wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 7 gd

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tại thời điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, công dân vi phạm nguyên tắc bầu cử khi

                           

                        

a)

A. giám sát hoạt động bầu cử.   

b)

   B. bỏ phiếu thay cử tri vắng mặt.

c)

C. nghiên cứu lí lịch ứng cử viên.

d)

   D. kiểm tra niêm phong hòm phiếu.

2.

Câu 2: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi

        

a)

A. theo dõi kết quả bầu cử.  

b)

   B. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.

c)

C. công khai nội dung phiếu bầu. 

d)

D. bí mật viết phiếu và bỏ phiếu.

3.

Câu 3: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không vi phạm nguyên tắc bầu cử khi

   

      

a)

A. độc lập lựa chọn ứng cử viên.   

b)

B. đồng loạt sao chép phiếu bầu.

c)

C. ủy quyền tham gia bầu cử.    

d)

D. ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử.

4.

Câu 4: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không vi phạm nguyên tắc bầu cử khi

 

  

a)

A. công khai nội dung phiếu bầu. 

b)

  B. Bỏ phiếu thay cử tri vắng mặt.

c)

C. tự ý bỏ phiếu thay người khác.  

d)

D. công khai thời gian bỏ phiếu

5.

Câu 5: Theo quy định của pháp luật, đối tượng nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?

    

    

a)

A. Người đang đảm nhiệm chức vụ.      

b)

B. Người bị nghi ngờ phạm tội

c)

C. Người đang đi công tác ở hải đảo.    

d)

D. Người đang chấp hành hình phạt tù.

6.

Câu 6: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện nguyên tắc bầu cử nào sau đây?

a)

A.Phổ thông. 

b)

B.Bình đẳng.     

c)

C.Bỏ phiếu kín.   

d)

 D.Gián tiếp.

7.

Câu 7: Theo quy định của pháp luật, nhân dân thực thi hình thức dân chủ gián tiếp thông qua quyền

    

a)

A. bầu cử và ứng cử.   

b)

B. tự do ngôn luận.  

c)

C. độc lập phán quyết.    

d)

D. khiếu nại và tố cáo.

8.

Câu 8: Quyền nào dưới đây góp phần hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước và để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.

a)

A. Tham gia quản lý nhà nước

b)

B. Khiếu nại, tố cáo.   

c)

C. Bầu cử và ứng cử 

d)

D. Quản lý xã hội.

9.

Câu 9: Theo quy định của pháp luật, công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia bầu cử?

                                          

a)

A. 17 tuổi.     

b)

   B. 19 tuổi. 

c)

           C. 21 tuổi.     

d)

   D. 18 tuổi.

10.

Câu 10: Một trong những con đường để công dân thực hiện quyền ứng cử là tự

                                       

a)

A. quyết định. 

b)

  B. vận động. 

c)

C. tranh cử.          

d)

    D. ứng cử.

11.

Câu 11: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, cử tri nhờ người khác bỏ phiếu bầu của mình vào hòm phiếu là vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

                                  

a)

A. Bỏ phiếu kín.   

b)

B. Phổ thông.      

c)

C. Trực tiếp.     

d)

     D. Bình đẳng.

12.

Câu 12: Quyền bầu cử và ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trên lĩnh vực

                                        

a)

A. văn hóa    

b)

  B. chính trị        

c)

  C. kinh tế      

d)

       D. xã hội

13.

Câu 13: Mỗi phiếu bầu cử đều có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử ?

                        

a)

A. Trực tiếp.        

b)

  B. Phổ thông.         

c)

C. Bỏ phiếu kín.     

d)

    D. Bình đẳng.

14.

Câu 17: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, việc cử tri nhờ người khác bỏ phiếu thay mình là vi phạm nguyên tắc bầu cử

                                         

a)

A. bình đẳng. 

b)

B. bỏ phiếu kín.   

c)

C. trực tiếp.       

d)

  D. phổ thông .

15.

Câu 14: Vì bị sốt nên sau khi lựa chọn kỹ danh sách ứng cử viên, anh K đã nhờ đồng nghiệp bỏ phiếu bầu hộ mình. Anh K đã không thực hiện đúng nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

                                    

a)

A. Phổ thông.       

b)

B. Bình đẳng. 

c)

   C. Dân chủ.       

d)

  D. Trực tiếp.

16.

