wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG VÀ 1 SỐ QUY LUẬT CƠ BẢN

Total questions: 100

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

m/s

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của chiều dài trong SI?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

km

3.

Trong SI có mấy đơn vị chuẩn đo lường cơ bản các đại lượng vật lý?

a)

5 đơn vị

b)

6 đơn vị

c)

7 đơn vị

d)

8 đơn vị

4.

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng lý sinh là?

a)

Hàm bậc nhất

b)

Tính đối xứng

c)

Có tính thống kê, tính hàm mũ

d)

Chi phí năng lượng tối thiểu, liên hệ ngược

e)

Ngưỡng chịu tác động

5.

Vai trò của môn Lý sinh trong y học là:

a)

Giải thích cơ chế vật lý xảy ra trong cơ thể người

b)

Là cơ sở để chế tạo ra các thiết bị trong chuẩn đoán và điều trị

c)

Tác động và hình thành thế giới quan khoa học cho người thầy thuốc

d)

Tác động thái độ con người

e)

Tác động tình cảm

6.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vectơ?

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Momen

d)

Khối lượng

e)

Lực

7.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vô hướng?

a)

Khối lượng

b)

Năng lượng

c)

Lực

d)

a, b

8.

Hiện tượng lý sinh có tính thống kê vì?

a)

Đối tượng khảo sát không phải xảy ra 1 lần duy nhất

b)

Đối tượng chỉ có 1 phần tử

c)

Tự thân đối tượng có những thay đổi

d)

Các phép đo đạc gặp các sai số do thăng giáng ngẫu nhiên

e)

Đối tượng khảo sát luôn chịu tác động môi trường

9.

Các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần là?

a)

Chất rắn, lỏng, khí

b)

Lỏng, rắn, khí

c)

Khí, lỏng, rắn

d)

Rắn, khí, lỏng

10.

Truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?

a)

Diện tích tiếp xúc lớn, bề dày tiếp xúc lớn

b)

Diện tích tiếp xúc nhỏ, bề dày tiếp xúc lớn

c)

Diện tích tiếp xúc nhỏ, bề dày tiếp xúc nhỏ

d)

Diện tích tiếp xúc lớn, bề dày tiếp xúc nhỏ

11.

Khi vật nhường nhiệt, nhiệt lượng có giá trị?

a)

Q<0

b)

Q=0

c)

Q>0

d)

Q≤0

12.

Nhiệt độ gây bay hơi tổ chức cứng của cơ thể sống là?

a)

>300°C

b)

>42°C

c)

>100°C

d)

>60°C

13.

Nhiệt dung riêng của cơ thể bằng nhiệt dung riêng của:

a)

Rượu

b)

Glucose

c)

Thủy ngân

d)

Nước

14.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình dẫn nhiệt?

a)

Bản chất của môi trường

b)

Thời gian tiếp xúc

c)

Chênh lệch nhiệt độ

15.

Các hiện tượng truyền nhiệt sau đây là do bức xạ nhiệt?

a)

Ngồi gần bếp lửa có cảm giác ấm nóng

b)

Chạm tay vào cốc nước đá có cảm giác lạnh

c)

Băng tan chảy khi đặt dưới ánh nắng mặt trời

d)

Pha nước lạnh với nước nóng được nước ấm

16.

Tác dụng chính của nhiệt nóng đối với cơ thể sống?

a)

Giảm đau

b)

Hạ sốt

c)

Giãn mạch cục bộ

d)

Tăng cường lưu thông máu

e)

Tăng cường đào thải các chất cặn bã

17.

Phương pháp nhiệt có thể sử dụng để điều trị chấn thương do va đập là?

a)

Chườm lạnh

b)

Chườm nóng

c)

Chiếu bức xạ điện từ

d)

Dẫn truyền nhiệt paraffin

18.

Để điều trị ổ viêm nhiễm có mủ chảy dịch ở ngoài da có thể sử dụng phương pháp nhiệt nào sau đây?

a)

Nhiệt lạnh

b)

Nhiệt siêu âm

c)

Nhiệt bức xạ điện từ

d)

Nhiệt paraphin

19.

Chọn 1 phát biểu sai:

a)

Một ví dụ của hiện tượng dẫn nhiệt là khi cầm nắm của bằng kim loại ta cảm thấy lạnh ở tay

b)

Hiện tượng đối lưu sẽ xảy ra trong nồi nước đang được đun nóng

c)

Vật càng bức xạ nhiều năng lượng trong 1 đơn vị thời gian nếu nhiệt độ của nó càng thấp

d)

Có 3 hình thức truyền nhiệt cơ bản là: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt

20.

