wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ thống nhiên liệu p2

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Động cơ GDI có quá trình cháy với hỗn hợp nhiên liệu:

a)

cực nhạt

b)

Cực đậm

c)

Gần với lý thuyết

d)

Tỉ lệ 14,7/1

2.

Hỗn hợp nhiên liệu trong động cơ GDI có hệ số dư lượng không khí (λ)

a)

λ>1

b)

λ<1

c)

λ=1

d)

λ=0.5

3.

EGR là từ viết tắt của hệ thống:

a)

hệ thống hồi lưu khí thải

b)

Hệ thống điều khiển động cơ

c)

Hệ thống điều khiển khí nạp

d)

Hệ thống điều hòa không khí

4.

Câu 1. Hệ thống EGR đưa một phần khí thải ngược trở lại để hòa với khí nạp nhằm mục đích:

a)

giảm nồng độ chất gây ô nhiễm môi trường

b)

Giúp quá trình cháy tốt hơn để tăng công suất động cơ.

c)

Tiết kiệm nhiên liệu.

d)

Tăng hệ số nạp cải thiện quá trình cháy

5.

ECU là thiết bị trong hệ thống phun xăng có công dụng

a)

nhận tín hiệu và xử lý

b)

Bộ điều khiển chân không

c)

Điều khiển hệ thống nạp động cơ.

d)

Bộ chấp hành tạo áp suất phun

6.

Trong động cơ GDI phun xăng trực tiếp vào buồng đốt động cơ, áp suất phun nhiên liệu sẽ:

a)

lớn hơn động cơ EFI

b)

Nhỏ hơn động cơ EFI

c)

Tương tự động cơ EFI

d)

Bằng động cơ Diesel

7.

Kim phun trong hệ thống phun xăng trực tiếp GDI, việc mở van kim được thực hiện bằng

a)

lực điện từ

b)

Lực cơ khí

c)

Lực thủy lực

d)

Lực từ bàn đạp ga

8.

Trong động cơ GDI, buồng đốt kiểu Spray – Guide tạo hỗn hợp đậm xung quanh bugi bằng cách

a)

Bố trí kim phun để hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi

b)

Hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi bằng hình dạng đỉnh pittông

c)

Hướng dòng nhiên liệu vào đỉnh bugi bằng chuyển động của dòng khí nạp

d)

Bố trí kim phun và bugi song song với nhau

9.

Trong động cơ GDI, buồng đốt kiểu Wall – Guide tạo hỗn hợp đậm xung quanh bugi bằng cách

a)

Hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi bằng hình dạng đỉnh pittông

b)

Bố trí kim phun để hướng dòng nhiên liệu vào đỉnh bugi

c)

Hướng dòng nhiên liệu vào đỉnh bugi bằng chuyển động của dòng khí nạp

d)

Bố trí kim phun và bugi song song với nhau

10.

Trong động cơ GDI, buồng đốt kiểu Air – Guide tạo hỗn hợp đậm xung quanh bugi bằng cách

a)

Hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi bằng chuyển động của dòng khí nạp

b)

Bố trí kim phun để hướng dòng nhiên liệu vào đỉnh bugi

c)

Hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi bằng hình dạng đỉnh pittông

d)

Bố trí kim phun và bugi song song với nhau

11.

Trong động cơ GDI để tiết kiệm nhiên liệu, hòa khí được tạo dạng hỗn hợp phân lớp. Hỗn hợp bao chung quanh điện cực của bugi có thành phần hòa khí

a)

Đậm hơn lý thuyết

b)

Nhạt hơn lý thuyết

c)

Bằng lý thuyết

d)

Rất nghèo

12.

Trong động cơ GDI do nhiên liệu không phun vào đường ống nạp.Vì vậy

a)

Tăng được hiệu suất nạp

b)

Tăng được thành phần hòa khí

c)

Tăng được nhiệt độ khí nạp

d)

Tăng được áp suất khí nạp

13.

Động cơ GDI có kết cấu buồng đốt

a)

Phức tạp hơn động cơ EFI

b)

Đơn giản hơn động cơ MPI

c)

Đơn giản hơn động cơ EFI

d)

Có cấu tạo tương tự động cơ EFI

14.

Động cơ GDI có thể đốt cháy được hỗn hợp nghèo do

a)

Quá trình tạo hòa khí phân lớp

b)

Quá trình tạo hòa khí trước xupáp nạp

c)

Tia lửa điện bugi có điện áp cao hơn

d)

Tính chất đặc biệt của vật liệu làm buồng đốt

15.

