wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các hình thức bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
a) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b)
b) Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c)
c) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp.
d)
d) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh.
2.
Câu 2: Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của Hội đồng thành viên về bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng thì Hợp đồng bảo đảm được công chứng, chứng thực có hiệu lực kể từ thời điểm nào?
a)
a) Từ thời điểm được công chứng, chứng thực;
b)
b) Từ thời điểm đăng ký trong trường hợp pháp luật quy định biện pháp bảo đảm phải được đăng ký mới có hiệu lực.
c)
c) Công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai.
d)
d) Đáp án a và b.
e)
e) Cầm cố xe ô tô, Cầm cố sổ tiết kiệm.
3.
Câu 3: Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của HĐTV Agribank, Hợp đồng tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện nhưng các bên đã thực hiện một phần thì (nếu có Hợp đồng bảo đảm):
a)
a) Hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
b) Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt.
c)
c) Hợp đồng bảo đảm vô hiệu.
d)
d) Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu.
4.
Câu 4: Việc xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp tài sản bảo đảm cho khoản cấp tín dụng được phê duyệt vượt thẩm quyền của chi nhánh loại I và số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm, thuộc thẩm quyền:
a)
a) Agribank nơi cấp tín dụng.
b)
b) Tổng Giám đốc.
c)
c) Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm Trụ sở chính.
d)
d) Agribank nơi phê duyệt cấp tín dụng.
5.
Câu 5: Hãy chọn phương án đúng nhất: Các tài sản bảo đảm bắt buộc phải được xác định giá bởi tổ chức có chức năng thẩm định giá trong các trường hợp sau đây (trừ TSHTTTL, tài sản luân chuyển trong quá trình sản xuất kinh doanh; trái phiếu Chính phủ, trái phiếu Chính phủ bảo lãnh; cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đã được niêm yết chính thức trên Sở Giao dịch chứng khoán; số dư trên tài khoản thanh toán, số dư tiền gửi tiết kiệm, số dư tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá do các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành):
a)
a) Một TSBĐ đảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 20 tỷ đồng (gốc) trở lên đối với khách hàng là đối tượng hạn chế cấp tín dụng theo quy định tại Điều 127 Luật Các tổ chức tín dụng (đã sửa đổi, bổ sung) như sau: - Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên, thanh tra viên đang kiểm toán, thanh tra tại Agribank; - Kế toán trưởng của Agribank; - Doanh nghiệp có một trong những đối tượng là Thành viên HĐTV, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank; Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên HĐTV, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank sở hữu trên 10% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó; - Người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng; - Các công ty con, công ty liên kết của Agribank hoặc doanh nghiệp mà Agribank nắm quyền kiểm soát.
b)
b) Một TSBĐ đảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 100 tỷ đồng (gốc) trở lên.
c)
c) Tài sản bảo đảm mà Agribank không tự định giá được hoặc bên bảo đảm không thống nhất được với kết quả xác định giá của Agribank.
d)
d) Cả a, b, c.
6.
Câu 6: Thành phần HĐXLTSBĐ tại chi nhánh loại I, loại II
a)
a) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng có thể là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
b)
b) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng không phải là người quyết định nhưng có thể là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
c)
c) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng có thể là người quyết định nhưng không phải là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
d)
d) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng không phải là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ.
7.
Câu 7: Thành phần Hội đồng xử lý TSBĐ tại Trụ sở chính bao gồm:
a)
a) Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Giám đốc Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề; Trưởng Ban Pháp chế; Trưởng Ban Chính sách tín dụng; Trưởng ban KHDN/KHCN; Trưởng Ban Tài chính kế toán; Đại diện Ủy ban quản lý rủi ro.
b)
b) Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Giám đốc Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề; Trưởng Ban Pháp chế; Trưởng Ban Chính sách tín dụng; Trưởng Ban Tài chính kế toán; Đại diện Ủy ban quản lý rủi ro.
c)
c) Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Giám đốc Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề; Trưởng Ban Pháp chế; Trưởng ban KHDN/KHCN; Trưởng Ban Tài chính kế toán; Đại diện Ủy ban quản lý rủi ro.
d)
d) Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Trưởng Ban Pháp chế; Trưởng Ban Chính sách tín dụng; Trưởng Ban Tài chính kế toán; Đại diện Ủy ban quản lý rủi ro.
8.
Câu 8: Nhiệm vụ của Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm:
a)
a) Nhiệm vụ của Hội đồng rà soát để đề xuất Tổng Giám đốc/Giám đốc Chi nhánh chấp thuận (đối với trường hợp vượt thẩm quyền); phê duyệt phương án XLTSBĐ đối với trường hợp thực hiện đủ nghĩa vụ tại Agribank nơi cấp tín dụng (bao gồm việc xác định giá khởi điểm khi đấu giá TSBĐ).
b)
b) Phê duyệt phương án XLTSBĐ đối với trường hợp không thực hiện đủ nghĩa vụ tại Agribank nơi cấp tín dụng (bao gồm việc xác định giá khởi điểm khi đấu giá TSBĐ).
c)
c) Hội đồng quyết định xử lý tài sản bảo đảm
d)
d) Nhiệm vụ của Hội đồng rà soát để đề xuất Tổng Giám đốc/Giám đốc Chi nhánh chấp thuận (đối với trường hợp vượt thẩm quyền); phê duyệt phương án XLTSBĐ đối với trường hợp không thực hiện đủ nghĩa vụ tại Agribank nơi cấp tín dụng (bao gồm việc xác định giá khởi điểm khi đấu giá TSBĐ); thực hiện các nhiệm vụ khác quy định tại Quy định này.
e)
e) cả a, b, c và d
9.
Câu 9: Những hợp đồng bắt buộc phải thực hiện việc công chứng, chứng thực bao gồm:
a)
a) Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai); quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai; tài sản thế chấp không được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu); Hợp đồng thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai; Hợp đồng thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật: phải thực hiện công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng theo quy định. Đối với hộ gia đình, cá nhân người Việt Nam có thể lựa chọn hình thức công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng hoặc chứng thực của UBND cấp xã nơi có đất.
b)
b) Hợp đồng bảo đảm bằng tài sản thực hiện nhiều nghĩa vụ tại các tổ chức tín dụng: phải thực hiện công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng.
c)
c) Hợp đồng thế chấp bằng tài sản của bên thứ ba, bên bảo lãnh: phải thực hiện công chứng của tổ chức hành nghề công chứng hoặc chứng thực của UBND cấp xã.
d)
d) Hợp đồng khác theo quy định của pháp luật.
e)
e) Tất cả đáp án trên.
