wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là sâu hại cây trồng?

a)

Là các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ,

b)

Là các loài nấm, vi khuẩn, vi rút, ... gây hại đến chức năng sinh lí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường

c)

Động vật có xương sống chuyên gây hại cây trồng.

.

d)

Động vật không có xương sống chuyên gây hại cây trồng.

2.

Thế nào là bệnh hại cây trồng?

a)

Là các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ,

b)

Là các loài nấm, vi khuẩn, vi rút, ... gây hại đến chức năng sinh lí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường

c)

Động vật có xương sống chuyên gây hại cây trồng.

d)

Động vật không có xương sống chuyên gây hại cây trồng.

3.

Có mấy biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Biện pháp canh tác là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

5.

Biện pháp cơ giới, vật lí là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

6.

6. Biện pháp sinh học là gì?

A. Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

B. Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

C. Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

D. Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

7.

Biện pháp hóa học là gì?

A. Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

B. Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

C. Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

D. Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

8.

. Phát biểu sai về ý nghĩa của phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là:

A. Hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng.

B. Tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển

C. Giảm năng suất cây trồng

D. Đảm bảo cây trồng chất lượng tốt

a)

Hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng.

b)

Tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển

c)

Giảm năng suất cây trồng

d)

Đảm bảo cây trồng chất lượng tốt

9.

Nhược điểm của biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là:

A. Chi phí bảo vệ thực vật tăng

B. Giảm năng suất cây trồng

C. Đòi hỏi nông dân có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng

D. Giảm chất lượng cây trồng

a)

Chi phí bảo vệ thực vật tăng

b)

Giảm năng suất cây trồng

c)

Đòi hỏi nông dân có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng

d)

Giảm chất lượng cây trồng

10.

Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

A. Sử dụng giống khỏe

C. Thăm đồng thường xuyên

B. Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây

D. Nông dân trở thành chuyên gia

a)

Sử dụng giống khỏe

b)

Thăm đồng thường xuyên

c)

Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

11.

Sử dụng ong mắt đỏ là biện pháp nào trong phòng trừ dịch hại cây trồng?

A. Biện pháp sinh học

C. Biện pháp kĩ thuật

B. Biện pháp hóa học

D. Biện pháp vật lí

a)

Biện pháp sinh học

b)

Biện pháp kĩ thuật

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp vật lí

12.

Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng nào mang tính chất ngăn ngừa là chính?

A. Biện pháp canh tác.

B. Biện pháp cơ giới, vật li

C. Biện pháp sinh học.

D. Biện pháp hóa học.

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp cơ giới, vật li

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp hóa học.

13.

Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng nào có giá thành cao, tác động chậm, hiệu quả thấp khi sâu,

bệnh hại đã bùng phát?

A. Biện pháp canh tác.

C. Biện pháp sinh học.

B. Biện pháp cơ giới, vật li

D. Biện pháp hóa học.

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp sinh học.

c)

Biện pháp cơ giới, vật li

d)

Biện pháp hóa học.

14.

Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng nào tốn nhiều công lao động, tốn kém khi áp dụng trên diện rộng

a)

biện pháp canh tác

b)

biện pháp cơ giới, vật lí

c)

biện pháp sinh học

d)

biện pháp hóa học

15.

Biện pháp phòng trừ sâu , bệnh hại cây trồng nào có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người, sản phẩm

trồng trọt, làm ô nhiễm môi trường, giảm đa dạng sinh học, hình thành kháng thuốc ở sâu, bệnh hại?

a)

canh tác

b)

cơ giới, vật lí

c)

sinh học

d)

hóa học

16.

Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng nào giảm chi phí bảo vệ thực vật, tăng năng suất, chất lượng cây trồng và bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

vật lí

b)

cơ giới, vật lí

c)

sinh học

d)

quản lí dịch hại tổng hợp (IPM)

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc sử dụng biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

tác dụng trong thgian ngắn

b)

nguy hiểm với con người

c)

thân thiện với mtruong

d)

gây hại cho cây trồng

18.

Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

19.

Rầy nâu hại lúa có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

20.

Sâu keo màu thu có tên khoa học là gì?

A. Plutella xylostella

B. Nilaparvata lugens

C. Spodoptera frugiperda

D. Bactrocera dorsalis

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

21.

. Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

22.

Nhiệt độ thấp, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

A. 11 ngày

C. 11 – 15 ngày

B. 15 ngày

D. 18 – 20 ngày

a)

11 ngày

b)

11 – 15 ngày

c)

15 ngày

d)

18 – 20 ngày

23.

Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

A. 11 ngày

C. 11 – 15 ngày

B. 15 ngày

D. 18 – 20 ngày

a)

11 ngày

b)

11 – 15 ngày

c)

15 ngày

d)

18 – 20 ngày

24.

