Tài chính của Công ty kiểm toán độc lập thuộc lĩnh vực:_x000D_
a)
A. Tài chính các tổ chức vô vị lợi_x000D_
b)
B. Tài chính trung gian_x000D_
c)
C. Tài chính quốc tế_x000D_
d)
D. Tài chính doanh nghiệp_x000D_
33.
Câu 33. Tính chất “quốc gia” của chính sách tài chính quốc gia được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chủ thể của chính sách là nhà nước_x000D_
b)
B. Diện tác động của chính sách bao quát cả hệ thống tài chính_x000D_
c)
C. Mục tiêu của chính sách là vì lợi ích của cả nước và các địa phương_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
34.
Câu 34. Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, giá trị của các giao dịch giảm, cầu tiền sẽ:_x000D_
a)
A. Tăng_x000D_
b)
B. Giảm_x000D_
c)
C. Không thay đổi _x000D_
d)
D. Không xác định được_x000D_
35.
Câu 35. “Tài khóa” có nghĩa là:_x000D_
a)
A. Tài chính hoạt động theo chu kỳ thời gian_x000D_
b)
B. Tài chính gắn với từng chu kỳ ngân sách nhà nước_x000D_
c)
C. Hoạt động tài chính có thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
36.
Câu 36. Ngoại hối là:_x000D_
a)
A. Đồng tiền của quốc gia khác_x000D_
b)
B. Vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước_x000D_
c)
C. Trái phiếu Chính phủ có giá bằng ngoại tệ_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
37.
Câu 37. Khi tỷ giá Ngoại tệ/Nội tệ của quốc gia tăng có nghĩa là:_x000D_
a)
A. Đồng ngoại tệ tăng giá so với đồng nội tệ_x000D_
b)
B. Đồng nội tệ tăng giá so với đồng ngoại tệ_x000D_
c)
C. Đồng ngoại tệ giảm giá (mất giá) so với đồng nội tệ_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
38.
Câu 38. Lãi suất tín dụng thường:_x000D_
a)
A. Tỷ lệ thuận với mức độ lạm phát_x000D_
b)
B. Tỷ lệ thuận với mức độ rủi ro_x000D_
c)
C. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng _x000D_
39.
Câu 39. Các phương thức vận động của tiền tệ trong hoạt động tài chính là:_x000D_
a)
A. Thanh toán (chi trả cho việc sử dụng, mua bán hàng hóa, dịch vụ)_x000D_
b)
B. Đầu tư (với mục đích thu lời trong tương lai)_x000D_
c)
C. Tín dụng (vay mượn bằng tiền)_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
40.
Câu 40. Chủ thể nào sau đây thực hiện chức năng phát hành tiền?_x000D_
a)
A. Ngân hàng trung ương _x000D_
b)
B. Các tổ chức tín dụng_x000D_
c)
C. Tổ chức tài chính phi ngân hàng _x000D_
d)
D. Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh_x000D_
41.
Câu 41. Ngân hàng trung ương phát hành tiền thông qua kênh nào:_x000D_
a)
A. Thị trường chứng khoán _x000D_
b)
B. Thị trường vốn_x000D_
c)
C. Thị trường tài chính _x000D_
d)
D. Thị trường mở (OMO)._x000D_
42.
Câu 42. Nghiên cứu quá trình tạo tiền có ý nghĩa:_x000D_
a)
A. Tìm ra các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình tạo tiền_x000D_
b)
B. Thấy được khả năng tạo tiền của các ngân hàng thương mại_x000D_
c)
C. Giúp Ngân hàng Trung ương kiểm soát quá trình tạo tiền_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
43.
Câu 43. Sự xuất hiện của thanh toán chuyển khoản góp phần:_x000D_
a)
A. Làm tăng tỷ lệ thất nghiệp _x000D_
b)
B. Làm giảm sức sản xuất của xã hội_x000D_
c)
C. Làm gia tăng tốc độ lưu thông hàng hóa _x000D_
d)
D. Tăng chi phí lưu thông hàng hóa_x000D_
44.
Câu 44. Ưu điểm của thanh toán chuyển khoản:_x000D_
a)
A. Tiết kiệm chi phí lưu thông hàng hóa _x000D_
b)
B. Nhà nước dễ kiểm soát hơn so với thanh toán bằng tiền mặt_x000D_
c)
C. Giảm thiểu rủi ro trong thanh toán _x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
45.
Câu 45. Nhận định nào sau đây đúng về tiền ghi sổ?_x000D_
a)
A. Do các công ty tài chính phát hành_x000D_
b)
B. Do công ty bảo hiểm tạo ra_x000D_
c)
C. Do hệ thống ngân hàng thương mại tạo ra thông qua nghiệp vụ tín dụng kết hợp với thanh toán không dùng tiền mặt_x000D_
d)
D. Do Ngân hàng Trung ương tạo ra_x000D_
46.
Câu 46. Điều kiện của quá trình tạo tiền trong hệ thống ngân hàng thương mại:_x000D_
a)
A. Các ngân hàng thương mại cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản cho các ngân hàng thương mại khác_x000D_
b)
B. Các ngân hàng thương mại cho vay bằng tiền mặt_x000D_
c)
C. Các ngân hàng thương mại đang có dự trữ bắt buộc_x000D_
d)
D. Các ngân hàng thương mại đang có dự trữ dư thừa_x000D_
47.
Câu 47. Loại tiền do hệ thống ngân hàng thương mại tạo ra là:_x000D_
a)
A. Tiền mặt_x000D_
b)
B. Tiền ghi sổ_x000D_
c)
C. Tiền giấy _x000D_
d)
D. Tiền vàng_x000D_
48.
Câu 48. Tạo tiền là chức năng của:_x000D_
a)
A. Công ty cho thuê tài chính _x000D_
b)
B. Ngân hàng thương mại_x000D_
c)
C. Công ty xổ số _x000D_
d)
D. Công ty bảo hiểm_x000D_
49.
Câu 49. Nhu cầu nắm giữ tiền mặt cho việc chi tiêu, mua sắm hàng ngày được gọi là:_x000D_
a)
A. Cầu tiền cho giao dịch _x000D_
b)
B. Cầu tiền cho tích lũy_x000D_
c)
C. Cầu tiền cho dự phòng _x000D_
d)
D. Cầu tiền để cất trữ_x000D_
50.
Câu 50. Người dân thường có xu hướng gửi tiền vào ngân hàng khi:_x000D_
a)
A. Nền kinh tế trong tình trạng suy thoái _x000D_
b)
B. Lạm phát có xu hướng tăng_x000D_
c)
C. Hệ thống chính trị không ổn định _x000D_
d)
D. Tiền tệ ổn định _x000D_
51.
Câu 51. Yếu tố nào không thuộc nội dung của chính sách tiền tệ?_x000D_
a)
A. Chính sách tín dụng_x000D_
b)
B. Chính sách ngoại hối_x000D_
c)
C. Chính sách tạm ứng của Ngân hàng Nhà nước cho ngân sách nhà nước_x000D_
d)
D. Chính sách chống biến đổi khí hậu_x000D_
52.
Câu 52. Công cụ nào sau đây không phải là công cụ điều hành chính sách tiền tệ?_x000D_
a)
A. Tỷ giá hối đoái_x000D_
b)
B. Lãi suất tín dụng_x000D_
c)
C. Hạn mức tín dụng_x000D_
d)
D. Quota xuất nhập khẩu_x000D_
53.
Câu 53. Trong số các công cụ sau, công cụ nào là của chính sách tài khóa?_x000D_
a)
A. Thuế _x000D_
b)
B. Lãi suất huy động vốn _x000D_
c)
C. Hạn mức tín dụng _x000D_
d)
D. Dự trữ bắt buộc_x000D_
54.
Câu 54. Trong số các công cụ sau, công cụ nào không phải là công cụ của chính sách tài khóa?_x000D_
a)
A. Chi ngân sách nhà nước_x000D_
b)
B. Thuế _x000D_
c)
C. Tín dụng thương mại_x000D_
d)
D. Tín dụng nhà nước_x000D_
55.
Câu 55. Chính sách nào sau đây không thuộc nội dung của chính sách tài khóa?_x000D_
a)
A. Chính sách lãi suất ngân hàng _x000D_
b)
B. Chính sách chi đầu tư từ ngân sách_x000D_
c)
C. Chính sách bội chi ngân sách chủ động _x000D_
d)
D. Chính sách về thuế gián thu_x000D_
56.
