NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG X4 (10-02))
Total questions: 80
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Quickly=swiftly= rapidly= speedily = promptly
a)
nhanh chóng
b)
từ chối một cách lịch sự
c)
mẫu thực vật
d)
giữ mức giá phải chăng
2.
Immediately= at once=instantly= right away= right now
a)
ngay lập tức
b)
nhanh chóng
c)
từ chối một cách lịch sự
d)
mẫu thực vật
3.
punctually = on time
a)
đúng giờ
b)
ngay lập tức
c)
nhanh chóng
d)
từ chối một cách lịch sự
4.
Begin= start = commence + promptly
a)
bắt đầu đúng giờ
b)
đúng giờ
c)
ngay lập tức
d)
nhanh chóng
5.
serve + food and drinks
a)
phục vụ đồ ăn và đồ uống
b)
bắt đầu đúng giờ
c)
đúng giờ
d)
ngay lập tức
6.
Reserve + table/seat/ room/ticket
a)
đặt trước + bàn/ ghế/ phòng/ vé
b)
phục vụ đồ ăn và đồ uống
c)
bắt đầu đúng giờ
d)
đúng giờ
7.
Finalize/ close + deal/ agreement
a)
kết thúc + thỏa thuận/ hợp đồng
b)
đặt trước + bàn/ ghế/ phòng/ vé
c)
phục vụ đồ ăn và đồ uống
d)
bắt đầu đúng giờ
8.
In turn, MĐ
a)
đổi lại, MĐ
b)
kết thúc + thỏa thuận/ hợp đồng
c)
đặt trước + bàn/ ghế/ phòng/ vé
d)
phục vụ đồ ăn và đồ uống
9.
National/ government/ safety + regulations
a)
quy định + quốc gia/ chính phủ/ an toàn
b)
đổi lại, MĐ
c)
kết thúc + thỏa thuận/ hợp đồng
d)
đặt trước + bàn/ ghế/ phòng/ vé
10.
read aloud
a)
đọc lớn tiếng
b)
quy định + quốc gia/ chính phủ/ an toàn
c)
đổi lại, MĐ
d)
kết thúc + thỏa thuận/ hợp đồng
11.
rigorous training
a)
đào tạo khắc nghiệt
b)
đọc lớn tiếng
c)
quy định + quốc gia/ chính phủ/ an toàn
d)
đổi lại, MĐ
12.
A recent survey
a)
cuộc khảo sát gần đây
b)
đào tạo khắc nghiệt
c)
đọc lớn tiếng
d)
quy định + quốc gia/ chính phủ/ an toàn
13.
Extend the business hours
a)
kéo dài giờ làm việc
b)
cuộc khảo sát gần đây
c)
đào tạo khắc nghiệt
d)
đọc lớn tiếng
14.
Except + for/ to/ that
a)
ngoại trừ
b)
kéo dài giờ làm việc
c)
cuộc khảo sát gần đây
d)
đào tạo khắc nghiệt
15.
Renowned = famous= well-known = noted
a)
nổi tiếng
b)
ngoại trừ
c)
kéo dài giờ làm việc
d)
cuộc khảo sát gần đây
16.
Suggestion
a)
sự gợi ý
b)
nổi tiếng
c)
ngoại trừ
d)
kéo dài giờ làm việc
17.
be delighted to Vo = be pleased to Vo
a)
vui mừng để làm gì
b)
sự gợi ý
c)
nổi tiếng
d)
ngoại trừ
18.
Familiarize with sthing
a)
làm quen với cái gì
b)
vui mừng để làm gì
c)
sự gợi ý
d)
nổi tiếng
19.
By +Ving/%/ phương tiện/ N người/ thời gian
a)
Ghi nhớ công thức với BY
b)
làm quen với cái gì
c)
vui mừng để làm gì
d)
sự gợi ý
20.
During + the meeting/holiday/vacation
a)
Trong suốt cuộc họp/ kỳ nghỉ
b)
Ghi nhớ công thức với BY
c)
làm quen với cái gì
d)
vui mừng để làm gì
21.
Authorize = permit=allow
a)
cho phép/ ủy quyền
b)
Trong suốt cuộc họp/ kỳ nghỉ
c)
Ghi nhớ công thức với BY
d)
làm quen với cái gì
22.