Một người mất nhiệt do bức xạ từ bề mặt da qua môi trường trong 10 phút là 5. 10410^4 J. Nhiệt lượng này tương ứng với khoảng bao nhiêu kcal?

a)

10 kcal

b)

12 kcal

c)

15 kcal

d)

17 kcal

21.

Áp lực đẩy máu và trường lực buồng tim liên hệ với nhau theo biểu thức?

a)

T(1/r1 + 1/r2)

b)

T(r1 + r2)

c)

1/T

d)

P=1/T(r1 + r2)

22.

Công suất hoạt động của tim người bình thường có giá trị khoảng?

a)

0,13 W đến 0,14 W

b)

1J đến 5J

c)

13 W đến 14 W

d)

> 14 W

23.

Công thức hiện hoạt động hô hấp của người bình thường trong 1 phút khoảng?

a)

0,1J đến 0,5J

b)

1J đến 5J

c)

5J đến 10J

d)

>10J

24.

Khi entropi của hệ vật tăng thì mức độ hỗn độn của hệ vật sẽ?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Không thay đổi

25.

Ở cơ thể người bình thường, năng lượng tỏa ra qua da trong 1 ngày đêm khoảng?

a)

183 kcal

b)

1374 kcal

c)

43 kcal

d)

181 kcal

26.

Khi không được cung cấp nhiệt lượng, vật muốn sinh công thì phải:

a)

Tăng nội năng

b)

Tăng thế năng

c)

Giảm động năng

d)

Giảm nội năng

27.

Khi hệ vật thu nhiệt entropi của hệ sẽ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cực tiểu

28.

Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt động là?

a)

Năng lượng liên kết đạt giá trị cực đại

b)

Nội năng đạt giá trị cực đại

29.

Trong hệ cô lập, khi entropi đạt giá trị cực đại thì?

a)

Năng lượng liên kết đạt giá trị cực tiểu

b)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực tiểu

c)

Nội năng đạt giá trị cực đại

d)

Nhiệt độ đạt giá trị cực đại

30.

Ở trạng thái dừng, các thông số trạng thái của hệ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Dòng vật chất vào hệ

b)

Dòng năng lượng đổi hệ

c)

Thời gian

d)

Trạng thái của hệ

31.

Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5m xuống bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể. Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi có giá trị là?

a)

3.10^3J

b)

3.10^2J

c)

3.10^6J

d)

3.10^7J

32.

Trong điều kiện bình thường, khẩu phần ăn gồm 100g protein, 70g lipid, 100g glucid sẽ cung cấp khoảng?

a)

1313kcal

b)

1654kcal

c)

1498kcal

d)

2538kcal

33.

Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ΔQ=ΔE+ΔA+ΔM. Có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp tăng cân?

a)

Tăng ΔE

b)

Tăng ΔQ

c)

Giảm ΔQ

d)

Tăng ΔA

e)

Giảm ΔA

34.

Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ΔQ=ΔE+ΔA+ΔM. Có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp giảm béo?

a)

Tăng ΔQ

b)

Tăng ΔA

c)

Tăng ΔE

d)

Giảm ΔQ

e)

Giảm ΔE

35.

Đặc điểm của phân tử ion trong cơ thể sống là:

a)

Có thời gian tồn tại xác định

b)

Có mức năng lượng gián đoạn

c)

Chuyển động hỗn loạn hoặc đứng yên tương đối

d)

Có năng lượng

e)

Cấu trúc phức tạp, hình dáng kích thước khác nhau

36.

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm là do?

a)

Mật độ phân tử khí giảm

b)

Khối lượng phân tử khí giảm

c)

Thể tích khí giảm

d)

Thế năng phân tử khí giảm

37.

Dung dịch đại phân tử bị sa lắng tự do là do?

a)

Tác dụng của trọng lực

b)

Khối lượng lớn

c)

Lực căng mặt ngoài

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

38.

Dung dịch ưu trương là:

a)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Dung dịch có áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Dung dịch có áp suất nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất khí quyển

39.

Đặc điểm của hiện tượng cân bằng Donnan là?

a)

Số phân tử qua lại mà như nhau và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

b)

Số phân tử ở màng cân bằng và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

c)

Điện tích màng ngăn bằng nhau và có sự trung hòa điện

d)

Số phân tử ở màng khác nhau và có sự trung hòa ở mỗi ngăn

40.

Cơ chất của hiện tượng thẩm thấu là?