Câu 56. Tài sản nào sau đây không phải là thứ được mua bán trên thị trường tài chính?_x000D_
a)
A. Tiền mặt_x000D_
b)
B. Cổ phiếu_x000D_
c)
C. Đồ trang sức_x000D_
d)
D. Trái phiếu chính phủ_x000D_
57.
Câu 57. Kỳ vọng của nhà đầu tư nội địa khi mua cổ phiếu:_x000D_
a)
A. Có cổ tức cao_x000D_
b)
B. Giá cổ phiếu tăng _x000D_
c)
C. Lạm phát ở mức thấp_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
58.
Câu 58. Ông X đang sở hữu một lượng cổ phiếu của Công ty A đã giao dịch trên sàn, hiện muốn bán số cổ phiếu đó và sẽ bán ở:_x000D_
a)
A. Thị trường chứng khoán sơ cấp_x000D_
b)
B. Thị trường chứng khoán thứ cấp_x000D_
c)
C. Thị trường ngoại hối_x000D_
d)
D. Thị trường liên ngân hàng_x000D_
59.
Câu 59. Các ngân hàng thương mại mua tín phiếu kho bạc chủ yếu để hưởng:_x000D_
a)
A. Cổ tức_x000D_
b)
B. Lợi tức_x000D_
c)
C. Chênh lệch giá tín phiếu_x000D_
d)
D. Lãi suất_x000D_
60.
Câu 60. Ưu điểm của thanh toán không dùng tiền mặt là:_x000D_
a)
A. Nhanh chóng_x000D_
b)
B. Rủi ro thấp_x000D_
c)
C. Tiết kiệm được chi phí xã hội_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
61.
Câu 61. Mối quan hệ giữa khả năng tạo tiền của ngân hàng thương mại và dự trữ bắt buộc là:_x000D_
a)
A. Cùng chiều nhau_x000D_
b)
B. Ngược chiều nhau_x000D_
c)
C. Không có liên hệ gì_x000D_
d)
D. Không xác định được_x000D_
62.
Câu 62. Thông thường khi so với trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu Chính phủ có:_x000D_
a)
A. Mức độ rủi ro cao hơn_x000D_
b)
B. Mức độ rủi ro thấp hơn_x000D_
c)
C. Kỳ hạn dài hơn_x000D_
d)
D. Kỳ hạn ngắn hơn_x000D_
63.
Câu 63. Với các yếu tố khác không đổi, khoản vay có kỳ hạn càng dài thì lãi suất:_x000D_
a)
A. Càng cao_x000D_
b)
B. Càng thấp_x000D_
c)
C. Không có mối quan hệ rõ ràng giữa thời gian vay với lãi suất_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
64.
Câu 64. Lãi suất thực dương có nghĩa là gì?_x000D_
a)
A. Lãi suất danh nghĩa lớn hơn 0_x000D_
b)
B. Lãi suất danh nghĩa lớn hơn tỷ lệ lạm phát_x000D_
c)
C. Lãi suất danh nghĩa lớn hơn lãi suất thực_x000D_
d)
D. Lãi suất danh nghĩa thấp hơn tỷ lệ lạm phát_x000D_
65.
Câu 65. Với các yếu tố khác không đổi:_x000D_
a)
A. Lãi suất huy động có kỳ hạn ngắn thông thường cao hơn lãi suất huy động có kỳ hạn dài._x000D_
b)
B. Lãi suất huy động có kỳ hạn ngắn thông thường thấp hơn lãi suất huy động có kỳ hạn dài._x000D_
c)
C. Lãi suất huy động không có mối quan hệ với kỳ hạn_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
66.
Câu 66. Yếu tố nào dưới đây tác động làm lãi suất thị trường tăng?_x000D_
a)
A. Cung vốn đang tăng lên_x000D_
b)
B. Cung vốn đang giảm xuống_x000D_
c)
C. Cầu vốn đang giảm xuống_x000D_
d)
D. Cung và cấu vốn đang tăng_x000D_
67.
Câu 67. Khi lãi suất danh nghĩa lớn hơn tỷ lệ lạm phát thì lãi suất thực:_x000D_
a)
A. Lớn hơn không (0)_x000D_
b)
B. Nhỏ hơn không (0)_x000D_
c)
C. Bằng không (0)_x000D_
d)
D. Không xác định _x000D_
68.
Câu 68. Khi cung vốn và cầu vốn cùng tăng, nhưng cung tăng ít hơn thì lãi suất thị trường có xu hướng:_x000D_
a)
A. Tăng_x000D_
b)
B. Giảm_x000D_
c)
C. Không biến đổi_x000D_
69.
Câu 69. Lãi suất liên ngân hàng là:_x000D_
a)
A. Lãi suất do Ngân hàng trung ương ấn định_x000D_
b)
B. Lãi suất cho vay của Ngân hàng trung ương với các ngân hàng thương mại_x000D_
c)
C. Lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại với các chủ thể trong nền kinh tế_x000D_
d)
D. Lãi suất áp dụng khi các ngân hàng cho vay lẫn nhau._x000D_
70.
Câu 70. Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán thì:_x000D_
a)
A. Người vay tiền có lợi hơn_x000D_
b)
B. Người cho vay có lợi hơn_x000D_
c)
C. Cả hai người vay tiền và cho vay đều có lợi hơn_x000D_
d)
D. Cả hai người vay tiền và cho vay đều không có lợi hơn_x000D_
71.
Câu 71. Khi doanh nghiệp tăng cường hoạt động sản xuất, với các yếu tố khác không đổi, lạm phát có xu hướng: _x000D_
a)
A. Tăng lên_x000D_
b)
B. Không đổi_x000D_
c)
C. Giảm xuống_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
72.
Câu 72. Nghiệp vụ tái cấp vốn là:_x000D_
a)
A. Là hình thức cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng_x000D_
b)
B. Là hình thức cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thương mại_x000D_
c)
C. Là hình thức chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thương mại_x000D_
d)
D. Là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các tổ chức tín dụng. _x000D_
73.
Câu 73. Trong nghiệp vụ “Ngân hàng Nhà nước cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá”, lãi suất:_x000D_
a)
A. Do thị trường xác định_x000D_
b)
B. Do Ngân hàng Nhà nước xác định và công bố_x000D_
c)
C. Do các tổ chức tín dụng xác định_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
74.
Câu 74. Trong nghiệp vụ “Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá” của Ngân hàng Nhà nước, thời hạn cho vay:_x000D_
a)
A. Dưới 1 năm_x000D_
b)
B. Từ 1-3 năm_x000D_
c)
C. Trên 3 năm_x000D_
d)
D. Không có ràng buộc cụ thể_x000D_
75.
Câu 75. Chiết khấu giấy tờ có giá là nghiệp vụ Ngân hàng nhà nước:_x000D_
a)
A. Mua các giấy tờ có giá còn thời hạn thanh toán của các tổ chức tín dụng_x000D_
b)
B. Mua ngắn hạn (dưới một năm) các giấy tờ có giá còn thời hạn thanh toán của các tổ chức tín dụng._x000D_
c)
C. Mua các giấy tờ có giá trên thị trường tài chính_x000D_
d)
D. Mua và bán các giấy tờ có giá trên thị trường tài chính_x000D_
76.
Câu 76. Trong nghiệp vụ “Chiết khấu giấy tờ có giá” của Ngân hàng nhà nước, thời hạn chiết khấu:_x000D_
a)
A. Dưới 1 năm_x000D_
b)
B. Từ 1-3 năm_x000D_
c)
C. Trên 3 năm_x000D_
d)
D. Không có ràng buộc cụ thể_x000D_
77.
Câu 77. Trong nghiệp vụ “Chiết khấu giấy tờ có giá” của Ngân hàng nhà nước, lãi suất:_x000D_
a)
A. Do thị trường xác định_x000D_
b)
B. Do Ngân hàng nhà nước xác định_x000D_
c)
C. Do các tổ chức tín dụng xác định_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
78.
Câu 78. Thông thường Ngân hàng Trung ương ít sử dụng công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong thực thi chính sách tiền tệ vì:_x000D_
a)
A. Tác động của việc điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc lên lượng tiền cung ứng rất mạnh_x000D_
b)
B. Tác động của việc điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc lên lượng tiền cung ứng rất yếu_x000D_
c)
C. Tác động của việc điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc lên lượng tiền cung ứng không rõ ràng_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
79.
