wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

thuốc trừ sâu bọ

a)

ecosystem

b)

inorganic

c)

fertilizers

d)

pesticides

2.

ô nhiễm phóng xạ

(a)  

3.

"deal with" nghĩa là gì?

a)

giải thích

b)

giải tán

c)

giải quyết

d)

phân tán

4.

"live on" nghĩa là gì?

a)

sống ở

b)

sống

c)

trực tiếp

d)

sống nhờ vào

5.

" take off" nghĩa là gì?

a)

đưa cho

b)

cất cánh

c)

đem đi

d)

khởi hành

6.

"go on" nghĩa là gì?

a)

đi vào

b)

đi ra

c)

tiếp tục

d)

từ bỏ

7.

"get on with" nghĩa là gì?

a)

lớn lên với

b)

thân thiết với

c)

mang đến với

d)

mang đi cho

8.

Vị trí của tính từ đứng ở đâu

a)

Trước danh từ; sau động từ "to be"

b)

Sau danh từ; trước động từ "to be"

c)

Trước danh từ; trước động từ "to be"

d)

Sau danh từ; sau danh từ "to be"

9.

Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không

a)

YES

b)

NO

10.

Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........

a)

Chính âm tiết đó

b)

Âm tiết trước các âm - ion, - ic

11.

advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

12.

Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque,  - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

13.

pagoda có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

14.

Look (a)   : nhìn xung quanh

15.

1. Tobe addicted (adj) (a)   : nghiện cái gì

16.

(a)   of communication: công cụ giao tiếp

17.

1. Suffer (a)   : chịu đựng điều gì

18.

Apologise (to sb ) (a)   Ving: xin lỗi ai vì

19.

Base (a)   : dựa trên cái gì

20.

Chọn đáp án đúng

Don't be afraid of the dog. He's absolutely __________ . (harm)

a)

harmful

b)

unharm

c)

unharmful

d)

harmfully

21.

resemble (look like)

a)

take up

b)

take after

22.

.... an interest, sports

a)

take over

b)

take up

23.

tình cờ gặp ai, tìm thấy cái gì

(a)  

24.

tra cứu (từ điển)

(a)  

25.

mong chờ

(a)  

26.

giống ai đó về ngoại hình, tính cách

(a)  

27.

What would you have done if you ____________a lot of money?

a)

had

b)

will

c)

had had

d)

have had

28.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

29.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

chemistry

b)

mechanic

c)

character

d)

teacher

30.

By 9 o'clock, we ____ (finish) our homework.

a)

will have finished

b)

will be finishing

c)

will finish

d)

will has finished

31.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

32.

Xác định từ loại được điền vào chỗ trống của câu sau:

He is a........................ man.

a)

Adjective

b)

Verb

c)

Noun

d)

Adverb

33.

 

Xác định từ loại được điền vào chỗ trống của câu sau:

He speaks ................................. enough for his son do understand.

a)

Adverb

b)

Noun

c)

Adjective

d)

Verb

34.

The gas from the chemical factory was extremely _____.

a)

harm

b)

harmful

c)

harmless

d)

harmfully

35.

Our team played _____. We lost

a)

Successful

b)

Successfully

c)

Unsuccess

d)

Unsuccesfully

36.

Housework has_______been regarded as women's work.

a)

Traditionally

b)

Traditional

c)

Tradition

d)

Traditionalize

37.

The Internet has ______ developed and became part of our daily life.

a)

Increased

b)

Increasingly

c)

Increasing

d)

Increase

38.

eliminate

a)

sự xóa sổ

b)

xóa bỏ, loại bỏ

c)

bị loại bỏ

d)

bảo tồn

39.

enrol

a)

theo đuổi

b)

chủng tộc

c)

đăng kí

d)

đăng nhập

40.

bắt ép, ép buộc / lực lượng

a)

police

b)

reduce

c)

force

d)

cookery

41.

3.chọn từ có phát âm khác

a)

A. son

b)

B. above

c)

C. convenience

d)

D. wonderful

42.

5.chọn từ có phát âm khác

a)

A. prevent

b)

B. expensive

c)

C. determine

d)

D. English

43.

I would like to have a (a)   TV in my future house. (WIRE)

44.

housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me

(a)  

45.

truyền hình cáp

a)

caple TV

b)

cable TV

c)

wireless TV

46.

UFO viết tắt của từ gì

a)

unidentify flying object

b)

unidentified flying object

c)

united flying object

47.

What is the meaning of "appliance"?

a)

Vật dụng

b)

Ứng dụng

c)

Trang thiết bị

d)

Vật thể

48.

Lan is (a)   than Hoa. (friendly)

49.

phi hành gia

(a)  

50.

International Space Station nghĩa là gì?

a)

Trạm vũ trụ quốc tế ISS

b)

Trạm xe buýt quốc tế ISS

c)

Trạm vũ trụ quốc gia ISS

d)

Trạm vũ trụ nhà nước ISS