wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SME 2023

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Theo quy định định danh KH doanh nghiệp online, Onboarding là gì? (câu hỏi 1 lựa chọn)
a)
Theo luồng định danh KH online, Onboarding là quá trình KH mới, thực hiện các thao tác định danh KH, đăng ký mở tài khoản thanh toán & tài khoản sử dụng BIZ Mbbank qua các kênh tại quầy
b)
Theo luồng định danh KH online, Onboarding là quá trình KH mới, thực hiện các thao tác định danh KH, đăng ký mở tài khoản thanh toán & tài khoản sử dụng BIZ Mbbank qua các kênh: tại quầy, smart RM.
c)
Theo luồng định danh KH online, Onboarding là quá trình KH mới, thực hiện các thao tác định danh KH, đăng ký mở tài khoản thanh toán & tài khoản sử dụng BIZ Mbbank qua các kênh: tại quầy, smart RM, BIZ.
2.
Theo quy định định danh KH doanh nghiệp online, OCR là gì? (câu hỏi 1 lựa chọn)
a)
OCR (Optical Character Recognition): là giải pháp nhận dạng ký tự quang học, ứng dụng công nghệ chuyên dùng để nhận dạng các ký tự, chữ viết tay, chữ đánh máy từ các file dạng ảnh.
b)
OCR (Optical Character Recognition): là giải pháp nhận dạng ký tự quang học, ứng dụng công nghệ chuyên dùng để nhận dạng các ký tự, chữ đánh máy từ các file dạng ảnh.
c)
OCR (Optical Character Recognition): là giải pháp nhận dạng ký tự quang học, ứng dụng công nghệ chuyên dùng để nhận dạng các ký tự, chữ viết tay từ các file dạng ảnh.
3.
Theo quy định định danh KH doanh nghiệp online, eKYC là gì? (câu hỏi 1 lựa chọn)
a)
eKYC (electronic Know Your Customer): là giải pháp định danh khách hàng điện tử bằng các hình thức sinh trắc học online: giọng nói, khuôn mặt, vân tay...
b)
eKYC (electronic Know Your Customer): là giải pháp định danh khách hàng điện tử bằng cách video call với KH
c)
eKYC (electronic Know Your Customer): là giải pháp định danh khách hàng điện tử bằng cách KH cung cấp hồ sơ qua email, fax đến MB để thực hiện định danh KH.
4.
Theo quy định định danh KH doanh nghiệp online, CA là gì? (câu hỏi 1 lựa chọn)
a)
CA (Certificate Authority): là chữ ký số cá nhân, chữ ký số doanh nghiệp hoặc chữ ký số của cá nhân thuộc doanh nghiệp, dùng để xác nhận thay cho chữ ký của doanh nghiệp đó trên các loại văn bản và tài liệu số được thực hiện trong các giao dịch điện tử. Hiện tại Onboarding trên BIZ đang sử dụng CA doanh nghiệp.
b)
CA (Certificate Authority): là chữ ký số doanh nghiệp hoặc chữ ký của cá nhân thuộc doanh nghiệp dùng để xác nhận thay cho chữ ký của doanh nghiệp đó trên các loại văn bản và tài liệu số được thực hiện trong các giao dịch điện tử. Hiện tại Onboarding trên BIZ đang sử dụng CA doanh nghiệp.
c)
CA (Certificate Authority): là chữ ký số cá nhân thuộc doanh nghiệp dùng để xác nhận thay cho chữ ký của doanh nghiệp đó trên các loại văn bản và tài liệu số được thực hiện trong các giao dịch điện tử. Hiện tại Onboarding trên BIZ đang sử dụng CA doanh nghiệp.
5.
Theo luồng Onboarding 2022 trên BIZ, đối tượng KH được sử dụng luồng Onboarding online là gì? (câu hỏi đa lựa chọn)
a)
KH doanh nghiệp mới chưa mở code và chưa từng định danh KH tại bất kỳ các kênh nào tại MB.
b)
KH là doanh nghiệp có Giấy đăng ký kinh Doanh với mã số thuế 10 số.
c)
KH doanh nghiệp thành lập với 01 người đại diện theo pháp luật
d)
KH có CA doanh nghiệp
6.
Thứ tự các bước Onboarding trên BIZ đúng là gì? (câu hỏi 1 lựa chọn)
a)
Bước 1: eKYC người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp Bước 2: OCR đăng ký kinh doanh Bước 3: Ký CA hợp đồng sử dụng dịch vụ
b)
Bước 1: OCR đăng ký kinh doanh Bước 2: eKYC người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp Bước 3: Ký CA hợp đồng sử dụng dịch vụ
c)
Bước 1: OCR đăng ký kinh doanh Bước 2: Ký CA hợp đồng sử dụng dịch vụ Bước 3: eKYC người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
7.