Câu 79. Một trong những đặc điểm của công cụ dự trữ bắt buộc là:_x000D_
a)
A. Mang tính hành chính_x000D_
b)
B. Tuân theo quy luật cung cầu_x000D_
c)
C. Có mối quan hệ bình đẳng giữa Ngân hàng Nhà nước với các tổ chức tín dụng_x000D_
d)
D. Tạo điều kiện linh hoạt trong kinh doanh cho các tổ chức tín dụng_x000D_
80.
Câu 80. Một trong những đặc điểm của công cụ dự trữ bắt buộc là:_x000D_
a)
A. Tác động trực tiếp đến khả năng cho vay của các tổ chức tín dụng_x000D_
b)
B. Tác động gián tiếp đến khả năng cho vay của các tổ chức tín dụng_x000D_
c)
C. Không có tác động đến khả năng cho vay của các tổ chức tín dụng_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
81.
Câu 81. Một trong những đặc điểm của nghiệp vụ tái cấp vốn là Ngân hàng nhà nước áp dụng nghiệp vụ này:_x000D_
a)
A. Công bằng đối với các tổ chức tín dụng đáp ứng các điều kiện tái cấp vốn_x000D_
b)
B. Chỉ áp dụng đối với một số tổ chức tín dụng có quy mô lớn_x000D_
c)
C. Áp dụng đối với tất cả các tổ chức tín dụng có nhu cầu tái cấp vốn_x000D_
d)
D. Chỉ áp dụng đối với một số tổ chức tín dụng có hệ số an toàn cao_x000D_
82.
Câu 82. Ngân hàng nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở:_x000D_
a)
A. Thông qua việc mua, bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng_x000D_
b)
B. Chỉ thông qua việc mua giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng_x000D_
c)
C. Chỉ thông qua việc bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng_x000D_
d)
D. Thông qua việc mua, bán giấy tờ có giá trên thị trường tài chính_x000D_
83.
Câu 83. Ngân hàng nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở với:_x000D_
a)
A. Tất cả các tổ chức tín dụng_x000D_
b)
B. Các tổ chức tín dụng được Ngân hàng nhà nước công nhận là thành viên của nghiệp vụ thị trường mở_x000D_
c)
C. Chỉ với các ngân hàng thương mại_x000D_
d)
D. Tất cả các chủ thể trong nền kinh tế_x000D_
84.
Câu 84. Giấy tờ có giá được giao dịch qua nghiệp vụ thị trường mở là:_x000D_
a)
A. Toàn bộ các giấy tờ có giá giao dịch trên thị trường tài chính_x000D_
b)
B. Chỉ những giấy tờ có giá được Ngân hàng Nhà nước chấp nhận giao dịch nghiệp vụ thị trường mở_x000D_
c)
C. Các giấy tờ có giá do Ngân hàng Nhà nước phát hành_x000D_
d)
D. Các giấy tờ có giá do các tổ chức tín dụng phát hành_x000D_
85.
Câu 85. Phương thức mua, bán giấy tờ có giá trên thị trường mở là:_x000D_
a)
A. Mua có kỳ hạn_x000D_
b)
B. Bán có kỳ hạn_x000D_
c)
C. Mua hẳn_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
86.
Câu 86. Ngân hàng nhà nước mua giấy tờ có giá và nhận quyền sở hữu giấy tờ có giá từ các thành viên của thị trường mở, đồng thời các thành viên cam kết sẽ mua lại giấy tờ có giá đó sau một thời gian nhất định. Phương thức giao dịch này là:_x000D_
a)
A. Mua có kỳ hạn giấy tờ có giá_x000D_
b)
B. Mua hẳn giấy tờ có giá_x000D_
c)
C. Bán có kỳ hạn giấy tờ có giá_x000D_
d)
D. Bán hẳn giấy tờ có giá_x000D_
87.
Câu 87. Ngân hàng nhà nước bán giấy tờ có giá và chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá cho các thành viên của thị trường mở, đồng thời cam kết sẽ mua lại giấy tờ có giá đó sau một thời gian nhất định. Phương thức giao dịch này là:_x000D_
a)
A. Mua có kỳ hạn giấy tờ có giá_x000D_
b)
B. Mua hẳn giấy tờ có giá_x000D_
c)
C. Bán có kỳ hạn giấy tờ có giá_x000D_
d)
D. Bán hẳn giấy tờ có giá_x000D_
88.
Câu 88. Ngân hàng nhà nước mua giấy tờ có giá và nhận quyền sở hữu giấy tờ có giá từ các thành viên của thị trường mở, không kèm theo cam kết bán lại giấy tờ có giá. Phương thức giao dịch này là:_x000D_
a)
A. Mua có kỳ hạn giấy tờ có giá_x000D_
b)
B. Mua hẳn giấy tờ có giá_x000D_
c)
C. Bán có kỳ hạn giấy tờ có giá_x000D_
d)
D. Bán hẳn giấy tờ có giá_x000D_
89.
Câu 89. Ngân hàng nhà nước bán giấy tờ có giá và chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá cho các thành viên của thị trường mở, không kèm theo cam kết mua lại giấy tờ có giá. Phương thức giao dịch này là:_x000D_
a)
A. Mua có kỳ hạn giấy tờ có giá_x000D_
b)
B. Mua hẳn giấy tờ có giá_x000D_
c)
C. Bán có kỳ hạn giấy tờ có giá_x000D_
d)
D. Bán hẳn giấy tờ có giá_x000D_
90.
Câu 90. Để kiềm chế lạm phát, một trong những biện pháp Ngân hàng nhà nước có thể áp dụng là:_x000D_
a)
A. Bán giấy tờ có giá trên thị trường mở_x000D_
b)
B. Mua giấy tờ có giá trên thị trường mở_x000D_
c)
C. Ngừng bán giấy tờ có giá trên thị trường mở_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
91.
Câu 91. Một trong những đặc điểm của nghiệp vụ thị trường mở là:_x000D_
a)
A. Khó đảo ngược nghiệp vụ_x000D_
b)
B. Dễ dàng đảo ngược nghiệp vụ_x000D_
c)
C. Không thể đảo ngược nghiệp vụ_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
92.
Câu 92. Hiệu quả của nghiệp vụ thị trường mở phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. Sự phát triển của thị trường tài chính_x000D_
b)
B. Số lượng và lượng giá trị của các giấy tờ có giá được lưu hành_x000D_
c)
C. Số lượng thành viên tham gia thị trường mở_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
93.
Câu 93. Hạn mức tín dụng là:_x000D_
a)
A. Số dư nợ cho vay tối đa của các tổ chức tín dụng_x000D_
b)
B. Số lượng vốn huy động tối đa của các tổ chức tín dụng_x000D_
c)
C. Số lượng vốn được phép cung ứng của các tổ chức tín dụng_x000D_
d)
D. Số dư nợ tín dụng tối đa mà Ngân hàng Nhà nước cho phép các tổ chức tín dụng cấp cho nền kinh tế_x000D_
94.
Câu 94. Hạn mức tín dụng có thể được quy định:_x000D_
a)
A. Chung cho toàn bộ các tổ chức tín dụng_x000D_
b)
B. Riêng từng tổ chức tín dụng_x000D_
c)
C. Chung cho toàn bộ các tổ chức tín dụng hoặc riêng cho từng tổ chức tín dụng_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
95.
Câu 95. Một trong những đặc điểm của biện pháp hạn mức tín dụng là:_x000D_
a)
A. Tạo sự linh hoạt trong hoạt động cho vay cho các tổ chức tín dụng_x000D_
b)
B. Hạn chế sự linh hoạt trong hoạt động cho vay của các tổ chức tín dụng_x000D_
c)
C. Mang tính thị trường_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng_x000D_
96.
Câu 96. Số nhân tiền:_x000D_
a)
A. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc_x000D_
b)
B. Tỷ lệ thuận với tỷ lệ dự trữ bắt buộc_x000D_
c)
C. Không phụ thuộc vào tỷ lệ dự trữ bắt buộc_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
97.
Câu 97. Trong nghiệp vụ "Chiết khấu giấy tờ có giá" của Ngân hàng nhà nước, lãi suất chiết khấu:_x000D_
a)
A. Do thị trường liên ngân hàng xác định_x000D_
b)
B. Do thỏa thuận giữa Ngân hàng nhà nước với các tổ chức tín dụng_x000D_
c)
C. Do Ngân hàng nhà nước công bố_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
98.
Câu 98. Nghiệp vụ nào sau đây do Ngân hàng nhà nước thực hiện là nghiệp vụ tái cấp vốn?_x000D_
a)
A. Ấn định lãi suất huy động tối đa_x000D_
b)
B. Ấn định lãi suất cho vay tối đa_x000D_
c)
C. Tăng hạn mức tín dụng _x000D_
d)
D. Chiết khấu giấy tờ có giá_x000D_
99.
