wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 7: HỆ THỐNG CT NƯỚC CHXHCNVN

Total questions: 43

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Bộ phận nào được xem là trụ cột của hệ thống chính trị ở nước ta?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

2.

Câu 2. Các bộ phận trong hệ thống chính trị nước ta có chung mục đích vì lợi ích của đối tượng nào?

a)

A. Nhân dân và của cả dân tộc Việt Nam.

b)

B. Đảng và Nhà nước.

c)

C. Quốc hội.

d)

D. Chính phủ.

3.

Câu 3. Có mấy nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

4.

Câu 4. Tính thống nhất của quyền lực nhà nước Việt Nam được xác định bởi chính chủ thể duy nhất và tối cao của quyền lực là nhân dân thể hiện ở nguyên tắc nào của việc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Nguyên tắc bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước.

c)

C. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

d)

D. Nguyên tắc tập trung dân chủ.

5.

Câu 5. Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc điểm chính?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

6.

Câu 4. Việc phân chia quyền lực nhà nước cho các cơ quan nhà nước để thực hiện những chức năng, nhiệm vụ riêng biệt thể hiện đặc điểm nào của bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Tính thống nhất.

b)

B. Tính nhân dân.

c)

C. Tính quyền lực.

d)

D. Tính pháp chế xã hội chủ nghĩa.

7.

Câu 5. Các cơ quan trong bộ máy nhà nước được sắp xếp, tổ chức thống nhất từ trung ương xuống địa phương chịu sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Quốc hội.

c)

C. Chính phủ.

d)

D. Chủ tịch nước.

8.

Câu 8: . Bộ máy Nhà nước Việt Nam hoạt động theo những nguyên tắc, trình tự, thủ tục do văn bản Luật nào của nhà nước Việt Nam quy định?

a)

A. Hiến pháp, pháp luật.

b)

B. Chính phủ.

c)

C. Chủ tịch nước.

d)

D. Tòa án.

9.

Câu 9. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật. Vì Hiến pháp và pháp luật là công cụ giúp Nhà nước

a)

A. quản lí mọi mặt của đời sống và xã hội.

b)

B. kiểm soát tự do của công dân.

c)

C. phát triển kinh tế.

d)

D. thể hiện quyền lực tối cao.

10.

Câu 10. Cơ cấu, số lượng thành viên Chính phủ do cơ quan nào quyết định?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Chủ tịch nước.

c)

C. Tòa án nhân dân.

d)

D. Viện kiểm sát.

11.

Câu 11. Đứng đầu Nhà nước và thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại là ai?

a)

A. Chủ tịch nước.

b)

B. Phó Chủ tịch nước.

c)

C. Quốc hội.

d)

D. Chính phủ.

12.

Câu 12: Viện kiểm sát nhân dân do ai lãnh đạo?

a)

A. Viện trưởng.

b)

B. Quốc hội.

c)

C. Chính phủ.

d)

D. Tòa án nhân dân.

13.

Câu 13: Viện kiểm sát nhân dân có mấy chức năng chính?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

14.

Câu 14:  Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân chia thành mấy cấp cơ bản?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

15.

Câu 15: Cơ quan nào sau đây ban hành Hiến pháp?

a)

A. Chính phủ.

b)

B. Quốc hội.

c)

C. Tòa án nhân dân.

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

16.

Câu 16: Chức năng Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thực hiện các quyền

 

a)

A. lập pháp, hành pháp và tư pháp.

b)

B. lập pháp, tư pháp và phân lập.

c)

C. lập pháp, hành pháp và phân lập.

d)

D. hành pháp, tư pháp và phân lập.

17.

Câu 17: Hành vi nào sau đây thực hiện tốt quy định của Hiến pháp về chủ quyền, lãnh thổ?

a)

A. Tố cáo các hành vi xâm phạm biên giới Việt Nam.

b)

B. Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

c)

C. Xâm phạm tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

d)

D. Buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá, tiền tệ, vũ khí, ma tuý.

18.

