wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal Verb

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

tra cứu từ điển

(a)  

2.

bật cái gì đó lên

(a)  

3.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

4.

"Take st off" nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

cởi cái gì ra

c)

mặc cái gì

d)

vứt cái gì

5.

"Work st out" nghĩa là gì?

a)

suy ra được cái gì

b)

tập thể dục

c)

khám phá được cái gì

d)

tiếp thu cái gì

6.

Turn down là:

a)

Từ chối, phản đối

b)

Đồng tình

c)

Phàn nàn

d)

Kêu than

7.

Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?

a)

go on

b)

go out

c)

go off

d)

go up

8.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

9.

"Let sb down" nghĩa là gì?

a)

làm ai tức giận

b)

làm ai vui vẻ

c)

cho phép ai đi xuống

d)

làm ai thất vọng

10.

"Fall down" nghĩa là gì?

a)

rơi ra khỏi

b)

rơi vào cái gì

c)

rơi xuống

d)

thất bại

11.

"Drop sb off" nghĩa là gì?

a)

tình cờ gặp ai

b)

chia tay ai

c)

đón ai

d)

thả ai xuống xe

12.

You must walk slowly if you want the children to ____ with.

a)

А. keep up                  

b)

B. go on                     

c)

C. keep on                  

d)

D. come up

13.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

14.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?

a)

cut down in st

b)

cut down on st

c)

cut down for st

d)

cut down of st

15.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

16.

ra ngoài

(a)  

17.

Set off là gì:

a)

Đến nơi

b)

Khởi hành

c)

Dừng chân

d)

Phản đối

18.

tiếp tục

a)

go on

b)

go over

c)

get over

d)

take over

19.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

20.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

21.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

22.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

23.

Take over là gì

a)

Va chạm

b)

Phản đối

c)

Đảm nhận

d)

Từ chối

24.

Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?

a)

do without st

b)

do away with st

c)

put st away

d)

dress up

25.

Look after là gì?

a)

từ chối

b)

đi lên

c)

đi xuống

d)

chăm sóc

26.

put off

(a)  

27.

_____ we miss the train, what shall we do?

a)

A. I could send 

b)

B. for me to send      

c)

  C. so as to send: để    

d)

D. so that I send

28.

You should ask the interviewer some questions about the job to show your _____ and keenness.

a)

A. thrill           

b)

B. anger         

c)

  C. D. interest

d)

amazement

29.

Cụm nào sau đây bằng với "love sb"

a)

Fall into love

b)

Fall in love (with sb)

c)

Fall in sb

d)

Fall to love (with sb)

30.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

31.

Fall down

(a)  

32.

. Jenny can get a puppy _____ she promises to take care of it.

a)

A. although              

b)

B. as long as             

c)

  C. so that                    

d)

D. even if

33.

Keep up with là :

a)

Theo xu hướng

b)

Theo đuổi

c)

Theo kịp

d)

Đồng ý

34.

turn off là gì?

a)

từ chối

b)

bật

c)

tắt

d)

đi lên

35.

I really like Joe's dad but I don't get ____ with his mother at all.

a)

A. out                       

b)

   B. by                       

c)

    C. on                          

d)

D. through

36.

mặc vào

(a)  

37.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

38.

"Watch out" nghĩa là gì?

a)

xem cái gì

b)

lờ đi cái gì

c)

đề phòng cái gì

d)

khám phá cái gì

39.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

40.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

41.

Come about

(a)  

42.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

43.

Deal with là

a)

Gây gổ

b)

Giải quyết

c)

Chạy

d)

Phản đối

44.

"Show off" nghĩa là gì?

a)

biểu diễn

b)

xuất hiện

c)

khoe khoang

d)

ra mắt

45.

"Break in" nghĩa là gì?

a)

làm hỏng cái gì

b)

phá sản

c)

đột nhập

d)

chia tay

46.

Come up with

(a)  

47.

It's taking me longer to get ____ the operation than I thought.

a)

A. through                  

b)

B. by                          

c)

C. up from                  

d)

D. over

48.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

49.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

50.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

51.

go on

(a)  

52.

Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?

a)

keep up st

b)

keep on doing st

c)

hold on

d)

grow up

53.

Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?

a)

Set sb up

b)

Run into sb

c)

Put sb off

d)

Put sb down

54.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?

a)

look up with sb

b)

look up on sb

c)

look up to sb

d)

look up in sb

55.

"Put st off" nghĩa là gì?

a)

trì hoãn việc gì

b)

hủy bỏ việc gì

c)

thực hiện việc gì

d)

tiếp tục làm việc gì

56.

rửa chén

(a)  

57.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

58.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

59.