Câu 99. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá là một trong số những nghiệp vụ nào sau đây của Ngân hàng nhà nước?_x000D_
a)
A. Tái cấp vốn_x000D_
b)
B. Thị trường mở_x000D_
c)
C. Chiết khấu giấy tờ có giá_x000D_
d)
D. Tái chiết khấu giấy tờ có giá_x000D_
100.
Câu 100. Chiết khấu giấy tờ có giá là một trong số những nghiệp vụ nào sau đây của Ngân hàng nhà nước?_x000D_
a)
A. Thị trường mở_x000D_
b)
B. Tái cấp vốn_x000D_
c)
C. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá_x000D_
d)
D. Bảo lãnh_x000D_
101.
Câu 101. Khi Ngân hàng nhà nước mua giấy tờ có giá trên thị trường mở, lượng tiền trong lưu thông sẽ:_x000D_
a)
A. Tăng lên_x000D_
b)
B. Không đổi_x000D_
c)
C. Giảm xuống_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
102.
Câu 102. Khi Ngân hàng nhà nước bán giấy tờ có giá trên thị trường mở, lượng tiền trong lưu thông sẽ:_x000D_
a)
A. Tăng lên_x000D_
b)
B. Không đổi_x000D_
c)
C. Giảm xuống_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án đều sai_x000D_
103.
Câu 103. Nghiệp vụ nào sau đây do Ngân hàng nhà nước thực hiện là nghiệp vụ tái cấp vốn?_x000D_
a)
A. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá_x000D_
b)
B. Ấn định lãi suất huy động tối đa_x000D_
c)
C. Ấn định lãi suất cho vay tối đa_x000D_
d)
D. Giảm hạn mức tín dụng _x000D_
104.
Câu 104. Trong nghiệp vụ “Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá”, thời hạn cho vay:_x000D_
a)
A. Không vượt quá thời hạn của giấy tờ có giá_x000D_
b)
B. Không vượt quá thời hạn còn lại của giấy tờ có giá_x000D_
c)
C. Không vượt quá quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ_x000D_
d)
D. Không có quy định cụ thể_x000D_
105.
Câu 105. Để giảm tăng trưởng nóng, Ngân hàng nhà nước có thể:_x000D_
a)
A. Mua vào giấy tờ có giá_x000D_
b)
B. Bán ra giấy tờ có giá_x000D_
c)
C. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc_x000D_
d)
D. Giảm lãi suất tái cấp vốn_x000D_
106.
Câu 106. Để tăng lượng vốn có thể cho vay của các tổ chức tín dụng, Ngân hàng nhà nước có thể thực hiện:_x000D_
a)
A. Tăng lãi suất tái cấp vốn_x000D_
b)
B. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc_x000D_
c)
C. Mua vào giấy tờ có giá của các tổ chức tín dụng_x000D_
d)
D. Bán ra giấy tờ có giá cho các tổ chức tín dụng_x000D_
107.
Câu 107. Các trường hợp nào sau đây không phải kê khai, tính nộp thuế giá trị gia tăng?_x000D_
a)
A. Doanh nghiệp nhận tiền thưởng_x000D_
b)
B. Doanh nghiệp nhận khoản thù lao từ cơ quan nhà nước do thực hiện hoạt động thu hộ bảo hiểm xã hội tự nguyện cho cơ quan Bảo hiểm xã hội_x000D_
c)
C. Doanh nghiệp tặng quà cho khách hàng_x000D_
d)
D. Doanh nghiệp nhận tiền thưởng; Doanh nghiệp nhận khoản thù lao từ cơ quan nhà nước do thực hiện hoạt động thu hộ_x000D_
108.
Câu 108. Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa bao nhiêu phần trăm (%) thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp?_x000D_
a)
A. 10%_x000D_
b)
B. 15%_x000D_
c)
C. 20%_x000D_
d)
D. 25%_x000D_
109.
Câu 109. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí tại Việt Nam là:_x000D_
a)
B. Thuế suất 20%_x000D_
b)
B. Thuế suất 25%_x000D_
c)
C. Thuế suất 30%_x000D_
d)
D. Thuế suất từ 32% đến 50%_x000D_
110.
Câu 110. Doanh nghiệp có các khoản chi phí nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?_x000D_
a)
A. Phần chi vượt định mức tiêu hao nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hoá đối với một số nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa đã được Nhà nước ban hành định mức_x000D_
b)
B. Khấu hao đối với tài sản cố định thuê mua tài chính_x000D_
c)
C. Chi trang phục bằng tiền cho người lao động với mức 5 (năm) triệu đồng/người/năm._x000D_
d)
D. Khoản chi trả trợ cấp mất việc làm cho người lao động theo quy định hiện hành_x000D_
111.
Câu 111. Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chi hỗ trợ tổ chức họp công đoàn định kỳ tại doanh nghiệp_x000D_
b)
B. Khoản chi xây dựng thư viện cho Đại học kinh tế quốc dân có đủ chứng từ_x000D_
c)
C. Chi đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản cố định._x000D_
d)
D. Xe ô tô đưa đón giám đốc công ty đi làm, có quy định trong quy chế tài chính của công ty_x000D_
112.
Câu 112. Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:_x000D_
a)
A. Thuế giá trị gia tăng đầu vào đã được khấu trừ_x000D_
b)
B. Khoản chi liên quan trực tiếp đến việc mua bán cổ phiếu quỹ_x000D_
c)
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thay nhà thầu nước ngoài được quy định trong hợp đồng theo thỏa thuận tại hợp đồng nhà thầu doanh thu bên nước ngoài nhận được không bao gồm thuế thu nhập doanh nghiệ_x000D_
d)
D. Các khoản tiền phạt về vi phạm luật giao thông_x000D_
113.
Câu 113. Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Giá vốn hàng hóa bị hư hỏng do thay đổi sinh hóa tự nhiên, hàng hóa hết hạn sử dụng không được bồi thường_x000D_
b)
B. Chi ủng hộ cho đội bóng đá của tỉnh nơi doanh nghiệp có trụ sở chính_x000D_
c)
C. Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf_x000D_
d)
D. Chi đóng góp hình thành nguồn chi phí quản lý cho cấp trên_x000D_
114.
Câu 114. Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty cổ phần có thể tăng vốn điều lệ trong các trường hợp sau đây:_x000D_
a)
A. Vay dài hạn tại các ngân hàng để thực hiện dự án đầu tư hình thành tài sản cố định_x000D_
b)
B. Chào bán cổ phần ra công chúng_x000D_
c)
C. Phát hành trái phiếu để trả nợ các nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ_x000D_
d)
D. Vay vốn của các thành viên trong hội đồng quản trị của công ty_x000D_
115.
Câu 115. Doanh nghiệp sau khi quyết toán thuế năm mà bị lỗ thì được chuyển lỗ:_x000D_
a)
A. Trong thời hạn 5 năm, kể từ năm phát sinh lỗ_x000D_
b)
B. Trong thời hạn 5 năm, kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ_x000D_
c)
C. Doanh nghiệp không được chuyển lỗ_x000D_
d)
D. Doanh nghiệp được chuyển lỗ cho đến khi sử dụng hết số lỗ, không giới hạn thời gian chuyển lỗ_x000D_
116.
Câu 116. Theo quy định hiện hành hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, đối với hoạt động cung cấp điện, nước sạch thời điểm xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế:_x000D_
a)
A. Là ngày xác nhận chỉ số công tơ điện và được ghi trên hóa đơn tính tiền điện, tiền nước sạch_x000D_
b)
B. Là ngày khách hàng thanh toán tiền điện, tiền nước_x000D_
c)
C. Là ngày khách hàng nhận được thông báo tiền điện, tiền nước phải thanh toán_x000D_
d)
D. Là ngày cuối cùng của tháng_x000D_
117.
Câu 117. Theo Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán hiện hành, các khoản chi phí nào sau đây không tính vào giá gốc của nguyên liệu, vật liệu nhập kho?_x000D_
a)
A. Chi phí vận chuyển của nguyên liệu, vật liệu từ nơi mua về đến kho của doanh nghiệp_x000D_
b)
B. Thuế nhập khẩu_x000D_
c)
C. Tiền thuê đất phải trả hàng năm_x000D_
d)
D. Công tác phí của cán bộ thu mua_x000D_
118.