10.
Câu 10: Các trường hợp phải thông qua Tổ thẩm định tài sản bảo đảm (trừ tài sản bảo đảm là số dư trên tài khoản thanh toán, số dư tiền gửi tiết kiệm, số dư tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá do Agribank phát hành):
a)
a) Tài sản của cá nhân, tài sản chung của nhiều cá nhân để bảo đảm nghĩa vụ cho cá nhân, nhiều cá nhân khác (trừ các trường hợp Bên bảo đảm là đồng sở hữu, đồng sử dụng tài sản hoặc có mối quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng với Người có nghĩa vụ được bảo đảm);
b)
b) Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 5 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên (trừ điểm a khoản này).
c)
c) Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 3 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên (trừ điểm a khoản này).
d)
d) Trường hợp a, b.
e)
e) Trường hợp a, c.
11.
Câu 11: Agribank được xử lý tài sản ký quỹ để thực hiện nghĩa vụ trong các trường hợp sau:
a)
a) Khi đến hạn thực hiện nghĩa vụ mà khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đối với Agribank;
b)
b) Khách hàng phải thực hiện nghĩa vụ trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật;
c)
c) Khách hàng là pháp nhân được tổ chức lại (cổ phần hoá, chia, tách, sáp nhập, chuyển đổi...) mà không thực hiện các quy định tại Điều 24 Quy định này.
d)
d) Tất cả các đáp án trên
12.
Câu 12: Theo Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD, trong trường hợp xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, Agribank nơi cấp tín dụng gửi cho bên có nghĩa vụ trả nợ văn bản thông báo xử lý quyền đòi nợ và một (01) bản sao HĐBĐ trước thời điểm xử lý quyền đòi nợ (ngày đến hạn của khoản phải thu dùng để đảm bảo) ít nhất:
a)
a) 03 ngày.
b)
b) 05 ngày.
c)
c) 07 ngày.
d)
d) 10 ngày.
13.
Câu 13: Theo Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD, Xác định giá khởi điểm bán đấu giá tài sản bảo đảm theo thỏa thuận tại Agribank nơi cấp tín dụng, Agribank có thể thỏa thuận với Bên bảo đảm về giá khởi điểm để đấu giá TSBĐ căn cứ vào giá khởi điểm của phiên đấu giá gần nhất không có người đăng ký mua nhưng tối đa không quá:
a)
a) 01 tháng.
b)
b) 02 tháng.
c)
c) 03 tháng.
d)
d) 06 tháng.
14.
Câu 14: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Hộ kinh doanh sử dụng không quá bao nhiêu lao động?
a)
a) 10 lao động
b)
b) 12 lao động
c)
c) 15 lao động
d)
d) 20 lao động
15.
Câu 15: Anh/chị hãy cho biết thời hạn cho vay lưu vụ theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015 và Quyết định 2886/QĐ-NHNo-HSX ngày 26/12/2018 tối đa bao nhiêu lâu?
a)
a) 06 tháng.
b)
b) 12 tháng.
c)
c) 36 tháng.
d)
d) 60 tháng.
16.
Câu 16: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, Thiên tai, dịch bệnh trên phạm vi rộng là trường hợp nào sau đây?
a)
a) Là trường hợp thiên tai trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều cá nhân, hộ gia đình và được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.
b)
b) Là trường hợp dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều hợp tác xã, doanh nghiệp và được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.
c)
c) Là trường hợp thiên tai, dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã và được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh
d)
d) Là trường hợp thiên tai, dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, doanh nghiệp được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.
17.
Câu 17: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với tổ hợp tác và hộ kinh doanh là bao nhiêu?
a)
a) 200 triệu đồng
b)
b) 300 triệu đồng
c)
c) 350 triệu đồng
d)
d) 400 triệu đồng
18.
Câu 18: Theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, mức cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa là bao nhiêu % đối với khách hàng có dự án, phương án sản xuất kinh doanh trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ?
a)
a) 50%
b)
b) 70%
c)
c) 80%
d)
d) 100%
19.
Câu 19: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản tối đa đối với cá nhân, hộ gia đình cư trú tại địa bàn nông thôn là bao nhiêu ?
a)
a) 50 triệu đồng
b)
b) 100 triệu đồng
c)
c) 200 triệu đồng
d)
d) 300 triệu đồng
20.
Câu 20: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 1282/QĐ-HĐTV-HSX ngày 10/12/2018, thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ tối đa là bao nhiêu ?
a)
a) Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối đa không vượt quá 1/2 thời hạn cho vay vốn ban đầu theo hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn đã ký.
b)
b) Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối đa không vượt quá thời hạn cho vay vốn ban đầu theo hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn đã ký.
c)
c) Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối đa không vượt quá 2 lần thời hạn cho vay vốn ban đầu theo hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn đã ký.
d)
d) Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối đa không giới hạn.
21.
Câu 21: Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31/7/2015, đối với khoản vay không có tài sản bảo đảm Agribank nơi cho vay được quyết định mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu bằng bao nhiêu % mức trích lập dự phòng rủi ro theo quy định hiện hành đối với các khoản cho vay tương tự thuộc lĩnh vực khác?
a)
a) 50 %
b)
b) 60 %
c)
c) 75 %
d)
d) 100%
22.
Câu 22: Đối tượng, điều kiện miễn, giảm lãi, phí theo đối với khách hàng theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD là gì?
a)
a) Khách hàng chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, đang chấp hành án phạt tù, phá sản theo quy định của pháp luật (kể cả chủ DNTN)
b)
b) Khách hàng chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, đang chấp hành án phạt tù, giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật (kể cả chủ DNTN)
c)
c) Khách hàng chết, mất tích, mất năng lực pháp luật dân sự, đang chấp hành án phạt tù, phá sản theo quy định của pháp luật (kể cả chủ DNTN)
d)
d) Khách hàng chết, mất tích, mất năng lực pháp luật dân sự, đang chấp hành án phạt tù, phá sản theo quy định của pháp luật (kể cả chủ DNTN)
23.
