Worksheetslop 7
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
thuốc trừ sâu bọ
ecosystem
inorganic
fertilizers
pesticides
ô nhiễm phóng xạ
(a)
"deal with" nghĩa là gì?
giải thích
giải tán
giải quyết
phân tán
"live on" nghĩa là gì?
sống ở
sống
trực tiếp
sống nhờ vào
" take off" nghĩa là gì?
đưa cho
cất cánh
đem đi
khởi hành
"go on" nghĩa là gì?
đi vào
đi ra
tiếp tục
từ bỏ
"get on with" nghĩa là gì?
lớn lên với
thân thiết với
mang đến với
mang đi cho
Vị trí của tính từ đứng ở đâu
Trước danh từ; sau động từ "to be"
Sau danh từ; trước động từ "to be"
Trước danh từ; trước động từ "to be"
Sau danh từ; sau danh từ "to be"
Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không
YES
NO
Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........
Chính âm tiết đó
Âm tiết trước các âm - ion, - ic
advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque, - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
pagoda có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Âm tiết 3
Look (a) : nhìn xung quanh
1. Tobe addicted (adj) (a) : nghiện cái gì
(a) of communication: công cụ giao tiếp
1. Suffer (a) : chịu đựng điều gì
Apologise (to sb ) (a) Ving: xin lỗi ai vì
Base (a) : dựa trên cái gì
Chọn đáp án đúng
Don't be afraid of the dog. He's absolutely __________ . (harm)
harmful
unharm
unharmful
harmfully
resemble (look like)
take up
take after
.... an interest, sports
take over
take up
tình cờ gặp ai, tìm thấy cái gì
(a)
tra cứu (từ điển)
(a)
mong chờ
(a)
giống ai đó về ngoại hình, tính cách
(a)
What would you have done if you ____________a lot of money?
had
will
had had
have had
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.
arrived
believed
received
hoped
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.
chemistry
mechanic
character
teacher
By 9 o'clock, we ____ (finish) our homework.
will have finished
will be finishing
will finish
will has finished
If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)
had made
would have made
made
would make
Xác định từ loại được điền vào chỗ trống của câu sau:
He is a........................ man.
Adjective
Verb
Noun
Adverb
Xác định từ loại được điền vào chỗ trống của câu sau:
He speaks ................................. enough for his son do understand.
Adverb
Noun
Adjective
Verb
The gas from the chemical factory was extremely _____.
harm
harmful
harmless
harmfully
Our team played _____. We lost
Successful
Successfully
Unsuccess
Unsuccesfully
Housework has_______been regarded as women's work.
Traditionally
Traditional
Tradition
Traditionalize
The Internet has ______ developed and became part of our daily life.
Increased
Increasingly
Increasing
Increase
eliminate
sự xóa sổ
xóa bỏ, loại bỏ
bị loại bỏ
bảo tồn
enrol
theo đuổi
chủng tộc
đăng kí
đăng nhập
bắt ép, ép buộc / lực lượng
police
reduce
force
cookery
3.chọn từ có phát âm khác
A. son
B. above
C. convenience
D. wonderful
5.chọn từ có phát âm khác
A. prevent
B. expensive
C. determine
D. English
I would like to have a (a) TV in my future house. (WIRE)
housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me
(a)
truyền hình cáp
caple TV
cable TV
wireless TV
UFO viết tắt của từ gì
unidentify flying object
unidentified flying object
united flying object
What is the meaning of "appliance"?
Vật dụng
Ứng dụng
Trang thiết bị
Vật thể
Lan is (a) than Hoa. (friendly)
phi hành gia
(a)
International Space Station nghĩa là gì?
Trạm vũ trụ quốc tế ISS
Trạm xe buýt quốc tế ISS
Trạm vũ trụ quốc gia ISS
Trạm vũ trụ nhà nước ISS
