wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chọn từ khác loại -ĐỊNH TÍNH

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

a)

Nhập nhoạng

b)

Nhoay nhoáy

c)

Nháo nhào

d)

Nhoáng nhoàng

2.

Câu 2

a)

Tự kỉ

b)

Vị kỉ

c)

Khắc kỉ

d)

Ích kỉ

3.

Câu 3

a)

Thanh minh

b)

Phân bua

c)

Giải thích

d)

Phân trần

4.

Câu 4

a)

Cách biệt

b)

Dị biệt

c)

Khác biệt

d)

Riêng biệt

5.

Câu 5

a)

Mơ màng

b)

Mơ mộng

c)

Viển vông

d)

Mơ tưởng

6.

Câu 6

a)

Binh dị

b)

Đơn giản

c)

Mộc mạc

d)

Chất phác

7.

câu 7

a)

quyến rũ

b)

lôi cuốn

c)

hấp dẫn

d)

thu hút

8.

câu 8

a)

xấp xỉ

b)

mấp mé

c)

ngấp nghé

d)

suýt soát

9.

câu 9

a)

sơ cứu

b)

sơ kết

c)

sơ chế

d)

sơ bộ

10.

câu 10

a)

đặc sắc

b)

độc đắc

c)

đặc biệt

d)

độc đáo

11.

câu 11

a)

càu nhàu

b)

xì xèo

c)

eo sèo

d)

ỉ eo

12.

câu 12

a)

thoáng mát

b)

thoáng đãng

c)

thông thốc

d)

thông thoáng

13.

13

a)

tinh chất

b)

tinh chế

c)

tinh lọc

d)

tinh luyện

14.

14

a)

chững chạc

b)

đĩnh đạc

c)

chín chắn

d)

đứng đắn

15.

15

a)

màu mè

b)

lèo loẹt

c)

sặc sỡ

d)

chói lói

16.

16

a)

nhá nhem

b)

nhập nhoạng

c)

nhem nhuốc

d)

chập choạng

17.

17

a)

kiêu ngạo

b)

kiêu căng

c)

kiêu bạc

d)

kiêu hùng

18.

18

a)

thôi thúc

b)

thúc giục

c)

thúc đẩy

d)

giục giã

19.

19

a)

kháng cự

b)

chống cự

c)

phản kháng

d)

kháng nghị

20.

19

a)

đắn đo

b)

lưỡng lự

c)

băn khoăn

d)

do dự

21.

21

a)

hương cống

b)

hương bộ

c)

hương cả

d)

hương chủ

22.

22

a)

thông báo

b)

thông cáo

c)

thông tin

d)

thông tư

23.

23

a)

đời mới

b)

đời sống

c)

đời chót

d)

đời sau

24.

24

a)

khuất núi

b)

khuất bóng

c)

quy tiên

d)

tạ thế

25.

25

a)

hì hụi

b)

lúi húi

c)

hí húi

d)

lụi hụi

26.

26

a)

bí mật

b)

bí hiểm

c)

huyền ảo

d)

kì bí

27.

27

a)

hổn hển

b)

thoi thóp

c)

phì phò

d)

hoi hóp

28.

28

a)

bỗ bã

b)

cục cằn

c)

lỗ mãng

d)

thô lỗ

29.

29

a)

u tịch

b)

tịch liêu

c)

tĩnh mịch

d)

tịch mịch

30.

30

a)

dịu êm

b)

diu mát

c)

dịu hiền

d)

dịu dàng

31.

31

a)

chếnh vếnh

b)

chênh vênh

c)

chếnh choáng

d)

cheo leo

32.

32

a)

truyền tin

b)

loan tin

c)

phao tin

d)

đưa tin

33.

33

a)

xà cừ

b)

xà lim

c)

xà phòng

d)

xà lan

34.

34

a)

lùng bùng

b)

thùng thình

c)

lụng thụng

d)

lùng thùng

35.

35

a)

GIÁO CHỨC

b)

GIÁO DÂN

c)

GIÁO ÁN

d)

GIÁO CỤ

36.

35

a)

sở cầu

b)

sở thích

c)

sở nguyện

d)

sở hữu

37.

36

a)

khai căn

b)

khăn hạ

c)

khai cơ

d)

khai cuộc

38.

38

a)

trống trải

b)

chếnh vếnh

c)

chênh vênh

d)

trống vắng

39.

39

a)

cô đơn

b)

cô liêu

c)

chống chếnh

d)

chông chênh

40.

40

a)

vướng mắc

b)

mắc mớ

c)

mắc mứu

d)

khúc mắc

41.

41

a)

so sánh

b)

so bì

c)

so kè

d)

so đo

42.

42

a)

im ắng

b)

im ả

c)

im phắc

d)

yên ắng

43.

44

a)

mới coog

b)

mới tinh

c)

mới lạ

d)

mới cứng

44.

45

a)

mỉa mai

b)

xỉa xói

c)

nhiếc mắng

d)

nhiếc móc

45.

46

a)

táo bạo

b)

táo gan

c)

táo tợn

d)

liều lĩnh

46.

47

a)

đương kiêm

b)

đương quyền

c)

đương nhiệm

d)

đương sự

47.

48

a)

huyện lị

b)

huyện đường

c)

huyện lệnh

d)

huyện thị

48.

48

a)

bác bỏ

b)

phê phán

c)

phản đối

d)

phủ định

49.

49

a)

ngăn cách

b)

cách trở

c)

cản trở

d)

ngăn cản

50.

50

a)

nhằng nhẵng

b)

nhăng nhẳng

c)

lẳng nhẳng

d)

nhùng nhằng