Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThi chung chi BH
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Rủi ro có thể được bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm là rủi ro được bảo hiểm:
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về rủi ro loại trừ:
a)
Là rủi ro không thể được bảo hiểm
b)
Là rủi ro có thể được bảo hiểm nhưng doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm.
c)
A, B đúng.
d)
A, B sai.
3.
Tiêu chí nào sau đây không phải là tiêu chí đánh giá rủi ro:
a)
Mức độ rủi ro.
b)
Nguy cơ rủi ro.
c)
Tần suất xuất hiện rủi ro.
4.
Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:
a)
Giữ lại rủi ro.
b)
Né tránh rủi ro.
c)
Kiểm soát rủi ro.
d)
Chuyển giao rủi ro.
5.
Theo Luật KDBH, Bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với những người nào sau đây?
a)
Bản thân bên mua bảo hiểm; Vợ, chồng, cha, mẹ, con của bên mua bảo hiểm; Anh ruột, chị ruột, em ruột hoặc người khác có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm;
b)
Người có quyền lợi về tài chính hoặc quan hệ lao động với bên mua bảo hiểm; Người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm mua bảo hiểm sức khỏe cho mình
c)
A, B đúng.
6.
Nguyên tắc thế quyền được hiểu thế nào là đúng nhất:
a)
Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm.
b)
Doanh nghiệp bảo hiểm đòi bồi hoàn bên thứ ba trong phạm vi số tiền đã bồi thường cho người được bảo hiểm.
c)
Nguyên tắc này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.
d)
A, B đúng.
e)
A, B, C đúng.
7.
Chọn phương án đúng nhất về việc xác định số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả theo "Nguyên tắc khoán" khi xảy ra sự kiện bảo hiểm:
a)
Số tiền thiệt hại thực tế.
b)
Số tiền đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
Số tiền chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm và thiệt hại thực tế.
d)
A, B, C đúng.
8.
Nguyên tắc khoán được áp dụng cho:
a)
Bảo hiểm nhân thọ.
b)
Bảo hiểm tài sản.
c)
Bảo hiểm trách nhiệm.
d)
A, B, C đúng.
9.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về "Nguyên tắc bồi thường":
a)
Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được không vượt quá thiệt hại thực tế trong sự kiện bảo hiểm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được có thể lớn hơn thiệt hại thực tế trong sự kiện bảo hiểm.
c)
Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được tùy thuộc vào thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
B, C đúng.
10.
Nguyên tắc đóng góp bồi thường có liên quan trực tiếp nhất đến nguyên tắc nào sau đây:
a)
Nguyên tắc thế quyền.
b)
Nguyên tắc bồi thường.
c)
Nguyên tắc nguyên nhân trực tiếp.
d)
Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm.
11.
Vai trò xã hội của bảo hiểm là:
a)
Góp phần đảm bảo an toàn cho nền kinh tế - xã hội.
b)
Tạo thêm việc làm cho xã hội.
c)
Tạo nếp sống tiết kiệm và mang đến trạng thái an toàn về mặt tinh thần cho xã hội.
d)
A, B, C đúng.
12.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm:
a)
Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
b)
Đóng vai trò trung gian trong việc huy động vốn cho nền kinh tế quốc dân.
c)
Góp phần ổn định ngân sách quốc gia.
d)
Cung cấp tiền vốn cho người gặp rủi ro thay cho vay ngân hàng.
13.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây SAI:
a)
Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.
d)
Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.
14.
Khi bảo hiểm tài sản dưới giá trị, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì số tiền bồi thường tối đa doanh nghiệp bảo hiểm có thể chi trả là:
a)
Giá trị sổ sách.
b)
Giá trị nguyên giá của tài sản sau khi trừ khấu hao.
c)
Số tiền bảo hiểm của tài sản đó ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm/Đơn bảo hiểm.
d)
Giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm.
15.
Mức miễn thường là phần tổn thất và/hoặc chi phí do sự kiện bảo hiểm gây ra mà người được bảo hiểm phải tự chịu. Mức miễn thường được áp dụng cho (chọn phương án đúng nhất):
a)
Bảo hiểm tài sản.
b)
Bảo hiểm nhân thọ.
c)
Bảo hiểm y tế.
d)
A, C đúng.