Câu 15: Anh A nhờ con trai thay mình đi bỏ phiếu bầu cử nhưng con trai anh đã từ chối. Con trai anh A không vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

                           

a)

A. Phổ thông.    

b)

        B. Trực tiếp.    

c)

    C. Bình đẳng.      

d)

   D. Bỏ phiếu kín.

17.

Câu 16: Theo quy định của pháp luật bầu cử, mọi công dân công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, có năng lực và được cử tri tín nhiệm đều có thể được tham gia

                                   

a)

A. tự ứng cử.   

b)

  B. tự điều hành.         

c)

C. tự đề cử.  

d)

   D. tự thảo luận

18.

Câu 17: Ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường

                                                  

a)

A. tự tiến cử.

b)

B. tự bầu cử.    

c)

C. tự đề cử.   

d)

  D. được đề cử.

19.

Câu 18: Theo quy định của pháp luật bầu cử, quyền ứng cử của công dân được thực hiện theo hai con đường đó là

              

                

a)

A. tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.  

b)

B. tập thể ứng cử và được giới thiệu ứng cử.

c)

C. cơ sở ứng cử và bỏ phiếu ứng cử.      

d)

D. phổ thông, bình đẳng ứng cử.

20.

Câu 19: Theo quy định của pháp luật bầu cử, quyền bầu cử không được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

                               

a)

A. Công khai.          

b)

     B. Phổ thông. 

c)

        C. Bình đẳng.  

d)

D. Trực tiếp.

21.

Câu 20: Theo quy định của pháp luật bầu cử, quyền bầu cử được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

     

a)

A. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và có lợi.

b)

 B. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín.

c)

C. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp.           

d)

D. Phổ thông, bình đẳng, bỏ phiếu kín.

22.

Câu 21: Hiến pháp quy định công dân Việt Nam đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử?

                                                            

a)

A. 16.     

b)

   B. 18.     

c)

C. 17.           

d)

       D. 21.

23.

Câu 22: Trong quá trình bầu cử, nhân viên tổ bầu cử gợi ý bỏ phiếu cho ứng cử viên là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

                                         

 

a)

A. Quyền bầu cử.     

b)

 B. Quyền ứng cử.

c)

C. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

d)

D. Quyền tự do ngôn luận.

24.

Câu 23: Theo quy định của pháp luật bầu cử, công dân thực hiện quyền bầu cử bằng cách nào dưới đây là đúng pháp luật?

     

a)

A. Trực tiếp viết phiếu bầu và bỏ phiếu.    

b)

  B. Nhờ người khác bỏ phiếu.

c)

C. Nhờ những người trong tổ bầu cử bỏ phiếu.

d)

D. Nhờ người khác viết phiếu rồi tự mình bỏ phiếu.

25.

Câu 24: Tìm câu trả lời đúng nhất về quyền bầu cử, ứng cử

a)

A. là cơ sở để hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

B. không cần bầu cử, ứng cử để xây dựng cơ quan quyền lực nhà nước.

c)

C. người tàn tật thì không có quyền bầu cử, ứng cử.

d)

D. người dân tộc thiểu số không được tự ứng cử.

26.

Câu 25: Công dân được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang

                                      

a)

A. chấp hành hình phạt tù.

b)

B. công tác ngoài hải đảo.

c)

C. mất năng lực hành vi dân sự.  

d)

   D. bị tước quyền bầu cử.

27.

Câu 26: Trường hợp nào sau đây không có quyền bầu cử?

               

    

a)

A. Người đang đảm nhiệm chức vụ. 

b)

       B. Người mất năng lực hành vi dân sự.

c)

C.Người đang đi công tác xa.    

d)

   D.Người đang điều trị tại bệnh viện

28.

Câu 27: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi

          

   

a)

A. chứng kiến việc niêm phong hòm phiếu. 

b)

B. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.

c)

C. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu.     

d)

D. theo dõi kết quả bầu cử.

29.

