wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TLHDC

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

1. Yếu tố có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành, phát triển nhân cách, đó là?

a)

a. Vui chơi

b)

b. Tác động của môi trường sống

c)

c. Hoạt động của cá nhân

d)

d. Sự gương mẫu của người lớn

2.

2. Các mức độ của năng lực là?

a)

a. Năng lực

b)

b. Tài năng

c)

c. Thiên tài

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

3.

3. Huy đang đi học về dưới cái nắng oi ả giữa trưa. Vừa khi bước vào nhà, chợt Huy nhận thấy có vẻ như bên trong nhà mình tối om, đợi khoảng một vài phút sau Huy mới cảm nhận ánh sáng trong nhà trở nên bình thường. Dùng quy luật nào của cảm giác, tri giác để lý giải hiện tượng này?

a)

a. Quy luật về tính ảo ảnh của tri giác

b)

b. Quy luật về ngưỡng cảm giác

c)

c. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

d)

d. Quy luật về tính ảo ảnh của tri giác

4.

4. Trong phong cách sống người phương Tây đề cao cái Tôi, năng lực cá nhân, cá tính riêng… Người phương Đông trân trọng cái Ta, con người phải luôn biết hòa nhập với môi trường xung quanh để tạo nên sự hài hòa. Điều này thể hiện đặc điểm gì trong tâm lý người?

a)

a. Tâm lý người có bản chất xã hội – lịch sử

b)

b. Tâm lý người là chức năng của bộ não

c)

c. Tâm lý người có tính chủ thể

d)

d. Tâm lý người có tính trung thực

5.

5. Tình huống nào sau đây thể hiện rõ nhất quá trình khách thể hóa (xuất tâm) trong hoạt động?

a)

a. Người thợ may rút kinh nghiệm và lần sau may đẹp hơn

b)

b. Trẻ mẫu giáo đã biết công dụng và cách dùng muỗng ăn cơm

c)

c. Nhà thơ bộc lộ cảm xúc của mình qua cách gieo vần trong thơ

d)

d. Sinh viên hiểu và yêu nghề hơn qua hoạt động thực tập sư phạm

6.

6. Cảm giác và tri giác là hai hiện tượng tâm lý có đặc điểm giống nhau là?

a)

a. Đều phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính của sự vật hiện tượng

b)

b. Đều phản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp

c)

c. Phản ánh các thuộc tính riêng lẻ bề ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

d. Là quá trình tích cực được gắn liền với hoạt động của con người

7.

7. Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động?

a)

a. Hoạt động vận hành theo nguyên tắc trực tiếp

b)

b. Hoạt động bao giờ cũng được tiến hành bởi một chủ thể nhất định. Chủ thể có thể là một người hoặc nhiều người

c)

c. Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm thoả mãn nhu cầu của chủ thể

d)

d. Hoạt động bao giờ cũng nhằm vào đối tượng nào đó để làm biến đổi nó hoặc tiếp nhận nó

8.

8. Sự thể hiện ở những rung cảm (đánh giá) với cái mà con người nhận thức được, thuộc mặt nào của ý thức?

a)

a. Mặt nhận thức của ý thức

b)

b. Mặt thái độ của ý thức

c)

c. Mặt năng động của ý thức

d)

d. Cả 3 ý trên đều đúng

9.

9. Sản phẩm mà trí nhớ để lại trong tâm lý chủ thể là?

a)

a. Hình tượng

b)

b. Biểu tượng

c)

c. Biểu tượng của biểu tượng

d)

d. Ký ức

10.

10. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a)

a. Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn

b)

b. Bình có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi

c)

c. Trong giấc mơ, Thành đã gọi tên Nguyệt rất nhiều lần

d)

d. Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều lần

11.

11. Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực con người thực hiện những hành động có mục đích, nỗ lực khắc phục mọi khó khăn chủ quan lẫn khách quan được gọi là?

a)

 a. Kiên trì

b)

b. Chí khí

c)

c. Ý chí

d)

d. Hành vi ý chí

12.

12. Một người thợ nhuộm vải, do có nhiều kinh nghiệm lâu năm với nghề nên ông có thể phân biệt được trên 10 màu đen khác nhau trên các tấm vải sau khi đã được nhuộm. Đó là quy luật gì của cảm giác?

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

c. Quy luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác khác nhau

d)

d. Quy luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác cùng loại

13.

13. Trong các tình huống sau, tình huống nào không phải là hiện tượng tâm lý?

a)

a. Nga rất ghét Nhi vì tính tình bạn ấy không tốt

b)

b. Nga cố gắng hết mình để đậu Đại học

c)

c. Nga nhìn thấy cầu vồng sau cơn mưa

d)

d. Nga chóng mặt vì đi dưới trời nắng quá lâu

14.