Câu 23: Anh (chị) cho biết thẩm quyền miễn, giảm lãi, phí của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Trụ sở chính đối với một khách hàng:
a)
a) Tối đa 100% phí, lãi phạt quá hạn; Phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn: (i) Nợ xấu (nhóm 3, 4, 5): 20 tỷ đồng; (ii) Nợ xử lý rủi ro dưới 5 năm: 30 tỷ đồng; (iii) Nợ xử lý rủi ro từ 5 năm trở lên: 50 tỷ đồng.
b)
b) Tối đa 100% phí, lãi phạt quá hạn; Phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn: (i) Nợ xấu (nhóm 3, 4, 5): 25 tỷ đồng; (ii) Nợ xử lý rủi ro dưới 5 năm: 30 tỷ đồng; (iii) Nợ xử lý rủi ro từ 5 năm trở lên: 50 tỷ đồng.
c)
c) Tối đa 100% phí, lãi phạt quá hạn; Phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn: (i) Nợ xấu (nhóm 3, 4, 5): 20 tỷ đồng; (ii) Nợ xử lý rủi ro dưới 5 năm: 35 tỷ đồng; (iii) Nợ xử lý rủi ro từ 5 năm trở lên: 50 tỷ đồng.
24.
Câu 24: Khách hàng có khoản nợ ngắn hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ. Agribank nơi cấp tín dụng được phân loại lại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn (kể cả nhóm 1) khi đáp ứng được điều kiện:
a)
a) Khách hàng đã trả đầy đủ gốc, lãi kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 6 tháng đối với nợ ngắn hạn.
b)
b) Khách hàng đã trả đầy đủ gốc, lãi kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 3 tháng đối với nợ ngắn hạn.
c)
c) Khách hàng đã trả đầy đủ gốc, lãi kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 1 tháng đối với nợ ngắn hạn.
d)
d) Cả a và b
25.
Câu 25: Giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm phải coi là bằng không trong các trường hợp sau:
a)
a) Trường hợp không có văn bản xác định giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức định giá đối với tài sản bảo đảm mà Agribank nơi cấp tín dụng định giá từ 200 tỷ đồng trở lên
b)
b) Trường hợp mà Agribank nơi cấp tín dụng không có quyền xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng bảo đảm và theo quy định của pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ của mình theo thỏa thuận;
c)
c) Trường hợp thời gian xử lý tài sản bảo đảm theo dự kiến không quá 01 (một) năm đối với tài sản bảo đảm là động sản và không quá 02 (hai) năm đối với tài sản bảo đảm là bất động sản, kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bảo đảm.
d)
d) a và b
26.
Câu 26: Việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro là:
a)
a) Xóa nợ cho khách hàng và Agribank phải thực hiện thông báo cho khách hàng biết
b)
b) Hình thức thay đổi hạch toán đối với khoản nợ, chuyển khoản nợ được xử lý rủi ro ra hạch toán trên các tài khoản ngoại bảng; là công việc nội bộ của Agribank; không làm thay đổi nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đối với khoản nợ được sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến khoản nợ. Agribank không được thông báo cho khách hàng về việc khoản nợ đã được sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro. Sau khi xử lý rủi ro, Agribank nơi cấp tín dụng phải theo dõi, có các biện pháp thu hồi nợ đầy đủ theo cam kết, triệt để đối với khoản nợ được xử lý rủi ro (trừ trường hợp khoản nợ sau khi xử lý rủi ro được Agribank nơi cấp tín dụng bán cho tổ chức, cá nhân, thu được đầy đủ tiền bán nợ theo Hợp đồng mua, bán nợ)
c)
c) Không phải là xóa nợ cho khách hàng, nhưng chi nhánh Agribank nơi cấp tín dụng có thể thông báo bằng văn bản cho khách hàng tùy theo mức quan hệ của khách hàng với ngân hàng
d)
d) Cả a và c
27.
Câu 27: Khách hàng là tổ chức kinh tế có một khoản nợ 25 tỷ đồng tại Chi nhánh (không nằm trên địa bàn khu vực Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh) được phân loại vào nhóm 5, đã trích lập dự phòng rủi ro đầy đủ. Quý I/2020, Hội đồng XLRR Chi nhánh đã phê duyệt XLRR trong mức phân cấp ủy quyền xét duyệt XLRR của Chi nhánh là 19,5 tỷ đồng. Quý II/2020, Hội đồng XLRR Chi nhánh tiếp tục phê duyệt XLRR trong mức phân cấp ủy quyền là 5,5 tỷ đồng. Như vậy Chi nhánh thực hiện đúng hay sai:
a)
a) Đúng.
b)
b) Sai.
28.
Câu 28: Tại hướng dẫn nhập thông tin tài chính. Khi nhập báo cáo tài chính đã được kiểm toán của khách hàng vào hệ thống thì người chấm điểm sẽ chọn trên hệ thống là:
a)
a)  Có kiểm toán- nếu ý kiến kiểm toán là chấp nhập toàn phần.
b)
b)  Không kiểm toán- nếu ý kiến kiểm toán không thể đưa ra ý kiến (ý kiến từ chối)
c)
c) Có kiểm toán- nếu có giải trình lý do chấp nhận báo cáo được kiểm toán trong trường hợp báo cáo tài chính có ý kiến kiểm toán chấp nhận từng phần.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên
29.
Câu 29: Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ sẽ tự động trừ điểm báo cáo tài chính năm của khách hàng là pháp nhân khi:
a)
a) Đối với khách hàng có kết thúc kỳ kế toán năm là 31/3 năm dương lịch: Trừ 50% điểm tài chính năm nếu sau kỳ chấm điểm quý II (từ 01/7 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề; trừ 100% điểm tài chính năm nếu sau kỳ chấm điểm quý IV (từ 01/11 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề.
b)
b) Đối với khách hàng có kết thúc kỳ kế toán năm là 31/3 năm dương lịch: Trừ 50% điểm tài chính năm nếu sau kỳ chấm điểm quý III (từ 01/10 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề; trừ 100% điểm tài chính năm nếu sau kỳ chấm điểm quý I (từ 01/4 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề.
c)
c) Đối với khách hàng có kết thúc kỳ kế toán năm là 31/3 năm dương lịch: Trừ 50% điểm tài chính năm nếu sau kỳ chấm điểm quý IV (từ 01/12 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề; trừ 100% điểm tài chính năm nếu sau kỳ chấm điểm quý II (từ 01/9 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề.
d)
d) Đối với khách hàng có kết thúc kỳ kế toán năm là 31/3 năm dương lịch: Trừ 50% điểm tài chính năm nếu sau kỳ chấm điểm quý IV (từ 01/12 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề; trừ 100% điểm tài chính năm nếu sau kỳ chấm điểm quý I (từ 01/4 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề.