16.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hình bảo hiểm được chia thành:
a)
Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
b)
Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe.
c)
Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.
d)
Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.
17.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây SAI:
a)
Hợp đồng bảo hiểm là sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng.
b)
Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
c)
Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm được thỏa thuận giao kết một hoặc kết hợp nhiều loại hợp đồng bảo hiểm
18.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe là:
a)
Sức khoẻ con người.
b)
Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
c)
Sức khỏe và tai nạn con người.
d)
Tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
19.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, một trong các đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tài sản là:
a)
Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm
b)
Quyền tài sản
c)
Thiệt hại do gián đoạn kinh doanh
d)
B, C đúng
20.
Chọn phương án SAI về đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại:
a)
Bất kỳ lợi ích kinh tế mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.
b)
Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.
c)
Nghĩa vụ theo pháp luật mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.
d)
Trách nhiệm dân sự mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.
21.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm là:
a)
Giấy yêu cầu bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm, điện báo, telex, fax và các hình thức khác do pháp luật quy định.
b)
Hợp đồng, giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật.
22.
Đáp án nào dưới đây đúng về hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị:
a)
Hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị là hợp đồng trong đó số tiền bồi thường thấp hơn giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng
b)
Hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị là hợp đồng trong đó số tiền bảo hiểm thấp hơn giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng
c)
Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường theo số tiền bảo hiểm đã giao kết tại hợp đồng bảo hiểm
d)
B, C đúng
23.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án SAI về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
Không có đối tượng bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
d)
Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm.
24.
Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt trong trường hợp nào sau đây:
a)
Bên mua bảo hiểm không đóng hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn, không đóng đủ phí BH trong thời gian gia hạn đóng phí đã thoả thuận trong HĐBH.
b)
DNBH hoặc BMBH không chấp nhận các yêu cầu của bên còn lại khi rủi ro bảo hiểm có thể thay đổi.
c)
BMBH không đồng ý chuyển giao danh mục HĐBH.
d)
Cả A, B, C
25.
Theo Luật KDBH, trừ trường hợp việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm được thực hiện theo tập quán quốc tế hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm thì việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi:
a)
Bên mua bảo hiểm chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho bên nhận chuyển giao và không cần phải thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm
b)
Bên mua bảo hiểm chủ động chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho bên nhận chuyển giao sau khi có thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển giao mà không cần có sự chấp thuận của doanh nghiệp bảo hiểm
c)
Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản và được doanh nghiệp bảo hiểm đồng ý bằng văn bản về việc chuyển giao đó
d)
A, B, C sai
26.
Hợp đồng bảo hiểm nhóm là:
a)
Là sự thỏa thuận giữa BMBH & Người thụ hưởng để bảo hiểm cho những NĐBH thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
b)
Là sự thỏa thuận giữa NĐBH & Đối tượng bảo hiểm để bảo hiểm cho những NĐBH thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
c)
Là sự thỏa thuận giữa các DNBH với nhau để bảo hiểm cho những NĐBH thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
d)
Là sự thỏa thuận giữa BMBH & DNBH để bảo hiểm cho những NĐBH thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
27.
Đáp án nào đúng trong những câu về đồng bảo hiểm?
a)
Đồng bảo hiểm là trường hợp các DNBH, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cùng thống nhất giao kết với BMBH trên một HĐBH
b)
Các DNBH, chi nhánh DNBH phi nhân thọ nước ngoài nhận phí bảo hiểm & bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo tỷ lệ đã thỏa thuận trong HĐBH.
c)
CẢ A & B đúng
28.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, câu trả lời nào sau đây là đúng nhất về hợp đồng bảo hiểm trùng?
a)
Hợp đồng bảo hiểm trùng là trường hợp bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm với hai doanh nghiệp bảo hiểm trở lên để bảo hiểm cho cùng một đối tượng bảo hiểm
b)
Hợp đồng bảo hiểm trùng là trường hợp bên mua bảo hiểm giao kết nhiều hợp đồng bảo hiểm với một doanh nghiệp bảo hiểm để bảo hiểm cho cùng một đối tượng bảo hiểm
c)
Hợp đồng bảo hiểm trùng là trường hợp có từ hai hợp đồng bảo hiểm trở lên để bảo hiểm cho cùng phạm vi, đối tượng, thời hạn và sự kiện bảo hiểm mà tổng số tiền bảo hiểm vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
d)
A, B, C sai
29.