Theo luồng Onboarding 2022 trên BIZ hiện tại, KH sẽ thực hiện cần phải chuẩn bị hồ sơ gì? (câu hỏi đa lựa chọn)
a)
Giấy đăng ký kinh doanh (bản gốc, bắt buộc)
b)
Giấy tờ tùy thân của người đại diện theo pháp luật (bản gốc, bắt buộc)
c)
Giấy bổ nhiệm của kế toán trường/người phụ trách kế toán (bản gốc, nếu có)
8.
Theo luồng Onboarding 2022 trên BIZ hiện tại, KH có được cam kết bổ sung kế toán trưởng sau không? (câu hỏi 1 lựa chọn)
a)
Không
b)
9.
Theo luồng Onboarding 2022 trên BIZ hiện tại, Giấy tờ tùy thân KH có thể sử dụng là những loại nào? (câu hỏi 1 lựa chọn)
a)
- Căn cước công dân - Hộ chiếu - Chứng minh nhân dân - Chứng minh quân đội
b)
- Căn cước công dân - Hộ chiếu - Chứng minh nhân dân
c)
- Căn cước công dân - Hộ chiếu - Chứng minh quân đội
10.
Có bao nhiêu loại tài khoản thanh toán không kỳ hạn?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
11.
Tài khoản thanh toán chung là gì?
a)
là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của Khách hàng mở tại MB để sử dụng dịch vụ thanh toán do MB cung ứng bao gồm TKTT thông thường, TK chuyên dùng và TKTT có mục đích
b)
là tài khoản có ít nhất 2 chủ thể trở lên cùng đứng tên mở tài khoản. Chủ TKTT chung có thể bao gồm các tổ chức với nhau và /hoặc cá nhân. TKTT chung bao gồm các TKTT thông thường, TK chuyên dùng và TKTT có mục đích
c)
là TKTT theo yêu cầu của Khách hàng mở tại MB nhằm mục quản lý và sử dụng nguồn tiền trên tài khoản theo đúng mục đích nhất định của Khách hàng
d)
là các TKTT được mở theo quy định của pháp luật được sử dụng cho các giao dịch hợp pháp
12.
Tài khoản thanh toán được mở theo quy định của pháp luật được sử dụng cho các giao dịch hợp pháp (Tài khoản nhận vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài, tài khoản thực hiện bảo lãnh, tài khoản vay thu hồi vốn nước ngoài, tài khoản cho vay nước ngoài, trả nợ nước ngoài…) là loại tài khoản thanh toán nào?
a)
Tài khoản thanh toán thông thường
b)
Tài khoản thanh toán chung
c)
Tài khoản thanh toán chuyên dùng
d)
Tài khoản thanh toán có mục đích
13.
Hiện tại, Quy trình mở tài khoản thanh toán được quy định tại công văn nào ?
a)
4250/QĐ-HS
b)
12256/HD-HS
c)
781/QĐ-HS
d)
5561/QĐ-HS
14.
Trường hợp mở tài khoản nào KH phải cung cấp điều lệ công ty?
a)
Mọi trường hợp
b)
Khách hàng có tối thiểu 01 người đại diện theo pháp luật
c)
Khách hàng có từ 2 người đại diện theo pháp luật trở lên
d)
Không trường hợp nào phải cung cấp
15.
Khách hàng doanh nghiệp nào người đại diện pháp luật được kiêm nhiệm làm kế toán trưởng?
a)
Mọi trường hợp
b)
Các doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định của Pháp luật
c)
Các doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định phân khúc của MB
d)
Không trường hợp nào
16.
Đối với doanh nghiệp được thành lập theo luật doanh nghiệp, Khách hàng có phải cung cấp đăng ký mẫu dấu không?
a)
Không, chỉ cần đóng dấu đầy đủ lên đơn đề nghị mở tài khoản
b)
Có, phải có đăng ký mẫu dấu
17.
KH có nhu cầu gửi tiền có kỳ hạn không tròn tháng thì MB có sản phẩm đáp ứng hay không?
a)
Không, chỉ tròn tháng
b)
KH có thể sử dụng sản phẩm tiền gửi kỳ hạn ngày đáp ứng nhu cầu của KH: trả lãi cuối kỳ cho toàn bộ thời gian gửi tiền của KH theo lãi suất của kỳ hạn thấp hoặc bằng gần nhất của biểu lãi suất có kỳ hạn trả lãi cuối kỳ.
c)
Chưa có sản phẩm
18.
KH mất hợp đồng tiền gửi thì có được cấp lại HĐTG không?
a)
Không
b)
Chỉ cấp lại khi khách hàng tìm lại được hợp đồng tiền gửi cũ
c)
KH có thể đề nghị cấp lại HĐTG (theo mẫu MB), MB sẽ đóng dấu treo trên HĐTG và cấp lại cho KH.
19.
HĐTG có được viết tay không?
a)
Không, phải viết bằng máy
b)
HĐTG được viết tay vào những chỗ trống, đảm bảo không tẩy, xóa
20.