30.
Câu 30: Giám đốc Chi nhánh quyết định bán khoản nợ thuộc thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Chi nhánh (tại thời điểm đề xuất bán khoản nợ) trong các trường hợp sau:
a)
a) Khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng 40% Tổng giá trị nợ xem xét bán;
b)
b) Khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng 30% Tổng giá trị nợ xem xét bán;
c)
c) Khoản nợ xấu đang hạch toán nội bảng (bao gồm cả các khoản nợ xấu bán cho VAMC theo giá trị thị trường) có giá bán tối thiểu bằng giá trị ghi sổ khoản nợ (sau khi thực hiện miễn giảm lãi).
d)
d) Khoản nợ đã hạch toán ngoại bảng trên 5 năm tính đến thời điểm xem xét bán nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng 50% Tổng giá trị nợ xem xét bán;
31.
Câu 31: Các mẫu biểu thực hiện bán nợ:
a)
a) Báo cáo đánh giá, đề xuất bán khoản nợ; Tờ trình về việc đề nghị bán nợ.
b)
b) Báo cáo đánh giá, đề xuất bán khoản nợ; Biên bản họp Hội đồng mua, bán nợ.
c)
c) Báo cáo đánh giá, đề xuất bán khoản nợ; Biên bản họp Hội đồng mua, bán nợ; Tờ trình về việc đề nghị bán nợ.
d)
d) Biên bản họp Hội đồng mua, bán nợ; Tờ trình về việc đề nghị bán nợ.
32.
Câu 32: Tỷ lệ dư nợ cho vay phục vụ nhu cầu đời sống bị giới hạn như thế nào theo quy định hiện hành của Agribank:
a)
a) Không bị giới hạn
b)
b) Không vượt quá 35% tổng dư nợ cho vay khách hàng cá nhân của Agribank;
c)
c) Không vượt quá 35% tổng dư nợ cho vay tiêu dùng của Agribank;
d)
d) Không vượt quá 30% tổng dư nợ cho vay nền kinh tế của Agribank;
33.
Câu 33: Một trong các điều kiện đối với khoản nợ được Agribank mua là:
a)
a) Khoản nợ được giao kết hợp pháp, tuân thủ quy định hiện hành của pháp luật về cấp tín dụng đối với khách hàng.
b)
b) Khoản nợ được giao kết hợp pháp, đúng thẩm quyền, tuân thủ quy định hiện hành của pháp luật về cấp tín dụng đối với khách hàng.
c)
c) Khoản nợ được giao kết hợp pháp, đúng thẩm quyền, tuân thủ quy định hiện hành của pháp luật và của Agribank về cấp tín dụng đối với khách hàng.
d)
d) Cả a, b, c.
34.
Câu 34: Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015 bao gồm:
a)
a) Cầm cố tài sản; Thế chấp tài sản; Đặt cọc; Ký cược; Ký quỹ; Bảo lãnh; Tín chấp.
b)
b) Thế chấp tài sản; Đặt cọc; Ký cược; Ký quỹ; Bảo lãnh; Tín chấp; Bảo lưu quyền sở hữu.
c)
c) Cầm cố tài sản; Thế chấp tài sản; Đặt cọc; Ký cược; Ký quỹ; Bảo lãnh; Tín chấp; Bảo lưu quyền sở hữu; Cầm giữ tài sản.
d)
d) Cầm cố tài sản; Thế chấp tài sản; Bảo lãnh; Tín chấp; Bảo lưu quyền sở hữu; Cầm giữ tài sản.
35.
Câu 35: Tàu biển nào được thế chấp:
a)
a)  Tàu biển đăng ký không thời hạn, hoặc có thời hạn.
b)
b)  Tàu biển đang đóng.
c)
c)  Tàu biển đăng ký tạm thời.
d)
d)  Tất cả các phương án trên.
36.
Câu 36: Địa điểm tổ chức cuộc đấu giá:
a)
a)  Tại trụ sở của tổ chức đấu giá tài sản hoặc tại nơi có tài sản đấu giá.
b)
b)  Tại địa điểm khác theo thỏa thuận của người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá tài sản.
c)
c)  Tại địa điểm pháp luật quy định.
d)
d)  Các đáp án trên.
37.
Câu 37: Các hình thức cấp tín dụng hợp vốn
a)
a) Cho vay hợp vốn, Hợp vốn để bảo lãnh, Hợp vốn để chiết khấu, Cho thuê tài chính hợp vốn, Hợp vốn để thực hiện bao thanh toán.
b)
b) Cho vay hợp vốn, Hợp vốn để bảo lãnh, Hợp vốn để chiết khấu, Cho thuê tài chính hợp vốn, Hợp vốn để thực hiện bao thanh toán, Hợp vốn để thực hiện việc kết hợp các hình thức cấp tín dụng nêu trên, Hợp vốn để cấp tín dụng theo các hình thức khác.
c)
c) Cho vay hợp vốn, Hợp vốn để bảo lãnh, Hợp vốn để chiết khấu, Cho thuê tài chính hợp vốn, Hợp vốn để thực hiện bao thanh toán, Hợp vốn để cấp tín dụng theo các hình thức khác.
d)
d) Cho vay hợp vốn, Hợp vốn để bảo lãnh, Hợp vốn để thực hiện bao thanh toán, Hợp vốn để thực hiện việc kết hợp các hình thức cấp tín dụng nêu trên, Hợp vốn để cấp tín dụng theo các hình thức khác.
38.
Câu 38: Thành viên đầu mối cấp tín dụng hợp vốn:
a)
a) Là thành viên được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn.
b)
b) Là thành viên có đủ năng lực được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối.
c)
c) Là thành viên có đủ năng lực được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn.
d)
d) Không có đáp án nào đúng.