Phân lớp hỗn hợp trong buồng đốt động cơ GDI có dạng

a)

Những lớp càng xa bugi thì càng nghèo

b)

Những lớp càng xa bugi thì càng giàu

c)

Những lớp phải có thành phần tương tự

d)

Những lớp gần bugi thì càng nghèo

16.

Hình dạng đỉnh pittông lồi, lõm trong động cơ GDI có công dụng

a)

Tạo sự hòa trộn nhiên liệu với không khí

b)

Tăng thể tích làm việc của xylanh

c)

Tăng tính bền của pittông

d)

Giải nhiệt cho pittông trong quá trình cháy

17.

Động cơ Diesel có quá trình hình thành hòa khí

a)

Trong buồng đốt động cơ

b)

Bên ngoài động cơ

c)

Trước xúpap nạp

d)

Trên đường ống nạp của động cơ

18.

Khả năng tự bốc cháy của của nhiên liệu dầu diesel được đo bằng

a)

Trị số cetane

b)

Trị số oxi hóa

c)

Trị số octane

d)

Trị số đông đặc

19.

Nhiên liệu diesel được chiết xuất từ đâu

a)

Dầu khí

b)

Khí thiên nhiên

c)

Thực vật

d)

Than đá

20.

Trong động cơ diesel, nhiên liệu được phun vào xy-lanh ở thời điểm

a)

Cuối kỳ nén

b)

Đầu kỳ nạp

c)

Cuối kỳ nạp

d)

Đầu kỳ nén

21.

Khi xupáp nạp và xả cùng mở (thời kỳ trùng điệp) nếu quay cốt máy một vòng, động cơ hoàn thành được

a)

Kỳ nạp và nén

b)

Kỳ xả và nạp

c)

Kỳ nổ và xả

d)

Kỳ nổ và nén

22.

Một chu trình làm việc của động cơ diesel 4 kỳ, góc quay trục khuỷu và trục cam bơm cao áp là

a)

Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam bơm cao áp quay một vòng

b)

Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam bơm cao áp quay hai vòng

c)

Trục khuỷu quay một vòng, trục cam bơm cao áp quay một vòng

d)

Trục khuỷu quay một vòng, trục cam bơm cao áp quay hai vòng

23.

Một chu trình làm việc của động cơ diesel 2 kỳ, góc quay trục khuỷu và trục cam bơm cao áp là

a)

Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay một vòng

b)

Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam qua hai vòng

c)

Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam qua một vòng

d)

Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay nửa vòng

24.

Sự khác biệt giữa động cơ diesel so với động cơ xăng là địa điểm và thời gian

a)

Hình thành hòa khí

b)

Hình thành không khí nạp

c)

Quá trình nạp

d)

Quá trình thải

25.

Điểm khác biệt lớn của động cơ diesel so với động cơ xăng là

a)

Địa điểm và thời gian hình thành hòa khí

b)

Địa điểm và không gian hình thành hòa khí

c)

Buồng cháy và hành trình pittông

d)

Pittông và xilanh

26.

Nếu so sánh giữa động cơ diesel và động cơ xăng có cùng thể tích làm việc, động cơ diesel có lợi thế hơn là do

a)

Công suất cao hơn, tiêu thụ ít nhiên liệu hơn

b)

Kết cấu đơn giản, khối lượng nhỏ hơn

c)

Khởi động lạnh dễ dàng hơn

d)

Làm việc êm hơn, tăng tốc nhanh hơn

27.

Đối với động cơ diesel nhiên liệu hòa trộn với không khí tạo ra hòa khí, quá trình cháy giãn nở là

a)

Tự bốc cháy

b)

Cháy cưỡng bức

c)

Đốt cháy bằng tia lửa bugi

d)

Cháy bên ngoài

28.