Câu 118. Hàng hóa, dịch vụ nào dưới đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng?_x000D_
a)
A. Đất bùn làm phân vi sinh_x000D_
b)
B. Chuyển quyền sử dụng đất_x000D_
c)
C. Kinh doanh ngoại tệ_x000D_
d)
D. Chuyển nhượng chứng khoán_x000D_
119.
Câu 119. Trường hợp nào dưới đây không phải kê khai, tính nộp thuế giá trị gia tăng?_x000D_
a)
A. Thu đòi người thứ 3 của hoạt động bảo hiểm_x000D_
b)
B. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt_x000D_
c)
C. Phân bón_x000D_
d)
D. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác_x000D_
120.
Câu 120. Doanh nghiệp A có hoá đơn giá trị gia tăng mua vào lập ngày 12/05/2020. Trong kỳ kê khai thuế tháng 6/2020, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa là vào kỳ khai thuế tháng mấy?_x000D_
a)
A. Tháng 7/2020_x000D_
b)
B. Tháng 9/2020_x000D_
c)
C. Tháng 10/2020_x000D_
d)
D. Trước khi cơ quan có thẩm quyền công bố quyết định kiểm tra thuế_x000D_
121.
Câu 121. Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế giá trị gia tăng thì: _x000D_
a)
A. Được khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào tương ứng của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng_x000D_
b)
B. Được khấu trừ toàn bộ số thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế giá trị gia tăng_x000D_
c)
C. Không được khấu trừ toàn bộ giá trị gia tăng đầu vào_x000D_
d)
D. Các đáp án còn lại đều sai_x000D_
122.
Câu 122. Theo Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán hiện hành, trường hợp bán hàng theo phương thức trả chậm, trả góp, doanh thu được xác định theo:_x000D_
a)
A. Giá bán trả tiền ngay_x000D_
b)
B. Giá bán trả chậm, trả góp_x000D_
c)
C. Chênh lệch giữa giá bán trả chậm, trả góp và giá bán trả tiền ngay_x000D_
d)
D. Các đáp án còn lại đều sai_x000D_
123.
Câu 123. Theo Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán hiện hành, những tài sản cố định nào sau đây không phải trích khấu hao?_x000D_
a)
A. Tài sản cố định đã khấu hao hết (đã thu hồi đủ vốn), nhưng vẫn còn sử dụng vào hoạt động sản xuất, kinh doanh_x000D_
b)
B. Doanh nghiệp thuê Tài sản cố định theo hình thức thuê tài chính_x000D_
c)
C. Tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất lâu dài có thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâu dài hợp pháp_x000D_
d)
D. Tài sản cố định đã khấu hao hết (đã thu hồi đủ vốn), nhưng vẫn còn sử dụng vào hoạt động sản xuất, kinh doanh; Tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất lâu dài có thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâu dài hợp pháp_x000D_
124.
Câu 124. Theo quy định hiện hành hướng dẫn Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp?_x000D_
a)
A. Khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được_x000D_
b)
C. Thu nhập từ thanh lý tài sản cố định đã khấu hao hết _x000D_
c)
B. Khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ_x000D_
d)
D. Thu nhập được chia từ hoạt động góp vốn, mua cổ phần, liên doanh, liên kết kinh tế với doanh nghiệp trong nước_x000D_
125.
Câu 125. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng là:_x000D_
a)
A. Đối với bán dịch vụ là thời điểm thu tiền_x000D_
b)
B. Đối với bán hàng hóa là thời điểm xuất hóa đơn_x000D_
c)
C. Đối với hàng hóa nhập khẩu là thời điểm hàng hóa về tại cảng Việt Nam_x000D_
d)
D. Đối với hàng hóa nhập khẩu là thời điểm đăng ký tờ khai hải quan_x000D_
126.
Câu 126. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?_x000D_
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài_x000D_
b)
B. Thực phẩm tươi sống bán ở siêu thị_x000D_
c)
C. Dịch vụ vận tải hàng hóa trong nước_x000D_
d)
D. Dịch vụ nạo vét kênh, mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp_x000D_
127.
Câu 127. Đối với sản phẩm, hàng hóa dùng để khuyến mại theo quy định của pháp luật về thương mại thì giá tính thuế được xác định:_x000D_
a)
A. Theo giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng_x000D_
b)
B. Theo giá bán đã có thuế giá trị gia tăng_x000D_
c)
C. Bằng giá của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh việc tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ_x000D_
d)
D. Bằng 0_x000D_
128.
Câu 128. Người nộp thuế là đại lý bán hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng:_x000D_
a)
A. Phải khai thuế giá trị gia tăng đối với doanh thu bán hàng đại lý và doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng_x000D_
b)
B. Phải kê khai thuế giá trị gia tăng đối với doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng, không kê khai thuế giá trị gia tăng đối với doanh thu bán hàng đại lý._x000D_
c)
C. Chỉ kê khai thuế giá trị gia tăng đối với khoản doanh thu hoa hồng đại lý nhận được từ đơn vị giao đại lý._x000D_
d)
D. Không phải kê khai thuế giá trị gia tăng đối với doanh thu bán hàng đại lý và doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng._x000D_
129.
Câu 129. Công ty A ký hợp đồng mua xăng dầu của Công ty B. Do không nhập khẩu được xăng dầu nên Công ty B phải hủy hợp đồng và bồi thường bằng tiền cho Công ty A theo quy định của hợp đồng đã ký. Số tiền bồi thường mà Công ty A nhận được từ công ty B: _x000D_
a)
A. Không phải kê khai, tính nộp thuế giá trị gia tăng _x000D_
b)
B. Chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng là 5%_x000D_
c)
C. Chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%_x000D_
d)
D. Không chịu thuế giá trị gia tăng _x000D_
130.
Câu 130. Đối với hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng nội bộ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, giá tính thuế giá trị gia tăng là:_x000D_
a)
A. Giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng_x000D_
b)
B. Giá thành chưa có thuế giá trị gia tăng_x000D_
c)
C. Không phải tính thuế giá trị gia tăng_x000D_
d)
D. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi_x000D_
131.
Câu 131. Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để phục vụ quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính thuế giá trị gia tăng là:_x000D_
a)
A. Không phải tính và nộp thuế giá trị gia tăng_x000D_
b)
B. Giá bán thành chưa có thuế giá trị gia tăng_x000D_
c)
C. Giá bán đã có thuế giá trị gia tăng_x000D_
d)
D. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này_x000D_
132.
Câu 132. Trường hợp nào dưới đây không được coi là thanh toán không dùng tiền mặt để được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hoá, dịch vụ từ 20 triệu đồng trở lên?_x000D_
a)
A. Thanh toán bằng hình thức séc_x000D_
b)
B. Bù trừ giữa giá trị hàng hoá, dịch vụ mua vào với giá trị hàng hoá, dịch vụ bán ra_x000D_
c)
C. Thanh toán uỷ quyền qua bên thứ 3 thanh toán qua ngân hàng._x000D_
d)
D. Nộp tiền mặt vào tài khoản bên bán_x000D_
133.
Câu 133. Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng được khấu trừ như thế nào?_x000D_
a)
A. Được kê khai khấu trừ đối với toàn bộ hàng hóa, dịch vụ đã mua vào trong kỳ, bao gồm cả hàng hóa, dịch vụ đã mua nhưng chưa sử dụng trong kỳ_x000D_
b)
B. Chỉ được khấu trừ thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào và đã sử dụng trong kỳ_x000D_
c)
C. Khấu trừ không quá 10% tổng doanh thu trong tháng (quý) đề nghị khấu trừ_x000D_
d)
D. Không được khấu trừ_x000D_
134.
Câu 134. Theo quy định hiện hành hướng dẫn Luật thuế giá trị gia tăng, đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm, giá tính thuế giá trị gia tăng:_x000D_
a)
A. Là giá tính theo giá bán trả một lần chưa có thuế giá trị gia tăng của hàng hóa đó_x000D_
b)
B. Là giá tính theo giá bán trả góp, trả chậm chưa có thuế giá trị gia tăng của hàng hoá đó_x000D_
c)
C. Là giá bán trả góp, trả chậm chưa có thuế giá trị gia tăng trừ giá bán trả một lần chưa có thuế giá trị gia tăng_x000D_
d)
D. Là khoản lãi trả góp, lãi trả chậm chưa có thuế giá trị gia tăng_x000D_
135.