Biểu bì lá có những vết trong, mờ hoặc lá bị thủng là biểu hiện gây hại của

A. Sâu tơ hại rau.

C. Rầy nâu hại lúa.

B. Sâu keo mùa thu.

D. Ruồi đục quả.

a)

Sâu tơ hại rau.

b)

Rầy nâu hại lúa.

c)

Sâu keo mùa thu.

d)

Ruồi đục quả.

25.

Quả có các vết chính màu đen, sau chuyển nâu, phần thịt quả bị thối, quả rụng là biểu hiện gây hại của

A. Sâu tơ hại rau.

C. Rầy nâu hại lúa.

B. Sau keo mùa thu.

D. Ruồi đục quả.

a)

Sâu tơ hại rau.

b)

Rầy nâu hại lúa.

c)

Sau keo mùa thu.

d)

Ruồi đục quả.

26.

Lá tạo các lỗ thủng lớn trên phiến lá, cắn gẫy cờ là biểu hiện gây hại của

A. Sâu tơ hại rau.

C. Rầy nâu hại lúa.

B. Sâu keo mùa thu

D. Ruồi đục quả

a)

Sâu tơ hại rau.

b)

Rầy nâu hại lúa.

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

27.

Cây khô héo và chết thành đám do bị hút hết nhựa cây là biểu hiện gây hại của

A. Sâu tơ hại rau.

C. Rầy nâu hại lúa.

B. Sâu keo mùa thu.

D. Ruồi đục quả.

a)

Sâu tơ hại rau.

b)

Rầy nâu hại lúa.

c)

Sâu keo mùa thu.

d)

Ruồi đục quả.

28.

Sử dụng giống kháng bệnh là biện pháp quan trọng nhất để phòng trừ

A. Sâu tơ hại rau.

C. Rầy nâu hại lúa.

B. Sâu keo mùa thu.

D. Ruổi dục quả.

a)

Sâu tơ hại rau.

b)

Rầy nâu hại lúa.

c)

Rầy nâu hại lúa.

d)

Ruổi dục quả.

29.

Sử dụng ong kí sinh hoặc phun chế phẩm sinh học để tiêu diệt sâu non, nhộng là một trong những biện

a)

sâu tơ hại lúa

b)

sâu keo mùa thu

c)

rầy nâu hại lúa

d)

ruồi đục quả

30.

Vệ sinh đồng ruộng, sử dụng túi bọc quả, thu nhặt và tiêu hủy quả rụng là một trong những biện pháp phòng trừ

a)

sâu tơ hại rau

b)

sâu keo mùa thu

c)

rầy nâu hại lúa

d)

ruồi đục quả

31.

Trồng xen hoặc luân canh với loại cây khác là một trong những biện pháp phòng trừ

a)

sâu tơ hại rau

b)

rầy nâu hại lúa

c)

ruồi đục quả

d)

sâu keo mùa thu

32.

Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

nấm Pyricularia oryzae

c)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

33.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

nấm Pyricularia oryzae

c)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

34.

Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

nấm Pyricularia oryzae

c)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

35.

Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

nấm Pyricularia oryzae

c)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

36.

quy trình sxuat chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

trình tự trong sxuat chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

a)

sxuat giống vi khuẩn cấp 1 -> sxuat giống vi khuẩn cấp 2 -> lên men, tăng sinh khối vi khuẩn -> sấy khô và nghiền vi khuẩn -> phối trộn cơ chất, phụ gia để tạo chế phẩm -> đóng gói, bảo quản

b)

sxuat giống vi khuẩn cấp 1 -> sxuat giống vi khuẩn cấp 2 -> sấy khô và nghiền vi khuẩn-> lên men, tăng sinh khối vi khuẩn -> phối trộn cơ chất, phụ gia để tạo chế phẩm -> đóng gói, bảo quản

c)

sxuat giống vi khuẩn cấp 1 -> sxuat giống vi khuẩn cấp 2 -> lên men, tăng sinh khối vi khuẩn ->phối trộn cơ chất, phụ gia để tạo chế phẩm ->sấy khô và nghiền vi khuẩn -> đóng gói, bảo quản

d)

sxuat giống vi khuẩn cấp 1 -> sxuat giống vi khuẩn cấp 2 -> phối trộn cơ chất, phụ gia để tạo chế phẩm-> lên men, tăng sinh khối vi khuẩn ->sấy khô và nghiền vi khuẩn -> đóng gói, bảo quản

38.

vi sinh vật có trong chế phẩm trừ sâu Bt

a)

Vi khuẩn xanthomonas oryzae

b)

Vi khuẩn Baccillus thuringiensis

c)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

d)

Vi khuẩn Baccilus asiaticus.