KH có bắt buộc phải tất toán tại chi nhánh mở HĐTG không?
a)
KH có thể tất toán ở bất kỳ chi nhánh nào, tuy nhiên riêng đối với việc chuyển quyền sở hữu/cấp lại HĐTG/Tạm khóa/phong tỏa phải thực hiện tại chi nhánh mở HĐTG.
b)
KH có thể tất toán ở bất kỳ chi nhánh nào
c)
KH chỉ được tất toán tại chi nhánh/PGD mở HĐTG
21.
Để thanh toán lương từng lần, KH thanh toán tại quầy cần những hồ sơ gì?
a)
Hồ sơ gửi ĐVKD phải có đầy đủ dấu, chữ ký, dấu giáp lai theo đúng quy định MB hiện hành bao gồm +01 Ủy nhiệm chi (2 liên) +02 Bảng kê danh sách chi lương (bản cứng) +01 Danh sách chi lương (excel)
b)
Hồ sơ gửi ĐVKD chỉ cần UNC
c)
Hồ sơ gửi ĐVKD chỉ cần danh sách CBNV trả lương, ĐVKD sẽ tự đi tiền
d)
Chỉ cần báo ĐVKD đi lương
22.
Loại tiền nộp thuế NSNN gồm những loại tiền nào
a)
VND
b)
VND và ngoại tệ phù hợp
c)
VND và USD
23.
Thời hạn cho vay tối đa đối với phương án DN mua ô tô đi lại mới
a)
48 tháng
b)
60 tháng
c)
72 tháng
d)
96 tháng
24.
Thời hạn cho vay tối đa đối với phương án DN mua ô tô đi lại cũ (Tài sản đảm bảo là phương tiện vận tải)
a)
36 tháng
b)
48 tháng
c)
60 tháng
d)
72 tháng
25.
Sản phẩm Cho vay tài trợ Trung hạn - Đầu Tư TSCĐ nếu khách hàng đảm bảo bằng Máy móc, Thiết bị, Dây chuyền SX mới tỷ lệ cấp tín dụng tối đa:
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.75
26.
Các yếu tố nào sau đây được thể hiện trên mặt thư bảo lãnh
a)
Số bảo lãnh
b)
Ngày phát hành
c)
Đơn vị thụ hưởng
d)
Đơn vị được bảo lãnh
27.
Các yếu tố nào sau đây được thể hiện trên mặt thư bảo lãnh
a)
Nghĩa vụ bảo lãnh
b)
Số tiền bảo lãnh
c)
Thời gian hiệu lực
d)
Pháp luật điều chỉnh
28.
Các yếu tố nào sau đây được thể hiện trên mặt thư bảo lãnh
a)
Nghĩa vụ bảo lãnh
b)
Tỷ lệ ký quỹ
c)
Cách thức xác thực bảo lãnh
d)
Pháp luật điều chỉnh
29.
Mẫu văn bản sửa đổi thư bảo lãnh có câu văn sau: "Văn bản này là một phần ….. Của thư bảo lãnh MD123". Điền vào chỗ "…"
a)
không thay thế
b)
không tách rời
c)
không hủy ngang
30.
Giá trị bảo lãnh trên mặt thư có thể
a)
Chưa được xác định giá trị cụ thể
b)
Phải được xác định cụ thể giá trị
c)
Phải được xác định cụ thể giá trị và phần trăm dung sai nếu có
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
31.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh dự thầu là
a)
0%
b)
5%
c)
10%
d)
20%
32.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh bảo hành là
a)
0%
b)
5%
c)
10%
d)
20%
33.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh thực hiện hợp đồng là
a)
0%
b)
5%
c)
10%
d)
20%
34.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh tạm ứng là
a)
0%
b)
5%
c)
10%
d)
20%
35.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu của bảo lãnh thanh toán là
a)
0%
b)
5%
c)
10%
d)
20%
36.
Đâu là một trong những điều kiện để khách hàng không áp dụng điều kiện quản lý/ điều kiện giải ngân theo ngành đặc thù?
a)
Giá trị hạn mức cho vay tối đa 10 tỷ, hạn mức bảo lãnh khác tối đa 15 tỷ, 100% HMCV được đảm bảo bằng tài sản luồng nhanh
b)
Giá trị hạn mức cho vay tối đa 10 tỷ, hạn mức bảo lãnh khác tối đa 15 tỷ, 100% HMCV được đảm bảo bằng tài sản luồng nhanh; KH XHTD BBB trở lên
c)
Giá trị hạn mức cho vay tối đa 7 tỷ, hạn mức bảo lãnh khác tối đa 15 tỷ, 100% HMCV được đảm bảo bằng tài sản luồng nhanh; KH XHTD BBB trở lên
d)
Khong có đáp án đúng
37.