Câu 135. Doanh nghiệp A nhập 1 lô hàng từ nước ngoài. Hàng cập cảng ngày 01/6/2021, công ty A đã thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp ngày 26/6/2021. Công ty A đăng ký tờ khai hải quan ngày 02/6/2021. Lô hàng được nhập kho của Công ty ngày 10/6/2021. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với lô hàng nói trên là:_x000D_
a)
A. Ngày 26/05/2021_x000D_
b)
B. Ngày 01/06/2021_x000D_
c)
C. Ngày 02/6/2021_x000D_
d)
D. Ngày 10/6/2021_x000D_
136.
Câu 136. Khi kiểm toán công tác xuất dùng công cụ dụng cụ, mục tiêu kiểm toán cụ thể nào sau đây áp dụng đối với cơ sở dẫn liệu “Tính đúng kỳ”?_x000D_
a)
A. Giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng được ghi chép chính xác_x000D_
b)
B. Các nghiệp vụ xuất dùng công cụ dụng cụ được ghi chép đúng kỳ kế toán_x000D_
c)
C. Các nghiệp vụ xuất dùng công cụ dụng cụ được phân loại đúng đắn_x000D_
d)
D. Số lượng công cụ dụng cụ được kiểm đếm và xác nhận giữa bên giao và bên nhận_x000D_
137.
Câu 137. Khi kiểm toán khoản mục hàng tồn kho, mục tiêu kiểm toán cụ thể nào sau đây áp dụng đối với cơ sở dẫn liệu “Đánh giá và phân bổ”?_x000D_
a)
A. Hàng tồn kho trong sổ kế toán khớp đúng với số lượng thực có_x000D_
b)
B. Hàng tồn kho thuộc quyền sở hữu của đơn vị_x000D_
c)
C. Hàng tồn kho chậm luân chuyển_x000D_
d)
D. Hàng tồn kho được lập dự phòng giảm giá khi giá trị thuần có thể thực hiện bị giảm_x000D_
138.
Câu 138. Khi kiểm toán công tác quản lý thu nợ trong hoạt động tín dụng của Ngân hàng Thương mại, Kiểm toán viên có thể sử dụng thủ tục kiểm toán nào sau đây?_x000D_
a)
A. Kiểm tra, đối chiếu so sánh các phát sinh, số dư cuối ngày trên Sao kê Tài khoản tiền gửi/Sổ quỹ tiền mặt tại thời điểm khách hàng trả nợ gốc, lãi vay cho ngân hàng_x000D_
b)
B. Kiểm tra giấy tờ liên quan đến tài sản đảm bảo: biên bản nhập xuất, bảo hiểm tài sản đảm bảo, giấy chứng nhận quyền sử dụng, giấy đăng ký giao dịch đảm bảo_x000D_
c)
C. Kiểm tra quy định nội bộ về thẩm quyền phê duyệt đối với nhóm khách hàng liên quan_x000D_
d)
D. Kiểm tra, đánh giá chi tiết các báo cáo thẩm định của ngân hàng_x000D_
139.
Câu 139. Trong quá trình kiểm toán một ngân hàng thương mại, Kiểm toán viên phát hiện đơn vị cho vay khách hàng đầu tư dự án trung, dài hạn không đúng quy định. Bằng chứng kiểm toán nào sau đây phù hợp với phát hiện sai sót về tuân thủ nêu trên? _x000D_
a)
A. Hợp đồng tín dụng ký kết giữa ngân hàng và khách hàng doanh nghiệp cho vay thời hạn 02 năm để bổ sung vốn lưu động_x000D_
b)
B. Nghị quyết đại hội cổ đông của doanh nghiệp vay vốn thống nhất bổ sung nguồn vốn đầu tư dự án đầu tư máy móc, thiết bị sản xuất từ nguồn vốn vay đảm bảo tỷ lệ quy định_x000D_
c)
C. Hồ sơ chứng minh thu nhập của khách hàng vay cá nhân đảm bảo nguồn trả nợ vay ngân hàng mua bất động sản_x000D_
d)
D. Đơn xin gia hạn nợ của khách hàng do gặp khó khăn về tài chính do dịch Covid 19_x000D_
140.
Câu 140. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Trong tháng 10/20N1, doanh nghiệp M sản xuất 120 bộ bàn ghế các loại. Phương án nào sau đây là chi phí trực tiếp trong tháng 10/20N1 của doanh nghiệp?_x000D_
a)
A. Chi phí nguyên vật liệu chính cho từng đơn hàng_x000D_
b)
B. Chi phí tiền lương cho nhân viên quản lý phân xưởng_x000D_
c)
C. Chi phí bảo dưỡng máy móc thiết bị_x000D_
d)
D. Chi phí quảng cáo sản phẩm_x000D_
141.
Câu 141. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Phân xưởng 1 của Công ty Hồng An sử dụng một dây chuyền để sản xuất 2 sản phẩm M-basic và M-plus. Chi phí nào sau đây là chi phí trực tiếp sản xuất sản phẩm?_x000D_
a)
A. Chi phí khấu hao dây chuyền sản xuất_x000D_
b)
B. Chi phí nguyên vật liệu chính_x000D_
c)
C. Chi phí thuê nhà xưởng_x000D_
d)
D. Chi phí nhân công quản lý phân xưởng_x000D_
142.
Câu 142. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Trong kỳ, phân xưởng A của Công ty điện máy VP sản xuất 03 loại sản phẩm máy điều hòa nhiệt độ. Chi phí nào sau đây là chí phí nhân công sản xuất trực tiếp?_x000D_
a)
A. Chi phí nhân công quản lý phân xưởng_x000D_
b)
B. Chi phí nhân công bảo trì máy móc_x000D_
c)
C. Chi phí nhân công vệ sinh phân xưởng_x000D_
d)
D. Chi phí nhân công đóng gói cho từng sản phẩm_x000D_
143.
Câu 143. Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?_x000D_
a)
A. Đồ chơi cho trẻ em_x000D_
b)
B. Sách văn bản pháp luật là sách in các văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước_x000D_
c)
C. Dịch vụ tư vấn đầu tư chứng khoán_x000D_
d)
D. Sách văn bản pháp luật là sách in các văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước; Dịch vụ tư vấn đầu tư chứng khoán_x000D_
144.
Câu 144. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Phương án nào sau đây là chi phí gián tiếp?_x000D_
a)
A. Chi phí vật tư sơn dùng để sơn các sản phẩm là bàn ghế_x000D_
b)
B. Chi phí nhân công sản xuất sản phẩm_x000D_
c)
C. Chi phí nguyên liệu gỗ dùng để sản xuất sản phẩm_x000D_
d)
D. Chi phí sơn để sơn tường phân xưởng sản xuất_x000D_
145.
Câu 145. Một cơ sở đào tạo nghề có tổng chi phí phát sinh cả năm là 10 tỷ đồng, trong năm có 2.000 người tham gia các khoá đào tạo nghề. Tiền lương chi trả cho cán bộ, viên chức, người lao động của nhà trường là 4 tỷ đồng. Phương án nào sau đây thể hiện mức chi phí bình quân mỗi học viên? _x000D_
a)
A. 7 triệu đồng_x000D_
b)
B. 5 triệu đồng_x000D_
c)
C. 2 triệu đồng_x000D_
d)
D. 3 triệu đồng_x000D_
146.
Câu 146. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Công ty thương mại SAS trả lương cho nhân viên bán hàng gồm có hai phần: Phần lương cơ bản cố định hàng tháng và phần hoa hồng bán hàng theo sản lượng bán ra. Chi phí tiền lương cho nhân viên bán hàng của Công ty SAS thuộc loại chi phí nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chi phí hỗn hợp_x000D_
b)
B. Chi phí cố định_x000D_
c)
C. Chi phí biến đổi_x000D_
d)
D. Chi phí nhân công sản xuất_x000D_
147.
Câu 147. Công ty SS là công ty chuyên sản xuất thiết bị điện tử cầm tay. Nhà quản trị yêu cầu kế toán công ty tính toán xác định lợi nhuận một sản phẩm từ thời điểm nghiên cứu phát triển sản phẩm cho đến khi thị trường bão hoà và công ty thay thế bằng sản phẩm mới. Để thực hiện yêu cầu trên, kế toán sẽ áp dụng phương pháp xác định chi phí nào sau đây?_x000D_
a)
A. Xác định chi phí theo công việc_x000D_
b)
B. Xác định chi phí mục tiêu_x000D_
c)
C. Xác định chi phí theo hoạt động_x000D_
d)
D. Xác định chi phí theo dòng đời sản phẩm_x000D_
148.
