Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNghị quyết 76 về Cải cách hành chính
Total questions: 96
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nghị quyết 76/NQ-CP về Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030 do Chính phủ ban hành ngày, tháng năm nào?
a)
a) 14/7/2021
b)
b) 15/7/2021
c)
c) 16/7/2021
d)
d) 17/7/2021
2.
Câu 2. Nghị quyết 76/NQ-CP về Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030 có mấy quan điểm?
a)
a) 03 quan điểm
b)
b) 04 quan điểm
c)
c) 05 quan điểm
d)
d) 06 quan điểm
3.
Câu 3. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì một trong những quan điểm cải cách hành chính là?
a)
a) Quán triệt chủ trương của Đảng về cải cách hành chính là một nhiệm vụ đột phá phát triển đất nước
b)
b) Quán triệt chủ trương của Đảng về cải cách hành chính là một trong những đột phá phát triển đất nước
c)
c) Quán triệt chủ trương của Đảng về cải cách hành chính là một trong những đột phá phát chiến lược triển đất nước
d)
d) Quán triệt chủ trương của Đảng về cải cách hành chính là một trong những nhiệm vụ đột phá phát triển đất nước
4.
Câu 4. Theo quan điểm của Nghị quyết 76/NQ-CP thì gắn cải cách hành chính đồng bộ với ?
a)
a) cải cách lập pháp và đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng, góp phần xây dựng, hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
b) cải cách tư pháp và đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng, góp phần xây dựng, hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c)
c) cải cách lập pháp, cải cách tư pháp và đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng, góp phần xây dựng, hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
d) cải cách lập pháp, cải cách tư pháp và đổi mới phương thức điều hành của Đảng, góp phần xây dựng, hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
5.
Câu 5, Theo quan điểm của Nghị quyết 76/NQ-CP thì Cải cách hành chính phải xuất phát từ lợi ích của ai?
a)
a) Phải xuất phát từ lợi ích của người dân
b)
b) Phải xuất phát từ lợi ích của người dân, doanh nghiệp
c)
c) Phải xuất phát từ lợi ích của doanh nghiệp
d)
d) Phải xuất phát từ lợi ích của xã hội
6.
Câu 6. Theo quan điểm của Nghị quyết 76/NQ-CP thì Cải cách hành chính phải lấy ai làm trung tâm?
a)
a) người dân
b)
b) người dân, doanh nghiệp
c)
c) doanh nghiệp
d)
d) xã hội
7.
Câu 7. Theo quan điểm của Nghị quyết 76/NQ-CP thì Cải cách hành chính phải lấy sự hài lòng của ai là thước đo đánh giá chất lượng phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước các cấp?
a)
a) người dân
b)
b) người dân, doanh nghiệp
c)
c) doanh nghiệp
d)
d) xã hội
8.
Câu 8. Theo quan điểm của Nghị quyết 76/NQ-CP thì Các nội dung cải cách hành chính phải được tiến hành như thế nào?
a)
a) đồng bộ, thống nhất, có trọng tâm, trọng điểm, phù hợp với điều kiện thực tiễn và góp phần thúc đẩy thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước theo từng giai đoạn
b)
b) đồng bộ, thống nhất, có trọng tâm, trọng điểm, phù hợp với điều kiện thực tiễn và góp phần thúc đẩy thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước
c)
c) đồng bộ, thống nhất phù hợp với điều kiện thực tiễn và góp phần thúc đẩy thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước theo từng giai đoạn
d)
d) có trọng tâm, trọng điểm, phù hợp với điều kiện thực tiễn và góp phần thúc đẩy thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước theo từng giai đoạn
9.
Câu 9. Theo quan điểm của Nghị quyết 76/NQ-CP thì Cải cách hành chính phải gắn với?
a)
a) nâng cao nhận thức, đổi mới tư duy và hành động sáng tạo;
b)
b) đổi mới lề lối làm việc, phương thức quản trị hiện đại, trên cơ sở đẩy mạnh ứng dụng công nghệ số, thực hiện chuyển đổi số trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước;
c)
c) tận dụng có hiệu quả thành tựu, tiến bộ khoa học và công nghệ, nhất là những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, với lộ trình, bước đi phù hợp, tránh mọi biểu hiện bàng quan, thiếu tự tin, thụ động, nhưng không nóng vội, chủ quan, duy ý chí.
d)
d) Tất cả đáp án trên
10.