Theo Luật KDBH, sản phẩm bảo hiểm nào sau đây không phải là bảo hiểm bắt buộc:
a)
Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.
b)
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp.
c)
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
d)
Bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
30.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định về:
a)
Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
b)
Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
c)
Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm tối thiểu.
d)
Phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
31.
Theo Luật KDBH, phát biểu nào sau đây sai về bảo hiểm bắt buộc:
a)
Bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm nhằm mục đích bảo vệ lợi ích công cộng, môi trường và an toàn xã hội.
b)
Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với bảo hiểm bắt buộc
c)
Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối đa đối với bảo hiểm bắt buộc
32.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về kinh doanh tái bảo hiểm:
a)
Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.
c)
A, B đúng.
33.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Bên mua bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
Môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ tài chính
d)
B, C đúng
34.
Theo Luật KDBH, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm (trừ trường hợp sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo điều ước Quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên) thì phương án nào sau đây đúng nhất:
a)
Được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
b)
Được tham gia bảo hiểm tại chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
c)
Được tham gia bảo hiểm tại tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam
d)
A, B, C đúng.
35.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật.
b)
Bên mua bảo hiểm không có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
c)
Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ vô hiệu.
d)
Khi hợp đồng bảo hiểm vô hiệu thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết.
36.
Khi giao kết HĐBH, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:
a)
Có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
Có quyền thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
Có nghĩa vụ giải thích rõ ràng, đầy đủ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm.
d)
A, B, C đúng.
37.
Theo Luật KDBH, thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:
a)
6 tháng (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn).
b)
1 năm (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn).
c)
2 năm (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn).
d)
3 năm (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn).
38.
Theo Luật KDBH, trường hợp không có thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong thời hạn:
a)
15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
b)
30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
c)
45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
d)
60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
39.
Theo Luật KDBH, trường hợp người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng chứng minh được rằng không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm là:
a)
01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
01 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó.
d)
02 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó.
40.
Theo Luật KDBH, trong trường hợp người thứ ba yêu cầu BMBH bồi thường về những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong HĐBH thì thì thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường theo HĐBH là:
a)
1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
1 năm kể từ ngày xảy ra tranh chấp.
c)
1 năm kể từ ngày người thứ ba yêu cầu.
d)
2 năm kể từ ngày người thứ ba yêu cầu.
41.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:
a)
Tổ chức hoạt động ở trong nước của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm bao gồm trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
b)
Tổ chức hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài tại Việt Nam gồm: Trụ sở chính và chi nhánh trực thuộc.
c)
A, B đúng.
42.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây:
a)
Hợp tác xã bảo hiểm
b)
Tổ chức cung cấp bảo hiểm vi mô
c)
Doanh nghiệp bảo hiểm
d)
Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
43.
Theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất:
a)
Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ không được phép kinh doanh bảo hiểm nhân thọ và ngược lại.
b)
Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và nhân thọ được phép kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe.
c)
A, B đúng.
44.
Doanh nghiệp đứng đầu nhận tái bảo hiểm từ 10% tổng mức trách nhiệm của mỗi hợp đồng tái bảo hiểm phải được xếp hạng tối thiểu như thế nào?
a)
“BBB” theo Standard & Poor’s hoặc Fitch
b)
“B++” theo A.M.Best
c)
“Baal” theo Moody’s
d)
A, B, C đều đúng
45.
Theo Luật KDBH, Vốn pháp định đối với Doanh nghiệp BH PNT kinh doanh BH PNT và sức khỏe (không bao gồm BH Vệ tinh và BH Hàng không) là bao nhiêu:
a)
350 tỷ VNĐ
b)
400 tỷ VNĐ
c)
450 tỷ VNĐ
d)
500 tỷ VNĐ
46.
Theo Luật KDBH, Vốn pháp định đối với Doanh nghiệp BH PNT kinh doanh BH PNT và sức khỏe (gồm BH Vệ tinh hoặc BH Hàng không) là bao nhiêu:
a)
350 tỷ VNĐ
b)
400 tỷ VNĐ
c)
450 tỷ VNĐ
d)
500 tỷ VNĐ
47.