Câu 148. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế gia trị gia tăng?_x000D_
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu_x000D_
b)
B. Hàng hoá gia công chuyển tiếp; Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ_x000D_
c)
C. Phụ tùng, vật tư thay thế để sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện, máy móc thiết bị cho bên nước ngoài và tiêu dùng ở ngoài Việt Nam_x000D_
d)
D. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác_x000D_
149.
Câu 149. Số Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế được xác định bằng (=)?_x000D_
a)
A. Số Thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ_x000D_
b)
B. Tổng số Thuế giá trị gia tăng đầu ra_x000D_
c)
C. Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất Thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó_x000D_
d)
D. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào_x000D_
150.
Câu 150. Hàng hóa dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?_x000D_
a)
A. Sửa chữa phương tiện vận tải tàu biển cho nước ngoài (bao gồm cả vật tư, phụ tùng thay thế) mà các dịch vụ này diễn ra ở Việt Nam_x000D_
b)
B. Hàng hóa xuất khẩu tại chỗ_x000D_
c)
C. Dịch vụ duy trì vườn thú, vườn hoa, công viên, chiếu sáng công cộng; dịch vụ tang lễ_x000D_
d)
D. Hàng hóa gia công chuyển tiếp_x000D_
151.
Câu 151. Hàng hoá luân chuyển nội bộ là hàng hoá:_x000D_
a)
A. Do cơ sở kinh doanh xuất bán_x000D_
b)
B. Do cơ sở kinh doanh cung ứng sử dụng cho tiêu dùng của cơ sở kinh doanh_x000D_
c)
C. Để tiếp tục quá trình sản xuất trong một cơ sở sản xuất, kinh doanh_x000D_
d)
D. Do cơ sở kinh doanh biếu, tặng_x000D_
152.
Câu 152. Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định_x000D_
b)
B. Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp_x000D_
c)
C. Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf_x000D_
d)
D. Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp; Chi phí mua thẻ hội viên sân gofl, chi phí chơi gofl_x000D_
153.
Câu 153. Một công ty thương mại có doanh thu tháng 9/20X1 là 5 tỷ đồng, chi phí biến đổi là 2,9 tỷ đồng, chi phí cố định là 1,4 tỷ đồng. Nếu các yếu tố khác không đổi, tháng tới doanh thu tăng thêm 20% thì lợi nhuận tăng lên bao nhiêu %?_x000D_
a)
A. 20%_x000D_
b)
B. 30%_x000D_
c)
C. 60%_x000D_
d)
D. 100%._x000D_
154.
Câu 154. Hóa đơn chứng từ đối với hàng hóa dịch vụ khuyến mãi theo quy định của pháp luật được lập thế nào?_x000D_
a)
A. Không lập hóa đơn giá trị gia tăng, dùng phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ kèm theo lệnh điều động nội bộ_x000D_
b)
B. Không lập hóa đơn giá trị gia tăng, dùng phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ và kèm theo cam kết khuyến mãi của đơn vị_x000D_
c)
C. Lập hóa đơn giá trị gia tăng, trên hóa đơn ghi tên và giá trị hàng hóa theo giá vốn, thuế suất tương ứng mặt hàng bán ra_x000D_
d)
D. Lập hóa đơn giá trị gia tăng ghi tên và số lượng hàng hóa, ghi rõ là hàng khuyến mại, quảng cáo không thu tiền, dòng thuế suất, thuế giá trị gia tăng không ghi, gạch chéo_x000D_
155.
Câu 155. Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế giá trị gia tăng thì:_x000D_
a)
A. Được khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng trong trường hợp cơ sở kinh doanh hạch toán riêng thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ và không được khấu trừ_x000D_
b)
B. Được khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế giá trị gia tăng_x000D_
c)
C. Được khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng_x000D_
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai_x000D_
156.
Câu 156. Khoản chi có hóa đơn, chứng từ hợp pháp nào sau đây là khoản chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp:_x000D_
a)
A. Khoản trích khấu hao tài sản cố định không đúng quy định của pháp luật_x000D_
b)
B. Phần trích lập dự phòng theo quy định của pháp luật_x000D_
c)
C. Khoản trích trước vào chi phí không đúng quy định của pháp luật_x000D_
d)
D.Chi tài trợ cho giáo dục, y tế không đúng đối tượng quy định của pháp luật._x000D_
157.
Câu 157. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp:_x000D_
a)
A. Cá nhân hành nghề độc lập: Bác sỹ, luật sư, kế toán, kiểm toán và những người hành nghề độc lập khác_x000D_
b)
B. Doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú ở Việt Nam nhưng có thu nhập phát sinh ở Việt Nam_x000D_
c)
C. Doanh nghiệp của tổ chức xã hội nghề nghiệp_x000D_
d)
D. Đơn vị sự nghiệp có thu nhập từ hoạt động kinh doanh dịch vụ_x000D_
158.
Câu 158. Khoản chi có hóa đơn, chứng từ hợp pháp nào sau đây là khoản chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp?_x000D_
a)
A. Khoản chi được bù đắp bằng nguồn kinh phí khác_x000D_
b)
B. Thù lao trả cho sáng lập viên trực tiếp tham gia điều hành sản xuất kinh doanh_x000D_
c)
C. Phần chi trả lãi vay vốn tương ứng vốn điều lệ còn thiếu_x000D_
d)
D. Phần thuế giá trị gia tăng đầu vào đã được khấu trừ._x000D_
159.
Câu 159. Công ty thương mại A triển khai một kế hoạch kinh doanh một sản phẩm mới, dự kiến sẽ đem lại lợi nhuận gộp là 45% doanh thu bán hàng. Chi phí cố định hàng tháng cho sản phẩm mới dự kiến là 4,5 tỷ đồng và các khoản chi phí bán hàng chiếm 10% doanh thu. Nếu Công ty muốn có lợi nhuận hàng tháng của sản phẩm mới là 1,8 tỷ đồng thì doanh thu hàng tháng phải đạt được là bao nhiêu tiền?_x000D_
a)
A. 4 tỷ đồng_x000D_
b)
B. 14 tỷ đồng_x000D_
c)
C. 18 tỷ đồng_x000D_
d)
D. 10 tỷ đồng_x000D_
160.
Câu 160. Công ty thương mại A có doanh thu tháng bình quân các tháng năm 20X1 là 5 tỷ đồng, năm 20X2 là 6 tỷ đồng (giả định công ty hoạt động trong điều kiện kinh doanh ổn định, không có biến động lớn giữa các tháng trong 02 năm), tỷ lệ số dư đảm phí tương ứng là 20%. Tổng chi phí cố định là 1 tỷ đồng. Năm 20X2 chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Công ty kê khai bằng chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 20X1 (giả định năm 20X2 thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp không đổi, không phát sinh chính sách ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp so với năm 201X1). Khi kiểm toán thuế thu nhập doanh nghiệp của Công ty, Kiểm toán viên đưa ra xét đoán gì?_x000D_
a)
A. Nghi ngờ Công ty kê khai thiếu thuế thu nhập doanh nghiệp_x000D_
b)
B. Nghi ngờ Công ty kê khai thừa thuế thu nhập doanh nghiệp_x000D_
c)
C. Không có ý kiến gì._x000D_
d)
D. Nghi ngờ Công ty kê khai thiếu thuế thu nhập doanh nghiệp_x000D_
161.
Câu 161. Theo quy định của pháp luật các trường hợp nào được coi như xuất khẩu?_x000D_
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu bán tại Hôi nghị triển lãm ở nước ngoài_x000D_
b)
B. Hàng hóa bán mà điểm giao nhận hàng hóa ở ngoài Việt Nam_x000D_
c)
C. Hàng hóa bán cho cửa hàng miễn thuế_x000D_
d)
D. Hàng hóa bán vào khu thuế quan_x000D_
162.
Câu 162. Khoản thu nhập nào sau là đối tượng miễn thuế thu nhập doanh nghiệp?_x000D_
a)
A. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi của doanh nghiệp_x000D_
b)
B. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số_x000D_
c)
C. Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước được chia từ thu nhập trước khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp_x000D_
d)
D. Thu nhập từ thanh lý tài sản_x000D_
163.
Câu 163. Khoản chi có hóa đơn, chứng từ hợp pháp nào sau đây là khoản chi phí không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp?_x000D_
a)
A. Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường_x000D_
b)
B. Phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của ngân hàng thương mại vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay_x000D_
c)
C. Khoản tiền phạt do vi phạm hành chính_x000D_
d)
D. Khoản tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế_x000D_
164.