Câu 10. Một trong những quan điểm về cải cách hành chính theo Nghị quyết 76/NQ-CP là?
a)
a) Cải cách hành chính phải kế thừa, phát huy những thành tựu đã đạt được trong cải cách hành chính nhà nước giai đoạn trước đây; tiếp thu những kinh nghiệm, những bài học thành công trong cải cách của các nước có nền hành chính phát triển cao để vận dụng vào thực tiễn một cách phù hợp.
b)
b) Cải cách hành chính phải kế thừa, phát huy những thành tựu đã đạt được trong cải cách hành chính nhà nước giai đoạn vừa qua; tiếp thu những kinh nghiệm, những bài học thành công trong cải cách của các nước có nền hành chính phát triển để vận dụng vào thực tiễn một cách phù hợp.
c)
c) Cải cách hành chính phải kế thừa, phát huy những thành tựu đã đạt được trong cải cách tư pháp, cải cách hành chính nhà nước giai đoạn vừa qua; tiếp thu những kinh nghiệm, những bài học thành công trong cải cách của các nước có nền hành chính phát triển để vận dụng vào thực tiễn một cách phù hợp.
d)
d) Cải cách hành chính phải kế thừa, phát huy những thành tựu đã đạt được trong cải cách lập pháp, cải cách hành chính nhà nước giai đoạn vừa qua; tiếp thu những kinh nghiệm, những bài học thành công trong cải cách của các nước có nền hành chính phát triển để vận dụng vào thực tiễn một cách phù hợp.
11.
Câu 11. Mục tiêu chung về cải cách hành chính theo Nghị quyết 76/NQ-CP là?
a)
a) Tiếp tục xây dựng nền hành chính dân chủ, chuyên nghiệp, hiện đại, tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả, có năng lực kiến tạo phát triển, liêm chính, phục vụ nhân dân, trên cơ sở những quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng về đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân trong giai đoạn 2021 - 2030.
b)
b) Tiếp tục xây dựng nền hành chính dân chủ, chuyên nghiệp, hiện đại, hiệu lực, hiệu quả, có năng lực kiến tạo phát triển, liêm chính, phục vụ nhân dân, trên cơ sở những quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng về đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân trong giai đoạn 2021 - 2030.
c)
c) Tiếp tục xây dựng nền hành chính chuyên nghiệp, hiện đại, tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả, có năng lực kiến tạo phát triển, liêm chính, phục vụ nhân dân, trên cơ sở những quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng về đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân trong giai đoạn 2021 - 2030.
d)
d) Tiếp tục xây dựng nền hành chính dân chủ, chuyên nghiệp, hiện đại, tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả, có năng lực kiến tạo phát triển, trên cơ sở những quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng về đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân trong giai đoạn 2021 - 2030.
12.
Câu 12. Cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030 tập trung vào mấy nội dung?
a)
a) 04 nội dung
b)
b) 05 nội dung
c)
c) 06 nội dung
d)
d) 07 nội dung
13.
Câu 13. Cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030 tập trung vào 6 nội dung, đó là?
a)
a) Cải cách thể chế; Cải cách thủ tục hành chính; Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước; Cải cách chế độ công vụ; Cải cách tài chính công và Xây dựng, phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số.
b)
b) Cải cách thể chế; Cải cách thủ tục hành chính; Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước; Xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức; Cải cách tài chính công và Xây dựng, phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số.
c)
c) Cải cách thể chế; Cải cách thủ tục hành chính; Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước; Cải cách chế độ công vụ; Cải cách tài chính công và hiện đại hóa nền hành chính
d)
d) Cải cách thể chế; Cải cách thủ tục hành chính; Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước; Cải cách chế độ công vụ; Cải cách tài chính công và Xây dựng, phát triển Chính phủ điện tử
14.