Theo Luật KDBH, Vốn pháp định đối với Doanh nghiệp BH PNT kinh doanh BH PNT và sức khỏe (bao gồm BH Vệ tinh và BH Hàng không) là bao nhiêu:
a)
350 tỷ VNĐ
b)
400 tỷ VNĐ
c)
450 tỷ VNĐ
d)
500 tỷ VNĐ
48.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, Vốn pháp định đối với Doanh nghiệp BH Sức khỏe là bao nhiêu:
a)
350 tỷ VNĐ
b)
400 tỷ VNĐ
c)
450 tỷ VNĐ
d)
500 tỷ VNĐ
49.
Theo Luật KDBH, Vốn pháp định đối với Chi nhánh BH PNT nước ngoài kinh doanh BH PNT và Sức khỏe là bao nhiêu:
a)
250 tỷ VNĐ
b)
300 tỷ VNĐ
c)
350 tỷ VNĐ
d)
400 tỷ VNĐ
50.
Theo Luật KDBH, Vốn pháp định đối với
Chi nhánh BH PNT nước ngoài kinh doanh BH PNT và Sức khỏe (gồm BH Vệ tinh hoặc BH Hàng không) là bao nhiêu:
a)
250 tỷ VNĐ
b)
300 tỷ VNĐ
c)
350 tỷ VNĐ
d)
400 tỷ VNĐ
51.
Theo Luật KDBH, cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm là:
a)
Bộ Tài chính.
b)
Bộ Công Thương.
c)
Bộ Công an.
d)
Bộ LĐ – TB & XH.
52.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
a)
Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
Đại lý bảo hiểm là tổ chức có thể đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác mà không cần sự chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp mà tổ chức đó đang làm đại lý
c)
Đại lý bảo hiểm có thể chủ động giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc cung cấp các quyền lợi nằm ngoài hợp đồng bảo hiểm để khuyến khích khách hàng tham gia bảo hiểm
d)
A, C đúng.
53.
Theo Luật KDBH, trong trường hợp ĐLBH vi phạm HĐ ĐLBH gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì DNBH có phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong HĐBH do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết không?
a)
Có
b)
Không
54.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
Đại lý bảo hiểm có thể chủ động giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng mua bảo hiểm
c)
Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin và điều kiện cần thiết để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
Đại lý bảo hiểm phải thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
55.
Theo Luật KDBH, hợp đồng đại lý bảo hiểm không bắt buộc phải có nội dung nào dưới đây:
a)
Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
Ký quỹ, tài sản thế chấp của đại lý bảo hiểm
c)
Hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác (nếu có); Thời hạn hợp đồng; Phương thức giải quyết tranh chấp
d)
Phương thức giải quyết tranh chấp
56.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
d)
Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
57.
Theo Luật KDBH, tỷ lệ hoa hồng quy định tối đa chi trả cho nghiệp vụ BH Bắt buộc TNDS chủ xe máy, mô tô là:
a)
0.15
b)
0.2
c)
0.25
d)
0.3
58.
Theo Luật KDBH, tỷ lệ hoa hồng quy định tối đa chi trả cho nghiệp vụ BH Bắt buộc TNDS chủ xe ô tô là:
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
59.
Theo Luật KDBH, tỷ lệ hoa hồng quy định tối đa chi trả cho nghiệp vụ BH Cháy, nổ bắt buộc/ BH Xây dựng là:
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
60.
Theo Luật KDBH, tỷ lệ hoa hồng quy định tối đa chi trả cho nghiệp vụ BH Thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu (trừ tàu biển) là:
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
61.
Theo Luật KDBH, tỷ lệ hoa hồng quy định tối đa chi trả cho nghiệp vụ BH Tài sản và BH Thiệt hại là:
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
62.
Theo Luật KDBH, tỷ lệ hoa hồng quy định tối đa chi trả cho nghiệp vụ BH Sức khỏe là:
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
63.
Theo Luật KDBH, tỷ lệ hoa hồng quy định tối đa chi trả cho nghiệp vụ BH Cháy, nổ tự nguyện là:
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
64.
Theo Luật KDBH, tỷ lệ hoa hồng quy định tối đa chi trả cho nghiệp vụ BH Xây dựng là:
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
65.
