wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reading 5 Week 4a

Total questions: 32

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
file (v.)
a)
lưu trữ thông tin
b)
giá trị được đo bằng tiền
c)
chiêu đãi
d)
đi công tác
2.
invoice (n.)
a)
Hóa đơn (n.)
b)
bền
c)
cá tuyết
d)
đặt cơ sở
3.
payment pending (n.)
a)
thanh toán đang chờ xử lý (n.)
b)
thời trang
c)
cá hồi
d)
khách hàng
4.
leave for (v.)
a)
đi đến
b)
gợi cảm
c)
thịt bê
d)
đồng nghiệp
5.
colon (n.)
a)
dấu 2 chấm
b)
thượng lưu
c)
tôm
d)
hội nghị truyền hình
6.
originally (adv.)
a)
ban đầu (adv.)
b)
vượt thời gian
c)
cà tím
d)
nhân vật
7.
attach (v.)
a)
đính kèm (v.)
b)
phức tạp
c)
Bông cải xanh
d)
trải nghiệm
8.
retrieve (v.)
a)
Truy xuất (v.)
b)
chất lượng tốt
c)
súp lơ
d)
hạng thương gia
9.
heavy traffic (n.)
a)
giao thông đông đúc
b)
đáng tin cậy
c)
món tráng miệng
d)
phòng chờ kinh doanh
10.
come in (phr v.)
a)
đi vào (phr v.)
b)
cổ điển
c)
kem sô cô la
d)
tiền boa
11.
drive around (v.)
a)
lái xe xung quanh (v.)
b)
sành điệu
c)
gỏi cuốn
d)
nhân viên giao dịch ngân hàng
12.
enclosed place (n.)
a)
nơi kín
b)
lòng trung thành với thương hiệu
c)
bánh ngọt của Ý
d)
công chức
13.
boundary (n.)
a)
ranh giới
b)
hình ảnh thương hiệu
c)
thịt cừu
d)
quan chức chính phủ
14.
be acquainted with (v phr.)
a)
làm quen với
b)
mở rộng thương hiệu
c)
thịt bò hầm
d)
kinh tế học
15.
agency (n.)
a)
cơ quan
b)
nhận thức về thương hiệu
c)
nấm nhồi
d)
thiên niên kỷ
16.
international capital (n.)
a)
thủ đô quốc tế
b)
tên thương hiệu
c)
biên nhận, hóa đơn
d)
đắt
17.
arise (v.)
a)
nảy sinh
b)
sự giới thiệu sản phẩm lần đầu ra thị trường
c)
hóa đơn (American English)
d)
chính sách hoàn trả
18.
strong demand (n.)
a)
nhu cầu mạnh mẽ
b)
vòng đời sản phẩm
c)
hóa đơn (British English)
d)
hàng trả lại
19.
rate of sales (n.)
a)
khối lượng bán hàng
b)
dòng Sản Phẩm
c)
tạp dề
d)
phát hành
20.
strike (n.)
a)
đình công
b)
đưa sản phẩm vào phim ảnh
c)
đặt, để
d)
phiếu mua hàng
21.
in exchange for (pre phr.)
a)
để đổi lấy
b)
thuê người nổi tiếng quảng bá cho sản phẩm
c)
khay
d)
cúp máy
22.
conference (n.)
a)
hội nghị
b)
người dẫn đầu thị trường
c)
chất hàng lên
d)
khách hàng không hẹn trước
23.
excess (n.)
a)
thừa
b)
nghiên cứu thị trường
c)
cắt tỉa
d)
hạ cánh
24.
interior (n.)
a)
nội thất
b)
thị phần
c)
trong lòng (mẹ)
d)
chuyến bay nối chuyến
25.
authority (n.)
a)
thẩm quyền
b)
đưa ra (ý tưởng)
c)
thử làm gì
d)
chuyển đến
26.
accompany (n.)
a)
đi cùng
b)
truyền đạt
c)
hỏi thăm
d)
thái độ bình thường
27.
sample (n.)
a)
hàng mẫu
b)
tư vấn xuất bản
c)
về, liên quan đến
d)
sự cởi mở
28.
deprive (v.)
a)
tước đoạt
b)
một kỳ nghỉ ngắn
c)
Thang giá
d)
ảnh hưởng
29.
interfere (v.)
a)
can thiệp
b)
người điều hành tour du lịch
c)
thẻ lên máy bay
d)
tràn đầy năng lượng
30.
observance (n.)
a)
sự tuân thủ
b)
kết hợp
c)
làm phiền
d)
phòng chờ máy bay
31.
in accordance with (pre phr.)
a)
phù hợp với
b)
du lịch mùa cao điểm
c)
trung thành
d)
mở ra
32.
appreciative (adj.)
a)
đánh giá cao
b)
đè nặng lên
c)
làm việc với
d)
tính toán