Câu 28: Trường hợp nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?

a)

A. Người đang đi công tác ở biên giới, hải đảo.

b)

B. Người đang điều trị ở bệnh viện.

c)

C. Người đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật.  

d)

D. Người đang thi hành án phạt tù.

30.

Câu 29: Hành vi nào dưới đây không vi phạm quyền bầu cử của công dân?

a)

A. Có danh sách bầu cử nhưng không đi bầu cử.

b)

B. Dùng tiền để mua chuộc người khác bỏ phiếu cho mình.

c)

C. Nhờ người khác bỏ phiếu thay mình.

d)

D. Nhờ người khác viết phiếu vì không biết chữ nhưng trực tiếp đi bỏ phiếu.

31.

Câu 30: Trong quá trình bầu cử, việc cử tri không thể tự mình viết được phiếu bầu thì nhờ người khác viết hộ nhưng phải tự mình bỏ phiếu đã thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử ?

                                  

a)

A. Phổ thông.    

b)

   B. Bình đẳng.   

c)

     C. Trực tiếp.      

d)

D. Bỏ phiếu kín.

32.

Câu 31: Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử, trừ những trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm là nội dung của nguyên tắc nào sau đây?

                                       

a)

A. Phổ thông .   

b)

B. Trực tiếp.    

c)

C. Bỏ phiếu kín. 

d)

   D. Bình đẳng.

33.

Câu 1: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền  tham gia quản lý nhà nước và xã hội trong trường hợp nào sau đây?

                       

                     

a)

A. Tham khảo dịch vụ trực tuyến.   

b)

B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.

c)

C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.     

d)

    D. khám tuyển nghĩa vụ quân sự.

34.

Câu 2: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân thảo luận về kế hoạch sử dụng đất của địa phương là đảm bảo quyền tham gia quản ký nhà nước và xã hội ở phạm vi

                                       

a)

A. cơ sở     

b)

      B. lãnh thố      

c)

      C. cả nước .   

d)

      D. quốc gia.

35.

Câu 3: Việc công dân biểu quyết các vấn đề trọng đại khi được Nhà nước trưng cầu ý dân là thực hiện quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội ở phạm vi

                                        

a)

A. khu vực    

b)

   B. cả nước     

c)

  C. vùng miền     

d)

    D. cơ sở

36.

Câu 4: Theo quy đinh của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở trong trường hợp nào sau đây?

          

               

a)

A. Giám sát việc giải quyết kiếu nại.       

b)

     B. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.

c)

C. Sử dụng dịch vụ công cộng.         

d)

       D. Đề cao quan điểm cá nhân.

37.

Câu 5: Việc công dân đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật Giáo dục là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi

             

a)

A. khu vực      

b)

   B. cơ sở      

c)

C. cả nước 

d)

  D. địa phương

38.

Câu 6: Việc chính quyền xã tổ chức lấy ý kiến của người dân về chủ trương xây dựng công trình phúc lợi công cộng là bảo đảm quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân ở phạm vi

                                                    

a)

A. cơ sở. 

b)

    B. toàn quốc.     

c)

C. lãnh thổ.   

d)

D. cả nước.

39.

Câu 7: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội trong trường hợp nào sau đây?

          

a)

A. Kiểm tra việc sử dụng các loại phí    

b)

B. Tìm hiểu thông tin ứng cử viên.

c)

C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.  

d)

D. Tổ chức truy bắt tội phạm.

40.

Câu 8: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân giám sát việc chi trả tiền hỗ trợ do ảnh hưởng của dịch bệnh tại địa phương là đảm bảo quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi

                                              

a)

A. cơ sở     

b)

    B. lãnh thổ    

c)

   C. cả nước .    

d)

     D. quốc gia.

41.

Câu 10: Việc chính quyền xã kêu gọi người dân tích cựa tham gia phong trào xây dựng nông thôn mới là đảm bảo quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi

                                               

a)

A. cơ sở          

b)

  B. lãnh thổ   

c)

   C. cả nước.    

d)

   D. quốc gia.

42.