Theo Luật KDBH, tỷ lệ hoa hồng quy định tối đa chi trả cho nghiệp vụ BH Thiệt hại kinh doanh là:
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
66.
Ông A tham gia bảo hiểm sức khỏe tại 02 DNBH đều có quyền lợi bảo hiểm thương tật. STBH lần lượt là 50 triệu và 100 triệu. Trường hợp ông A bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi nhận được là:
a)
50 triệu.
b)
100 triệu.
c)
150 triệu.
67.
Ông A tham gia bảo hiểm sức khỏe có quyền lợi bảo hiểm tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn với số tiền bảo hiểm là 100 triệu đồng. Trong thời hạn bảo hiểm, khi đi xe máy, ông A bị ông B lái ô tô đi sai làn đường đâm vào gây thương tật toàn bộ vĩnh viễn (thuộc phạm vi bảo hiểm). Trong trường hợp này:
a)
Doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho ông A 100 triệu đồng và đòi ông B 100 triệu đồng.
b)
Ông B chịu trách nhiệm bồi thường cho ông A 100 triệu đồng.
c)
Doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho ông A 100 triệu đồng và ông B phải bồi thường cho ông A theo quy định của pháp luật
d)
Ông B bồi thường cho ông A 50 triệu đồng, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường cho ông A 50 triệu đồng
68.
Chọn phương án sai về Bảo hiểm hàng hóa:
a)
Giá trị bảo hiểm là giá trị lô hàng tham gia bảo hiểm theo hợp đồng mua bán ngoại thương thể hiện trên hóa đơn của bộ chứng từ lô hàng
b)
Số tiền bảo hiểm theo tập quán bằng 110% giá CIF
c)
Giá CIF bằng giá hàng và cước vận tải
d)
Không trường hợp nào đúng
69.
Theo đơn bảo hiểm “Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), trường hợp nào sau đây thuộc phạm vi bảo hiểm theo Nhóm rủi ro B - “Nổ”:
a)
Nổ nồi hơi mà nguyên nhân là do áp suất tạo ra do hơi nước.
b)
Bình chứa bị phá huỷ do chất liệu chứa bên trong bình chứa bị nổ.
c)
Tài sản được bảo hiểm xung quanh bị phá hủy do nổ bình chứa không phải do áp lực của hơi nước.
d)
Tài sản được bảo hiểm xung quanh bị phá huỷ do nổ nồi hơi hoặc bình chứa do áp lực hơi nước thuộc quyền sở hữu của NĐBH.
70.
Nhóm rủi ro A trong Đơn bảo hiểm “Hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI) không bảo hiểm cho trường hợp nào sau đây
a)
Tổn thất hoặc thiệt hại do phá dỡ để ngăn chặn đám cháy lây lan.
b)
Tổn thất hoặc thiệt hại do hậu quả của việc cháy rừng.
c)
Tổn thất hoặc thiệt hại do dùng nước để chữa cháy.
d)
Tổn thất hoặc thiệt hại do khói xuất phát từ đám cháy nhà máy lân cận.
71.
Theo đơn bảo hiểm "Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt" của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), rủi ro nào sau đây không thuộc phạm vi bảo hiểm của Nhóm rủi ro H - "Giông, bão, lụt":
a)
Nước mưa hắt vào nhà qua cửa sổ không đóng.
b)
Các công trình đang xây dựng cải tạo, có các ô mở đã được hoàn tất để bảo vệ, chống lại giông bão.
c)
Nước biển tràn vào nhà do bão.
d)
Nước mưa tràn vào nhà thông qua các chỗ hở trên phần kết cấu của tòa nhà mà những chỗ hở này được tạo ra bởi tác động trực tiếp của giông, bão.
72.
Thời hạn bồi thường theo Quy tắc bảo hiểm "Gián đoạn kinh doanh" của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI) là
a)
12 tháng trùng với thời hạn bảo hiểm.
b)
12 tháng theo thỏa thuận sau thời hạn bảo hiểm.
c)
Là thời hạn bắt đầu kể từ thời điểm phát sinh thiệt hại và kéo dài cho đến hết thời hạn bồi thường tối đa đã thỏa thuận.
d)
Được bắt đầu từ khi thiệt hại vật chất xảy ra gây ra việc gián đoạn kinh doanh và có thể kéo dài vượt quá thời hạn bảo hiểm nhưng không vượt quá thời hạn tối đa.