Theo quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ, điều kiện khách hàng chung, cần thỏa mãn nhóm chỉ tiêu tài chính nào dưới đây:
a)
Vốn chủ sở hữu >0, Nợ phải trả /VCSH =<5, Tỷ lệ thanh toán hiện hành >=1
b)
Vốn chủ sở hữu >0, Nợ phải trả /VCSH <5, Tỷ lệ thanh toán hiện hành >=1
c)
Vốn chủ sở hữu >0, Nợ phải trả /VCSH =<5, Tỷ lệ thanh toán hiện hành >1
d)
Vốn chủ sở hữu >0, Nợ phải trả /VCSH >5, Tỷ lệ thanh toán hiện hành >1
38.
Yêu cầu chủ doanh nghiệp có kinh nghiệm quản lý tối thiểu bao nhiêu năm nếu KH thành lập trên 1 năm?
a)
2 năm
b)
3 năm
c)
không yêu cầu
d)
1 năm
39.
Theo quy định CTD SME siêu nhỏ, điều kiện khách hàng chung cần phải xét đến Cảnh bảo rủi ro của những đối tượng nào?
a)
Khách hàng
b)
Người đại diện pháp luật
c)
Chủ doanh nghiệp
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
40.
Câu nào sau đây sai, Theo luồng thường quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ, hạn mức XNCCTD được tính toán
a)
Bằng Min (Hạn mức XNCCTD khách hàng đề xuất, doanh số đấu thầu theo kế hoạch của khách hàng)
b)
Hạn mức có điều kiện tối đa bằng hạn mức XNCCTD
c)
Hạn mức vô điều kiện tối đa bằng hạn mức tín dụng (cho vay, LC, BLTT, thấu chi, chiết khấu)
d)
Hạn mức vô điều kiện căn cứ nhu cầu đề xuất và tối đa không quá tổng giá trị hạn mức cấp cho khách hàng
41.
Theo luồng nhanh quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ, hạn mức XNCCTD được tính toán
a)
Bằng Min (Hạn mức XNCCTD khách hàng đề xuất, doanh số đấu thầu theo kế hoạch của khách hàng)
b)
Hạn mức có điều kiện tối đa bằng hạn mức XNCCTD
c)
Hạn mức vô điều kiện tối đa bằng hạn mức tín dụng (cho vay, LC, BLTT, thấu chi, chiết khấu)
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
42.
Theo công thức tính toán doanh thu kế hoạch theo luồng nhanh Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ thì tốc độ tăng trưởng doanh thu dự kiến:
a)
Theo công thức tính toán doanh thu kế hoạch theo luồng nhanh Quy định cấp tín dụng SME siêu nhỏ thì tốc độ tăng trưởng doanh thu dự kiến:
b)
X=0 trong trường hợp chỉ có doanh thu 01 năm gần nhất
c)
X- tốc độ tăng trưởng bình quân 2 năm gần nhất, tối đa 50%
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
43.
Đâu là công thức tính toán vòng quay vốn lưu động theo luồng nhanh Quy định CTD SME siêu nhỏ?
a)
Thương mại: 2 vòng/năm; Bất động sản: 2 vòng/năm
b)
Dịch vụ: 3 vòng/năm; Thương mại: 3 vòng/năm
c)
Thương mại: 2 vòng/năm; Sản xuất: 3 vòng/năm
d)
Thương mại: 3 vòng/năm;, Xây lắp: 2 vòng/năm
44.
Giai đoạn triển khai cấp tín dụng KH SME, tại khâu bán hàng, RM lập hồ sơ giải ngân 3 tỷ và không nhận thêm TSBĐ mới, cấp kiểm soát là
a)
RM SME
b)
PP SME
c)
TP SME
d)
Giám đốc Chi nhánh
45.
Trong việc kiểm tra hồ sơ, RM có trách nhiệm
a)
Tính đầy đủ của hồ sơ
b)
Tính chân thực của hồ sơ gốc
c)
Tính trùng khớp giữa hồ sơ scan và hồ sơ gốc
d)
Tính pháp lý của hồ sơ
46.
Hồ sơ cần thu thập của KH khi phát hành BL THHĐ, BLTU là
a)
Thông báo trúng thầu
b)
Biên bản thương thảo hợp đồng
c)
(1)Thông báo trúng thầu kèm Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc (2) Hợp đồng phương án phát hành bảo lãnh
d)
Hợp đồng của phương án phát hành bảo lãnh
47.
- KH vay thương mại theo Hóa đơn150tr, không có Hợp đồng. UNC giải ngân đã ghi số hóa đơn KH có cần cung cấp hợp đồng kinh tế hay không?
a)
Có cần cung cấp HĐKT. Do KH sử dụng TSBĐ là hàng hóa hình thành từ phương án
b)
Không cần cung cấp
c)
Phải cung cấp trong mọi trường hợp
48.
ngày 15/07/2019, KH vay trên hóa đơn ngày 16/06/2019; HĐKT không quy định Phương thức thanh toán KH có cần cung cấp đối chiếu công nợ hay không?
a)
KH không cần cung cấp do chưa vượt quá 30 ngày kể từ ngày hóa đơn đến ngày giải ngân
b)
KH không cần cung cấp do HĐKT quy định được trả sau
c)
KH cần cung cấp do HĐKT không quy định điều khoản thanh toán
d)
Tất cả các đáp trên đều sai
49.