4 lines
41.

Cơ chế của hiện tượng khuếch tán là?

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Chất tan đi từ nồng độ thấp đến nồng độ cao

c)

Dung môi đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

d)

Nước đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

42.

Động lực của quá trình khuếch tán là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Nồng độ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Dung môi

43.

Động lực của quá trình thẩm thấu là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất thủy tĩnh

c)

Nồng độ

d)

Chênh lệch nồng độ

44.

Tốc độ khuếch tán tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Bản chất dung dịch

b)

Chênh lệch nồng độ giữa màng ngăn 2 dung dịch

c)

Áp suất dung dịch

d)

Thời gian

e)

Nhiệt độ dung dịch

45.

Thuốc được dùng đưa vào cơ thể qua đường tiêm sẽ khuếch tán nhanh nhất trong trường hợp?

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

46.

Để rửa hồng cầu có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch NaCl đẳng trương

c)

Dung dịch NaCl nhược trương

d)

Dung dịch NaCl ưu trương

47.

Để rửa vết thương ngoài da có mủ có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl nồng độ lớn hơn 0,9%

b)

Dung dịch NaCl nồng độ nhỏ 0,9%

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch NaCl 0,9%

48.

Chất lỏng chảy trong ống hình trụ, áp suất chênh lệch 2 đầu ống không đổi, khi độ nhớt của chất lỏng tăng làm cho:

a)

Vận tốc dòng chảy tăng

b)

Vận tốc dòng chảy giảm

c)

Vận tốc dòng chảy thay đổi

d)

Vận tốc dòng chảy không đổi

49.

Chất lỏng lý tưởng chảy liên tục trong ống hình trụ thiết diện không đều, nếu bán kính thiết diện của ống giảm 2 lần thì vận tốc của chất lỏng ống sẽ thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

50.

Bề dày màng tế bào có giá trị khoảng?

a)

3,5A° đến 8A°

b)

8A° đến 20A°

c)

20A° đến 50A°

d)

50A° đến 120A°

51.

Tính chất vật lý của màng tế bào?

a)

Sức căng mặt ngoài nhỏ

b)

Cấu trúc không đồng nhất có tính đàn hồi

c)

Điện trở lớn

d)

Lượng chất quang

e)

Sức căng mặt ngoài lớn

52.

Đặc điểm vận chuyển thụ động?

4 lines
53.

Đặc điểm vận chuyển tích cực?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

54.

Năng lượng được giải phóng ra do thuỷ phân 1 phân tử ATP khoảng?

a)

0,7 kcal

b)

7 kcal đến 8,5 kcal

c)

70 kcal đến 85 kcal

d)

7 cal đến 8,5 cal

55.

Đặc điểm khuếch tán trao đổi là?

a)

Cần chất mang

b)

Chiều vận chuyển vật chất ngược chiều với gradien nồng độ

c)

Chiều vận chuyển vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

d)

Hoạt động không cần năng lượng

e)

Cần năng lượng do ATP cung cấp

56.

Đặc điểm khuếch tán liên hợp là?

a)

Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất mang

b)

Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

c)

Chiều vận chuyển của vật chất ngược với gradien nồng độ

d)

Cần cung cấp năng lượng ATP

e)

Hoạt động không cần năng lượng ATP

57.

Trong vận chuyển chủ động, cứ 1 mol ATP vận chuyển được?

a)

3mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 2mol K+ đi vào trong màng tế bào

b)

2mol K+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi vào trong màng tế bào

c)

3mol K+ đi vào màng tế bào thì có 2 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào

d)

1 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào

58.

Dưới tác dụng của bơm Na+ - K+, các ion Na+ và K+ dịch chuyển?

a)

Na+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào

b)

K+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào

c)

Na+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào

d)

K+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài tế bào

59.

Khuếch tán liên hợp và khuếch tán trao đổi giống vận chuyển tích cực ở điểm nào sau đây?

a)

Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng

b)

Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

c)

Chiều vận chuyển của vật chất ngược chiều với gradien nồng độ

d)

Cần năng lượng từ phản ứng hóa sinh

e)

Có hiệu ứng bão hòa

60.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch được xác định bởi công thức:

a)

8ηL/πR⁴

b)

8L/πR⁴

c)

ΔR(R-r)/8ηL

d)

4πL/πR⁴

61.

Vận tốc máu ở động mạch chủ người bình thường là:

a)

10m/s đến 20m/s

b)

1m/s đến 2m/s

c)

10cm/s đến 20 cm/s

d)

100m/s đến 200m/s

62.