39.
Câu 39: Trường hợp nào dưới đây Nhà đầu tư không phải ký quỹ để thực hiện dự án đầu tư:
a)
a) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
b)
b) Nhà đầu tư trúng đấu thầu thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất;
c)
c) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên cơ sở nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã thực hiện ký quỹ hoặc đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn theo tiến độ quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
d)
d) Tất cả các đáp án trên.
40.
Câu 40: Phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm?
a)
a) Đảm bảo cho tiền lãi trên nợ gốc
b)
b) Đảm bảo cho tiền lãi trên số tiền trả chậm
c)
c) Đảm bảo cho toàn bộ nghĩa vụ, kể cả nghĩa vụ trả lãi, tiền phạt và bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.
d)
d) Cả ba phương án trên đều sai
41.
Câu 41: Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thông qua các hình thức nào sau đây:
a)
a) Quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
b)
b) Quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
c)
c) Công nhận quyền sử dụng đất.
d)
d) Quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất; Quyết định cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; Công nhận quyền sử dụng đất.
42.
Câu 42: Hàng thừa kế thứ nhất bao gồm:
a)
a) Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết;
b)
b) Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại;
c)
c) Cụ nội, cụ ngoại của người chết; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại.
d)
d) tất cả a, b, c đều đúng.
43.
Câu 43: Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, đối tượng nào sau đây không được quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
a)
a) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
b)
b) Người chưa thành niên.
c)
c) Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
d)
d) Tất cả các đối tượng trên.
44.
Câu 44: Theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020, Trường hợp doanh nghiệp bị giải thể khi bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các khoản nợ của doanh nghiệp được xử lý:
a)
a) Chủ sở hữu công ty có trách nhiệm trả nợ.
b)
b) Công ty không phải trả nợ.
c)
c) Người quản lý Công ty có trách nhiệm trả nợ.
d)
d) Người quản lý có liên quan và doanh nghiệp liên đới chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ của doanh nghiệp.
45.
Câu 45: Quyền truy đòi của bên nhận bảo đảm đối với tài sản bảo đảm không áp dụng đối với tài sản nào sau đây:
a)
a) Tài sản bảo đảm đã được bán, được chuyển nhượng hoặc đã được chuyển giao khác về quyền sở hữu do có sự đồng ý của bên nhận bảo đảm và không được tiếp tục dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã thỏa thuận;
b)
b) Tài sản thế chấp được bán, được thay thế hoặc được trao đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 321 của Bộ luật Dân sự;
c)
c) Tài sản bảo đảm không còn hoặc bị thay thế bằng tài sản khác quy định tại Điều 21 Nghị định này;
d)
d) Trường hợp khác theo quy định của Bộ luật Dân sự, luật khác liên quan.
e)
e) Cả a, b, c, d
46.
Câu 46: Theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Dự án xây dựng khu nhà ở có tổng mức đầu tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên thuộc Dự án:
a)
a) Nhóm a
b)
b) Nhóm b
c)
c) Nhóm c
d)
d) Dự án quan trọng quốc gia
47.
Câu 47: Việc công chứng Hợp đồng sửa đổi, bổ sung Hợp đồng thế chấp đã được công chứng phải do chủ thể thực hiện:
a)
a) Công chứng viên của bất kỳ tổ chức hành nghề công chứng nào.
b)
b) Công chứng viên đã thực hiện công chứng Hợp đồng thế chấp đó.
c)
c) Bất kỳ công chứng viên nào của tổ chức hành nghề công chứng đã công chứng Hợp đồng thế chấp trước đó.
d)
d) Không đáp án nào đúng.
48.
Câu 48: Theo quy định về giao dịch bảo đảm, thời hạn có hiệu lực của việc đăng ký giao dịch bảo đảm:
a)
a) Không quá 5 năm kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm.
b)
b) Có hiệu lực cho đến khi xóa đăng ký giao dịch bảo đảm.
c)
c) Có hiệu lực cho đến khi chấm dứt nghĩa vụ được bảo đảm.
d)
d) Có hiệu lực không quá 10 năm kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm.
49.
Câu 49: Hợp đồng cầm cố tài sản có hiệu lực từ thời điểm từ thời điểm nào?
a)
a)  Kể từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.
b)
b)  Kể từ thời điểm chuyển giao tài sản bảo đảm cho bên nhận cầm cố.
c)
c)  Kể từ thời điểm bên nhận cầm cố nắm giữ tài sản bảo đảm.
d)
d)  Kể từ thời điểm Đăng ký giao dịch bảo đảm.
50.
Câu 50: Khi xác lập giao dịch về nhà ở:
a)
a) Mọi giao dịch bắt buộc phải có Giấy chứng nhận.
b)
b) Mọi giao dịch bắt buộc phải có Giấy chứng nhận và phải là mang tên của bên bảo đảm.
c)
c) Có Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 118 Luật nhà ở.
d)
d) Cả a và b.
51.
Câu 51: Trường hợp Hội nghị chủ nợ không xác định được thời hạn thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán thì thời hạn thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh:
a)
a) Không quá 01 năm kể từ ngày Hội nghị chủ nợ thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh.
b)
b) Không quá 02 năm kể từ ngày Hội nghị chủ nợ thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh.
c)
c) Không quá 03 năm kể từ ngày Hội nghị chủ nợ thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh.
d)
d) Không quá 05 năm kể từ ngày Hội nghị chủ nợ thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh.
52.
Câu 52: Cổ phần ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập:
a)
a) Chỉ có hiệu lực trong 01 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
b)
b) Chỉ có hiệu lực trong 02 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
c)
c) Chỉ có hiệu lực trong 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
d)
d) Chỉ có hiệu lực trong 05 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
53.
Câu 53: Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất nào sau đây?
a)
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác.
b)
b) Đất trồng cây lâu năm; Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ; Đất rừng đặc dụng; Đất nuôi trồng thủy sản; Đất làm muối.
c)
c) Đất nông nghiệp khác theo quy định tại Luật đất đai năm 2013.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
54.
Câu 54: Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thông qua các hình thức sau đây?
a)
a) Quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất.
b)
b) Quyết định cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
c)
c) Công nhận quyền sử dụng đất.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
55.