Câu 14. Trọng tâm cải cách hành chính 10 năm tới theo Nghị quyết 76/NQ-CP là?
a)
a) Cải cách thể chế, trong đó tập trung xây dựng, hoàn thiện hệ thống thể chế của nền hành chính và nâng cao hiệu lực, hiệu quả tổ chức thi hành pháp luật; xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức chuyên nghiệp, có năng lực, phẩm chất đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và sự phát triển đất nước, trong đó, chú trọng cải cách chính sách tiền lương; Cải cách thủ tục hành chính
b)
b) Cải cách thể chế, trong đó tập trung xây dựng, hoàn thiện hệ thống thể chế của nền hành chính và nâng cao hiệu lực, hiệu quả tổ chức thi hành pháp luật; xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức chuyên nghiệp, có năng lực, phẩm chất đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và sự phát triển đất nước, trong đó, chú trọng cải cách chính sách tiền lương; xây dựng và phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số.
c)
c) Cải cách thể chế, trong đó tập trung xây dựng, hoàn thiện hệ thống thể chế của nền hành chính và nâng cao hiệu lực, hiệu quả tổ chức thi hành pháp luật; Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước; xây dựng và phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số.
d)
d) Cải cách thể chế, trong đó tập trung xây dựng, hoàn thiện hệ thống thể chế của nền hành chính và nâng cao hiệu lực, hiệu quả tổ chức thi hành pháp luật; xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức chuyên nghiệp, có năng lực, phẩm chất đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và sự phát triển đất nước, trong đó, chú trọng cải cách chính sách tiền lương; Cải cách chế độ công vụ
15.
Câu 15. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì đến năm bao nhiều thì Cơ bản hoàn thiện hệ thống thể chế của nền hành chính nhà nước, trọng tâm là thể chế về tổ chức bộ máy và quản lý cán bộ, công chức, viên chức, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước và năng lực kiến tạo phát triển?
a)
a) 2022
b)
b) 2023
c)
c) 2024
d)
d) 2025
16.
Câu 16. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì đến năm bao nhiều thì Hoàn thiện toàn diện, đồng bộ và vận hành có hiệu quả thể chế của nền hành chính hiện đại, thể chế phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, tạo được bước đột phá trong huy động, phân bổ và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực để thúc đẩy phát triển đất nước.
a)
a) 2023
b)
b) 2025
c)
c) 2027
d)
d) 2030
17.
Câu 17. Đến năm 2025 thì Cắt giảm, đơn giản hóa tối thiểu bao nhiêu phần trăm số quy định thủ tục hành chính tại các văn bản đang có hiệu lực thi hành tính đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2020.?
a)
a) 15%
b)
b) 20%
c)
c) 25%
d)
d) 30%
18.
Câu 18. Đến năm 2025 thì cắt giảm tối thiểu bao nhiêu phần trăm chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh tại các văn bản đang có hiệu lực thi hành tính đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2020.?
a)
a) 15%
b)
b) 20%
c)
c) 25%
d)
d) 30%
19.
Câu 19. Đến năm bao nhiêu thì Hoàn thành việc đổi mới thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính theo hướng nâng cao chất lượng phục vụ, không theo địa giới hành chính, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại, chi phí xã hội và tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
a)
a) 2023
b)
b) 2025
c)
c) 2027
d)
d) 2030
20.
Câu 20. Đến năm 2025 thì Tối thiểu bao nhiêu phần trăm hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được luân chuyển trong nội bộ giữa các cơ quan có thẩm quyền giải quyết hoặc các cơ quan có liên quan được thực hiện bằng phương thức điện tử.
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
21.
Câu 21. Đến năm bao nhiêu thì Tối thiểu 80% thủ tục hành chính có yêu cầu nghĩa vụ tài chính, được triển khai thanh toán trực tuyến, trong số đó, tỷ lệ giao dịch thanh toán trực tuyến đạt từ 30% trở lên.
a)
a) 2023
b)
b) 2024
c)
c) 2025
d)
d) 2026
22.
Câu 22. Đến năm 2025 thì Tối thiểu bao nhiêu phần trăm thủ tục hành chính có yêu cầu nghĩa vụ tài chính, được triển khai thanh toán trực tuyến, trong số đó, tỷ lệ giao dịch thanh toán trực tuyến đạt từ 30% trở lên.
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
23.
Câu 23. Năm 2021, số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính đang còn hiệu lực và có giá trị sử dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã đạt tỷ lệ tối thiểu tương ứng là?
a)
a) 50%, 40%, 30%, 25%
b)
b) 45%, 35%, 25%, 15%
c)
c) 40%, 30%, 20%, 15%
d)
d) 30%, 25%, 20%, 15%
24.
Câu 23. Năm 2021, số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính đang còn hiệu lực và có giá trị sử dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp trung ương là bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 25%
b)
b) 30%
c)
c) 35%
d)
d) 40%
25.
Câu 23. Năm 2021, số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính đang còn hiệu lực và có giá trị sử dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh là bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 25%
b)
b) 30%
c)
c) 35%
d)
d) 40%
26.
Câu 24. Năm 2021, số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính đang còn hiệu lực và có giá trị sử dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện là bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 15%
b)
b) 20%
c)
c) 25%
d)
d) 30%
27.
Câu 25. Năm 2021, số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính đang còn hiệu lực và có giá trị sử dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã là bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 15%
b)
b) 20%
c)
c) 25%
d)
d) 30%
28.
Câu 26. Trong giai đoạn 2022 - 2025, mỗi năm tăng tối thiểu bao nhiêu phần trăm số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính đang còn hiệu lực và có giá trị sử dụng thuộc thẩm quyền giải quyết đối với mỗi cấp hành chính cho đến khi đạt tỷ lệ 100% để đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
a)
a) 15%
b)
b) 20%
c)
c) 25%
d)
d) 30%
29.
Câu 27. Đến năm 2025, tối thiểu bao nhiêu phần trăm thủ tục hành chính của các bộ, ngành, địa phương, có đủ điều kiện, được cung cấp trực tuyến mức độ 3 và 4
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
30.
Câu 28. Đến năm bao nhiêu, Tối thiểu 80% thủ tục hành chính của các bộ, ngành, địa phương, có đủ điều kiện, được cung cấp trực tuyến mức độ 3 và 4. Trong số đó, ít nhất 80% thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
a)
a) 2023
b)
b) 2024
c)
c) 2025
d)
d) 2026
31.
Câu 29. Đến năm 2015, Tỷ lệ hồ sơ giải quyết trực tuyến mức độ 3 và 4 trên tổng số hồ sơ đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 35%
b)
b) 40%
c)
c) 45%
d)
d) 50%
32.
Câu 30. Đến năm 2025, Mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệp về giải quyết thủ tục hành chính đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
33.
Câu 31. Đến năm 2025, mức độ hài lòng về giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai, xây dựng, đầu tư đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
34.
Câu 31. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm thủ tục hành chính nội bộ giữa cơ quan hành chính nhà nước được công bố, công khai và cập nhật kịp thời.
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
35.
Câu 32. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm người dân, doanh nghiệp khi thực hiện thủ tục hành chính không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công thủ tục hành chính trước đó, mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính đang quản lý, hoặc thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được cơ quan nhà nước kết nối, chia sẻ.
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
36.
Câu 33. Đến năm 2030, bao nhiêu phần trăm thủ tục hành chính, có yêu cầu nghĩa vụ tài chính, được triển khai thanh toán trực tuyến, trong số đó, tỷ lệ giao dịch thanh toán trực tuyến đạt từ 50% trở lên
a)
a) 80%
b)
b) 90%
c)
c) 95%
d)
d) 100%
37.
Câu 34. Đến năm 2030, Tối thiểu bao nhiêu phần trăm thủ tục hành chính của các bộ, ngành, địa phương, có đủ điều kiện, được cung cấp trực tuyến mức độ 3 và 4, đồng thời, hoàn thành việc tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
38.
Câu 35. Đến năm 2030, Tỷ lệ hồ sơ giải quyết trực tuyến mức độ 3 và 4 trên tổng số hồ sơ đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
39.
Câu 36. Đến năm 2030, bao nhiêu phần trăm số lượng người dân, doanh nghiệp tham gia hệ thống Chính phủ điện tử được xác thực định danh điện tử thông suốt và hợp nhất trên tất cả các hệ thống thông tin của các cấp chính quyền từ Trung ương đến địa phương.
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
40.
Câu 37. Đến năm 2030, Mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệp về giải quyết thủ tục hành chính đạt tối thiểu 95%. Trong đó, mức độ hài lòng về giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai, xây dựng, đầu tư đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
41.
Câu 38. Đến năm 2030, Môi trường kinh doanh của Việt Nam được xếp vào nhóm?
a)
a) 10 quốc gia hàng đầu
b)
b) 20 quốc gia hàng đầu
c)
c) 30 quốc gia hàng đầu
d)
d) 40 quốc gia hàng đầu
42.
Câu 39. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì trong năm nào, hoàn thành kết nối Cổng Thông tin một cửa quốc gia với Cổng Dịch vụ công quốc gia?
a)
a) năm 2021
b)
b) năm 2022
c)
c) năm 2023
d)
d) năm 2025
43.