Complete/detailed/pertinent/important/ useful + information
a)
thông tin + đầy đủ/ chi tiết/ thích hợp/ quan trọng/ hữu ích
b)
cho phép/ ủy quyền
c)
Trong suốt cuộc họp/ kỳ nghỉ
d)
Ghi nhớ công thức với BY
23.
Detailed instructions
a)
những hướng dẫn chi tiết
b)
thông tin + đầy đủ/ chi tiết/ thích hợp/ quan trọng/ hữu ích
c)
cho phép/ ủy quyền
d)
Trong suốt cuộc họp/ kỳ nghỉ
24.
Relatively + inexpensive/reasonable/ small
a)
tương đối + rẻ/ hợp lý/ nhỏ
b)
những hướng dẫn chi tiết
c)
thông tin + đầy đủ/ chi tiết/ thích hợp/ quan trọng/ hữu ích
d)
cho phép/ ủy quyền
25.
Tend = intend + to Vo
a)
có ý định để làm gì
b)
tương đối + rẻ/ hợp lý/ nhỏ
c)
những hướng dẫn chi tiết
d)
thông tin + đầy đủ/ chi tiết/ thích hợp/ quan trọng/ hữu ích
26.
For + convenience/ reference
a)
cho sự thuận tiện/ cho sự tham khảo
b)
có ý định để làm gì
c)
tương đối + rẻ/ hợp lý/ nhỏ
d)
những hướng dẫn chi tiết
27.
Lately = recently (sử dụng ở thì HTHT/ QKÐ)
a)
gần đây
b)
cho sự thuận tiện/ cho sự tham khảo
c)
có ý định để làm gì
d)
tương đối + rẻ/ hợp lý/ nhỏ
28.
multiple = many = numerous + Ns
a)
nhiều
b)
gần đây
c)
cho sự thuận tiện/ cho sự tham khảo
d)
có ý định để làm gì
29.
Account for = explain
a)
giải thích
b)
nhiều
c)
gần đây
d)
cho sự thuận tiện/ cho sự tham khảo
30.
A great asset to the company
a)
môt tài sản lớn tới công ty
b)
giải thích
c)
nhiều
d)
gần đây
31.
Conduct = perform + interview/ research/ survey
a)
tiến hành + buổi phỏng vấn/ nghiên cứu/ cuộc khảo sát
b)
môt tài sản lớn tới công ty
c)
giải thích
d)
nhiều
32.
Approximately/ roughly/ nearly/ almost/ at leat/ up to/ over + số lượng
a)
học thuộc các từ đi với số lượng
b)
tiến hành + buổi phỏng vấn/ nghiên cứu/ cuộc khảo sát
c)
môt tài sản lớn tới công ty
d)
giải thích
33.
Have honored sb/sthing
a)
đã vinh danh ai/ cái gì
b)
học thuộc các từ đi với số lượng
c)
tiến hành + buổi phỏng vấn/ nghiên cứu/ cuộc khảo sát
d)
môt tài sản lớn tới công ty
34.
In honor of/ tobe honored for
a)
được vinh danh
b)
đã vinh danh ai/ cái gì
c)
học thuộc các từ đi với số lượng
d)
tiến hành + buổi phỏng vấn/ nghiên cứu/ cuộc khảo sát
35.
Attract sb = draw sb = appeal sb
a)
thu hút ai
b)
được vinh danh
c)
đã vinh danh ai/ cái gì
d)
học thuộc các từ đi với số lượng
36.
Specifics = details (n)
a)
chi tiết
b)
thu hút ai
c)
được vinh danh
d)
đã vinh danh ai/ cái gì
37.
Prior to = ahead of= before=by= in advance
a)
trước
b)
chi tiết
c)
thu hút ai
d)
được vinh danh
38.
Provide the protection
a)
cung cấp sự bảo vệ
b)
trước
c)
chi tiết
d)
thu hút ai
39.
Provide for/to + N người # provide with + N vật
a)
cung cấp cho ai # cung cấp với cái gì
b)
cung cấp sự bảo vệ
c)
trước
d)
chi tiết
40.
Instead, MÐ = Rather, MÐ
a)
thay vì, MĐ
b)
cung cấp cho ai # cung cấp với cái gì
c)
cung cấp sự bảo vệ
d)
trước
41.