Câu 55: Hãy tìm phương án đúng: Bộ luật dân sự 2015 quy định về năng lực hành vi dân sự của cá nhân như thế nào?
a)
a) Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
b)
b) Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân khi xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
c)
c) Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của họ khi thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
56.
Câu 56: Hãy tìm phương án đúng: Bộ luật dân sự 2015 quy định quốc tịch của pháp nhân như thế nào?
a)
a) Pháp nhân được thành lập theo pháp luật Việt Nam là pháp nhân Việt Nam.
b)
b) Pháp nhân được thành lập tại Việt Nam là pháp nhân Việt Nam.
c)
c) Chi nhánh pháp nhân nước ngoài được thành lập tại Việt Nam là pháp nhân Việt Nam.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
57.
Câu 57: Tài sản là động sản không phải đăng ký quyền sở hữu đang được vợ (chồng) chiếm hữu thì khi xác lập giao dịch với người thứ ban ngay tình người có quyền xác lập giao dịch là:
a)
a) Tài sản là tài sản chung vợ chồng nên cả hai cùng xác lập giao dịch hoặc một bên xác lập giao dịch có sự ủy quyền của bên còn lại.
b)
b) Người đang chiếm hữu tài sản đó.
c)
c) Không đáp án nào đúng.
d)
d) Tất cả các đáp án đều đúng.
58.
Câu 58: Theo quy định của Luật doanh nghiệp 2020, cuộc họp HĐTV lần thứ nhất trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên được tiến hành khi có số thành viên tham dự họp sở hữu từ bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ trở lên:
a)
a) 51% vốn điều lệ.
b)
b) 65% vốn điều lệ.
c)
c) 75% vốn điều lệ.
d)
d) 50% vốn điều lệ.
59.
Câu 59: Khi góp vốn vào công ty bằng tài sản thì:
a)
a) Tài sản phải được định giá bằng tiền.
b)
b) Tài sản phải được chuyển quyền sở hữu sang cho công ty.
c)
c) Chỉ cần định giá và không phải chuyển quyền sở hữu.
d)
d) Phải định giá và chuyển quyền sở hữu sang cho công ty theo quy định pháp luật.
60.
Câu 60: Điều kiện để dự án đầu tư của nhà đầu tư trong nước không phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là:
a)
a) Quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng.
b)
b) Không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
c)
c) Không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng chính phủ.
d)
d) Cả 3 đều đúng .
61.
Câu 61: Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất không có quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất.
a)
a) Chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất.
b)
b) Thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
c)
c) Được nhà nước bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất.
d)
d) Cả a và b.
62.
Câu 62: Theo quy định của Luật doanh nghiệp, Công ty TNHH MTV do tổ chức làm chủ sở hữu có tổng tài sản là 100 tỷ đồng, Công ty có nhu cầu vay vốn 60 tỷ đồng, hợp đồng vay vốn phải được thông qua bởi:
a)
a) Giám đốc Công ty.
b)
b) Chủ tịch hội đồng thành viên Công ty.
c)
c) Chủ tịch Công ty.
d)
d) Chủ sở hữu Công ty.
63.
Câu 63: Trong Công ty cổ phần, thẩm quyền thông qua việc vay vốn bằng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản trong báo cáo tài chính tại thời điểm gần nhất (trừ trường hợp Điều lệ Công ty có quy định tỷ lệ hoặc giá trị khác và hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông theo quy định của pháp luật) thuộc về:
a)
a) Đại hội đồng cổ đông.
b)
b) Hội đồng thành viên.
c)
c) Hội đồng quản trị.
d)
d) Tổng giám đốc hoặc Giám đốc.
64.
Câu 64: Nhiệm kỳ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của Công ty cổ phần có thời hạn:
a)
a) 2 năm.
b)
b) 3 năm.
c)
c) 4 năm.
d)
d) Không quá 5 năm.
65.
Câu 65: Agribank nhận tài sản làm bảo đảm vốn vay là dây chuyền sản xuất. Agribank giữ giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, khách hàng sử dụng dây chuyền để sản xuất. Biện pháp bảo đảm này gọi là:
a)
a) Cầm cố tài sản.
b)
b) Thế chấp tài sản.
c)
c) Cầm giữ tài sản.
d)
d) Tín chấp.
66.
Câu 66: Chọn câu đúng nhất: Người quan hệ khách hàng là:
a)
a)  Người thẩm định
b)
b)  Có thể là Người quản lý nợ cho vay
c)
c)  Người quản lý nợ cho vay
d)
d)  Người kiểm soát khoản vay.
67.
Câu 67: Tại đâu không có Người giám sát khoản vay vượt quyền phán quyết?
a)
a)  Phòng giao dịch và Chi nhánh loại II.
b)
b)  Chi nhánh loại I.
c)
c)  Trụ sở Chính.
d)
d)  Cả b và c đều đúng.
68.
Câu 68: Đáp án nào đúng nhất: Agribank nơi cho vay xác định mức cho vay căn cứ vào:
a)
a) Phương án sử dụng vốn vay và giá trị tài sản bảo đảm.
b)
b) Phương án sử dụng vốn vay; giá trị tài sản bảo đảm; khả năng tài chính để trả nợ; khả năng nguồn vốn của Chi nhánh và các giới hạn cấp tín dụng.
c)
c) Giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); khả năng nguồn vốn của Chi nhánh.
d)
d) Phương án sử dụng vốn vay; khả năng tài chính của khách hàng; giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
69.
Câu 69: Cho vay trung hạn thực hiện Dự án kinh doanh, mức cho vay tối đa là:
a)
a)  80% Tổng nhu cầu vốn.
b)
b)  70% Tổng nhu cầu vốn.
c)
c)  75% Tổng nhu cầu vốn.
d)
d)  85% Tổng nhu cầu vốn.
70.
Câu 70: Khi chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn, Agribank thông báo cho khách hàng những nội dung gì?
a)
a) Thời điểm chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn; số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
b)
b) Thời hạn hoàn trả số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn; thời điểm chuyển nợ quá hạn và lãi suất áp dụng đối với số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
c)
c) Các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ đã cho vay.
d)
d) Các phương án trên.
71.
Câu 71: Agribank không được cấp tín dụng trong trường hợp nào sau đây:
a)
a) Cấp tín dụng để góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng.
b)
b) Cấp tín dụng có bảo đảm bằng cổ phiếu.
c)
c) Cấp tín dụng cho người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng.
d)
d) Cả a và c.