Theo checklist, CTCP ABC lần đầu tiên vay vốn tại MB. RM cần thu thập hồ sơ tài chính nào sau đây?
a)
Báo cáo tài chính kiểm toán/thuế
b)
Hợp đồng đầu ra đầu vào
c)
Báo cáo phát sinh tài khoản 131, 331…
d)
Văn bản giải trình phát sinh lỗ và hướng khăc phục (nếu có)
50.
Quy trình CTD bao gồm bao nhiêu QT sub
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
51.
Quy trình CTD là gì
a)
Là Quy định chi tiết trình tự các bước thực hiện việc cung cấp sản phẩm tín dụng đối với Khách hàng
b)
Là trình tự thực hiện hoạt động cấp tín dụng KHDN tại MB bank
c)
Là cách thức thực hiện hoạt động cấp tín dụng KHDN tại MB bank
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
52.
Định nghĩa Khách hàng hiện hữu là gì
a)
là khách hàng có dư nợ tại MB trong vòng 12 tháng gần nhất
b)
là khách hàng không có dư nợ tại MB trong vòng 12 tháng gần nhất
c)
là khách hàng có dư nợ tại MB trong vòng 06 tháng gần nhất
d)
là khách hàng không có dư nợ tại MB trong vòng 06 tháng gần nhất
53.
Cấu trúc của Quy trình bao gồm những phần nào
a)
Quy trình Master + Hướng dẫn + Checklist
b)
Quy trình Master + Hướng dẫn + Checklist + Mẫu biểu
c)
Quy trình Master + Hướng dẫn + Mẫu biểu
d)
Mẫu biểu
54.
RM mới tiếp cận và KH đồng ý CTD tại MB, để thực hiện phương án trình hạn mức cho KH nhưng RM không biết cần thực hiện các bước như thế nào, vậy RM cần tra cứu và thực hiện theo Quy định nào
a)
Quy chế CTD dành cho SME siêu nhỏ
b)
Quy trình CTD dành cho SME siêu nhỏ
c)
Cả 2 đáp án trên đều sai
d)
Cả 2 đáp án trên đều đúng
55.
Công ty được cấp hạn mức vay 10 tỷ đồng, thời gian duy trì 01 năm từ ngày 01/03/2020. Dư nợ vay tại mọi thời điểm của Khách hàng không vượt quá ?
a)
80% giá trị hạn mức
b)
110% giá trị hạn mức
c)
11 tỷ đồng
d)
10 tỷ đồng
56.
Công ty A đã được MB cấp hạn mức cho vay 10 tỷ đồng. Dư nợ hiện tại ở mức 9 tỷ đồng. Khách hàng phát sinh nhu cầu vay vốn 2 tỷ để thực hiện hợp đồng bán hàng giá trị 5 tỷ. Số tiền KH được sử dụng tối đa theo hạn mức?
a)
4 tỷ
b)
3 tỷ
c)
2 tỷ
d)
1 tỷ
57.
Công thức tính toán Nhu cầu vốn lưu động cần vay MB của KH nào sau đây chính xác (Gía trị cấp hạn mức)
a)
= Nhu cầu vốn lưu động bình quân - vốn tự có - vốn chiếm dụng - vốn vay từ TCTD khác
b)
= Doanh thu thuần/ Gía vốn
c)
= LN Sau thuế/ vốn chủ sở hữu
d)
= Khoản phải thu bình quân/ Doanh thu thuần
58.
Khách hàng A có vốn lưu động ròng 10 tỷ đồng, Phải trả người bán 10 tỷ đồng, Khách hàng hiện vay VietA Bank 5 tỷ đồng. Tính giá trị hạn mức MB có thể cấp. Biết Nhu cầu vốn lưu động bình quân là 100 tỷ
a)
= 100 - 10 - 10 - 5 = 75 tỷ đồng
b)
= 100 - 10 - 10 = 80 tỷ đồng
c)
= 100 - 10 = 90 tỷ đồng
d)
100 tỷ đồng
59.
Gía trị "Vốn chiếm dụng từ Khách hàng", khi tính toán hạn mức cho vay được xác định dựa trên?
a)
Xác định dựa trên khoản mục phải trả người bán + phải trả cán bộ nhân viên.
b)
Xác định dựa trên khoản mục phải thu Khách hàng
c)
Xác định dựa trên khoản mục Hàng tồn kho
d)
Xác định dựa trên khoản mục Tài sản cố định
60.
Gía trị " Vốn tự có, tự huy động", khi tính toán hạn mức cho vay được xác định dựa trên?
a)
Xác định dựa trên Vốn chủ sở hữu
b)
Xác định dựa trên Tài sản ngắn hạn và Tài sản dài hạn của Khách hàng
c)
Xác định dựa trên vốn lưu động ròng năm trước + Kế hoạch bổ sung vốn lưu động
d)
Không đáp án nào chính xác
61.