Instead of = rather than = in lieu of + N/Ving
a)
thay vì + N/Ving
b)
thay vì, MĐ
c)
cung cấp cho ai # cung cấp với cái gì
d)
cung cấp sự bảo vệ
42.
More convenient for sb
a)
thuận tiện hơn cho ai
b)
thay vì + N/Ving
c)
thay vì, MĐ
d)
cung cấp cho ai # cung cấp với cái gì
43.
More efficient for
a)
hiệu quả hơn cho ai
b)
thuận tiện hơn cho ai
c)
thay vì + N/Ving
d)
thay vì, MĐ
44.
Realize that...
a)
nhận ra rằng
b)
hiệu quả hơn cho ai
c)
thuận tiện hơn cho ai
d)
thay vì + N/Ving
45.
A permanent position
a)
một vị trí công việc lâu dài
b)
nhận ra rằng
c)
hiệu quả hơn cho ai
d)
thuận tiện hơn cho ai
46.
Aim to Vo
a)
mục tiêu để làm gì
b)
một vị trí công việc lâu dài
c)
nhận ra rằng
d)
hiệu quả hơn cho ai
47.
Participation
a)
sự tham gia
b)
mục tiêu để làm gì
c)
một vị trí công việc lâu dài
d)
nhận ra rằng
48.
Participate in = attend= take part in = join in + event/ program
a)
tham gia + sự kiện/ chương trình
b)
sự tham gia
c)
mục tiêu để làm gì
d)
một vị trí công việc lâu dài
49.
The primary + mission/ duty of sb
a)
nhiệm vụ chính của ai
b)
tham gia + sự kiện/ chương trình
c)
sự tham gia
d)
mục tiêu để làm gì
50.
the tentative schedule
a)
lịch trình dự kiến
b)
nhiệm vụ chính của ai
c)
tham gia + sự kiện/ chương trình
d)
sự tham gia
51.
Product/ engineering + specifications
a)
thông số sản phẩm/ thông số kỹ thuật
b)
lịch trình dự kiến
c)
nhiệm vụ chính của ai
d)
tham gia + sự kiện/ chương trình
52.
A creative force
a)
một lực lượng sáng tạo
b)
thông số sản phẩm/ thông số kỹ thuật
c)
lịch trình dự kiến
d)
nhiệm vụ chính của ai
53.
Cooperation = collaboration
a)
sự hợp tác
b)
một lực lượng sáng tạo
c)
thông số sản phẩm/ thông số kỹ thuật
d)
lịch trình dự kiến
54.
Approve + application/ proposal
a)
phê duyệt + đơn/ bản đề xuất
b)
sự hợp tác
c)
một lực lượng sáng tạo
d)
thông số sản phẩm/ thông số kỹ thuật
55.
Recruit/ hire + sb
a)
tuyển dụng ai đó
b)
phê duyệt + đơn/ bản đề xuất
c)
sự hợp tác
d)
một lực lượng sáng tạo
56.
From...to = from...through
a)
từ đâu....tới đâu
b)
tuyển dụng ai đó
c)
phê duyệt + đơn/ bản đề xuất
d)
sự hợp tác
57.
Transfer from....to
a)
thuyên chuyển từ....tới
b)
từ đâu....tới đâu
c)
tuyển dụng ai đó
d)
phê duyệt + đơn/ bản đề xuất
58.
Submit = hand in = turn in + giấy tờ
a)
đề trình/ nộp giấy tờ
b)
thuyên chuyển từ....tới
c)
từ đâu....tới đâu
d)
tuyển dụng ai đó
59.
Submit an application
a)
nộp đơn xin việc
b)
đề trình/ nộp giấy tờ
c)
thuyên chuyển từ....tới
d)
từ đâu....tới đâu
60.
Submit a registration form
a)
nộp một đơn đăng ký
b)
nộp đơn xin việc
c)
đề trình/ nộp giấy tờ
d)
thuyên chuyển từ....tới
61.
Construct + building/ plan
a)
xây dựng + tòa nhà/ kế hoạch
b)
nộp một đơn đăng ký
c)
nộp đơn xin việc
d)
đề trình/ nộp giấy tờ
62.
