Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG X4 (13-2)
Total questions: 90
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
reminder (n)
a)
lời nhắc nhở
b)
vật liệu nhạy cảm
c)
sự kết hợp sáng tạo
d)
nhấn mạnh tầm quan trọng
2.
unpredictable = unexpected (adj)
a)
không đoán trước được
b)
lời nhắc nhở
c)
vật liệu nhạy cảm
d)
sự kết hợp sáng tạo
3.
would like to Vo = want to Vo
a)
muốn làm gì
b)
không đoán trước được
c)
lời nhắc nhở
d)
vật liệu nhạy cảm
4.
Promptly = immediately = instantly
a)
kịp thời, ngay lập tức
b)
muốn làm gì
c)
không đoán trước được
d)
lời nhắc nhở
5.
so that = in order that + MĐ
a)
để mà
b)
kịp thời, ngay lập tức
c)
muốn làm gì
d)
không đoán trước được
6.
a number of/ the number of + Ns
a)
nhiều
b)
để mà
c)
kịp thời, ngay lập tức
d)
muốn làm gì
7.
If possible, MĐ
a)
Nếu có thể
b)
nhiều
c)
để mà
d)
kịp thời, ngay lập tức
8.
stress that
a)
nhấn mạnh rằng
b)
Nếu có thể
c)
nhiều
d)
để mà
9.
appreciate sth/sb
a)
đánh giá cao cái gì/ ai
b)
nhấn mạnh rằng
c)
Nếu có thể
d)
nhiều
10.
regarding = concerning = about
a)
về, liên quan đến
b)
đánh giá cao cái gì/ ai
c)
nhấn mạnh rằng
d)
Nếu có thể
11.
be scheduled to Vo
a)
được lên kế hoạch để làm gì
b)
về, liên quan đến
c)
đánh giá cao cái gì/ ai
d)
nhấn mạnh rằng
12.
decide to Vo
a)
quyết định làm gì
b)
được lên kế hoạch để làm gì
c)
về, liên quan đến
d)
đánh giá cao cái gì/ ai
13.
compensate for inconvenience
a)
đền bù cho sự bất tiện
b)
quyết định làm gì
c)
được lên kế hoạch để làm gì
d)
về, liên quan đến
14.
refund = reimburse (v)
a)
hoàn trả lại
b)
đền bù cho sự bất tiện
c)
quyết định làm gì
d)
được lên kế hoạch để làm gì
15.
result from sth
a)
có kết quả từ
b)
hoàn trả lại
c)
đền bù cho sự bất tiện
d)
quyết định làm gì
16.
appoint = assign = designate
a)
bổ nhiệm/phân công/chỉ định + nhiệm vụ, công việc
b)
có kết quả từ
c)
hoàn trả lại
d)
đền bù cho sự bất tiện
17.
future endeavors
a)
nỗ lực trong tương lai
b)
bổ nhiệm/phân công/chỉ định + nhiệm vụ, công việc
c)
có kết quả từ
d)
hoàn trả lại
18.
previously = formerly
a)
trước đây
b)
nỗ lực trong tương lai
c)
bổ nhiệm/phân công/chỉ định + nhiệm vụ, công việc
d)
có kết quả từ
19.
look forward to (Ving / something)
a)
mong đợi , mong chờ
b)
trước đây
c)
nỗ lực trong tương lai
d)
bổ nhiệm/phân công/chỉ định + nhiệm vụ, công việc
20.
in poor condition
a)
trong điều kiện xấu
b)
mong đợi , mong chờ
c)
trước đây
d)
nỗ lực trong tương lai
21.
approximately = roughly = about + số lượng
a)
xấp xỉ, khoảng chừng
b)
trong điều kiện xấu
c)
mong đợi , mong chờ
d)
trước đây
22.
contemporary appearance
a)
diện mạo hiện đại
b)
xấp xỉ, khoảng chừng
c)
trong điều kiện xấu
d)
mong đợi , mong chờ
23.
entryway = entrance (n)
a)
lối vào
b)
diện mạo hiện đại
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
trong điều kiện xấu
24.
remain accessible
a)
vẫn có thể truy cập
b)
lối vào
c)
diện mạo hiện đại
d)
xấp xỉ, khoảng chừng
25.
account number
a)
số tài khoản
b)
vẫn có thể truy cập
c)
lối vào
d)
diện mạo hiện đại
26.
account for = explain
a)
giải thích
b)
số tài khoản
c)
vẫn có thể truy cập
d)
lối vào
27.
on account of=because of
a)
bởi vì
b)
giải thích
c)
số tài khoản
d)
vẫn có thể truy cập
28.
take into account/consideration
a)
xem xét, cân nhắc
b)
bởi vì
c)
giải thích
d)
số tài khoản
29.
merchandise = goods = products
a)
sản phẩm/ hàng hóa
b)
xem xét, cân nhắc
c)
bởi vì
d)
giải thích
30.
contest = competition (n)
a)
cuộc thi
b)
sản phẩm/ hàng hóa
c)
xem xét, cân nhắc
d)
bởi vì
31.