Gía trị " Vòng quay vốn lưu động ", khi tính toán hạn mức cho vay được xác định dựa trên? (chọn 2 đáp án đúng)
a)
Bình quân vòng quay vốn lưu động 2 năm
b)
Vòng quay vốn lưu động năm trước
c)
Theo kế hoạch năm tới của Khách hàng
d)
Trung bình công của vòng quay tồn kho, vòng quay khoản phải thu
62.
Đặc điểm nào là đặc trưng của sản phẩm thấu chi dựa trên dòng tiền?
a)
Là hình thức bổ sung VLĐ theo phương thức khách hàng chi vượt số dư có trên tài khoản thanh toán của khách hàng
b)
MB cấp thấu chi cho khách hàng dựa trên doanh số phát sinh có về TK của KH tại MB.
c)
Có tài khoản thanh toán VND mà không cần tài sản bảo đảm.
d)
Cả 3 đáp án trên
63.
Khách hàng nào sau đây có thể được MB cung cấp sản phẩm cho vay theo hạn mức thấu chi
a)
Khách hàng sản xuất theo mua vụ. 1 năm chỉ vay để nhập hàng 1 lần
b)
Khách hàng có vòng quay vốn nhanh, 5 vòng/ năm
c)
Khách hàng xây lắp, vòng quay 0.8 vòng/ năm
d)
Đáp án 2 và 3
64.
Các đối tượng MB cho vay: (Câu hỏi đa lựa chọn)
a)
Khách hàng phát sinh lỗ từ hoạt động kinh doanh
b)
Khách hàng mất cân đối vốn
c)
Khách hàng có nợ nhóm 2 trong 12 tháng gần nhất
d)
Khách hàng thay đổi thành viên góp vốn chi phối
65.
Các nội dung cần đánh giá về pháp lý KHDN (Câu hỏi đa lựa chọn)
a)
Đối tượng khách hàng đề xuất cấp tín dụng
b)
Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án cấp tín dụng
c)
Người đại diện theo pháp luật
d)
Các đơn vị liên quan
66.
Các căn cứ xác định quy mô vốn thực góp của Khách hàng doanh nghiệp (Câu hỏi đa lựa chọn - Chọn 2 đáp án đúng)
a)
Đăng ký kinh doanh
b)
Báo cáo tài chính
c)
chứng từ góp vốn
d)
Điều lệ
67.
Nội dung cần lưu ý khi đánh giá phương thức hoạt động của doanh nghiệp xây lắp
a)
Quy mô công trình
b)
Tính chất công trình
c)
Quy trình sản xuất
d)
A&B
68.
Các trường hợp cần làm rõ nguyên nhân khi đánh giá KHDN (Câu hỏi đa lựa chọn)
a)
Khách hàng phát sinh lỗ từ hoạt động kinh doanh
b)
Khách hàng mất cân đối vốn
c)
Khách hàng có nợ nhóm 2 trong 12 tháng gần nhất
d)
Khách hàng thay đổi thành viên góp vốn chi phối
69.
Đâu là điểm cần lưu ý về tài chính KHDN
a)
Công ty TNHH 2 thành viên trở lên tăng vốn góp của chủ sở hữu 30 tỷ đồng, đồng thời tăng đột biến các khoản phải thu khác (phát sinh với các thành viên góp vốn) 20 tỷ đồng.
b)
Vay ngắn hạn tăng trưởng 10%, Doanh thu tăng 15% so với năm trước
c)
Khách hàng thương mại hàng tiêu dùng, phát sinh khoản mục bất động sản đầu tư tỷ lệ 22% TTS
d)
A&C
70.
Thông tin về Khách hàng Tổng tài sản 100 tỷ đồng Tài sản ngắn hạn: 60 tỷ đồng gồm + Tiền và tương đương tiền 10 tỷ đồng + Khoản phải thu 30 tỷ đồng + Hàng tồn kho 20 tỷ đồng Tài sản dài hạn 40 tỷ đồng Nợ ngắn hạn: 80 tỷ đồng gồm: + Vay ngắn hạn: 60 tỷ đồng. + Phải trả người bán 20 tỷ đồng Vốn chủ sở hữu: 20 tỷ đồng Xác định cân đối vốn của Khách hàng?
a)
-10 tỷ đồng
b)
-20 tỷ đồng
c)
10 tỷ đồng
d)
20 tỷ đồng
71.
Khi đánh giá tình hình quan hệ tín dụng của Khách hàng, các thông tin cần xác định là gì?
a)
Quy mô dư nợ và cam kết ngoại bảng
b)
Chất lượng nợ và cam kết ngoại bảng
c)
Diễn biến dư nợ
d)
Tất cả các phương án trên
72.
