wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 27/08

Total questions: 97

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Sự phát triển = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

2.

Việc mở rộng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

3.

Điều này ảnh hưởng đến việc học của tôi = This .../ impacts / influences my study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

4.

Những dịch vụ xe buýt = bus ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

5.

Một khuôn viên trường học = a school ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

6.

Một giao lộ = an ... / crossing / junction (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Việc làm phiền/ gián đoạn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

8.

Tiếp tục = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

9.

Ngắn hạn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

10.

Chiếc xe máy đang vận hành = The motorbike is ... / running

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

11.

Những người lái xe cơ giới = ... / drivers (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

12.

Bộ giao thông vận tải = The transportation ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

13.

Giao thông cuối tuần = Weekend ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

14.

Bước tiếp theo trong việc tái phát triển những con đường

= The next ... / step in the re-development of the roads

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

15.

Điều này có nghĩa

= This ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

16.

Việc làm gián đoạn giao thông

= ... to traffic

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

17.

Trong những giờ được chỉ định

= During the hours ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

18.

Những dịch vụ thay thế

= ... services

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

19.

Những tuyến xe buýt

= Bus ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

20.

Bộ giao thông và đường bộ xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào

= The transport and roads department ... for any inconvenience caused.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

21.

Sự bất tiện = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

22.

Những sự cải thiện đang diễn ra

= Improvements are ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "p")

(a)  

23.

Ngay lập tức = ... ?

a)

Urgently

b)

Immediately

c)

Differently

d)

Well

24.

Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =

To be ... to find friends with common interests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

25.

Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =

To be desperate to find friends with common ... / interests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

26.

Cần gấp thông tin liên lạc sinh viên xung quanh trường đại học

= Urgently in need of student ... around college

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

27.

Liên quan đến tôn giáo = ... ?

(a)  

28.

Những trải nghiệm văn hóa = ... experiences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

29.

Những trải nghiệm thú vị = Interesting ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

30.

Những cuộc thảo luận / tranh luận = ... ?

a)

debates

b)

discussions

c)

members

d)

functions

31.

Nhiều đáp án: to be frequent = ... ?

a)

to be regular

b)

thường xuyên

c)

to be often

d)

to be social

32.

Chúng tôi đã nhận ra rằng phải có những người khác cũng chia sẻ tình yêu của chúng tôi với phim ảnh.

= We ... that there must be others who also shared our love of movies.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

33.

quyền là thành viên = ... ?

(a)  

34.

Cho ai quyền truy cập tới = give somebody ... to

(a)  

35.

Nhiều đáp án: các hoạt động xã hội = social ... ?

a)

functions

b)

activities

c)

groups

d)

trips

36.

Nhiều đáp án: To debate = ... ?

a)

to discuss

b)

thảo luận

c)

tranh luận

d)

bắt đầu

37.

Hiệp hội này có nhiều cơ hội để tranh luận

= This ... has many opportunities to debate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

38.

Một tổ chức quốc tế = An ... organization

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

39.

Nhiều đáp án: ở trường = ...

a)

at school

b)

on campus

c)

at the club

d)

at the barbecue

40.

Một tổ chức nhằm mục đích thúc đẩy nhận thức quốc tế.

= An organization that ... to promote international awareness.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

41.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To ... international awareness

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

42.

Nhiều đáp án: to establish = ... ?

a)

to form

b)

to create

c)

hình thành

d)

tạo ra

43.

Những tài nguyên = ... ?

(a)  

44.

Nhiều đáp án: Financial resources = ... ?

a)

money

b)

tiền

c)

nguồn tài nguyên tài chính

d)

hiệp hội

45.

Nhiều đáp án: những vị khách = ... ?

a)

guests

b)

visitors

c)

opportunities

d)

awareness

46.

Những khách mời diễn giả = ... speakers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

47.

chủ nghĩa nữ quyền = ... ?

(a)  

48.

Liên Hợp Quốc = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "U" & "N")

(a)  

49.

Nhiều đáp án: Các cuộc thi = ... ?

a)

Competitions

b)

Tournaments

c)

Championships

d)

Agencies

50.

Nhiều đáp án: To compete with = ...

a)

To rival

b)

Cạnh tranh với

c)

Hình thành

d)

Bao gồm

51.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To promote international ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

52.

Một xã hội tương lai = A future ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

53.

Một cuộc thi nội bộ = An ... competition

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

54.

Những bài học cho những người mới bắt đầu

= ...' lessons

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

55.