solve = tackle = address = deal with
a)
giải quyết
b)
cuộc thi
c)
sản phẩm/ hàng hóa
d)
xem xét, cân nhắc
32.
issue = problem = matter (n)
a)
vấn đề
b)
giải quyết
c)
cuộc thi
d)
sản phẩm/ hàng hóa
33.
accept the award
a)
nhận giải thưởng
b)
vấn đề
c)
giải quyết
d)
cuộc thi
34.
win the award
a)
thắng giải thưởng
b)
nhận giải thưởng
c)
vấn đề
d)
giải quyết
35.
award ceremony
a)
lễ trao giải thưởng
b)
thắng giải thưởng
c)
nhận giải thưởng
d)
vấn đề
36.
award banquet
a)
bữa tiệc trao giải
b)
lễ trao giải thưởng
c)
thắng giải thưởng
d)
nhận giải thưởng
37.
earn a reputation
a)
đạt được danh tiếng
b)
bữa tiệc trao giải
c)
lễ trao giải thưởng
d)
thắng giải thưởng
38.
increase >< decrease
a)
tăng lên >< giảm xuống
b)
đạt được danh tiếng
c)
bữa tiệc trao giải
d)
lễ trao giải thưởng
39.
attorney = lawyer (n)
a)
luật sư
b)
tăng lên >< giảm xuống
c)
đạt được danh tiếng
d)
bữa tiệc trao giải
40.
in stock >< out of stock
a)
còn hàng >< hết hàng
b)
luật sư
c)
tăng lên >< giảm xuống
d)
đạt được danh tiếng
41.
available >< unavailable
a)
có sẵn >< không có sẵn
b)
còn hàng >< hết hàng
c)
luật sư
d)
tăng lên >< giảm xuống
42.
mostly = mainly = primarily
a)
chủ yếu
b)
có sẵn >< không có sẵn
c)
còn hàng >< hết hàng
d)
luật sư
43.
Simply highlight
a)
đơn giản đánh dấu
b)
chủ yếu
c)
có sẵn >< không có sẵn
d)
còn hàng >< hết hàng
44.
simply check/ visit
a)
đơn giản kiểm tra/ ghé thăm
b)
đơn giản đánh dấu
c)
chủ yếu
d)
có sẵn >< không có sẵn
45.
assist = help = support (v)
a)
giúp đỡ/ hỗ trỡ
b)
đơn giản kiểm tra/ ghé thăm
c)
đơn giản đánh dấu
d)
chủ yếu
46.
insurance policy
a)
chính sách bảo hiểm
b)
giúp đỡ/ hỗ trỡ
c)
đơn giản kiểm tra/ ghé thăm
d)
đơn giản đánh dấu
47.
offer sb sth / sth to sb
a)
đề nghị ai cái gì/ đề nghị cái gì tới ai
b)
chính sách bảo hiểm
c)
giúp đỡ/ hỗ trỡ
d)
đơn giản kiểm tra/ ghé thăm
48.
be ready to Vo = be willing to Vo
a)
sẵn sàng để làm gì
b)
đề nghị ai cái gì/ đề nghị cái gì tới ai
c)
chính sách bảo hiểm
d)
giúp đỡ/ hỗ trỡ
49.
business trip
a)
chuyến đi công tác
b)
sẵn sàng để làm gì
c)
đề nghị ai cái gì/ đề nghị cái gì tới ai
d)
chính sách bảo hiểm
50.
final approval
a)
sự chấp thuận cuối cùng
b)
chuyến đi công tác
c)
sẵn sàng để làm gì
d)
đề nghị ai cái gì/ đề nghị cái gì tới ai
51.
As soon as + MĐ
a)
ngay sau khi
b)
sự chấp thuận cuối cùng
c)
chuyến đi công tác
d)
sẵn sàng để làm gì
52.
in the meantime = meanwhile, MĐ
a)
trong khi chờ đợi
b)
ngay sau khi
c)
sự chấp thuận cuối cùng
d)
chuyến đi công tác
53.
form a committee
a)
thành lập một ủy ban
b)
trong khi chờ đợi
c)
ngay sau khi
d)
sự chấp thuận cuối cùng
54.
regularly = frequently
a)
một cách thường xuyên
b)
thành lập một ủy ban
c)
trong khi chờ đợi
d)
ngay sau khi
55.
look for = search for = seek
a)
tìm kiếm
b)
một cách thường xuyên
c)
thành lập một ủy ban
d)
trong khi chờ đợi
56.
tend to Vo
a)
có xu hướng làm gì
b)
tìm kiếm
c)
một cách thường xuyên
d)
thành lập một ủy ban
57.
be satisfied with
a)
thỏa mãn với, hài lòng với
b)
có xu hướng làm gì
c)
tìm kiếm
d)
một cách thường xuyên
58.