Bơm cao áp là thiết bị dùng để cung cấp nhiên liệu có áp suất cao cho vòi phun và còn có chức năng

a)

Điều chỉnh lưu lượng phun phù hợp với chế độ tải động cơ

b)

Dự trữ nhiên liệu đảm bảo cho động cơ có thể làm việc liên tục

c)

Lọc sạch nhiên liệu cho động cơ

d)

Phun nhiên liệu vào xilanh động cơ phải đảm bảo về số lượng phun

29.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ diesel, từ thùng dầu nhiên liệu đi đến

a)

Bầu lọc thô, bơm tiếp vận, bầu lọc tinh, bơm cao áp, đường ống cao áp, kim phun

b)

Bầu lọc tinh, bơm tiếp vận, bầu lọc thô, bơm cao áp, đường ống cao áp, kim phun

c)

Bơm tiếp vận, bầu lọc thô, Bầu lọc tinh, bơm cao áp, đường ống cao áp, kim phun

d)

Bầu lọc thô, bầu lọc tinh, bơm cao áp, đường ống cao áp, kim phun, bơm tiếp vận

30.

Bơm cao áp là thiết bị dùng để cung cấp nhiên liệu có áp suất cao cho vòi phun và còn có chức năng

a)

Định thời điểm bắt đầu và kết thúc quá trình phun nhiên liệu

b)

Dự trữ nhiên liệu đảm bảo cho động cơ có thể làm việc liên tục

c)

Lọc sạch nhiên liệu cho động cơ

d)

Phun nhiên liệu vào xilanh động cơ phải đảm bảo về số lần phun

31.

Van tăng áp trong bơm cao áp của hệ thống nhiên liệu động cơ diesel có nhiệm vụ

a)

Ngắt nhiên liệu khi áp suất giảm

b)

Cung cấp nhiên liệu đúng kỳ

c)

Điều chỉnh lưu lượng nhiên liệu

d)

Điều chỉnh áp lực bơm

32.

Hệ thống nhiên liệu diesel dùng bơm cao áp PE có đặc điểm

a)

Bơm nhánh gồm nhiều tổ bơm, số tổ bơm bằng xilanh động cơ

b)

Bơm phân phối dùng một tổ bơm cung cấp nhiên liệu cho nhiều xilanh động cơ

c)

Bơm cao áp có van tiết lưu trên đường hút

d)

Bơm cao áp và vòi phun liền nhau (không có đường ống cao áp)

33.

Hệ thống nhiên liệu diesel dùng bơm cao áp VE có đặc điểm

a)

Bơm phân phối dùng một tổ bơm cung cấp nhiên liệu cho nhiều xilanh động cơ

b)

Bơm nhánh gồm nhiều tổ bơm, số tổ bơm bằng xilanh động cơ

c)

Bơm cao áp có van tiết lưu trên đường hút

d)

Bơm cao áp và vòi phun liền nhau (không có đường ống cao áp)

34.

Sự khác nhau cơ bản của bơm cao áp PE và bơm cao áp VE là

a)

Phương pháp định thời và định lượng cung cấp nhiên liệu

b)

Phương pháp tạo áp

c)

Phương pháp định thời và phương áp định áp nhiên liệu

d)

Phương pháp định áp và định lưu lượng cung cấp nhiên liệu

35.

Hệ thống nhiên liệu diesel dùng bơm cao áp GM có đặc điểm

a)

Bơm cao áp và vòi phun liền nhau (không có đường ống cao áp)

b)

Bơm nhánh gồm nhiều tổ bơm, số tổ bơm bằng xilanh động cơ

c)

Bơm phân phối dùng một tổ bơm cung cấp nhiên liệu cho nhiều xilanh động cơ

d)

Bơm cao áp có van tiết lưu trên đường hút

36.

Quá trình thay đổi lưu lượng phun dầu, hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp PE điều chỉnh

a)

Hành trình có ích của pittông

b)

Hành trình của pittông

c)

Thời điểm vấu cam tiếp xúc với pittông

d)

Áp lực của van tăng áp

37.

Khi thay đổi vị trí đặt vành tràn đối với cửa tràn trên pittông bơm cao áp VE, sẽ làm thay đổi

a)

Lưu lượng phun nhiên liệu

b)

Thời điểm phun nhiên liệu

c)

Áp suất phun nhiên liệu

d)

Thứ tự phân phối nhiên liệu

38.

Chuyển động quay của pittông bơm cao áp VE làm nhiệm vụ

a)

Phân phối nhiên liệu đến kim phun

b)

Nén nhiên liệu trong xylanh

c)

Thay đổi thời điểm phun nhiên liệu

d)

Thay đổi lưu lượng phun nhiên liệu

39.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp VE với động cơ 4 xylanh, pittông bơm di chuyển lên xuống một lần khi đĩa cam quay một góc

a)

90o

b)

60o

c)

120o

d)

180o

40.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp VE với động cơ 6 xylanh, pittông bơm di chuyển lên xuống một lần khi đĩa cam quay một góc

a)

60o

b)

90o

c)

120o

d)

180o

41.