Câu 11: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân giám sát, kiểm tra việc thu chi các loại phí, quỹ tại địa phương là đảm bảo quyền tham gia quản ký nhà nước và xã hội ở phạm vi

                   

a)

      D. quốc gia.

b)

              C. cả nước .               

c)

       B. lãnh thố   

d)

A. cơ sở       

43.

Câu 12: Ở phạm vi cơ sở, quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân không được thực hiện theo cơ chế

                                     

a)

A. dân kiểm tra.  

b)

    B. dân bàn.

c)

   C. dân quản lí.      

d)

D. dân biết.

44.

Câu 13: Công dân tham gia xây dựng hương ước làng xã là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi

                                          

a)

A. cơ sở.      

b)

  B. cả nước.   

c)

        C. lãnh thổ.    

d)

D. quốc gia.

45.

Câu 14: Công dân T tham gia thảo luận và đóng góp ý kiến cho dự án mở rộng khu dân cư của xã. Điều này cho thấy công dân T đã thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây?

       

a)

A. Được cung cấp thông tin nội bộ.        

b)

         B. Đóng góp ý kiến nơi công cộng

c)

C. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội. 

d)

  D. Quyền tự do ngôn luận.

46.

Câu 15: Chính quyền phường T tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch xây dựng nếp sống văn minh đô thị và phân loại rác thải tại nguồn. Việc làm này góp phần thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở theo cơ chế nào dưới đây?

                               

a)

A. Dân kiểm tra. 

b)

   B. Dân bàn.     

c)

C. Dân làm.   

d)

  D. Dân biết.

47.

Câu 16: Ở phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân

                                           

a)

A. điều hành.  

b)

      B. quản lí.  

c)

     C. tự quyết.  

d)

    D. kiểm tra.

48.

Câu 17: Theo quy định của pháp luật, việc bác H tham gia đóng góp ý kiến xây dựng hương ước của làng, xã là góp phần tạo điều kiện để công dân được thực hiện quyền

                 

              

a)

A. Được cung cấp thông tin nội bộ.  

b)

     B. Đóng góp ý kiến nơi công cộng

c)

C. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội. 

d)

D. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.

49.

Câu 18: Công dân tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng, liên quan đến quyền và lợi ích cơ bản của mọi công dân là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?

                               

a)

A. Quyền tự do phát biểu.   

b)

     B. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.

d)

D. Quyền tự do ngôn luận.

50.

Câu 19: Theo quy định của pháp luật, việc thực hiện tốt quy chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra chính là đảm bảo quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi

     

a)

A.cơ sở    

b)

   B.lãnh thổ

c)

   C.cả nước .  

d)

 D.quốc gia 

51.

Câu 20: Theo quy định của pháp luật, việc ủy ban nhân dân xã Y tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch lắp đặt hệ thống loa phát thanh ở địa phương là thực hiện nội dung quyền dân chủ nào dưới đây của công dân?

                                             

a)

A. Độc lập phán quyết.  

b)

B. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

c)

C. Tự do ngôn luận.  

d)

D. Chủ động kiểm toán ngân sách quốc gia.

52.

Câu 21: Trước khi công bố phương án thi. Bộ giáo dục và đào tạo đã lấy ý kiến của nhân dân trong cả nước.  Điều đó nhằm phát huy quyền cơ bản nào của công dân

                  

                                

a)

A. xây dựng Nhà nước pháp quyền.    

b)

  B. tham gia quản lý Nhà nước, xã hội.

c)

C. xây dựng xã hội học tập.   

d)

  D. quyết định của mọi người

53.

Câu 22: Nhân dân được thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện quyền

                       

                     

a)

A. nâng cấp đồng bộ hạ tầng cơ sở.

b)

B. tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

c)

C. thay đổi kiến trúc thượng tầng.     

d)

D. phê duyệt chủ trương và đường lối.

54.

Câu 23: Hội đồng nhân dân xã B tổ chức họp để đánh giá hoạt động định kỳ của Ủy ban nhân dân và cán bộ công chức của xã, thông qua cuộc họp này nhiều vấn đề về giải quyết khiếu nại, tố cáo của nhân dân được làm sáng tỏ. Việc làm trên là đảm bảo cho công dân có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi

                                                   

a)

A. cơ sở    

b)

B. lãnh thổ   

c)

      C. cả nước .      

d)

D. quốc gia.

55.