72.
Câu 72: Khách hàng vay vốn thực hiện theo nguyên tắc:
a)
a) Khách hàng vay vốn cam kết chấp hành đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
b)
b) Khách hàng vay vốn tuân thủ đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
c)
c) Khách hàng vay vốn thực hiện sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
73.
Câu 73: Đồng tiền trả nợ của khoản vay là:
a)
a) Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay.
b)
b) Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc ngoại tệ mạnh.
c)
c) Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc USD.
d)
d) Đồng tiền trả nợ là đồng tiền Chính phủ Việt Nam chấp nhận, cho phép sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam.
74.
Câu 74: Hãy xác định phương án đúng: Chủ thể là cá nhân vay vốn tại Agribank:
a)
a) Cá nhân từ có quốc tịch Việt Nam, cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật (trong các giao dịch dân sự pháp luật cho phép người dưới 18 tuổi tham gia).
b)
b) Hộ gia đình, Hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh.
c)
c) Tổ chức khác.
d)
d) Tất cả các đáp án trên.
75.
Câu 75: Hãy chọn phương án đúng: Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ:
a)
a) Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
b)
b) Từ đủ 18 tuổi trở lên không bị mất năng lực hành vi dân sự, không bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, không bị khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
c)
c) Từ đủ 15 tuổi trở lên không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
d) Cả 03 trường hợp trên.
76.
Câu 76: Hãy chọn phương án đúng: Trên sổ hộ khẩu một hộ gia đình có 5 người 2 vợ chồng và 3 người con. Một người con 25 tuổi đang sinh sống và lao động trong gia đình, một người con 20 tuổi đang học đại học không tham gia quá trình hoạt động kinh doanh, một người con 14 tuổi. Khi vay vốn Agribank để thực hiện hoạt động kinh doanh:
a)
a) Tất cả các thành viên ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại ngân hàng.
b)
b) Vợ và chồng ủy quyền cho người con 25 tuổi là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng.
c)
c) Cả a và b đều đúng.
d)
d) Cả a và b đều sai.
77.
Câu 77: Hãy xác định phương án đúng: Trường hợp các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền cho 1 thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank thì:
a)
a)  Văn bản ủy quyền không nhất thiết phải công chứng, chứng thực;
b)
b) Văn bản ủy quyền có thể dùng chữ ký người làm chứng thay thế công chứng, chứng thực.
c)
c) Văn bản ủy quyền phải được công chứng tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
78.
Câu 78: Hãy tìm phương án đúng: Quy trình quản lý hồ sơ khoản vay tại Agribank nơi cho vay
a)
a) Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người thẩm định bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quan hệ khách hàng; Người quan hệ khách hàng bàn giao hồ sơ cho GDV; Người quản lý nợ cho vay quản lý các hồ sơ, tài liệu ngoài các hồ sơ, tài liệu bàn giao cho GDV.
b)
b) Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người thẩm định bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao một số hồ sơ cho GDV; Người quản lý nợ cho vay quản lý các hồ sơ, tài liệu ngoài các hồ sơ, tài liệu bàn giao cho GDV; Trong quá trình quản lý khoản vay, Người quản lý nợ cho vay có trách nhiệm tiếp tục bổ sung các hồ sơ, tài liệu phát sinh sau khi cho vay vào hồ sơ khoản vay và tiến hành bàn giao cho GDV (nếu có).
c)
c) Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người thẩm định bàn giao bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay và giữ lại báo cáo thẩm định.
d)
d) Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt cho vay, Người quan hệ khách hàng bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao hồ sơ cho GDV; Người quản lý nợ cho vay quản lý các hồ sơ, tài liệu ngoài các hồ sơ, tài liệu bàn giao cho GDV.
79.
Câu 79: Hãy chọn phương án đúng: Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, việc bàn giao hồ sơ giữa các cá nhân/ bộ phận nghiệp vụ phải:
a)
a)  Lập Phiếu giao nhận hồ sơ.
b)
b) Không nhất thiết phải lập phiếu.
c)
c) Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Giám đốc chi nhánh quy định.
d)
d) Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Agribank nơi cho vay quy định.
80.
Câu 80: Hãy chọn phương án đúng: Thời hạn duy trì hạn mức (không bao gồm hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân):
a)
a) Thời gian duy trì hạn mức là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, mở L/C… tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của hạn mức. Thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng.
b)
b) Thời gian duy trì hạn mức tối đa 24 tháng.
c)
c) Thời gian duy trì hạn mức là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, mở L/C… tối đa 36 tháng.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
81.
Câu 81: Hãy chọn phương án đúng: Agribank quy định thời hạn duy trì hạn mức như sau:
a)
a) Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân.
b)
b) Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và tối đa 24 tháng đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân.
c)
c) Tối đa 12 tháng đối với cho vay theo hạn mức và tối đa 36 tháng đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
82.
Câu 82: Hãy chọn phương án đúng nhất: Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sử dụng vốn khác thì:
a)
a)  Không được cho vay.
b)
b)  Có được cho vay.
c)
c) Có được cho vay từng lần với điều kiện: (i) Thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; (ii) đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
d) Có được cho vay với điều kiện đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
83.
Câu 83: Hãy tìm phương án đúng: Agribank nơi cho vay xem xét xác định lại mức dư nợ cho vay tối đa và thời gian duy trì hạn mức khi cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ:
a)
a) Một năm ít nhất một lần.
b)
b) Một năm ít nhất hai lần.
c)
c) Hết một chu kỳ sản xuất.
d)
d) Hai năm ít nhất một lần.
84.
Câu 84: Hãy chọn phương án đúng: Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ hướng dẫn khách hàng quy định về điều kiện vay vốn, hồ sơ, thủ tục, lãi suất cho vay, các loại sản phẩm và chính sách khách hàng của Agribank:
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Người thẩm định lại.
d)
d) Giao dịch viên.
85.
Câu 85: Hãy chọn phương án đúng: Trong quá trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ nhập thông tin người có liên quan của khách hàng trên hệ thống IPCAS:
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Giao dịch viên.
d)
d) Người quản lý nợ cho vay.
86.