39.

Chế phẩm trừ sâu Bt có hiệu quả khi dùng để diệt

a)

sầu róm hại thông, sâu tơ, sâu khoang hại rau

b)

bọ hung hại mía, rầy nâu hại lúa,bọ cánh cứng hại khoai tây...

c)

sâu xanh hại bông, thuốc lá...

d)

côn trùng gây hại trên quả.

40.

Chế phẩm virus trừ sâu có hiệu quả khi dùng để diệt

a)

sâu rớm hại thông, sâu tơ, sâu khoang hại rau...

b)

bọ hung hại mía, rầy nâu hại lúa,bọ cánh cứng hại khoai tây...

c)

sâu xanh hại bông, thuốc lá. ..

d)

côn trùng gây hại trên quả.

41.

Chế phẩm nấm trừ sâu bệnh có hiệu quả khi dùng để diệt

a)

sâu rớm hại thông, sâu tơ, sâu khoang hại rau...

b)

bọ hung hại mía, rầy nâu hại lúa, bọ cánh cứng hại khoai tây...

c)

. sâu xanh hại bông, thuốc lá. ..

d)

côn trùng gây hại trên quả

42.

Cơ chế tác dụng của chế phẩm trừ sâu Bt là

a)

VSV trong chế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp tinh thể protein hòa tan trong dịch ruột, gây tổn thương màng ruột, làm sâu non chán ăn, ngừng ăn và chết sau 2 - 4 ngày.

b)

VSV trong chế phẩm có khả năng nhân lên nhanh chóng bên trong tế bào, làm rối loạn quá trình trao đổi chất của sâu, làm cho sâu ngừng ăn và chết sau khoảng 2 - 5 ngày.

c)

VSV trong chế phẩm xâm nhập vào khoang cơ thể sâu hại, sinh ra các độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết sau khoảng 2 - 7 ngày.

d)

VSV trong chế phẩm xâm nhập và phá hủy cơ thể sâu hại

43.

Cơ chế tác dụng của chế phẩm virus trừ sâu gây hại là

a)

A. VSV trong chế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp tinh thể protein hòa tan trong dịch ruột, gây tổn thương màng ruột, làm sâu non chán ăn, ngừng ăn và chết sau 2 - 4 ngày.

b)

VSV trong chế phẩm có khả năng nhân lên nhanh chóng bên trong tế bào, làm rối loạn quá trình trao đổi chất của sâu, làm cho sâu ngừng ăn và chết sau khoảng 2 - 5 ngày.

c)

VSV trong chế phẩm xâm nhập vào khoang cơ thể sâu hại, sinh ra các độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết sau khoảng 2 - 7 ngày.

d)

VSV trong chế phẩm xâm nhập và phá hủy cơ thể sâu hại

44.

Cơ chế tác dụng của chế phẩm nấm trừ sâu gây hại là

a)

VSV trong chế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp tinh thể protein hòa tan trong dịch ruột, gây tổn thương màng ruột, làm sâu non chán ăn, ngừng ăn và chết sau 2 - 4 ngày.

b)

VSV trong chế phẩm có khả năng nhân lên nhanh chóng bên trong tế bào, làm rối loạn quá trình trao đổi

chất của sâu, làm cho sâu ngừng ăn và chết sau khoảng 2 - 5 ngày.

c)

VSV trong chế phẩm xâm nhập vào khoang cơ thể sâu hại, sinh ra các độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết

sau khoảng 2 - 7 ngày.

d)

VSV trong chế phẩm xâm nhập và phá hủy cơ thể sâu hại.

45.

Vi khuẩn Baccillus thuringiensis trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

A. 2- 3 ngày

b)

B. 2 - 4 ngày

c)

C. 2-7 ngày

d)

2-5 ngày

46.

Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

A. 2- 3 ngày

b)

2 - 4 ngày

c)

2-7 ngày

d)

2-5 ngày

47.

Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

2- 3 ngày

b)

2 - 4 ngày

c)

2-7 ngày

d)

2-5

48.

Trình tự của quy trình trồng trọt là

a)

Làm đất, bón phân lót-> Gieo hạt, trồng cây con –> Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh -> Thu hoạch.

b)

Gieo hạt, trồng cây con → Làm đất, bón phân lót-> Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh->Thu hoạch.

c)

Làm đất, bón phân lót-> Gieo hạt, trồng cây con –> Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh > Thu hoạch.

d)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh ->Làm đất, bón phân lót→ Gieo hạt, trồng cây con ->Thu hoạch.

49.