Trong động cơ diesel, nhiên liệu được đốt cháy bởi

a)

Nhiệt sinh ra từ sự nén không khí cung cấp cho buồng cháy

b)

Tia lửa bugi

c)

Sự cháy cưỡng bức

d)

Sự đánh lửa

42.

Để ổn định tốc độ động cơ, bộ điều tốc có công dụng

a)

Giảm lưu lượng khi tải giảm, tăng lưu lượng khi tải tăng

b)

Giảm lưu lượng khi tải tăng, tăng lưu lượng khi tải giảm

c)

Tăng lưu lượng đến kim phun khi có sự thay đổi tải để duy trì tốc độ

d)

Cắt nhiên liệu khi có sự thay đổi tải

43.

Khi động cơ sử dụng tuabin tăng áp làm áp suất khí nạp tăng, nếu vẫn giữ nguyên lượng phun nhiên liệu sẽ làm thành phần hòa khí

a)

Nhạt hơn

b)

Đậm hơn

c)

Lý tưởng

d)

Ổn định

44.

Khi động cơ hoạt động ở vùng địa hình cao có áp suất môi trường thấp, nếu vẫn giữ nguyên lưu lượng phun nhiên liệu sẽ làm thành phần hòa khí

a)

Đậm hơn

b)

Nhạt hơn

c)

Lý tưởng

d)

Ổn định

45.

Hệ thống nhiên liệu động cơ diesel dùng bơm cao áp có bộ phun dầu sớm tự động nhằm mục đích

a)

Phun sớm bù trừ để cho sự cháy trễ khi thay đổi tốc độ

b)

Phun sớm bù trừ cho sự cháy sớm khi thay đổi tải và tốc độ

c)

Tăng áp suất phun và cháy sớm khi tăng tốc động cơ

d)

Phun sớm và cháy trễ khi hoạt động khi tăng tốc

46.

Góc độ phun dầu sớm tuỳ thuộc vào

a)

Tốc độ cốt máy động cơ

b)

Nhiên liệu sử dụng

c)

Tỉ số nén động cơ

d)

Áp suất của bơm cao áp

47.

Kim phun trong hệ thống nhiên liệu động cơ diesel điều khiển cơ khí, việc mở van kim được thực hiện bằng

a)

Lực thủy lực

b)

Lực cơ khí

c)

Lực điện từ

d)

Lực từ bàn đạp ga

48.

Sử dụng kim phun hai lò xo,sự phun nhiên liệu khi động cơ mang tải thấp hoặc chạy không tải sẽ ổn định hơn do

a)

Giảm áp suất mở vòi phun

b)

Tăng áp suất mở vòi phun

c)

Hai lò xo cùng mở vòi phun

d)

Van kim đóng kín hơn khi tải thấp

49.

Động cơ xả khói trắng có thể là dấu hiệu của

a)

Cân bơm cao áp sai

b)

Nhiên liệu quá dư

c)

Chất làm nguội bị cháy

d)

Dầu bôi trơn bị cháy

50.

Động cơ xả khói đen có thể là dấu hiệu của

a)

Nhiên liệu quá dư

b)

Chất làm nguội bị cháy

c)

Nước lọt vào nhiên liệu

d)

Dầu bôi trơn bị cháy

51.

Khi xả gió hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel phải thực hiện ở

a)

Vị trí lọc dầu, bơm cao áp và kim phun

b)

Vị trí lọc dầu

c)

Vị trí lọc dầu và bơm cao áp

d)

Vị trí lọc dầu, bơm cao áp, kim phun, bơm tiếp vận

52.

Công việc xả gió hệ thống nhiên liệu động cơ dầu Diesel được thực hiện khi

a)

Thay lọc dầu

b)

Bảo dưỡng hằng ngày

c)

Khi động cơ đang hoạt động

d)

Khi châm thêm dầu

53.

Trong hệ thống nhiên liệu động cơ diesel, bầu lọc tinh được lắp đặt ở vị trí

a)

Sau bơm chuyển nhiên liệu trước khi dầu nạp vào bơm cao áp

b)

Trong thùng trước khi vào bơm thấp áp (bơm chuyển nhiên liên liệu)

c)

Sau bơm cao áp trước khi nhiên liệu đến vòi phun

d)

Sau vòi phun trước khi dầu hồi về thùng dầu

54.