Câu 18: Cơ quan quyền lực (cơ quan đại biểu của nhân dân) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. Quốc hội và Hội đồng nhân dân.

b)

B. Chính phủ và Ủy ban nhân dân.

c)

C. Tòa án và Viện kiểm sát nhân dân.

d)

D. Chủ tịch nước và Chính phủ.

19.

Câu 19: .Quốc hội quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, quyết định chính sách cơ bản về tài chính, tiền tệ quốc gia thể hiện chức năng nào của Quốc hội?

 

 

a)

A. Giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.

b)

B. Thi hành lệnh động viên hoặc động viên cục bộ.

c)

C. Thực hiện quyền lập hiến và lập pháp.

d)

D. Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

20.

Câu 20: Cơ quan thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp là

a)

A. Tòa án nhân dân.

b)

B. Viện kiểm sát nhân dân.

c)

C. Chính phủ.

d)

D. Hội đồng dân dân.

21.

Câu 21: . Hệ thống các quy phạm pháp luật nào sau đây có hiệu lực pháp lí cao nhất ?

a)

A. Hiến pháp.

b)

B. Pháp luật.

c)

C. Nghị định.

d)

D. Thông tư.

22.

Câu 22. Hội đồng nhân dân có mấy chức năng quan trọng?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4

d)

D. 5.

23.

Câu 23: Hình thức hoạt động quan trọng nhất của Hội đồng nhân dân là gì?

a)

A. Biểu quyết.

b)

B. Kì họp.

c)

C. Tuân theo các văn bản của Quốc hội.

d)

D. Bỏ phiếu kín.

24.

Câu 24: Cơ quan quyền lực (cơ quan đại biểu của nhân dân) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

B. Chính phủ và Ủy ban nhân dân.

b)

A. Quốc hội và Hội đồng nhân dân.

c)

C. Tòa án và Viện kiểm sát nhân dân.

d)

D. Chủ tịch nước và Chính phủ.

25.

Câu 25: Hội đồng nhân dân xã thuộc loại cơ quan nào sau đây?

a)

A. Đại biểu của nhân dân.

b)

B. Hành chính nhà nước.

c)

C. Kiểm sát nhà nước.

d)

D. Kiểm toán nhà nước.

26.

Câu 26: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, các cơ quan, tổ chức đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân, chăm lo lợi ích chính đáng của các đoàn viên, hội viên là

a)

A. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội.

d)

D. Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

27.

Câu 27: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc được xác định là một

a)

A. liên minh các tổ chức chính trị – xã hội.

b)

B. tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.

c)

C. tổ chức xã hội đông đảo thành viên nhất.

d)

D. cơ quan lãnh đạo nhà nước và xã hội.

28.

Câu 28: Tất cả quyền lực nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều thuộc về

a)

A. Nhân dân.

b)

B. công dân.

c)

C. liên minh công - nông - trí.

d)

D. cơ quan lãnh đạo.

29.

Câu 29: Theo Hiến pháp 2013, Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua cơ quan nào sau đây?

a)

A. Quốc hội, Hội đồng nhân dân.

b)

B. Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân.

c)

C. Thủ tướng Chính phủ.

d)

D. Chủ tịch Quốc hội.

30.

Câu 30: Tính thống nhất của quyền lực Nhà nước Việt Nam được xác định bởi chính chủ thể duy nhất và tối cao của quyền lực là

a)

A. cộng đồng.

b)

B. dân tộc.

c)

C. nhân dân.

d)

D. dân cư.

31.

Câu 31: Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền

a)

A. lập pháp, hành pháp, tư pháp.

b)

B. lập pháp, tư pháp, phân lập.

c)

C. lập pháp, hành pháp, phân lập.

d)

D. hành pháp, tư pháp, phân lập.

32.