Constructive + feedback/ suggestion
a)
phản hồi/ đề xuất + mang tính xây dựng
b)
xây dựng + tòa nhà/ kế hoạch
c)
nộp một đơn đăng ký
d)
nộp đơn xin việc
63.
expand into a country
a)
mở rộng vào một quốc gia
b)
phản hồi/ đề xuất + mang tính xây dựng
c)
xây dựng + tòa nhà/ kế hoạch
d)
nộp một đơn đăng ký
64.
To expand the market
a)
mở rộng thị trường
b)
mở rộng vào một quốc gia
c)
phản hồi/ đề xuất + mang tính xây dựng
d)
xây dựng + tòa nhà/ kế hoạch
65.
To expand the network
a)
mở rộng mối mạng lưới (mối quan hệ)
b)
mở rộng thị trường
c)
mở rộng vào một quốc gia
d)
phản hồi/ đề xuất + mang tính xây dựng
66.
Not only.....but also
a)
không những...mà còn
b)
mở rộng mối mạng lưới (mối quan hệ)
c)
mở rộng thị trường
d)
mở rộng vào một quốc gia
67.
be perfect/ ideal for sb
a)
hoàn hảo/ lý tưởng cho
b)
không những...mà còn
c)
mở rộng mối mạng lưới (mối quan hệ)
d)
mở rộng thị trường
68.
alongside = along the
a)
dọc theo
b)
hoàn hảo/ lý tưởng cho
c)
không những...mà còn
d)
mở rộng mối mạng lưới (mối quan hệ)
69.
be primarily/ mainly + made by....
a)
được chủ yếu bằng....
b)
dọc theo
c)
hoàn hảo/ lý tưởng cho
d)
không những...mà còn
70.
Remarkable achievements
a)
thành tích đáng chú ý
b)
được chủ yếu bằng....
c)
dọc theo
d)
hoàn hảo/ lý tưởng cho
71.
It is+necessary/ imperative/ important/vital/ mandatory/ urgent/ compulsory/ essential that + S + Vo (be Ving/Be Ved) + O
a)
ôn lại cấu trúc giả định với ADJ
b)
thành tích đáng chú ý
c)
được chủ yếu bằng....
d)
dọc theo
72.
Consequently = therefore = thus, MÐ
a)
Do đó, MĐ
b)
ôn lại cấu trúc giả định với ADJ
c)
thành tích đáng chú ý
d)
được chủ yếu bằng....
73.
The brief + summary/ abstract
a)
bản tóm tắt ngắn gọn
b)
Do đó, MĐ
c)
ôn lại cấu trúc giả định với ADJ
d)
thành tích đáng chú ý
74.
Promotion = advancement to a position
a)
sự thăng tiến tới một vị trí
b)
bản tóm tắt ngắn gọn
c)
Do đó, MĐ
d)
ôn lại cấu trúc giả định với ADJ
75.
...by then
a)
cho đến lúc đó
b)
sự thăng tiến tới một vị trí
c)
bản tóm tắt ngắn gọn
d)
Do đó, MĐ
76.
Extensive + knowledge/ experience/ travel
a)
kiến thức/ kinh nghiệm/ việc đi lại + chuyên sâu
b)
cho đến lúc đó
c)
sự thăng tiến tới một vị trí
d)
bản tóm tắt ngắn gọn
77.
Information + about/ concerning/ regarding sthing
a)
thông tin về cái gì
b)
kiến thức/ kinh nghiệm/ việc đi lại + chuyên sâu
c)
cho đến lúc đó
d)
sự thăng tiến tới một vị trí
78.
Keep + price/cost + reasonable/affordable
a)
giữ mức giá phải chăng
b)
thông tin về cái gì
c)
kiến thức/ kinh nghiệm/ việc đi lại + chuyên sâu
d)
cho đến lúc đó
79.
Plant specimens
a)
mẫu thực vật
b)
giữ mức giá phải chăng
c)
thông tin về cái gì
d)
kiến thức/ kinh nghiệm/ việc đi lại + chuyên sâu
80.
decline politely
a)
từ chối một cách lịch sự
b)
mẫu thực vật
c)
giữ mức giá phải chăng
d)
thông tin về cái gì
Reset