Đối với Khách hàng đề xuất vay trung hạn đầu tư MMTB, các nội dung cần đánh giá phương án đầu tư là gì? (Câu hỏi đa lựa chọn)
a)
Phương thức kinh doanh
b)
Tổng mức đầu tư
c)
Sự cần thiết đầu tư
d)
Khả năng triển khai đầu tư
73.
Khách hàng đề xuất vay vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh, chi phí nào là chi phí không hợp lệ?
a)
Chi phí mua hàng hóa
b)
Chi phí mua MMTB
c)
Chi phí vận chuyển
d)
Chi phí lương
74.
Các cơ sở đánh giá khả năng hoàn thành kế hoạch doanh thu?
a)
Tốc độ tăng trưởng doanh thu năm liền kề/bình quân các năm theo BCTC
b)
Bảng kế hoạch chi tiết hợp đồng đã/đang/dự kiến thực hiện
c)
Theo hướng dẫn tại sản phẩm
d)
Tất cả các phương án trên
75.
Các điểm cần xác định khi đánh giá phương thức kinh doanh của doanh nghiệp
a)
Đối tác đầu vào, đầu ra chính
b)
Tỷ trọng xuất khẩu/nhập khẩu
c)
Phương thức thanh toán
d)
Năng lực TSCĐ
76.
Công thức xác định cân đối vốn
a)
TSNH - Nợ ngắn hạn
b)
Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn - Tài sản dài hạn
c)
Nợ dài hạn - Tài sản dài hạn
d)
A&B
77.
Điểm nào sau đây cần lưu ý về tài chính khách hàng
a)
Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn < 1
b)
DSCR >1
c)
Cân đối tiền hàng >0
d)
ROA > 0
78.
Giá trị đề xuất cấp hạn mức tín dụng phù hợp được xác định căn cứ theo?
a)
Đề xuất của Khách hàng
b)
Kết quả tính nhu cầu vốn lưu động
c)
Khả năng cạnh tranh với TCTD đang cấp hạn mức đối với Khách hàng
d)
Cả 3 nội dung trên
79.
Đơn vị có liên quan với Khách hàng
a)
Công ty mẹ
b)
Công ty có cùng công ty mẹ
c)
Công ty mà Khách hàng sở hữu từ 5% Vốn điều lệ trở lên
d)
Cá nhân là thành viên ban kiểm soát của Công ty mẹ
80.
Khách hàng là công ty cổ phần hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh vận tải hành khách đường bộ. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
Ngành kinh doanh xăng dầu và kinh doanh vận tải hành khách là ngành kinh doanh có điều kiện theo Luật đầu tư
b)
Ngành kinh doanh vận tải hành khách đường bộ là ngành hạn chế/tạm dừng tiếp cận theo chỉ đạo tín dụng MB 2022
c)
Ngành kinh doanh vận tải hành khách đường bộ không là ngành kinh doanh có điều kiện theo Luật đầu tư
d)
A&B
81.
Các điểm lưu ý khi đánh giá năng lực cơ sở vật chất của doanh nghiệp sản xuất
a)
Hệ thống nhà xưởng, MMTB
b)
Công suất máy tối đa
c)
Quy mô lao động
d)
Điểm nổi bật/ưu thế của công nghệ sản xuất
82.
Các điểm cần lưu ý khi đánh giá Khách hàng
a)
Khách hàng mua hàng hóa từ công ty A (có cùng người đại diện theo pháp luật), tỷ trọng 30% tổng doanh số mua hàng năm gần nhất
b)
Dư nợ tại các TCTD có xu hướng tăng trưởng tương đương với tốc độ tăng trưởng doanh thu
c)
VLĐR>0
d)
Thành viên góp vốn 40% VĐL của Khách hàng đang có nợ nhóm 2 tại TCTD khác
83.
Trường hợp Khách hàng là công ty cổ phần có chi nhánh hạch toán độc lập, chỉ cung cấp BCTC riêng lẻ của công ty. Điều nào sau đây đúng
a)
MB Đánh giá Khách hàng dựa trên BCTC riêng lẻ được cung cấp
b)
Đề nghị Khách hàng cung cấp BCTC hợp nhất và đánh giá theo BCTC hợp nhất hoặc thu thập thêm BCTC của Chi nhánh công ty và đánh giá bổ sung thông tin tài chính của Chi nhánh
c)
Thu thập thêm BCTC của Chi nhánh công ty và đánh giá bổ sung thông tin tài chính của Chi nhánh
d)
Không có phương án nào đúng
84.
Theo quyết định số 2129/QĐ- HS ngày 10/05/2021 V/v Ban hành Quy định Dịch vụ Chuyển tiền quốc tế Online (Sửa đổi lần 01), KH có thể lựa chọn phương thức xác thực nào để phê duyệt giao dịch CTQT online?
a)
Digital OTP
b)
USB CA
c)
Hard Token
85.