Câu 40. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì Đến năm bao nhiêu Hoàn thành việc nghiên cứu, đề xuất mô hình tổ chức tổng thể của hệ thống hành chính nhà nước phù hợp với yêu cầu, điều kiện cụ thể của nước ta trong giai đoạn mới
a)
a) năm 2021
b)
b) năm 2022
c)
c) năm 2023
d)
d) năm 2025
44.
Câu 41. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì Đến năm bao nhiêu Hoàn thành việc sắp xếp thu gọn các đơn vị hành chính cấp huyện, xã và thôn, tổ dân phố theo tiêu chuẩn quy định.
a)
a) năm 2021
b)
b) năm 2022
c)
c) năm 2023
d)
d) năm 2025
45.
Câu 41. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì Đến năm bao nhiêu Phân định rõ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, tổ chức, khắc phục được tình trạng chồng chéo, trùng lắp hoặc bỏ sót chức năng, nhiệm vụ giữa các cơ quan, tổ chức trong hệ thống hành chính nhà nước
a)
a) năm 2021
b)
b) năm 2022
c)
c) năm 2023
d)
d) năm 2025
46.
Câu 42. Đến năm 2025, Giảm tối thiểu bình quân cả nước bao nhiêu phần trăm số lượng đơn vị sự nghiệp công lập so với năm 2021.
a)
a) 8%
b)
b) 9
c)
c) 10%
d)
d) 11%
47.
Câu 43. Đến năm 2025, Giảm tối thiểu bình quân cả nước bao nhiêu phần trăm biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước so với năm 2021
a)
a) 8%
b)
b) 9
c)
c) 10%
d)
d) 11%
48.
Câu 44. Đến năm 2025, Mức độ hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
49.
Câu 45. Đến năm 2025, Mức độ hài lòng của người dân về cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục công lập đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 75%
b)
b) 80%
c)
c) 85%
d)
d) 90%
50.
Câu 46. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì đến năm bao nhiêu Tiếp tục sắp xếp, kiện toàn cơ cấu tổ chức Chính phủ theo hướng giảm hợp lý đầu mối các bộ, cơ quan ngang bộ và giảm tương ứng số cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; giảm mạnh đầu mối các tổ chức trung gian.
a)
a) năm 2023
b)
b) năm 2025
c)
c) năm 2027
d)
d) năm 2030
51.
Câu 47. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì đến năm 2030 Tiếp tục giảm bình quân bao nhiêu phần trăm biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước so với năm 2025?
a)
a) 8%
b)
b) 9
c)
c) 10%
d)
d) 11%
52.
Câu 48. Đến năm 2030 thì Mức độ hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 85%
b)
b) 90%
c)
c) 95%
d)
d) 98%
53.
Câu 49. Đến năm 2030 thì Mức độ hài lòng của người dân về cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục công lập đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm?
a)
a) 85%
b)
b) 90%
c)
c) 95%
d)
d) 98%
54.
Câu 50.Đến năm bao nhiêu thì Phân định rõ và tổ chức thực hiện mô hình chính quyền nông thôn, đô thị, hải đảo và đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.
a)
a) năm 2023
b)
b) năm 2025
c)
c) năm 2027
d)
d) năm 2030
55.
Câu 51. Đến năm bao nhiêu Xây dựng được đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức có cơ cấu hợp lý, đáp ứng tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và khung năng lực theo quy định.
a)
a) năm 2023
b)
b) năm 2025
c)
c) năm 2027
d)
d) năm 2030
56.
Câu 52. Đến năm 2030 thì bao nhiêu phần trăm số lãnh đạo, quản lý cấp phòng, vụ, cục, tổng cục và tương đương ở Trung ương có đủ khả năng làm việc trong môi trường quốc tế?
a)
a) 20% - 30%
b)
b) 30% - 40%
c)
c) 50% - 60%
d)
d) 60% - 70%
57.
Câu 53. Đến năm 2030 thì bao nhiêu phần trăm số lãnh đạo, quản lý cấp sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tương đương có đủ khả năng làm việc trong môi trường quốc tế?
a)
a) 20% - 30%
b)
b) 25% - 30%
c)
c) 25% - 35%
d)
d) 30% - 40%
58.