Những cơ hội thi đấu trong nước

= Chances to compete ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

56.

Những kĩ năng nói

= ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

57.

Những kĩ năng xã hội = ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

58.

Mặt khác = ... ... ... ...

(4 từ bắt đầu bằng chữ "o", "t", "o", & "h")

(a)  

59.

Những phần thưởng tuyệt vời

= Great ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

60.

Chúng tôi thường tổ chức ba buổi trình diễn mỗi năm

= We usually put on three ... each year.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

61.

Đóng phim = To ... in a movie

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

62.

Đạo diễn một bộ phim

= To ... a movie

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

63.

Một câu lạc bộ giáo dục = An ... club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

64.

Chủ tịch câu lạc bộ = The ... of the club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

65.

Câu lạc bộ thưởng thức điện ảnh = Film ... society

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

66.

Câu lạc bộ sinh viên kỹ thuật

= ... students' club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

67.

Nhiều đáp án: các phần thưởng = ... ?

a)

rewards

b)

prizes

c)

research

d)

teenagers

68.

Nhiều đáp án: hài kịch = ... ?

a)

drama

b)

theater

c)

friendship

d)

answers

69.

Nhiều đáp án: tổ chức một buổi biểu diễn = ... a show

a)

to put on

b)

to organize

c)

to include

d)

to question

70.

Nhiều đáp án: các buổi biểu diễn = ... ?

a)

shows

b)

productions

c)

performances

d)

possessions

71.

diễn (trong phim / kịch) = ... ?

(a)  

72.

đạo diễn (một bộ phim) = ... (a film)

a)

to direct

b)

to act

c)

to fight

d)

to meet up with

73.

Nhiều đáp án: giá trị của (một thứ gì đó) = ...

a)

the value of ...

b)

the worth of ...

c)

the countryside of ...

d)

the end of ...

74.

Nhiều đáp án: các nghiên cứu = ... ?

a)

studies

b)

research

c)

holidays

d)

notes

75.

Nhiều đáp án: gợi ý / đề xuất = ... ?

a)

To suggest

b)

To propose

c)

To break

d)

To copy

76.

Nhiều đáp án: Trân trọng cái gì đó = ... something

a)

To appreciate

b)

To value

c)

To seem

d)

To spend

77.

Nhiều đáp án: Những đồ vật có giá trị = ... ?

a)

possessions

b)

valuables

c)

advice

d)

chat

78.

Nhiều đáp án: Khám phá = ... ?

a)

To find out

b)

To discover

c)

To think

d)

To join

79.

Nhiều đáp án: fights = ... ?

a)

arguments

b)

cuộc tranh cãi

c)

gadgets

d)

results

80.

Nhiều đáp án: ở một mình = ... ?

a)

to be on my own

b)

to be by myself

c)

to be alone

d)

to be important

81.

Nhiều đáp án: gặp gỡ (bạn bè) = ... friends

a)

to meet up with

b)

to hang out with

c)

to meet

d)

to move

82.

Nhiều đáp án: chuyển tới (một nơi ở mới) = ... (a new living place)

a)

To move to

b)

To relocate to

c)

To keep in touch

d)

To visit

83.

Nhiều đáp án: Kết thúc của (một thứ gì đó) = ... (something)

a)

The end of

b)

The conclusion of

c)

The skiing of

d)

The chat of

84.

Nhiều đáp án: to keep in touch with = ...

a)

Giữ liên lạc với

b)

To stay in touch with

c)

To read magazines

d)

To have fights

85.

Nhiều đáp án: những kì nghỉ = ... ?

a)

holidays

b)

breaks

c)

sites

d)

situations

86.

Thuận tay trái = To be ... ?

(a)  

87.

Nhiều đáp án: không may mắn = ... ?

a)

unlucky

b)

unfortunate

c)

similar

d)

surprising

88.

Nhiều đáp án: To be surprising = ... ?

a)

to be astonishing

b)

ngạc nhiên

c)

vui vẻ

d)

tương tự

89.

Nghiên cứu gần đây = ... research

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

90.

Nghiên cứu gần đây = Recent ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

91.

Nghiên cứu gần đây đã gợi ý rằng = Recent research ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

92.

Những đứa trẻ có tuổi từ 12 đến 15

= Children ... from 12 to 15

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

93.

Các thiết bị / tiện ích máy tính = Computer ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

94.

Khu vực nông thôn = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

95.

Tôi đã bị gãy tay

= I ... my arm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

96.

Những sở thích = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

97.

Những mối quan tâm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)