Câu 24: Theo quy định của pháp luật, một trong các nội dung của quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là nhân dân có quyền tham gia

                                 

a)

A. thảo luận vào các công việc chung của đất nước.

b)

B. phê phán cơ quan nhà nước trên face book.

c)

C. trình bày quan điểm cá nhân.  

d)

D. giữ gìn an ninh trật tự xã hội.

56.

Câu 25: Việc Nhà nước lấy ý kiến góp ý của nhân dân cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp là thực hiện dân chủ ở

a)

A. phạm vi cả nước.

b)

B. mọi phạm vi. 

c)

C. phạm vi cơ sở.

d)

D. Phạm vi địa phương.

57.

Câu 26: Công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?

         

a)

A. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

B. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.

c)

C.Quyền về đời sống xã hội.   

d)

  D.Quyền tự do ngôn luận.

58.

Câu 27: Anh A đóng góp ý kiến xây dựng quy ước, hương ước cho thôn của mình là thể hiện quyền dân chủ nào sau đây?

a)

A. Quyền bầu cử và quyền ứng cử.     

b)

    B. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.

c)

C. Quyền khiếu nại và quyền tố cáo.     

d)

D. Quyền tự do lập hội và tự do hội hợp.

59.

Câu 28: Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội thông qua việc

a)

A. thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý.

b)

B. tham gia lao động công ích ở địa phương.

c)

C. tham gia tuyên truyền bảo vệ môi trường ở cộng đồng.

d)

D. viết bài đăng báo, quảng bá cho du lịch ở địa phương.

60.

Câu 29: Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng thuộc nội dung quyền dân chủ nào sau đây?

a)

A. Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.

b)

B. Quyền bầu cử và ứng cử.

c)

C. Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật về thư tín, điện thoại và điện tín.

d)

D. Quyền khiếu nại và tố cáo.

61.

Câu 30: Công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội là thể hiện quyền

                                                 

         

a)

A. tự do ngôn luận.

b)

B. tham gia xây dựng đất nước.

c)

C. tham gia quản lí nhà nước và xã hội.    

d)

     D. tự do dân chủ.

62.

Câu 31: Ở phạm vi cơ sở, chủ trương và mức đóng góp xây dựng các công trình phúc lợi công cộng là những việc

  

a)

A. phải được thông báo để dân biết và thực hiện.

b)

B. tham gia ý kiến trước khi chính quyền quyết định.

c)

C. nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.   

d)

D. dân bàn và quyết định trực tiếp.

63.

Câu 32: Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, những việc phải được thông báo để nhân dân thực hiện là gì?

                         

a)

A. Dân biết.  

b)

     B. Dân bàn.  

c)

                 C. Dân làm.   

d)

         D. Dân kiểm tra.

64.

Câu 33: Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, việc làm nào sau đây được dân bàn và quyết định trực tiếp bằng biểu quyết công khai hoặc bỏ phiếu kín tại các hội nghị toàn thể nhân dân?

a)

A. Kế hoạch sử dụng đất của địa phương.

b)

B. Mức đóng góp xây dựng công trình phúc lợi.

c)

C. Các đề án định canh, định cư.

d)

D. Giám sát, kiểm tra dự toán và quyết toán ngân sách.

65.

Câu 34: Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, việc làm nào sau đây được dân thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã quyết định?

a)

A. Xây dựng các hương ước, quy ước gia đình.

b)

B. Mức đóng góp xây dựng công trình phúc lợi địa phương.

c)

C. Đề án xây dựng nhà máy thủy điện.

d)

D. Giám sát, kiểm tra dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước.

66.

Câu 35: Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, việc làm nào sau đây được nhân dân ở xã giám sát, kiểm tra?

a)

A. Xây dựng các hương ước, quy ước dòng họ.

b)

B. Mức đóng góp xây dựng các công trình phúc lợi.

c)

C. Đề án xây dựng nhà máy thủy điện.

d)

D. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân tại địa phương.

67.

