Font size
WorksheetsQuiz 27/08
Total questions: 97
Worksheet time: 32mins
Sự phát triển = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Việc mở rộng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Điều này ảnh hưởng đến việc học của tôi = This .../ impacts / influences my study
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những dịch vụ xe buýt = bus ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một khuôn viên trường học = a school ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một giao lộ = an ... / crossing / junction (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Việc làm phiền/ gián đoạn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Tiếp tục = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Ngắn hạn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Chiếc xe máy đang vận hành = The motorbike is ... / running
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những người lái xe cơ giới = ... / drivers (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Bộ giao thông vận tải = The transportation ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Giao thông cuối tuần = Weekend ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Bước tiếp theo trong việc tái phát triển những con đường
= The next ... / step in the re-development of the roads
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Điều này có nghĩa là
= This ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Việc làm gián đoạn giao thông
= ... to traffic
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trong những giờ được chỉ định
= During the hours ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những dịch vụ thay thế
= ... services
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những tuyến xe buýt
= Bus ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Bộ giao thông và đường bộ xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào
= The transport and roads department ... for any inconvenience caused.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Sự bất tiện = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những sự cải thiện đang diễn ra
= Improvements are ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "p")
(a)
Ngay lập tức = ... ?
Urgently
Immediately
Differently
Well
Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =
To be ... to find friends with common interests
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =
To be desperate to find friends with common ... / interests
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Cần gấp thông tin liên lạc sinh viên xung quanh trường đại học
= Urgently in need of student ... around college
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Liên quan đến tôn giáo = ... ?
(a)
Những trải nghiệm văn hóa = ... experiences
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những trải nghiệm thú vị = Interesting ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những cuộc thảo luận / tranh luận = ... ?
debates
discussions
members
functions
Nhiều đáp án: to be frequent = ... ?
to be regular
thường xuyên
to be often
to be social
Chúng tôi đã nhận ra rằng phải có những người khác cũng chia sẻ tình yêu của chúng tôi với phim ảnh.
= We ... that there must be others who also shared our love of movies.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
quyền là thành viên = ... ?
(a)
Cho ai quyền truy cập tới = give somebody ... to
(a)
Nhiều đáp án: các hoạt động xã hội = social ... ?
functions
activities
groups
trips
Nhiều đáp án: To debate = ... ?
to discuss
thảo luận
tranh luận
bắt đầu
Hiệp hội này có nhiều cơ hội để tranh luận
= This ... has many opportunities to debate
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một tổ chức quốc tế = An ... organization
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nhiều đáp án: ở trường = ...
at school
on campus
at the club
at the barbecue
Một tổ chức nhằm mục đích thúc đẩy nhận thức quốc tế.
= An organization that ... to promote international awareness.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To ... international awareness
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nhiều đáp án: to establish = ... ?
to form
to create
hình thành
tạo ra
Những tài nguyên = ... ?
(a)
Nhiều đáp án: Financial resources = ... ?
money
tiền
nguồn tài nguyên tài chính
hiệp hội
Nhiều đáp án: những vị khách = ... ?
guests
visitors
opportunities
awareness
Những khách mời diễn giả = ... speakers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
chủ nghĩa nữ quyền = ... ?
(a)
Liên Hợp Quốc = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "U" & "N")
(a)
Nhiều đáp án: Các cuộc thi = ... ?
Competitions
Tournaments
Championships
Agencies
Nhiều đáp án: To compete with = ...
To rival
Cạnh tranh với
Hình thành
Bao gồm
Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To promote international ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một xã hội tương lai = A future ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một cuộc thi nội bộ = An ... competition
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những bài học cho những người mới bắt đầu
= ...' lessons
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những cơ hội thi đấu trong nước
= Chances to compete ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những kĩ năng nói
= ... skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Những kĩ năng xã hội = ... skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Mặt khác = ... ... ... ...
(4 từ bắt đầu bằng chữ "o", "t", "o", & "h")
(a)
Những phần thưởng tuyệt vời
= Great ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Chúng tôi thường tổ chức ba buổi trình diễn mỗi năm
= We usually put on three ... each year.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đóng phim = To ... in a movie
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đạo diễn một bộ phim
= To ... a movie
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một câu lạc bộ giáo dục = An ... club
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Chủ tịch câu lạc bộ = The ... of the club
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Câu lạc bộ thưởng thức điện ảnh = Film ... society
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Câu lạc bộ sinh viên kỹ thuật
= ... students' club
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Nhiều đáp án: các phần thưởng = ... ?
rewards
prizes
research
teenagers
Nhiều đáp án: hài kịch = ... ?
drama
theater
friendship
answers
Nhiều đáp án: tổ chức một buổi biểu diễn = ... a show
to put on
to organize
to include
to question
Nhiều đáp án: các buổi biểu diễn = ... ?
shows
productions
performances
possessions
diễn (trong phim / kịch) = ... ?
(a)
đạo diễn (một bộ phim) = ... (a film)
to direct
to act
to fight
to meet up with
Nhiều đáp án: giá trị của (một thứ gì đó) = ...
the value of ...
the worth of ...
the countryside of ...
the end of ...
Nhiều đáp án: các nghiên cứu = ... ?
studies
research
holidays
notes
Nhiều đáp án: gợi ý / đề xuất = ... ?
To suggest
To propose
To break
To copy
Nhiều đáp án: Trân trọng cái gì đó = ... something
To appreciate
To value
To seem
To spend
Nhiều đáp án: Những đồ vật có giá trị = ... ?
possessions
valuables
advice
chat
Nhiều đáp án: Khám phá = ... ?
To find out
To discover
To think
To join
Nhiều đáp án: fights = ... ?
arguments
cuộc tranh cãi
gadgets
results
Nhiều đáp án: ở một mình = ... ?
to be on my own
to be by myself
to be alone
to be important
Nhiều đáp án: gặp gỡ (bạn bè) = ... friends
to meet up with
to hang out with
to meet
to move
Nhiều đáp án: chuyển tới (một nơi ở mới) = ... (a new living place)
To move to
To relocate to
To keep in touch
To visit
Nhiều đáp án: Kết thúc của (một thứ gì đó) = ... (something)
The end of
The conclusion of
The skiing of
The chat of
Nhiều đáp án: to keep in touch with = ...
Giữ liên lạc với
To stay in touch with
To read magazines
To have fights
Nhiều đáp án: những kì nghỉ = ... ?
holidays
breaks
sites
situations
Thuận tay trái = To be ... ?
(a)
Nhiều đáp án: không may mắn = ... ?
unlucky
unfortunate
similar
surprising
Nhiều đáp án: To be surprising = ... ?
to be astonishing
ngạc nhiên
vui vẻ
tương tự
Nghiên cứu gần đây = ... research
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nghiên cứu gần đây = Recent ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nghiên cứu gần đây đã gợi ý rằng = Recent research ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những đứa trẻ có tuổi từ 12 đến 15
= Children ... from 12 to 15
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các thiết bị / tiện ích máy tính = Computer ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Khu vực nông thôn = The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tôi đã bị gãy tay
= I ... my arm
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những sở thích = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những mối quan tâm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