Câu 86: Hãy chọn phương án đúng: Chi nhánh có khoản vay dài hạn vượt thẩm quyền đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt, chi nhánh đang giải ngân dở dang thì kiểm tra phát hiện khách hàng sử dụng một phần vốn sai mục đích, hỏi:
a)
a) Chi nhánh ngừng giải ngân để xử lý theo hợp đồng tín dụng đã ký.
b)
b) Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn.
c)
c) Chi nhánh không ngừng giải ngân vì khoản vay đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
87.
Câu 87: Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
a) Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân đối với khách hàng pháp nhân.
b)
b) Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân/ Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay 1 lần.
c)
c) Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay từ 2 lần trở lên.
d)
d) Cả a, b, c đều đúng.
88.
Câu 88: Hãy chọn phương án đúng nhất: Khách hàng đang có dư nợ theo phương thức cho vay hạn mức quy mô nhỏ:
a)
a) Không được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
b)
b) Được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
c)
c) Có thể được xem xét cho vay từng lần trong trường hợp thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; Có TSBĐ và đáp ứng các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
d) Được cho vay thêm 1 hạn mức quy mô nhỏ khác.
89.
Câu 89: Hãy chọn phương án đúng: Việc đăng ký kỳ hạn trả nợ trên hệ thống IPCAS do:
a)
a) Giao dịch viên đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
b)
b) Người quan hệ khách hàng đăng ký/ đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
c)
c) Có thể Giao dịch viên hoặc Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
d)
d) Người quản lý khoản vay đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
90.
Câu 90: Hãy chọn phương án đúng nhất: Agribank nơi cho vay thông báo gửi khách hàng khi chuyển nợ quá hạn tối thiểu phải có:
a)
a) Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
b)
b) Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn.
c)
c) Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
d)
d) Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ cho vay.
91.
Câu 91: Hãy chọn phương án đúng nhất: Tại Agribank nơi cho vay, Người kiểm soát khoản vay đôn đốc, giám sát việc thực hiện kiểm tra của Người quản lý nợ cho vay. Người kiểm soát khoản vay:
a)
a) Trực tiếp kiểm tra khi thấy cần thiết.
b)
b) Không được kiểm tra khách hàng.
c)
c) Trực tiếp giám sát khi thấy cần thiết.
d)
d) Do Người quyết định cho vay chỉ định.
92.
Câu 92: Hãy chọn phương án đúng nhất: Nội dung kiểm tra sử dụng vốn vay của Agribank nơi cho vay:
a)
a) Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ (hợp đồng kinh tế, hóa đơn mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, sổ kho, phiếu nhập kho), về kho hàng hóa.
b)
b) Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD.
c)
c) Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay.
d)
d) Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ (hợp đồng kinh tế, hóa đơn mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, sổ kho, phiếu nhập kho), dư nợ, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
93.
Câu 93: Hãy chọn phương án đúng nhất: Nội dung kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh tại Agribank nơi cho vay:
a)
a) Dư nợ vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
b)
b) Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn; Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank.
c)
c) Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
d)
d) Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn; Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
94.
Câu 94: Doanh nghiệp A là thành viên góp vốn vào ngân hàng cổ phần B với 10.000 cổ phần. Khi ngân hàng cổ phần B phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ, doanh nghiệp A cầm cố 5.000 cổ phiếu để vay tại một chi nhánh Agribank để mua cổ phần B phát hành thêm. Chi nhánh đã cầm cố cổ phiếu và cho vay. Việc cho vay đó:
a)
a) Đúng.
b)
b) Đúng với điều kiện Ngân hàng cổ phần B không thuộc đối tượng được quy định tại điều 127 Luật các TCTD năm 2010.
c)
c) Đúng với điều kiện Doanh nghiệp A và Ngân hàng cổ phần B không thuộc đối tượng được quy định tại điều 127 Luật các TCTD năm 2010.
d)
d) Sai.
95.
Câu 95: Cho vay theo phương thức hạn mức quy mô nhỏ đối với cá nhân:
a)
a) Giảm thiểu thủ tục, hồ sơ đối với khách hàng và ngân hàng.
b)
b) Ngân hàng thẩm định một cách chủ động.
c)
c) Góp phần thúc đẩy việc sử dụng dịch vụ ngân hàng thông qua áp dụng cho vay thấu chi.
d)
d) Cả a, b và c đều đúng.
96.
Câu 96: Agribank nơi cho vay được xem xét quyết định phương thức giải ngân sử dụng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt hoặc bằng tiền mặt trong trường hợp:
a)
a) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có giá trị không vượt quá 100.000 triệu đồng.
b)
b) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng là tổ chức sử dụng vốn nhà nước được thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của NHNN.
c)
c) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng là các tổ chức kinh tế.
d)
d) Cả a và b.
97.
Câu 97: Agribank nơi cho vay được xem xét quyết định phương thức giải ngân sử dụng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt hoặc bằng tiền mặt trong trường hợp:
a)
a) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán với số tiền vay ghi trong thỏa thuận cho vay có giá trị không vượt quá 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng).
b)
b) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán với số tiền vay ghi trong Hợp đồng tín dụng/Sổ vay vốn có giá trị trên 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng).
c)
c) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán với số tiền giải ngân vốn vay có giá trị không vượt quá 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng).
d)
d) Cả a và b đều đúng.
98.
Câu 98: Hãy chọn phương án đúng: Kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền:
a)
a) Kiểm tra 3 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 200 (hai trăm) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng ít nhất 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
b)
b) Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 200 (hai trăm) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng ít nhất 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
c)
c) Kiểm tra 9 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 200 (hai trăm) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng ít nhất 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
99.
Câu 99: Hãy chọn phương án đúng: Nội dung kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền:
a)
a) Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền.
b)
b) Kiểm tra chọn mẫu việc giải ngân, sử dụng vốn vay theo mục đích vay vốn đã ghi trong HĐTD.
c)
c) Đánh giá tình hình thực hiện phương án, dự án kinh doanh; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng; Kết quả chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên HTXH; Các nội dung khác (nếu có).
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
100.
Câu 100: Một trong các tiêu chí về có khả năng tài chính để trả nợ của khách hàng là:
a)
a) Không có nợ xấu, nợ đã XLRR, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
b)
b) Không có nợ xấu, nợ đã XLRR ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
c)
c) Không có nợ xấu, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
d)
d) Không có nợ xấu ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.