wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Subject (n)

a)

Lao sao

b)

Vấn đề

c)

Phê bình

d)

Lựa chọn

2.

at the same time

a)

Nhiều

b)

Nếm

c)

Cùng thời

d)

Thư giãn

3.

to taste

a)

Đọc thử

b)

Nghiêm trọng

c)

Ko thể

d)

Miêu tả

4.

To swallow

a)

Nghĩ

b)

Nuốt chửng

c)

Tưởng tượng

d)

May mắn

5.

To chew

a)

Hang động

b)

Vui vẻ

c)

Thay thế

d)

Nghiền ngẫm

6.

To digest

a)

Tiêu hóa

b)

Mô tả

c)

Hành động

d)

Vui vẻ

7.

digestion

a)

Vấn đề

b)

Lựa chọn

c)

Sự hiểu thấu

d)

Ko thể

8.

Possible

a)

Có thể

b)

Vô lý

c)

An

d)

Nói ngắn

9.

Impossible

a)

Nhặt lên

b)

Suy ngẫm

c)

Không thể

d)

Nhân vật

10.

Type

a)

Ngủ

b)

Loại

c)

Cầm

d)

Giá

11.

To pick up

a)

Vui vẻ

b)

Cầm lên

c)

Hòa toàn

d)

Đầy đủ

12.

To dip into

a)

Chấm vào

b)

Lệ rơi

c)

Gi bàn

d)

Ném

13.

Bit

a)

Tưởng tượng

b)

Đoạn ngắn

c)

Vô thức

d)

Chạy

14.

In a word : = in brief , in sum

a)

Ném

b)

Nói ngắn gọn

c)

Miêu tả

d)

Đua

15.

To imagine

a)

Tưởng tượng

b)

Miêu tả

c)

Mô tả

d)

Vật chất

16.

Imaginary

a)

Tưởng tượng

b)

Tranh tài

c)

Vô đài

d)

Tranh chấp

17.

Imagination

a)

Hành trinh

b)

Đua xe

c)

Trí tưởng tượng

d)

Vô cảm

18.

Imaginative

a)

Giàu tưởng tượng

b)

Vui vẻ

c)

Dễ thương

d)

Nghiêm nghị

19.

Long train journey

a)

Để xuống

b)

Con cá trong bể

c)

Hành trình dài trên xe lửa

d)

Thuôc bài học chx

20.

To put .... down

a)

Hành động

b)

Vô thức

c)

Chạy

d)

Để xuống

21.

To belong to

a)

Thuộc về

b)

Cược

c)

Thay thế

d)

Nhìn

22.

To review

a)

Phê bình

b)

Chuyến xe

c)

Cược

d)

Tội

23.

Reviewer

a)

Mieu tả

b)

Mô tả

c)

Thay thế

d)

Nhà phê bình

24.

To describe

a)

Không thể

b)

Khoảng cách

c)

Hành động

d)

Miêu tả

25.

Hard-to-put-down

a)

Hành động

b)

Không thể đặt xuống

c)

Thay thế

d)

Hoàn thoàn

26.

Hard-to-pick-up-again

a)

Khó có thể cầm lên lại

b)

Chay đua

c)

Làm vui lòng

d)

Hoàn toàn đầy đủ

27.

Action

a)

Nguồn tri thức

b)

Hành động

c)

Vượt qua

d)

Vua

28.

Source of knowledge

a)

Nguồn tri thức

b)

Thay thế

c)

Đầy đủ

d)

Cuộc đua

29.

Pleasure

a)

Cuộc đua

b)

Đong xe

c)

Niềm vui

d)

Thay thế

30.

Pleasant

a)

Vui vẻ

b)

Chậy

c)

Cún con

d)

Con gà

31.

To please

a)

Thay thế

b)

Hoàn toàn

c)

Dựa vào

d)

Làm vui lòng

32.

to replace

a)

Thay thế

b)

Nhân vật

c)

Sự kiện

d)

Tiểu thuyết

33.

Altogether:

Completely:

a)

Sự thuận lợi

b)

Hoàn toàn đầy đủ

c)

Gián điệp

d)

Truyền

34.

Advantage

a)

Sự thuận lợi

b)

Khởi động của tội ác

c)

Gián điệp ,điệp viên

d)

Sự kiện

35.

Crime

a)

Tội

b)

Sự kiện

c)

Truyền thuyết

d)

Dựa vào

36.

Spy

a)

Cuộc chơi

b)

Trò đùa

c)

Tiểu thuyết

d)

Gián điệp

37.

Thriller

a)

Truyện

b)

Đan

c)

Sách

d)

Trường

38.

Love affair

a)

Chuyện tình

b)

Thạch sanh

c)

Rắn nhỏ

d)

Mị nương

39.

Romance

a)

Truyện tình lãng mạng

b)

Nhân vật

c)

Sự kiện

d)

Chiến tranh

40.

Character

a)

Nhân vật

b)

Sự kiện

c)

Thuộc về

d)

Loại

41.

Event

a)

Sự kiện

b)

Tác giả

c)

Nghề nghiệp

d)

Trò chơi

42.

Fiction

a)

Tiểu thuyết hư cấu

b)

Lười nhác

c)

Đan

d)

Len

43.

To be based on

a)

Dựa vào

b)

Tác giả

c)

Nghề

d)

Thủ công

44.

To knit

a)

Đam mê

b)

Nghề

c)

Đan

d)

Trường

45.

Craft

a)

Nghề

b)

Nhân vật

c)

Thủ công

d)

Sợi

46.

Author

a)

Đan

b)

Tác giả

c)

Nghề

d)

Cơ hội

47.

Comic book

a)

Tạp chí dành cho trẻ em bằng những truyện kể chú yếu bằng hình vẽ

b)

Đan sợi

c)

Tua vít

d)

Chuyến hành trình hư cấu vào tiểu thuyết

48.

Biography

a)

Tiểu sử

b)

Lí luận

c)

Chú chim

d)

Rolox