Theo Thông báo số 692/TB-SME của Khối SME ngày 14/5/2021 V/v Triển khai dịch vụ "Chuyển tiền quốc tế chiều đi online (sửa đổi lần 01)", tỷ giá nào áp dụng cho giao dịch mua ngoại tệ để thực hiện giao dịch CTQT chiều đi online?
a)
Tỷ giá niêm yết trên website https://www.mbbank.com.vn tại thời điểm hoàn thiện giao dịch FX
b)
Tỷ giá chào trên hệ thống
c)
Tỷ giá niêm yết trên website https://www.mbbank.com.vn tại thời điểm hoàn thiện giao dịch FX - Biên tỷ giá giảm trừ ưu đãi (nếu có)
86.
Khách hàng có thể tạo lệnh hủy/sửa đổi/tra soát online đối với lệnh CTQT được không?
a)
b)
Không
87.
Điều kiện KH sử dụng CTQT online là gì? (Lựa chọn nhiều phương án)
a)
Đăng ký dịch vụ BIZ MBBank gói Advance+ và đăng ký trực tiếp dịch vụ Chuyển tiền quốc tế chiều đi online theo mẫu biểu BM/Qđ/SP&TNKH.SME/ MB/101.01.
b)
Sử dụng phương thức xác thực USB CA hoặc Digital OTP
c)
Có tài khoản thanh toán hoặc tài khoản chuyên dụng vay và trả nợ nước ngoài (tùy mục đích) tương ứng với đồng tiền chuyển.
88.
KH có thể dùng một phần ngoại tệ tự có và một phần ngoại tệ mua từ MB để thực hiện lệnh CTQT online không?
a)
b)
Không, bắt buộc phải mua ngoại tệ tương ứng 100% số tiền chuyển
89.
Bán ngoại tệ online có giờ cut of time dịch vụ là…
a)
16 giờ ngày làm việc
b)
16 giờ 30 ngày làm việc
c)
17 giờ ngày làm việc
90.
Theo quyết định số 6907/MB- HS ngày 29/12/2021 V/v Sản phẩm Bán Ngoại tệ online, KH cần dùng gói dịch vụ BIZ MBBank nào để có thể sử dụng bán ngoại tệ online?
a)
Basic
b)
Advance
c)
Advance+
91.
ĐVKD (RM) được tự định giá tài sản bảo đảm là bất động sản trong trường hợp nào
a)
Bất động sản có giá trị =< 1 tỷ
b)
Bất động sản có giá trị =< 3 tỷ
c)
Bất động sản có giá trị =< 5 tỷ
d)
không được tự định giá
92.
Ô tô mới được MB định giá như thế nào?
a)
GTTS = Giá trị hóa đơn/HĐMB + thuế/lệ phí trước bạ phải nộp cho nhà nước
b)
GTTS = Giá trị hóa đơn/HĐMB +thuế VAT
c)
GTTS = Giá trị hóa đơn/HĐMB +lệ phí trước bạ
d)
GTTS = Giá trị hóa đơn/HĐMB + phí BH
93.
Điều kiện tối thiểu để MB nhận TSBĐ là quyền đòi nợ từ phương án là gì
a)
Kh cung cấp biên bản 3 bên KH - CĐT - MB về việc thanh toán tại MB
b)
Hợp đồng đầu ra của KH quy định tài khoản tại MB là Tài khoản thanh toán duy nhất
c)
Khách hàng cung cấp Biên bản xác nhận công nợ trong 1 tháng gần nhất
d)
Khách hàng cung cấp Biên bản xác nhận công nợ trong 3tháng gần nhất
94.
Công ty A cầm cố HĐTG 100.000 USD đang gửi tại VCB, MB có thể cấp tín dụng với giá trị nào sau đây? (Công ty A không thuộc đối tượng cho vay bằng ngoại tệ)
a)
95.000USD
b)
85.000USD
c)
1.8 tỷ đồng
d)
2.1 tỷ đồng
95.
Hồ sơ nhập kho khi MB nhận thế chấp MMTB là gì
a)
Hợp đồng mua bán tài sản
b)
Hóa đơn VAT
c)
Biên bản bàn giao/nghiệm thu
d)
Tất cả đáp án trên
96.
Trường hợp chủ sở hữu TSBĐlà cá nhân, RM cần thu thập hồ sơ nào sau đây?
a)
CMND/hộ chiếu
b)
hộ khẩu/tạm trú
c)
Chứng từ chứng minh mối quan hệ giữa của TSBĐ và Khác hàng (nếu Tài sản của bên thứ 3)
d)
chứng nhận độc thân hoặc đăng ký kết hôn
97.
LTV tối đa đối với TSBĐ là BĐS tại HN và HCM là
a)
0.8
b)
0.75
c)
0.7
d)
0.65
98.
LTV cho vay đối với TSBĐ là máy móc thiết bị mới/cũ lần lượt là
a)
70%-30%
b)
70%-50%
c)
80%-50%
d)
80%-30%
99.
LTV cho vay đối với TSBĐ là hàng tồn kho do MB/bên thứ 3 quản lý là
a)
0.8
b)
0.75
c)
0.7
d)
0.6