Head into sth
a)
tiến đến
b)
thỏa mãn với, hài lòng với
c)
có xu hướng làm gì
d)
tìm kiếm
59.
career fair/job fair
a)
hội chợ việc làm
b)
tiến đến
c)
thỏa mãn với, hài lòng với
d)
có xu hướng làm gì
60.
the need arises
a)
nhu cầu phát sinh
b)
hội chợ việc làm
c)
tiến đến
d)
thỏa mãn với, hài lòng với
61.
the most impressive
a)
ấn tượng nhất
b)
nhu cầu phát sinh
c)
hội chợ việc làm
d)
tiến đến
62.
job description
a)
bảng mô tả công việc
b)
ấn tượng nhất
c)
nhu cầu phát sinh
d)
hội chợ việc làm
63.
fit perfectly
a)
phù hợp một cách hoàn hảo
b)
bảng mô tả công việc
c)
ấn tượng nhất
d)
nhu cầu phát sinh
64.
recently = lately (adv)
a)
gần đây
b)
phù hợp một cách hoàn hảo
c)
bảng mô tả công việc
d)
ấn tượng nhất
65.
occasionally = once in a while = sometimes
a)
thỉnh thoảng
b)
gần đây
c)
phù hợp một cách hoàn hảo
d)
bảng mô tả công việc
66.
make it possible
a)
làm cho nó có thể
b)
thỉnh thoảng
c)
gần đây
d)
phù hợp một cách hoàn hảo
67.
reliable = dependable
a)
đáng tin cậy
b)
làm cho nó có thể
c)
thỉnh thoảng
d)
gần đây
68.
reliant on = dependent on
a)
dựa dẫm, phụ thuộc
b)
đáng tin cậy
c)
làm cho nó có thể
d)
thỉnh thoảng
69.
depend on = rely on = count on
a)
phụ thuộc vào
b)
dựa dẫm, phụ thuộc
c)
đáng tin cậy
d)
làm cho nó có thể
70.
provided (that) = providing (that) = as long as + MĐ
a)
miễn là, với điều kiện là
b)
phụ thuộc vào
c)
dựa dẫm, phụ thuộc
d)
đáng tin cậy
71.
considerable upturn
a)
sự gia tăng đáng kể
b)
miễn là, với điều kiện là
c)
phụ thuộc vào
d)
dựa dẫm, phụ thuộc
72.
considerable = significant = substantial
a)
đáng kể
b)
sự gia tăng đáng kể
c)
miễn là, với điều kiện là
d)
phụ thuộc vào
73.
innovative = creative
a)
sáng tạo
b)
đáng kể
c)
sự gia tăng đáng kể
d)
miễn là, với điều kiện là
74.
packaging design
a)
thiết kế bao bì
b)
sáng tạo
c)
đáng kể
d)
sự gia tăng đáng kể
75.
excel at = be good at
a)
giỏi về
b)
thiết kế bao bì
c)
sáng tạo
d)
đáng kể
76.
complex = complicated
a)
phức tạp, rắc rối
b)
giỏi về
c)
thiết kế bao bì
d)
sáng tạo
77.
promise to Vo
a)
hứa làm gì
b)
phức tạp, rắc rối
c)
giỏi về
d)
thiết kế bao bì
78.
the result of the survey = survey result
a)
kết quả khảo sát
b)
hứa làm gì
c)
phức tạp, rắc rối
d)
giỏi về
79.
In order to Vo = So as to Vo = to Vo
a)
để làm gì
b)
kết quả khảo sát
c)
hứa làm gì
d)
phức tạp, rắc rối
80.
exceptionally = extraordinarily
a)
một cách nổi bật, xuất chúng
b)
để làm gì
c)
kết quả khảo sát
d)
hứa làm gì
81.
postpone = delay = put off
a)
trì hoãn
b)
một cách nổi bật, xuất chúng
c)
để làm gì
d)
kết quả khảo sát
82.
thoroughly
a)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
b)
trì hoãn
c)
một cách nổi bật, xuất chúng
d)
để làm gì
83.
Eventually = finally = at last = Ultimately
a)
cuối cùng
b)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
c)
trì hoãn
d)
một cách nổi bật, xuất chúng
84.
favorable conditions
a)
điều kiện thuận lợi
b)
cuối cùng
c)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
d)
trì hoãn
85.
convince to Vo = persuade to Vo
a)
thuyết phục
b)
điều kiện thuận lợi
c)
cuối cùng
d)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
86.
invest in sth
a)
đầu tư vào cái gì
b)
thuyết phục
c)
điều kiện thuận lợi
d)
cuối cùng
87.
emphasize the need
a)
nhấn mạnh nhu cầu
b)
đầu tư vào cái gì
c)
thuyết phục
d)
điều kiện thuận lợi
88.
emphasize the importance
a)
nhấn mạnh tầm quan trọng
b)
nhấn mạnh nhu cầu
c)
đầu tư vào cái gì
d)
thuyết phục
89.
creative incorporation
a)
sự kết hợp sáng tạo
b)
nhấn mạnh tầm quan trọng
c)
nhấn mạnh nhu cầu
d)
đầu tư vào cái gì
90.
sensitive material
a)
vật liệu nhạy cảm
b)
sự kết hợp sáng tạo
c)
nhấn mạnh tầm quan trọng
d)
nhấn mạnh nhu cầu
Reset