Góc độ phun dầu sớm tùy thuộc vào

a)

Yêu cầu tải động cơ

b)

Kết cấu kim phun

c)

Kết cấu bơm cao áp

d)

Tỷ số nén của động cơ

55.

Khi động cơ ở tốc độ quá cao thì bộ điều tốc lúc này làm nhiệm vụ

a)

Giới hạn tốc độ

b)

Phun thêm lượng nhiên liệu cho phù hợp

c)

Giảm hành trình có ích của Pittông

d)

Phun dầu sớm theo tốc động cơ

56.

Khi bàn đạp ga cố định, nếu có sự thay đổi tải nhỏ bên ngoài trong bơm cao áp bộ phận sẽ hoạt động là

a)

Bộ điều tốc

b)

Bộ điều áp

c)

Bộ phân phối

d)

Bộ tăng áp

57.

Trong các bơm cao áp sau đây, loại bơm không dùng thanh răng điều khiển lưu lượng nhiên liệu là

a)

VE

b)

GM

c)

PE

d)

PF

58.

Khi bơm cao áp VE hút nhiên liệu thì

a)

Cửa hút trùng với rãnh hút

b)

Cửa phân phối trùng với rãnh phân phối

c)

Cửa phân phối trùng với rãnh hút

d)

Cửa hút trùng với rãnh phân phối

59.

Trong bơm cao áp VE, cơ cấu tự động thay đổi góc phun sớm hoạt động dựa vào

a)

Áp suất của bơm (cánh gạt) tiếp vận

b)

Áp cao của pittông bơm cao áp

c)

Vị trí phân phối pittông bơm cao áp

d)

Sự thay đội lưu lượng nhiên liệu của bơm

60.

Trong hệ thống nhiên liệu diesel điều khiển điện tử, quá trình định lượng và định thời điểm phun được thực hiện do:

a)

Cơ cấu chấp hành

b)

Pittông bơm cao áp

c)

Bộ điều tốc

d)

Thanh răng và vành răng

61.

Đặc điểm của hệ thống nhiên liệu diesel điều khiển điện tử, các thông số của hệ thống nhiên liệu sau đây được điều khiển điện tử

a)

Lưu lượng phun và thời điểm phun

b)

Lưu lượng phun và áp suất phun

c)

Thời điểm phun và áp suất phun

d)

Áp suất nén của bơm cao áp

62.

Cơ cấu ga điện từ trong hệ thống nhiên liệu diesel điều khiển điện tử làm nhiệm vụ thay thế cho cơ cấu

a)

Bộ điều tốc

b)

Pittông và xy lanh bơm cao áp

c)

Thanh răng và vành răng thay đổi lưu lượng

d)

Pittông và xy lanh và bộ điều tốc

63.

Trong hệ thống nhiên liệu Diesel điều khiển điện tử, bơm cao áp có nhiệm vụ

a)

Chỉ tạo nên áp suất nhiên liệu cao

b)

Điều chỉnh lưu lượng phun

c)

Định thời điểm phun, định lưu lượng phun

d)

Đưa nhiên liệu đến xy lanh động cơ

64.

Hệ thống nhiên liệu Diesel điều khiển điện tử dùng bơm PE có cơ cấu ga điện từ có đặc điểm

a)

Không dùng bộ điều tốc để điều chỉnh lưu lượng

b)

Không dùng van tăng áp để điều chỉnh áp suất phun

c)

Không dùng pittông xy lanh bơm cao áp

d)

Kim phun dầu được điều khiển bằng điện từ

65.

Hệ thống nhiên liệu Diesel điều khiển điện tử dùng bơm phân phối VE có cơ cấu ga điện từ có đặc điểm

a)

Không dùng bộ điều tốc để điều chỉnh lưu lượng nhiên liệu phun

b)

Không dùng pittông phân phối nhiên liệu

c)

Không dùng đĩa cam và con lăn để dịch chuyển pittông bơm

d)

Không dùng van tăng áp phân phối nhiên liệu đến kim phun

66.