Áp suất ở động mạch chủ người bình thường khoảng:

a)

130mmHg đến 140mmHg

b)

13mmHg đến 15mmHg

c)

20mmHg đến 30mmHg

d)

30mmHg đến 80mmHg

63.

Lực tác dụng toàn phần của tim khoảng:

a)

67N

b)

89N

c)

57N

d)

98N

64.

Ở người bình thường, khi lao động nhu cầu oxy tăng lên so với lúc nghỉ ngơi khoảng:

a)

A. 8 đến 10 lần

b)

B. 5 đến 8 lần

c)

C. 20 lần

d)

D. 3 đến 5 lần

65.

Cơ tim co bóp là do tác dụng của lực:

a)

Liên kết

b)

Đàn hồi

c)

Hấp dẫn

d)

Kéo

66.

Khi tim bị phù, sức căng bề mặt của tim:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Căng

d)

Không đổi

67.

Giữa 2 đầu đoạn mạch của hệ tuần hoàn, yếu tố nào sau đây không thay đổi:

a)

Năng lượng

b)

Tốc độ

c)

Áp suất

d)

Lưu lượng máu

68.

Đặc điểm của vận tốc máu trong cơ thể người bình thường:

a)

Tăng dần từ ĐMC đến MM

b)

Giảm dần từ ĐMC đến MM

c)

Giảm dần từ TM nhỏ đến TM lớn

d)

Không đổi

69.

Ở người bình thường, khi thay đổi tư thế nằm sang đứng thì:

a)

Khối lượng máu được đẩy ra sau một lần co bóp không đổi

b)

Ở thời kỳ tâm trương lượng máu từ các TM dưới tim đổ về tim bị giảm bớt

c)

Áp suất máu tăng

d)

Ở thời kì tâm trương lượng máu từ các TM chi dưới về tim tăng

70.

Với người bình thường, ở tư thế đứng, lượng máu do tim đẩy ra trong 1 lần co bóp so với tư thế nằm là:

a)

Không thay đổi

b)

Nhiều hơn so với tư thế nằm

c)

Ít hơn so với tư thế nằm

d)

Có thể nhiều hơn hoặc ít hơn

71.

Cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể khi nhiệt độ môi trường giảm là:

a)

MM giãn

b)

MM co

c)

Giãn mạch ở trong các phủ tạng

d)

Co mạch ở trong các phủ tạng

72.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch phụ thuộc vào:

a)

Bán kính mạch máu

b)

Chiều dài mạch máu

c)

Khối lượng mạch máu

d)

Hệ số nhớt của máu

73.

Áp suất của oxy trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:

4 lines
74.

Áp suất của O2 trong phế nang người bình thường khi hít vào là:

a)

39mmHg

b)

575mmHg

c)

99mmHg

d)

43mmHg

75.

Áp suất của CO2 trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:

a)

39mmHg

b)

575mmHg

c)

99mmHg

d)

100mmHg

76.

Ở người bình thường, công hô hấp có giá trị khoảng:

a)

0,98 đến 4,9J/phút

b)

0,098 đến 0,49J/phút

c)

0,9 đến 4,9J/phút

d)

9 đến 49J/phút

77.

Đặc điểm của áp suất khoang màng phổi ở thời kì hít vào:

a)

Luôn nhỏ hơn áp suất khí quyển

b)

Luôn lớn hơn áp suất khí quyển

c)

Luôn lớn hơn áp suất phế nang

d)

Luôn lớn hơn áp suất phổi

78.

Cơ chế vật lý, khí vào được phổi là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

79.

Cơ chế vật lý, khí ở phổi ra ngoài không khí là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

80.

Khi hít vào, nếu độ chênh lệch áp suất giữa phổi và khí quyển không đổi và sức cản động học tăng thì:

a)

Lượng khí vào phổi tăng

b)

Lượng khí vào phổi nhanh

c)

Lượng khí vào phổi không đổi

d)

Lượng khí vào phổi giảm

81.

Cơ chế vật lý, sức cản động lực tăng khi:

a)

Lượng khí chuyển động thành dòng

b)

Lượng khí chuyển thành dòng xoáy

c)

Lượng khí chuyển động

d)

Lượng khí vào phổi giảm

82.

Câu 9: Sức cản động học của khí phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ, áp suất và mật độ của khí.

b)

Khối lượng riêng của chất rắn.

c)

Thể tích của vật chuyển động.

d)

Màu sắc của vật chuyển động.