Có mấy cách bón lót phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Phương pháp bón phân nào không phù hợp với kiểu bón lót?

a)

bón theo hốc

b)

bón theo hàng

c)

bón rải

d)

bón trên lá

51.

Bón phân lót

a)

là bón phân vào đất trước khi gieo trồng nhằm cung cấp sẵn nguồn dinh dưỡng để khi rễ được hình thành có thể hấp thụ ngay, tạo điều kiện cho cây phát triển khỏe mạnh.

b)

là bón phân vào đất sau khi gieo trồng nhằm cung cấp sẵn nguồn dinh dưỡng để khi rễ được hình thành có thể hấp thụ ngay, tạo điều kiện cho cây phát triển khỏe mạnh.

c)

là bón phân vào đất trước khi cây ra hoa, hạt nhằm bổ sung thêm nguồn dinh dưỡng tạo điều kiện cho cây phát triển khỏe mạnh.

d)

là bón phân vào đất trước khi thu hoạch để tăng năng suất, sản lượng cây trồng.

52.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

dùng giống chống bệnh

c)

bón phân

d)

sdung thuốc bve thực

53.

Phát biểu nào không đúng với yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt là:

a)

Đúng thời điểm

b)

Đúng phương pháp

c)

Nhanh gọn, cẩn thận

d)

Khi nhu cầu thị trường tăng cao.

54.

Người ta ứng dụng cơ giới hóa trong mấy công việc của trồng trọt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Cơ giới hóa trong gieo trồng là

a)

dùng máy gieo hạt

b)

dùng máy phun thuốc

c)

dùng máy cày

d)

máy thu hoạch củ, quả,

56.

Cơ giới hóa trong làm đất là:

a)

dùng máy gieo hạt

b)

dùng máy phun thuốc

c)

dùng máy cày

d)

máy thu hoạch củ, quả,

57.

Cơ giới hóa trong thu hoạch là:

a)

Dùng máy gieo hạt

b)

Dùng máy trồng cây

c)

. Dùng máy cày

d)

Máy thu hoạch củ, quả, hạt.

58.

Phát biểu nào không đúng với cơ giới hóa trong gieo trồng?

a)

Giảm tối đa lượng giống

b)

Đảm bảo mùa vụ

c)

Đảm bảo mật độ

d)

Tiết kiệm phân bón, nước tưới.

59.

1.   Bệnh thán thư trên cây có biểu hiện:

a)

gây hại từ mép lá xuất hiện các đốm nhỏ, sau liên kết thành mảng lớn, xung quanh có đường viền nâu sẫm. trên hoa và quả xuất hiện các vết hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa và quả chuyển chấm màu đen và rụng.

b)

Lá bị bệnh thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng, có màu xanh, lá bị rụng. Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

c)

Vết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đố có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám.

d)

cành và lá héo rũ, ỏ thân phía gốc xù xì nhưng thân vẫn rắn đặc.

60.

1.   Bệnh vàng lá greening trên cây có biểu hiện:

a)

gây hại từ mép lá xuất hiện các đốm nhỏ, sau liên kết thành mảng lớn, xung quanh có đường viền nâu sẫm. trên hoa và quả xuất hiện các vết hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa và quả chuyển chấm màu đen và rụng.

b)

Lá bị bệnh thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng, có màu xanh, lá bị rụng. Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

c)

Vết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đố có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám.

d)

cành và lá héo rũ, ỏ thân phía gốc xù xì nhưng thân vẫn rắn đặc

61.

Bệnh đạo ôn có biểu hiện

a)

gây hại từ mép lá xuất hiện các đốm nhỏ, sau liên kết thành mảng lớn, xung quanh có đường viền nâu sẫm. trên hoa và quả xuất hiện các vết hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa và quả chuyển chấm màu đen và rụng.

b)

Lá bị bệnh thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng, có màu xanh, lá bị rụng. Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

c)

bệnh trên lá : chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đố có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám.

d)

cành và lá héo rũ, ỏ thân phía gốc xù xì nhưng thân vẫn rắn đặc

62.

1.   Bệnh héo xanh vi khuẩn trên cây có biểu hiện:

a)

gây hại từ mép lá xuất hiện các đốm nhỏ, sau liên kết thành mảng lớn, xung quanh có đường viền nâu sẫm. trên hoa và quả xuất hiện các vết hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa và quả chuyển chấm màu đen và rụng.

b)

Lá bị bệnh thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng, có màu xanh, lá bị rụng. Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

c)

Vết bệnh trên lá : chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đố có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám.

d)

cành và lá héo rũ, ỏ thân phía gốc xù xì nhưng thân vẫn rắn đặc