Hệ thống nhiên liệu Diesel điều khiển điện tử dùng bơm VE có van xả áp loại nhiều pittông hướng kính có đặc điểm

a)

Điều khiển lượng phun bằng van xả áp SPV

b)

Không dùng bơm sơ cấp để nạp nhiên liệuvào trong khoang bơm

c)

Áp suất phun thấp hơn loại pittông hướng trục

d)

Không dùng van tăng áp phân phối nhiên liệu đến kim phun

67.

Van SPV trong bơm VE điều khiển điển tử bằng van xả áp – máy bơm pittông hướng trục có công dụng

a)

Định lượng nhiên liệu

b)

Định thời nhiên liệu

c)

Định lượng nhiên liệu

d)

Tắt máy

68.

Trong bơm VE điều khiển điển tử bằng van xả áp – máy bơm pittông hướng trục, quá trình định lượng nhiên liệu bằng

a)

Van xả áp SPV

b)

Van TCV

c)

Văng tăng áp

d)

Van điều áp.

69.

Trong bơm VE điều khiển điển tử bằng van xả áp – máy bơm pittông hướng trục, quá trình định thời nhiên liệu bằng

a)

Van TCV

b)

Van xả áp SPV

c)

Van điều áp

d)

Van phân phối

70.

Van SPV trong bơm VE điều khiển điển tử bằng van xả áp – máy bơm pittông hướng trục làm nhiệm vụ thay thế

a)

Vành tràn và cửa tràn

b)

Đĩa cam và con lăn

c)

Cửa phân phối trên pittông

d)

Van tăng áp phân phối nhiên liệu

71.

Van TCV hệ thống nhiên liệu diesel điện tử loại bơm phân phối (VE) điều khiển điện tử có công dụng

a)

Định thời nhiên liệu

b)

Định lượng nhiên liệu

c)

Định áp nhiên liệu

d)

Tắt máy

72.

Hệ thống nhiên liệu diesel điện tử với ống phân phối (Common Rail) có đặc điểm

a)

ECU điều khiển quá trình định thời, định lượng, định áp cho kim phun

b)

Quá trình định thời, định lượng, được điều khiển bằng điện tử

c)

ECU điều khiển quá trình định thời, áp suất phun do bơm cao áp

d)

ECU điều khiển áp suất phun

73.

Kim phun trong hệ thống nhiên liệu common rail, việc đóng mở van kim được thực hiện bằng

a)

Lực điện từ và thủy lực

b)

Lực cơ khí và thủy lực

c)

Lực thủy lực

d)

Lực từ trục bơm cao áp

74.

Trong hệ thống nhiên liệu common rail, bơm cao áp có nhiệm vụ

a)

Tạo ra áp suất phun trong ống Rail

b)

Điều khiển thời gian nạp dầu và nén dầu

c)

Phân phối dầu đến các xy lanh theo thứ tự nổ

d)

Điều chỉnh lưu lượng phun theo tải động cơ

75.

Trong hệ thống nhiên liệu common rail, van SCV có công dụng

a)

Điều tiết lượng nhiên liệu đi vào bơm cao áp

b)

Điều khiển áp suất dầu đến kim phun

c)

Ổn định áp suất của nhiên liệu trong ống phân phối

d)

Xả áp suất trong hệ thống khi động cơ dừng hoạt động

76.

Trong hệ thống nhiên liệu common rail, van xả áp có công dụng

a)

Điều chỉnh áp suất trong ống phân phối theo tải.

b)

Xả áp suất trong hệ thống khi động cơ dừng hoạt động

c)

Điều chỉnh lưu lượng nhiên liệu đi vào bơm cao áp

d)

Điều chỉnh thời gian phun của kim phun

77.

Trong hệ thống nhiên liệu common rail, cảm biến áp suất nhiên liệu lắp ở vị trí:

a)

Trên ống phân phối

b)

Trên bơm cao áp

c)

Trên bơm thấp áp

d)

Trên vòi phun nhiên liệu

78.

Trong hệ thống nhiên liệu common rail, van điều khiển hút SCV lắp ở vị trí

a)

Trên đường ống nạp bơm cao áp

b)

Trên đường ống nạp bơm thấp áp

c)

Trên đường ống cao áp đến kim phun

d)

Trên đường hồi nhiên liệu

79.

Trong hệ thống nhiên liệu common rail, EDU có nhiệm vụ

a)

Khuyếch đại tín hiệu điện áp từ ECU

b)

Nhận tín hiệu từ các cảm biến

c)

Xử lý tín hiệu các cảm biến gửi về

d)

Thiết bị xử lý áp lực phun

80.