83.

a. Chiều dài đường dẫn khí b. Thể tích khí c. Bán kính của đường dẫn khí d. Nội lực ma sát e. Hệ số nhớt của chất khí Chọn đáp án đúng.

a)

abce

b)

bcde

c)

acde

d)

abcd

84.

Phương pháp vật lý làm tăng lượng khí vào phổi là:

a)

Làm tăng độ chênh lệch áp suất giữa không khí và phổi

b)

Làm tăng áp suất khoang màng phổi

c)

Làm giảm sức cản động học

d)

Làm giảm áp suất

85.

Điện thế nghỉ là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

c)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái phân

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

86.

Điện thế hoạt động là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

c)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái bị kích thích

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

87.

Đặc điểm của điện thế màng tế bào ở trạng thái nghỉ:

a)

Mặt ngoài màng TB có điện thế dương hơn so với điện thế như nhau

b)

Mặt trong và mặt ngoài màng TB có điện thế như nhau

c)

Mặt ngoài màng TB có điện thế âm hơn so với mặt trong màng TB

d)

Mặt trong và mặt ngoài TB đều có điện thế âm

88.

Ở người bình thường, tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh không có bao myelin khoảng:

a)

0,3-0,5m/s

b)

3-5m/s

c)

30-50m/s

d)

50-80m/s

89.

Đặc điểm sự lan truyền điện thế hoạt động theo sợi thần kinh ở người bình thường là:

a)

Biên độ và dạng của sóng hưng phấn không thay đổi

b)

Điều kiện sinh lí bình thường, tốc độ lan truyền của xung điện động đối với sợi thần kinh nhất định là không đổi, với sợi thần kinh có bao myelin thì tỉ lệ thuận với căn bậc 2 bán kính sợi

c)

Đối với các sợi thần kinh có đường kính như nhau, tốc độ truyền trong các sợi có bao myelin lớn hơn trong các sợi không có bao myelin

d)

Tốc độ truyền trong các sợi có bao myelin loén hơn trong các sợi không có bao myelin

90.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha khử cực là:

a)

Điện thế màng giảm dần

b)

Điện thế màng giảm dần đến 0

c)

Hiệu điện thế giữa mặt trong và mặt ngoài màng TB nhanh chóng bị triệt tiêu

d)

Điện thế giảm dần

91.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha đảo cực:

a)

Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục tăng lên

b)

Điện thế này trở nên dương so với mặt ngoài màng TB

c)

Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục giảm

d)

Điện thế này trở nên âm so với mặt ngoài màng TB

92.

Cách ghi điện thế nghi:

a)

Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màng TB

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng TB

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB

d)

Đặt 2 điện cực ở trong TB

93.

Ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp 2 pha là:

a)

Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màng TB

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng TB

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB

d)

Đặt 2 điện cực ở trong TB

94.

Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ là do:

a)

Sự chênh lệch lớn về nồng độ của các ion ở 2 phía màng TB

b)

Tính thấm chọn lọc của màng

c)

Ion Na+

d)

Tính thấm của màng

95.

Duy trì sự chênh lệch nồng độ của các ion K+, Na+ ở 2 phía màng TB là do:

a)

Cơ chế vận chuyển chủ động

b)

Cơ chế vận chuyển thụ động

c)

Bơm Na+ - K+

d)

Cơ chế khuếch tán

96.

Điện trường giữa trong và ngoài màng TB có tác dụng:

a)

Làm cho các ion dịch chuyển

b)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

c)

Làm cho các ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

97.

Nguyên nhân hình thành điện thế hoạt động là do:

a)

Tính thấm chọn lọc của màng TB

b)

Sự thay đổi tính thấm của màng TB

c)

Ion Na+

d)

Tính thấm của màng TB

98.

Pha khử cực, điện trường ở màng TB có tác dụng:

a)

Đẩy các ion Na+ từ ngoài màng vào trong màng TB

b)

Đẩy các ion K+ từ ngoài màng vào trong màng TB

c)

Đẩy các ion Na+ từ trong ra ngoài màng TB

d)

Đẩy các ion K+ từ trong ra ngoài màng TB

99.

Điện thế nghỉ ở màng TB bình thường đạt tới 1 giá trị tối hạn khi:

4 lines
100.

Quá trình khử cực ở màng TB bắt đầu khi:

a)

Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ở ạt từ ngoài vào trong màng TB

c)

Cổng Na+ đóng, các ion K+ ở ạt từ ngoài vào trong màng TB

d)

Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng TB