Câu 1: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

             

                          

a)

A. Nhận tiền công khác với thỏa thuận.   

b)

  B. Phát hiện cơ sở sản xuất tiền giả.

c)

C. Phải kê khai tài sản cá nhân.   

d)

  D. Bị buộc thôi việc không rõ lí do.

68.

Câu 2: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

             

                 

a)

A. Nhận tiền công khác với thỏa thuận.    

b)

B. Xúc phạm nhằm hạ uy tín người khác.

c)

C. Bị buộc thôi việc không rõ lí do.    

d)

   D. Phải kê khai tài sản cá nhân.

69.

Câu 3: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong những trường hợp nào sau đây?

                         

      

a)

A. Phải kê khai tài sản cá nhân     

b)

  B. Bị truy thu thuế chưa thõa đáng

c)

C. Nhận quyết định điều chuyển công tác       

d)

D. Phát hiện việc khai thác cát trái phép

70.

Câu 4: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

                    

                             

a)

A. Phát hiện nơi tội phạm lẩn trốn

b)

      B. Chứng kiến hành vi hung hãn

c)

C. Bắt gặp đối tượng khủng bố 

d)

D. Bị truy thu thuế chưa thỏa đáng

71.

Câu 5: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

                             

      

a)

A. Phát hiện tù nhân trốn trại.   

b)

B. Bị phần tử khủng bố đe dọa tính mạng.

c)

C. Nhận quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.     

d)

D. Chứng kiến bắt cóc con tin.

72.

Câu 6: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

                         

              

a)

A. Đăng ký hiến máu nhân đạo. 

b)

    B. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.

c)

C. Phát hiện đường dây cá độ bóng đá. 

d)

    D. Bị giao thêm việc ngoài thỏa thuận.

73.

Câu 7: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

       

               

a)

A. Phát hiện đường dây khai thác gỗ lậu.   

b)

     B. phiếu thăm dò ý kiến cá nhân.

c)

C. Tham gia hoạt động tôn giáo        

d)

       D. thông báo tuyển dụng nhân sự.

74.

Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

      

                              

a)

A. kế hoạch giao kết hợp đồng lao động.     

b)

     B. Nhận quyết định điều chuyển công tác.

c)

C. phát hiện tội phạm truy nã. 

d)

  D. vận động tranh cử.

75.

Câu 9: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

                          

                        

a)

A. Chứng kiến bắt cóc con tin.  

b)

    B. trực tiếp tranh cử.

c)

C. xây dựng quy ước hương ước.   

d)

D. Người đang điều trị tại khu cách ly.

76.

Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?

                           

                        

a)

A. xét xử lưu động của tòa án.  

b)

   B. xây dựng Nhà nước pháp quyền.

c)

C. bảo vệ Nhà nước và pháp luật   

d)

D. Chứng kiến việc vận chuyển ma túy.

77.

Câu 11: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

                          

                         

a)

A. Thực hiện tố cáo nặc danh       

b)

B. Xúc phạm nhằm hạ uy tín người khác.

c)

C. thông báo tuyển dụng nhân sự. 

d)

D. quyết định buộc thôi việc không rõ lí do.

78.

Câu 12: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

             

                           

a)

A. tố cáo hành vi vi phạm pháp luật. 

b)

         B. tổ chức truy bắt tội phạm.

c)

C. Tham gia hoạt động tôn giáo  

d)

D. Bị trì hoãn thanh toán tiền lương.

79.

Câu 13: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

                 

                         

a)

A. bị cắt giảm tiền lương trái quy định.

b)

B. Chứng kiến bắt cóc con tin.

c)

C. Chứng kiến hành vi hung hãn.  

d)

D. chứng kiến tù nhân vượt ngục.

80.

Câu 14: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

                

          

a)

A. Bị hạ bậc lương không rõ lí do.  

b)

        B. bí mật theo dõi nghi can.

c)

C. Chứng kiến việc vận chuyển ma túy.     

d)

  D. Phải kê khai tài sản cá nhân.

81.

Câu 15: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

                                

                      

a)

A. Đuổi việc không có lý do  

b)

B. kích động biểu tình trái phép.

c)

C. Phát hiện cơ sở sản xuất tiền giả.

d)

D. Phát hiện đường dây cá độ bóng đá.

82.