73.
Theo Luật KDBH, khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
Có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và không cần thông báo ngay bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm.
74.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.
d)
A, B, C đúng.
75.
Theo Luật KDBH, trường hợp BMBH có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho DNBH về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm, có áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm không:
a)
Có
b)
Không
76.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm:
a)
Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
b)
Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3.
c)
Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được quy định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
A, B đúng.
77.
Chọn phương án đúng về cách thức quy định về loại trừ bảo hiểm:
a)
Loại trừ bảo hiểm được tự động thực hiện theo tập quán quốc tế.
b)
Loại trừ bảo hiểm được áp dụng theo quy tắc, điều khoản bảo hiểm do Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam ban hành.
c)
Loại trừ bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm.
d)
A, B, C đúng.
78.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về rủi ro loại trừ:
a)
Là rủi ro không thể được bảo hiểm.
b)
Là rủi ro có thể được bảo hiểm nhưng doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm.
c)
A, B đúng.
d)
A, B sai.
79.
Luật KDBH quy định về các loại hợp đồng bảo hiểm nào sau đây:
a)
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.
b)
Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.
c)
Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
d)
A, B, C đúng
80.
Theo Luật KDBH, trường hợp DNBH cố ý không thực hiện nghĩa vụ cung cấp thông tin hoặc cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết HĐBH thì:
a)
Bên mua bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật.
b)
Bên mua bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
c)
Bên mua bảo hiểm không có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
d)
Bên mua bảo hiểm không có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật.
81.
Theo Luật KDBH, đại lý bảo hiểm được thực hiện các hoạt động nào sau đây theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
Tư vấn sản phẩm bảo hiểm; giới thiệu sản phẩm bảo hiểm; chào bán sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với bên mua bảo hiểm.
c)
A, B đúng.
82.
Theo Luật KDBH, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.
c)
Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
83.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
Được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
Tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực để ký hợp đồng bảo hiểm mới
c)
Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
d)
Mua chuộc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác
84.
Phát biểu sau đây đúng hay sai: "Quy tắc bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re: Khi quy định về thời hạn bảo hiểm cần phải tách riêng thời gian xây dựng/lắp đặt và thời gian bảo hành":
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, không có điều khoản sửa đổi, bổ sung, tổn thất gây ra đối với bên thứ ba trong thời gian bảo hành có thuộc trách nhiệm bảo hiểm không:
a)
Có
b)
Không
86.
Giám định tổn thất bảo hiểm là:
a)
Chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm
b)
Hoạt động xác định hiện trang, nguyên nhân, mức độ tổn thất và tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
c)
Đề phòng hạn chế tổn thất bảo hiểm
d)
Tất cả các câu trên
87.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, từ thời điểm xảy ra tổn thất thì thời gian giám định tổn thất là bao nhiêu ngày?
a)
1 ngày
b)
12 ngày
c)
24 ngày
d)
48 ngày
88.
Theo Luật KDBH, phương án đúng nhất về cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động giám định tổn thất bảo hiểm trong tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm phải đáp ứng các tiêu chuẩn gì:
a)
Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
b)
Có văn bằng, chứng chỉ về giám định tổn thất phù hợp.
c)
Đáp ứng các tiêu chuẩn của giám định viên theo quy định của pháp luật về thương mại.
d)
A, C đúng.
e)
A, B, C đúng.
89.
Theo Luật KDBH, loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
Bảo hiểm nhân thọ
b)
Bảo hiểm phi nhân thọ
c)
Bảo hiểm sức khỏe
d)
Bảo hiểm y tế
90.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm sức khỏe là loại hình bảo hiểm cho trường hợp:
a)
Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
b)
Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
c)
Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
d)
Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe.
91.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hình bảo hiểm được chia thành:
a)
Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
b)
Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe.
c)
Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.
d)
Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.
92.
Theo Luật KDBH, loại hợp đồng bảo hiểm nào sau đây thuộc loại hình bảo hiểm phi nhân thọ:
a)
Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe
b)
Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm
c)
Hợp đồng bảo hiểm trọn đời
d)
Hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư
Reset