"Come up with" nghĩa là gì?

a)

nghĩ ra

b)

suy ra

c)

chỉ ra

d)

tìm ra

60.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

61.

Turn down

(a)  

62.

"Stand for" nghĩa là gì?

a)

thực hiện cái gì

b)

hiểu cái gì

c)

đứng đợi ai đó

d)

viết tắt cho cái gì

63.

"look into st" nghĩa là gì?

a)

nhìn vào cái gì

b)

nghiên cứu cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

theo đuổi cái gì

64.

look for sb/st

a)

tìm kiếm

b)

tra hỏi

c)

cẩn thận

d)

chăm sóc

65.

"Bring sb up" nghĩa là gì?

a)

nuôi nấng ai

b)

đưa ai đến

c)

quan tâm ai

d)

bỏ rơi ai

66.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

67.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
68.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
a)
give in
b)
give up
c)
go over
d)
go out
69.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
70.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ chối"
a)
turn down
b)
turn off
c)
look down
d)
look at
71.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

72.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
73.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

74.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

75.
Cụm động từ nào có nghĩa là "diễn ra"
a)
go out
b)
give up
c)
look for
d)
go ahead
76.

sử dụng hết

(a)  

77.

" để dành, tiết kiệm " phrasal verb

(a)  

78.

khoản lương tăng, tiền công (n)

(a)  

79.

mặc đồ vào

(a)  

80.

cheer sb up:

a)

động viên, làm cho ai vui lên

b)

: đối mặt với cái gì

c)

nghĩ ra

d)

làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

81.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

82.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?

a)

cut down in st

b)

cut down on st

c)

cut down for st

d)

cut down of st

83.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?

a)

look up with sb

b)

look up on sb

c)

look up to sb

d)

look up in sb

84.

look for sb/st

a)

tìm kiếm

b)

tra hỏi

c)

cẩn thận

d)

chăm sóc

85.

come off

a)

: tróc ra, sút ra

b)

đối mặt với cái gì

c)

 làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

d)

ăn mặc đẹp

86.

"Drop sb off" nghĩa là gì?

a)

tình cờ gặp ai

b)

chia tay ai

c)

đón ai

d)

thả ai xuống xe

87.

I really like Joe's dad but I don't get ____ with his mother at all.

a)

A. out                       

b)

   B. by                       

c)

    C. on                          

d)

D. through

88.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

89.

Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?

a)

keep up st

b)

keep on doing st

c)

hold on

d)

grow up

90.

"Take st off" nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

cởi cái gì ra

c)

mặc cái gì

d)

vứt cái gì

91.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

92.

deal with

a)

giải quyết

b)

ghé qua

c)

ăn mặc đẹp

d)

tìm kiếm ai/ cái gì

93.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

94.

do without sth

a)

chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần

b)

tìm ra, phát hiện

c)

thức dậy (ra khỏi giường rồi)

d)

đi vòng vòng

95.

call for sth

a)

cần cái gì đó

b)

hủy

c)

kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai

d)

nghĩ ra

96.

quên đi, bỏ qua

(a)  

97.

Set out=

a)

Set up ( thành lập)

b)

Set on ( xúi dục)

c)

Set up ( đặt lại)

d)

Set off ( khởi hành)

98.

bring on

a)

causing - gây ra

b)

pick up - nhặt, đón

c)

look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn

d)

give up - từ bỏ

99.

Bring in

a)

đưa ra gì đó

b)

mang lại

c)

phát triển

d)

tiếp tục

100.

blow over

a)

bơm căng lên

b)

lan truyền

c)

thổi tắt

d)

bỏ qua

101.

đọc ?

a)

look after

b)

look through

c)

look up

d)

look out

102.

đối mặt với ?

a)

face up with

b)

face up through

c)

face up to

103.

blow out

a)

tiêu phí

b)

bơm căng

c)

thổi tắt

d)

thổi ngã

104.

bơm căng lên

a)

blow up

b)

blow in

c)

blown about

d)

blow out

105.

bring on

a)

causing - gây ra

b)

pick up - nhặt, đón

c)

look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn

d)

give up - từ bỏ

106.

thổi ngã, làm đổ rạp xuống

(a)  

107.

thổi vào, đến bất chợt

a)

blow in

b)

blow down

c)

blow about

d)

blow up

108.

come forward

a)

give information - cung cấp thông tin

b)

hold on - chờ đợi

c)

break down - làm đỗ vỡ

d)

turn up - xuất hiện

109.

appeal for

a)

thu hút

b)

nhắc nhở

c)

kêu gọi

d)

làm thất vọng

110.

come back

a)

giải quyết

b)

đóng lại

dừng việc kinh doanh

c)

mong đợi cái gì đó

d)

trở về