Câu 54. Đến năm 2030 thì bao nhiêu phần trăm số lãnh đạo, quản lý cấp phòng trực thuộc sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tương đương có đủ khả năng làm việc trong môi trường quốc tế?
a)
a) trên 20%
b)
b) trên 25%
c)
c) trên 30%
d)
d) trên 40%
59.
Câu 55. Đến năm 2030 thì bao nhiêu phần trăm số lãnh đạo, quản lý doanh nghiệp nhà nước có đủ khả năng làm việc trong môi trường quốc tế.
a)
a) trên 70%
b)
b) trên 80%
c)
c) trên 90%
d)
d) trên 95 %
60.
Câu 56. Đến năm bao nhiêu, 100% cán bộ, công chức cấp xã có trình độ cao đẳng, đại học và được chuẩn hoá về lý luận chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ năng làm việc.
a)
a) năm 2023
b)
b) năm 2025
c)
c) năm 2027
d)
d) năm 2030
61.
Câu 57. Đến năm bao nhiêu, Tập trung hoàn thiện hệ thống pháp luật để đổi mới cơ chế quản lý, phân bổ ngân sách nhà nước theo hướng bảo đảm vai trò chủ đạo của ngân sách Trung ương và chủ động, tích cực của ngân sách địa phương.
a)
a) năm 2023
b)
b) năm 2025
c)
c) năm 2027
d)
d) năm 2030
62.
Câu 58. Đến năm 2025, có tối thiểu bao nhiêu phần trăm đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên?
a)
a) 20%
b)
b) 25%
c)
c) 30%
d)
d) 35%
63.
Câu 59, Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm đơn vị sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác, có đủ điều kiện, hoàn thành việc chuyển đổi thành công ty cổ phần hoặc chuyển sang tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư.
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
64.
Câu 60. Đến năm 2030 Giảm bình quân bao nhiêu phần trăm chi trực tiếp từ ngân sách nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập so với giai đoạn 2021 - 2025
a)
a) 10%
b)
b) 15%
c)
c) 20%
d)
d) 25%
65.
Câu 61. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử được hoàn thành và kết nối, chia sẻ trên toàn quốc.
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
66.
Câu 62. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm Cổng Dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh được kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cổng Dịch vụ công quốc gia.
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
67.
Câu 64. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm người dân, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến được cấp định danh và xác thực điện tử thông suốt và hợp nhất trên tất cả các hệ thống tin của các cấp chính quyền từ Trung ương đến địa phương.
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
68.
Câu 65. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm các hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương có liên quan đến người dân, doanh nghiệp đã đưa vào vận hành, khai thác được kết nối, liên thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia và nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; thông tin của người dân, doanh nghiệp đã được số hóa và lưu trữ tại các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, không phải cung cấp lại.
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
69.
Câu 66. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm hệ thống báo cáo của các bộ, ngành, địa phương được kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia.
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
70.
Câu 67. Đến năm bao nhiêu, Triển khai nhân rộng Hệ thống thông tin phục vụ họp và xử lý công việc của Chính phủ đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện: 100% cấp tỉnh, 80% cấp huyện thực hiện họp thông qua Hệ thống này đối với các cuộc họp của Ủy ban nhân dân?
a)
a) năm 2023
b)
b) năm 2025
c)
c) năm 2027
d)
d) năm 2030
71.
Câu 68. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm hồ sơ công việc tại cấp bộ, cấp tỉnh được xử lý trên môi trường mạng (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước)?
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
72.
Câu 69. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm hồ sơ công việc tại cấp huyện được xử lý trên môi trường mạng (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước)?
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
73.
Câu 70. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm hồ sơ công việc tại cấp xã được xử lý trên môi trường mạng (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước)?
a)
a) 40%
b)
b) 55%
c)
c) 60%
d)
d) 70%
74.
Câu 71. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện thông qua môi trường số và hệ thống thông tin của cơ quan quản lý.
a)
a) 40%
b)
b) 50%
c)
c) 60%
d)
d) 70%
75.
Câu 72. Đến năm 2025, bao nhiêu phần trăm bộ, ngành, địa phương hoàn thành việc xây dựng và đưa vào vận hành Phân hệ theo dõi nhiệm vụ Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao, bảo đảm hiển thị theo thời gian thực.
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
76.
Câu 73. Đến năm 2025, Việt Nam thuộc nhóm bao nhiêu nước dẫn đầu về Chính phủ điện tử (EGDI).
a)
a) 50
b)
b) 60
c)
c) 70
d)
d) 75
77.
