Font size
Worksheets12a1
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Cho các ion kim loại: Zn2+; Sn2+; Ni2+; Fe2+; Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là
Pb2+> Sn2+> Fe2+ > Ni2+> Sn2+
Sn2+> Ni2+> Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
Zn2+> Sn2+> Ni2+ > Fe2+ > Pb2+
Pb2+> Sn2+> Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Cặp chất không phản ứng với nhau là
Fe và dung dịch CuCl2
Fe và dung dịch FeCl3
Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Cu và dung dịch FeCl3
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Zn2+
Ca2+
Ag+
Cu2+
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Cu, Fe, Al
Fe, Al, Cr
Cu, Pb, Ag
Fe, Mg, Al
Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc, nguội. Kim loại M là
Al
Zn
Fe
Ag
Cho các ion kim loại: Zn2+; Sn2+; Ni2+; Fe2+; Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là
Pb2+> Sn2+> Fe2+ > Ni2+> Sn2+
Sn2+> Ni2+> Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
Zn2+> Sn2+> Ni2+ > Fe2+ > Pb2+
Pb2+> Sn2+> Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Cặp chất không phản ứng với nhau là
Fe và dung dịch CuCl2
Fe và dung dịch FeCl3
Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Cu và dung dịch FeCl3
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat : Fe + CuSO4
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat : Cu + Al2(SO4)3
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfat : Sn + CuSO4
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt (II) sunfat : Sn + FeSO4
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
(b) và (c)
(b) và (d)
(a) và (c)
(a) và (b)
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Zn2+
Ca2+
Ag+
Cu2+
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Cu, Fe, Al
Fe, Al, Cr
Cu, Pb, Ag
Fe, Mg, Al
Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
MgO, Na, Ba
Zn, Ni, Sn
Zn, Cu, Fe
CuO, Al, Mg
Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc, nguội. Kim loại M là
Al
Zn
Fe
Ag
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
Fe, Cu, Ag
Al, Cu, Ag
Al, Fe, Cu
Al, Fe, Ag
Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
4,48 lít
8,96 lít
17,92 lít
11,2 lít
Cho 6,4gam Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
4,08
3,62
3,42
3,2
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là
các ion kim loại.
trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
các electron tự do trong mạng tinh thể
các electron hóa trị.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
W
Ag
Cr
Fe
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?
Cu tan ra giải phóng khí H2.
Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.
Không có hiện tượng gì.
Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu
Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe
2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe
Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào
Ngâm chúng trong nước
Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn
Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?
Lưu huỳnh
Liti
Oxi
cacbon
Kim loại có mấy tính chất vật lý chung?
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Ag
Cu
Al
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Zn2+
Ca2+
Ag+
Cu2+
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Liti.
Xesi.
Natri.
Kali.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là:
Fe
Na
Hg
Li
Các kim loại bị thụ động hóa trong axit sunfuric đặc nguội là
Fe
Al
Cr
Cu
Ca
Trong dãy các kim loại dưới đây, dãy kim loại sắp xếp theo tính dẫn điện giảm dần
Ag > Cu > Al > Fe.
Li > Fe > Os > Ag.
Hg > Al > W > Cr.
Cs > Fe > Al > Cu.
Để dát mỏng, kéo sợi vàng người ta ứng dụng tính chất vật lí
tính dẻo
tính ánh kim
tính dẫn điện
tính dẫn nhiệt
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
12,8
9,6
14,4
11,4
Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
A. Ion.
B. Cộng hoá trị.
C. Kim loại.
D. Kim loại và cộng hoá trị.
Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Fe< Al
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
K
Ca
Ba
Kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na, K, Fe
K, Na, Ca
Na, Ca, Zn
K, Na, Mg
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?
Tính khử mạnh
Tính khử yếu
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa yếu
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