Câu 16: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

          

                    

a)

A. Nhận tiền bồi thường chưa thỏa đáng.  

b)

   B. Phát hiện khai thác cát trái phép.

c)

C. Phát hiện nơi tội phạm lẩn trốn.    

d)

D. Phát hiện người sử dụng ma túy.

83.

Câu 17: Hiến pháp 2013 qui định, chủ thể có thể thực hiện quyền khiếu nại là

 

a)

A. chỉ cá nhân.

b)

B. chỉ tổ chức.  

c)

  C. cán bộ công chức.   

d)

D. cá nhân, cơ quan, tổ chức.

84.

Câu 18: Theo quy định của pháp luật, việc công dân thực hiện quyền tố cáo là thể hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?

          

a)

A. Dân chủ trực tiếp.    

b)

  B. Dân chủ gián tiếp. 

c)

C. Dân chủ đại diện.  

d)

D. Dân chủ XHCN.

85.

Câu 19: Nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức cá nhân bị xâm phạm là mục đích của

                                             

a)

A. tố cáo.  

b)

B. đền bù thiệt hại.    

c)

C. khiếu nại.  

d)

D. chấp hành án.

86.

Câu 20: Nhằm phát hiện ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm phạm tới lợi ích của nhà nước, các tổ chức hoặc công dân là mục đích của

                                         

a)

A. tố cáo.   

b)

B. đền bù thiệt hại.  

c)

C. khiếu nại.   

d)

     D. chấp hành án.

87.

Câu 21: Người khiếu nại là

a)

A. chỉ tổ chức.

b)

B. chỉ cá nhân.    

c)

C. cơ quan, tổ chức, cá nhân.  

d)

  D. chỉ những người trên 18 tuổi.

88.

Câu 22: Người tố cáo là

    

a)

A.chỉ tổ chức  

b)

.B.chỉ cá nhân.  

c)

C.cơ quan,tổ chức và cá nhân.

d)

D.chỉ những người trên 18 tuổi

89.

Câu 23: Người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại là người giải quyết

                                                          

a)

A. khiếu nại. 

b)

  B. tố cáo.

c)

  C. Việc làm. 

d)

D. rắc rối.

90.

Câu 25: Công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào là biểu hiện quyền

                                                

a)

A. ứng cử.   

b)

    B. bầu cử.     

c)

  C. tố cáo.        

d)

  D. khiếu nại.

91.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân?

  

  

a)

A. Công ty tư nhân có quyền khiếu nại.    

b)

   B. Công ty tư nhân không có quyền khiếu nại.

c)

C.Người tàn tật không có quyền khiếu nại.

d)

D.Người không biết chữ không có quyền khiếu nại

92.

Câu 27: Công dân sử dụng quyền nào dưới đây để đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình khi có căn cứ quyết định đó xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của công dân?

             

a)

  D. Quyền khiếu nại.

b)

C. Quyền bầu cử.    

c)

    B. Quyền ứng cử.        

d)

A. Quyền tố cáo.      

93.

Câu 28: Công cụ để nhân dân thực hiện dân chủ trực tiếp trong những trường hợp cần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, tổ chức bị hành vi trái pháp luật xâm hại là gì?

.         

a)

A. Quyền bầu cử, ứng cử của công dân

b)

    B. Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân.

c)

C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

d)

D. Quyền tự do ngôn luận của công dân.

94.

Câu 29: Ý kiến nào sau đây đúng?

       

a)

A. Công dân, tổ chức đều có quyền khiếu nại. 

b)

B. Chỉ có công dân mới có quyền khiếu nại.

c)

C. Chỉ có tổ chức mới có quyền tố cáo.   

d)

  D. Công dân, tổ chức không có quyền khiếu nại.

95.

Câu 30: Ý kiến nào sau đây đúng?

       

a)

A. Công dân, tổ chức không có quyền khiếu nại.

b)

B. Chỉ có công dân mới có quyền khiếu nại.

c)

C. Chỉ có công dân mới có quyền tố cáo.  

d)

   D. Công dân, tổ chức không có quyền tố cáo.