Câu 164. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Phân loại dự toán theo tính chất biến động có các loại dự toán:_x000D_
a)
A. Dự toán doanh thu, dự toán chi phí_x000D_
b)
B. Dự toán cố định và dự toán linh hoạt_x000D_
c)
C. Dự toán tổng hợp và dự toán chi tiết_x000D_
d)
D. Dự toán ngắn hạn và dự toán dài hạn_x000D_
165.
Câu 165. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Thiết lập chi phí định mức dựa trên kết quả sản suất kinh doanh của nhiều kỳ là phương pháp:_x000D_
a)
A. Sản xuất thử_x000D_
b)
B. Thí nghiệm_x000D_
c)
C. Thống kê kinh nghiệm_x000D_
d)
D. So sánh_x000D_
166.
Câu 166. Lựa chọn một phương án đúng và đầy đủ nhất. Các phương pháp thiết lập chi phí định mức, bao gồm:_x000D_
a)
A. Sản xuất thử; Thống kê kinh nghiệm_x000D_
b)
B. Sản xuất thử, Thí nghiệm, Thống kê kinh nghiệm_x000D_
c)
C. Sản xuất thử, Thí nghiệm_x000D_
d)
D. Thí nghiệm, Thống kê kinh nghiệm_x000D_
167.
Câu 167. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Dự toán để xác định tiền lương và các khoản trích lập theo lương của người lao động trực tiếp làm ra sản phẩm là:_x000D_
a)
A. Dự toán chi phí sản xuất chung_x000D_
b)
B. Dự toán chi phí nguyên vật liệu_x000D_
c)
C. Dự toán chi phí quản lý hành chính._x000D_
d)
D. Dự toán chi phí nhân công trực tiếp_x000D_
168.
Câu 168. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Thước đo xác định các khoản chi phí cho một đơn vị sản phẩm cần thiết là: _x000D_
a)
A. Biến phí_x000D_
b)
B. Định phí_x000D_
c)
C. Chi phí định mức_x000D_
d)
D. Giá bán_x000D_
169.
Câu 169. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Phương án nào sau đây sẽ cho kết quả là định mức chi phí sản xuất chung?_x000D_
a)
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho 1 đơn vị sản phẩm_x000D_
b)
B. Chi phí bán hàng cho một đơn vị sản phẩm_x000D_
c)
C. Chi phí nhân công trực tiếp cho một đơn vị sản phẩm_x000D_
d)
D. Chi phí biến đổi sản xuất chung cho 1 đơn vị sản phẩm cộng với định mức chi phí sản xuất chung cố định cho 1 đơn vị sản phẩm_x000D_
170.
Câu 170. Lựa chọn một phương án đúng và đầy đủ nhất. Định mức chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được xác định trên cơ sở:_x000D_
a)
A. Số lượng nguyên vật liệu tiêu hao cho một đơn vị sản phẩm_x000D_
b)
B. Số lượng nguyên vật liệu tiêu hao cho một đơn vị sản phẩm và đơn giá thực tế của một đơn vị nguyên vật liệu_x000D_
c)
C. Đơn giá thực tế của một đơn vị nguyên vật liệu_x000D_
d)
D. Giá bình quân nguyên vật liệu_x000D_
171.
Câu 171. Lựa chọn một phương án đúng và đầy đủ nhất. Định mức chi phí nhân công trực tiếp được xác định trên cơ sở:_x000D_
a)
A. Lượng thời gian bình quân làm ra một sản phẩm_x000D_
b)
B. Giá thực tế của một đơn vị thời gian_x000D_
c)
C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm và đơn giá thực tế của một đơn vị thời gian_x000D_
d)
D. Thời gian cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm _x000D_
172.
Câu 172. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Trường hợp chi phí sản xuất chung có mối quan hệ chặt chẽ với các chi phí trực tiếp thì định mức chi phí biến đổi sản xuất chung được xác định trên cơ sở:_x000D_
a)
A. Tổng tiêu thức phân bổ chi phí sản xuất chung và đơn giá phân bổ chi phí biến đổi sản xuất chung _x000D_
b)
B. Tổng chi phí sản xuất chung và tổng tiêu thức phân bổ chi phí sản xuất chung_x000D_
c)
C. Đơn giá phân bổ chi phí biến đổi sản xuất chung và đơn vị tiêu chuẩn cho một đơn vị hoạt động_x000D_
d)
D. Định mức chi phí trực tiếp và tỷ lệ chi phí biến đổi sản xuất chung so với chi phí trực tiếp_x000D_
173.
Câu 173. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Chi phí nào sau đây dùng để lập dự toán chi phí sản xuất chung:_x000D_
a)
A. Chi phí quản lý hành chính_x000D_
b)
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định dùng trực tiếp cho hoạt động sản xuất_x000D_
c)
C. Chi phí bán hàng_x000D_
d)
D. Chi phí phân bổ công cụ, dụng cụ_x000D_
174.
Câu 174. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Khi phân tích biến động chi phí nguyên vật liệu ta có biến động liên quan:_x000D_
a)
A. Dự toán_x000D_
b)
B. Mức tiêu hao_x000D_
c)
C. Năng suất_x000D_
d)
D. Định mức_x000D_
175.
Câu 175. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Khi phân tích biến động chi phí nguyên vật liệu ta có biến động liên quan:_x000D_
a)
A. Dự toán_x000D_
b)
B. Sản xuất_x000D_
c)
C. Giá_x000D_
d)
D. Chi tiêu_x000D_
176.
Câu 176. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Định mức lượng nguyên vật liệu tiêu hao tính theo nội dung nào?_x000D_
a)
A. Lượng nguyên vật liệu tiêu hao cho sản phẩm hỏng_x000D_
b)
B. Lượng nguyên vật liệu cần sản xuất cho một sản phẩm_x000D_
c)
C. Lượng hao hụt nguyên vật liệu cho phép_x000D_
d)
D. Lượng tồn kho nguyên vật liệu cuối kỳ_x000D_
177.
Câu 177. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Tỷ lệ phân bổ chi phí cố định sản xuất chung bằng:_x000D_
a)
A. Tỷ lệ giữa tổng chi phí cố định sản xuất chung với tổng tiêu thức phân bổ chi phí sản xuất chung_x000D_
b)
B. Tỷ lệ giữa tổng chi phí cố định sản xuất chung với định mức chi phí sản xuất chung cho một đơn vị hoạt động_x000D_
c)
C. Tỷ lệ giữa tổng chi phí cố định sản xuất chung với định mức chi phí biến đổi sản xuất chung_x000D_
d)
D. Tỷ lệ giữa tổng chi phí biến đổi sản xuất chung với tổng tiêu thức phân bổ chi phí sản xuất chung_x000D_
178.
Câu 178. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh:_x000D_
a)
A. Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ_x000D_
b)
B. Để hoàn thành sản phẩm_x000D_
c)
C. Để sản xuất sản phẩm_x000D_
d)
D. Các đáp án còn lại đều đúng_x000D_
179.
Câu 179. Báo cáo kế toán quản trị thường được lập vào thời điểm: _x000D_
a)
A. Khi kết thúc niên độ kế toán_x000D_
b)
B. Khi kết thúc quý_x000D_
c)
C. Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra_x000D_
d)
D. Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý_x000D_
180.
Câu 180. Công ty xây dựng An Bình đang xem xét thực hiện một đơn hàng đặc thù X66 cho một khách hàng cá nhân vào tháng tiếp theo. Đơn hàng này cần 200 kg vật liệu C300, là loại vật liệu thường xuyên được công ty sử dụng. Công ty đang có 1.000 kg vật liệu C300 trong kho (được mua từ tháng trước với giá 180.000 đồng/kg) để phục vụ cho hoạt động sản xuất bnh thường của công ty. Hiện tại giá vật liệu C300 trên thị trường đã tăng 5%. Nếu không sử dụng thì công ty có thể bán số vật liệu này với giá 185.000 đồng/kg. Khi tính chi phí nguyên vật liệu cho đơn hàng X66, phương án nào sau đây là thông tin thích hợp cho nhà quản trị? _x000D_
a)
A. 37.800.000 đồng_x000D_
b)
B. 36.000.000 đồng_x000D_
c)
C. 37.000.000 đồng_x000D_
d)
D. 189.000.000 đồng_x000D_
181.
Câu 181. Lựa chọn một phương án đúng nhất. Chi phí nào sau đây là biến phí?_x000D_
a)
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định sản xuất_x000D_
b)
B. Chi phí nguyên vật liệu_x000D_
c)
C. Tiền thuê nhà xưởng và thuê máy móc thiết bị sản xuất_x000D_
d)
D. Tiền lương ban giám đốc công ty_x000D_