Kim phun trong hệ thống Common rail là loại kim phun có van từ được điều khiển bằng

a)

ECU và EDU

b)

ECU và EGR

c)

ECU và SCV

d)

EDU và SCV

81.

Bên trong kim phun hệ thống Common rail có áp suất:

a)

Bằng áp suất trong ống phân phối

b)

Bằng áp suất của bơm cao áp

c)

Phụ thuộc vào tốc độ động cơ

d)

Bằng áp suất đường ống cao áp

82.

Hệ thống Common Rail phun nhiên liệu chia ra làm

a)

3 giai đoạn

b)

1 giai đoạn

c)

2 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

83.

LPG là

a)

Khí hóa lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng

84.

LPG công nghiệp là hỗn hợp gồm

a)

Khoảng 80% butan và 20% propan

b)

Khoảng 60% butan và 40% propan

c)

Khoảng 75% butan và 25% propan

d)

Khoảng 90% butan và 10% propan

85.

Trong điều kiện nhiệt độ khu vực phía nam thì áp suất LPG dao động trong khoảng từ

a)

4 - 7 kg/cm2

b)

3 - 6 kg/cm2

c)

5 - 8 kg/cm2

d)

6 - 9 kg/cm2

86.

Trong điều kiện nhiệt độ môi trường LPG chuyển từ trạng thái lỏng sang hơi thì thể tích tăng đến

a)

250 lần

b)

240 lần

c)

260 lần

d)

270 lần

87.

Thành phần chủ yếu của nhiên liệu khí hóa lỏng LPG là

a)

Propane và Butane

b)

Metan và etan

c)

Etilen và Propen

d)

Hiđro sunfuavà Propen

88.

Tỷ trọng khí LPG so với không khí

a)

Nặng hơn

b)

Nhẹ hơn

c)

Bằng

d)

Tùy theo tỉ lệ trong LPG

89.

Tỉ lệ hòa trộn không khí nạp với LPG lý tưởng là

a)

15,5

b)

12,7

c)

14,7

d)

16,5

90.

Chỉ số Octane của nhiên liệu khí hóa lỏng LPG

a)

Lớn hơn nhiên liệu xăng

b)

Nhỏ hơn nhiên liệu xăng

c)

Bằng nhiên liệu xăng

d)

Không xác định được

91.

Chỉ số Cetane của nhiên liệu khí hóa lỏng LPG

a)

Lớn hơn nhiên liệu dầu Diesel

b)

Nhỏ hơn nhiên liệu dầu Diesel

c)

Bằng nhiên liệu dầu Diesel

d)

Tùy theo tỉ lệ trong LPG

92.

Nhiên liệu khí hóa lỏng được đặc trưng bởi chỉ số octane nghiên cứu (RON):

a)

Cao hơn xăng

b)

Thấp hơn xăng

c)

Bằng xăng thường

d)

Đa số thấp hơn 80

93.

Động cơ xăng có thể cải tạo sử dụng nhiên liệu khí hóa lỏng LPG bằng cách

a)

Lắp thêm hệ thống nhiên liệu LPG sử dụng song song hai nhiên liệu

b)

Bỏ toàn bộ hệ thống đánh lửa thay hệ thống nhiên liệu LPG

c)

Bỏ toàn bộ hệ thống nhiên liệu và đánh lửa thay thế bằng vòi phun LPG

d)

Giảm tỉ số nén để chống kích nổ

94.

Để cải tạo động cơ xăng và dầu Diesel sử dụng được cả hai loại nhiên liệu khí hóa lỏng LPG và xăng/dầu Diesel

a)

Tăng tỷ số nén đối với động cơ xăng và giảm tỷ số nén đối với động cơ diesel

b)

Giảm tỷ số nén đối với động cơ xăng và tăng tỷ số nén đối với động cơ diesel

c)

Lắp thêm kim phun cho động xăng, bugie với động cơ Diesel

d)

Trang bị thêm bơm cao áp và kim phun cho động cơ xăng, bugie cho động cơ dầu.

95.

Động cơ sử dụng nhiên liệu khí hóa lỏng LPG việc nạp nhiên liệu dưới dạng khí sẽ làm:

a)

Ảnh hưởng xấu đến hệ số nạp

b)

Tăng được hệ số nạp

c)

Giảm trở lực trên đường ống thải

d)

Tăng công suất và momen động cơ