Câu 32: Quyền làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản luật được áp dụng trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội là chức nào sau đây của Quốc hội?

a)

A. Lập pháp.

b)

B. Lập hiến.

c)

C. Giám sát.

d)

D. Điều chỉnh.

33.

Câu 33: Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

A. Giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.

b)

B. Công bố Hiến pháp luật, pháp lệnh.

c)

C. Trình dự án luật, dự án ngân sách nhà nước trước Quốc hội.

d)

D. Kiểm soát hoạt động tư pháp, thực hiện quyền công tố.

34.

Câu 34: Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

A. Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

b)

B. Công bố Hiến pháp luật, pháp lệnh.

c)

C. Ban hành các văn bản dưới luật để tổ chức thực thi chính sách.

d)

D. Kiểm soát hoạt động tư pháp, thực hiện quyền công tố.

35.

Câu 35. Hình thức xét xử của Tòa án nhân dân bao gồm

a)

A. kiểm soát hoạt động tư pháp và xét xử kín.

b)

B. kiểm soát hoạt động tư pháp và công tố.

c)

C. xét xử công khai và xét xử kín.

d)

D. xét xử công khai và công tố.

36.

. Nguyên tắc làm việc của Tòa án nhân dân là

a)

A. chế độ hội nghị và quyết định theo đa số.

b)

B. xét xử tập thể và quyết định theo đa số.

c)

C. thông qua phiên họp và quyết định theo Hội đồng thẩm phán.

d)

D. thảo luận, biểu quyết và lấy ý kiến theo Ủy ban thẩm phán.

37.

Cơ quan hành pháp của nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có tên gọi khác là cơ quan

a)

A. đại biểu của nhân dân.

b)

B. hành chính nhà nước.

c)

C. xét xử, kiểm sát.

d)

D.  nhà nước địa phương.

38.

Câu 38. Hệ thống chính trị Việt Nam bao gồm nhiều cơ quan, tổ chức cấu thành và được liên kết chặt chẽ với nhau thành một chỉnh thể thống nhất nhằm

a)

A. thực thi quyền làm chủ của nhân dân đối với đất nước.

b)

B. chăm lo lợi ích chính đáng của đoàn viên, hội viên.

c)

C. tập trung quyền lực vào tay một nhóm người.

d)

D. tiến đến xã hội tiến bộ, đóng góp vào hòa bình thế giới.

39.

Câu 39. Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam là

a)

A. Đảng cầm quyền, lãnh đạo Nhà nước và xã hội.

b)

B. công cụ tổ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân.

c)

C. công cụ quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.

d)

D. tổ chức đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhân dân.

40.

Câu 40: Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với Nhà nước được thể hiện qua phương diện nào dưới đây?

a)

A. Đảng đề ra đường lối, chủ trương, phương hướng cho Nhà nước.

b)

B. Đảng cùng với Nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội.

c)

C. Đảng và Nhà nước cùng đề ra đường lối, chủ trương và cùng thực hiện.

d)

D. Đảng chỉ đề ra phương hướng chung cho Nhà nước thực hiện.

41.

Câu 41. Hệ thống Toà án nhân dân bao gồm

a)

A. Toà án nhân dân và Tòa án cấp tỉnh.

b)

B. Toà án quân sự và Tòa án chuyên trách.

c)

C. Toà án nhân dân và Toà án quân sự.

d)

D. Toà án chuyên trách và Toà án quân sự.

42.

Câu 42. Toà án nhân dân có thể xét xử kín trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Giữ bí mật nhà nước.

b)

B. Xét xử tội phạm nước ngoài.

c)

C. Xử tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

d)

D. Theo mọi yêu cầu của bị cáo.

43.

Câu 43. Cơ quan nào sau đây do Hội đồng nhân dân bầu ra và là cơ quan chấp hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Tòa án nhân dân.

c)

C. Ủy ban nhân dân.

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân.