Font size
WorksheetsPhrasal Verb
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
tra cứu từ điển
(a)
bật cái gì đó lên
(a)
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
"Take st off" nghĩa là gì?
cất cánh
cởi cái gì ra
mặc cái gì
vứt cái gì
"Work st out" nghĩa là gì?
suy ra được cái gì
tập thể dục
khám phá được cái gì
tiếp thu cái gì
Turn down là:
Từ chối, phản đối
Đồng tình
Phàn nàn
Kêu than
Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?
go on
go out
go off
go up
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
"Let sb down" nghĩa là gì?
làm ai tức giận
làm ai vui vẻ
cho phép ai đi xuống
làm ai thất vọng
"Fall down" nghĩa là gì?
rơi ra khỏi
rơi vào cái gì
rơi xuống
thất bại
"Drop sb off" nghĩa là gì?
tình cờ gặp ai
chia tay ai
đón ai
thả ai xuống xe
You must walk slowly if you want the children to ____ with.
А. keep up
B. go on
C. keep on
D. come up
go off
discuss
explode
decrease
die
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?
cut down in st
cut down on st
cut down for st
cut down of st
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
ra ngoài
(a)
Set off là gì:
Đến nơi
Khởi hành
Dừng chân
Phản đối
tiếp tục
go on
go over
get over
take over
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
Take over là gì
Va chạm
Phản đối
Đảm nhận
Từ chối
Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?
do without st
do away with st
put st away
dress up
Look after là gì?
từ chối
đi lên
đi xuống
chăm sóc
put off
(a)
_____ we miss the train, what shall we do?
A. I could send
B. for me to send
C. so as to send: để
D. so that I send
You should ask the interviewer some questions about the job to show your _____ and keenness.
A. thrill
B. anger
C. D. interest
amazement
Cụm nào sau đây bằng với "love sb"
Fall into love
Fall in love (with sb)
Fall in sb
Fall to love (with sb)
tìm kiếm
look for
look at
look into
Fall down
(a)
. Jenny can get a puppy _____ she promises to take care of it.
A. although
B. as long as
C. so that
D. even if
Keep up with là :
Theo xu hướng
Theo đuổi
Theo kịp
Đồng ý
turn off là gì?
từ chối
bật
tắt
đi lên
I really like Joe's dad but I don't get ____ with his mother at all.
A. out
B. by
C. on
D. through
mặc vào
(a)
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
"Watch out" nghĩa là gì?
xem cái gì
lờ đi cái gì
đề phòng cái gì
khám phá cái gì
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
Come about
(a)
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
Deal with là
Gây gổ
Giải quyết
Chạy
Phản đối
"Show off" nghĩa là gì?
biểu diễn
xuất hiện
khoe khoang
ra mắt
"Break in" nghĩa là gì?
làm hỏng cái gì
phá sản
đột nhập
chia tay
Come up with
(a)
It's taking me longer to get ____ the operation than I thought.
A. through
B. by
C. up from
D. over
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
go on
(a)
Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?
keep up st
keep on doing st
hold on
grow up
Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?
Set sb up
Run into sb
Put sb off
Put sb down
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?
look up with sb
look up on sb
look up to sb
look up in sb
"Put st off" nghĩa là gì?
trì hoãn việc gì
hủy bỏ việc gì
thực hiện việc gì
tiếp tục làm việc gì
rửa chén
(a)
hủy bỏ
call off
take off
set off
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
"Come up with" nghĩa là gì?
nghĩ ra
suy ra
chỉ ra
tìm ra
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
Turn down
(a)
"Stand for" nghĩa là gì?
thực hiện cái gì
hiểu cái gì
đứng đợi ai đó
viết tắt cho cái gì
"look into st" nghĩa là gì?
nhìn vào cái gì
nghiên cứu cái gì
tìm kiếm cái gì
theo đuổi cái gì
look for sb/st
tìm kiếm
tra hỏi
cẩn thận
chăm sóc
"Bring sb up" nghĩa là gì?
nuôi nấng ai
đưa ai đến
quan tâm ai
bỏ rơi ai
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
sử dụng hết
(a)
" để dành, tiết kiệm " phrasal verb
(a)
khoản lương tăng, tiền công (n)
(a)
mặc đồ vào
(a)
cheer sb up:
động viên, làm cho ai vui lên
: đối mặt với cái gì
nghĩ ra
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?
cut down in st
cut down on st
cut down for st
cut down of st
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?
look up with sb
look up on sb
look up to sb
look up in sb
look for sb/st
tìm kiếm
tra hỏi
cẩn thận
chăm sóc
come off
: tróc ra, sút ra
đối mặt với cái gì
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
ăn mặc đẹp
"Drop sb off" nghĩa là gì?
tình cờ gặp ai
chia tay ai
đón ai
thả ai xuống xe
I really like Joe's dad but I don't get ____ with his mother at all.
A. out
B. by
C. on
D. through
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?
keep up st
keep on doing st
hold on
grow up
"Take st off" nghĩa là gì?
cất cánh
cởi cái gì ra
mặc cái gì
vứt cái gì
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
deal with
giải quyết
ghé qua
ăn mặc đẹp
tìm kiếm ai/ cái gì
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
do without sth
chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần
tìm ra, phát hiện
thức dậy (ra khỏi giường rồi)
đi vòng vòng
call for sth
cần cái gì đó
hủy
kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai
nghĩ ra
quên đi, bỏ qua
(a)
Set out=
Set up ( thành lập)
Set on ( xúi dục)
Set up ( đặt lại)
Set off ( khởi hành)
bring on
causing - gây ra
pick up - nhặt, đón
look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn
give up - từ bỏ
Bring in
đưa ra gì đó
mang lại
phát triển
tiếp tục
blow over
bơm căng lên
lan truyền
thổi tắt
bỏ qua
đọc ?
look after
look through
look up
look out
đối mặt với ?
face up with
face up through
face up to
blow out
tiêu phí
bơm căng
thổi tắt
thổi ngã
bơm căng lên
blow up
blow in
blown about
blow out
bring on
causing - gây ra
pick up - nhặt, đón
look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn
give up - từ bỏ
thổi ngã, làm đổ rạp xuống
(a)
thổi vào, đến bất chợt
blow in
blow down
blow about
blow up
come forward
give information - cung cấp thông tin
hold on - chờ đợi
break down - làm đỗ vỡ
turn up - xuất hiện
appeal for
thu hút
nhắc nhở
kêu gọi
làm thất vọng
come back
giải quyết
đóng lại
dừng việc kinh doanh
mong đợi cái gì đó
trở về