Câu 74. Đến năm 2030, bao nhiêu phần trăm dịch vụ công trực tuyến mức độ 4, được cung cấp trên nhiều phương tiện truy cập khác nhau, bao gồm cả thiết bị di động.
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
78.
Câu 75. Đến năm 2030, bao nhiêu phần trăm hồ sơ công việc tại cấp bộ, cấp tỉnh được xử lý trên môi trường mạng (không bao gồm hồ sơ xử lý công việc có nội dung mật).
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
79.
Câu 76. Đến năm 2030, bao nhiêu phần trăm hồ sơ công việc tại cấp huyện được xử lý trên môi trường mạng (không bao gồm hồ sơ xử lý công việc có nội dung mật).
a)
a) 80%
b)
b) 85%
c)
c) 90%
d)
d) 100%
80.
Câu 77. Đến năm 2030, bao nhiêu phần trăm hồ sơ công việc tại cấp xã được xử lý trên môi trường mạng (không bao gồm hồ sơ xử lý công việc có nội dung mật).
a)
a) 70%
b)
b) 75%
c)
c) 80%
d)
d) 90%
81.
Câu 78. Đến năm 2030, bao nhiêu phần trăm hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện thông qua môi trường số và hệ thống thông tin của cơ quan quản lý.
a)
a) 70%
b)
b) 75%
c)
c) 80%
d)
d) 90%
82.
Câu 78. Đến năm 2030, Tối thiểu bao nhiêu phần trăm người trưởng thành có tài khoản giao dịch tại ngân hàng.
a)
a) 70%
b)
b) 75%
c)
c) 80%
d)
d) 90%
83.
Câu 79. Đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm bao nhiêu nước dẫn đầu về Chính phủ điện tử (EGDI).
a)
a) 50
b)
b) 60
c)
c) 70
d)
d) 75
84.
Câu 80. Nghị quyết 76/NQ-CP có bao nhiêu giải pháp thực hiện?
a)
a) 5 giải pháp
b)
b) 6 giải pháp
c)
c) 7 giải pháp
d)
d) 8 giải pháp
85.
Câu 81. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Là cơ quan thường trực tổ chức triển khai thực hiện Chương trình.
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Tài chính
86.
Câu 82. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Chủ trì triển khai các nội dung cải cách tổ chức bộ máy hành chính, cải cách chế độ công vụ và cải cách chính sách tiền lương cho cán bộ, công chức, viên chức; phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an triển khai các nội dung cải cách chính sách tiền lương cho lực lượng vũ trang nhân dân
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Tài chính
87.
Câu 83. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Hướng dẫn các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng kế hoạch cải cách hành chính hàng năm.
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Tài chính
88.
Câu 84. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Chủ trì triển khai công tác thông tin, tuyên truyền cải cách hành chính. Hàng năm, xây dựng, triển khai kế hoạch thông tin, tuyên truyền cải cách hành chính
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Thông tin và truyền thông
89.
Câu 85. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP Đến năm bao nhiêu, tiến hành sơ kết , đánh giá kết quả thực hiện Chương trình tổng thể.
a)
a) năm 2023
b)
b) năm 2025
c)
c) năm 2027
d)
d) năm 2030
90.
Câu 86. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP Đến năm bao nhiêu tiến hành tổng kết, đánh giá thực hiện Chương trình tổng thể.
a)
a) năm 2023
b)
b) năm 2025
c)
c) năm 2027
d)
d) năm 2029
91.
Câu 87. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Chủ trì triển khai nhiệm vụ đổi mới và nâng cao chất lượng công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và tổ chức thi hành pháp luật.
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Thông tin và truyền thông
92.
Câu 88. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Theo dõi, tổng hợp việc triển khai nội dung cải cách thể chế
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Thông tin và truyền thông
93.
Câu 89. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Chủ trì triển khai nội dung cải cách thủ tục hành chính.
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Thông tin và truyền thông
94.
Câu 90 . Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc phát triển, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công quốc gia?
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Thông tin và truyền thông
95.
Câu 91. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Chỉ đạo các cơ quan truyền thông đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền về cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030.
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Thông tin và truyền thông
96.
Câu 92. Theo Nghị quyết 76/NQ-CP thì cơ quan nào Chủ trì triển khai nội dung phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số.
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Văn phòng Chính phủ
c)
c) Bộ Tư pháp
d)
d) Bộ Thông tin và truyền thông
Reset