14. Trong thiết kế nhà, các kiến sư thường có ý tưởng gắn kính cho những ngôi nhà có diện tích nhỏ và hẹp. Đây là sự ứng dụng của quy luật tri giác nào?

a)

a. Quy luật về tính ổn định của tri giác

b)

b. Quy luật về tính đối tượng của tri giác

c)

c. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác

d)

d. Quy luật về tính ảo ảnh của tri giác

15.

15. Ý thức được bản thân có những khiếm khuyết về mặt cơ thể, Nick Vujicic đã cố gắng vươn lên trong cuộc sống bằng những nỗ lực không ngừng nghỉ để tự khẳng định bản thân và mang lại những giá trị cho xã hội. Đây được xem là hành động ý chí gì?

a)

a. Hành động ý chí đơn giản

b)

b. Hành động ý chí phức tạp

c)

c. Hành động ý chí cấp bách

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

16.

16. Lựa chọn nào dưới đây không phù hợp với khái niệm về tư duy?

a)

a. Phản ánh hiện thực khách quan một cách gián tiếp     

b)

b. Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống

c)

c. Kết quả nhận thức hiện thực có tính khái quát

d)

d. Phản ánh cái chưa biết trong hiện thực khách quan

17.

17. “Niềm vui nhân đôi, nỗi buồn sẻ nửa” là thể hiện quy luật tình cảm nào?

a)

a. Quy luật thích ứng

b)

b. Quy luật di chuyển

c)

c. Quy luật lây lan

d)

d. Quy luật cảm ứng

18.

18. Cách sáng tạo hình ảnh mới trong tưởng tượng nào đã được Nguyễn Du sử dụng để xây dựng hình tượng nhân vật Sở Khanh trong tác phẩm truyện Kiều?

a)

a. Chắp ghép

b)

b. Điển hình hoá

c)

c. Liên hợp

d)

d. Loại suy

19.

19. Luôn tôn trọng ý kiến của người khác cũng như tôn trọng sự khác biệt ở các cá nhân là ứng dụng của tính chất nào trong phản ánh tâm lý?

a)

a. Tính chủ thể

b)

b. Tính trung thực

c)

c. Tính tích cực

d)

d. Tính sáng tạo

20.

20. Cách sáng tạo hình ảnh mới trong tưởng tượng nào đã được sử dụng trong câu chuyện về cậu bé Pinocchio. Trong câu chuyện đó, mỗi lần cậu bé nói dối thì chiếc mũi lại dài ra?

a)

a. Chắp ghép

b)

b. Thay đổi kích thước

c)

c. Liên hợp

d)

d. Loại suy

21.

21. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi vô thức?

a)

a. Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém

b)

b. An vừa xem tivi vừa đan len và đan xong từ lúc nào không hay

c)

c. Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong

d)

d. Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường

22.

22. Căn cứ trên khoảng cách giao tiếp thì trò chuyện trên Video Call trong Facebook thuộc giao tiếp gì?

a)

a. Giao tiếp ngôn ngữ

b)

b. Giao tiếp phi ngôn ngữ

c)

c. Giao tiếp gián tiếp

d)

d. Giao tiếp phi chính thức

23.

23. Thầy giáo giao hai nhiệm vụ sau cho sinh viên:

+ Nhiệm vụ A: Hãy viết một kịch bản hoạt cảnh giáo dục để giáo dục lòng yêu nước cho học sinh.

+ Nhiệm vụ B: Hãy làm rõ những giá trị thông điệp chính của kịch bản đã viết.

Ở hai nhiệm vụ trên, nhiệm vụ nào sẽ kích thích tư duy, nhiệm vụ nào làm nảy sinh tưởng tượng

a)

a. Nhiệm vụ A chủ yếu kích thích tư duy, nhiệm vụ B chủ yếu kích thích tưởng tượng

b)

b. Nhiệm vụ A chủ yếu kích thích tưởng tượng, nhiệm vụ B chủ yếu kích thích tư duy

c)

c. Cả hai nhiệm vụ chủ yếu đều kích thích tư duy

d)

d. Cả hai nhiệm vụ chủ yếu đều kích thích tưởng tượng

24.

24. Loại hiện tượng tâm lý nào có tính diễn biến rõ ràng và xuất hiện sớm trong đời sống cá thể?

a)

a. Quá trình tâm lý

b)

b. Thuộc tính tâm lý

c)

c. Trạng thái tâm lý

d)

d. Cả ba ý trên đều sai

25.

25. Bài tập quá dễ hoặc quá khó đều không kích thích tư duy của học sinh. Nguyên nhân là do?

a)

a. Tính khái quát của tư duy

b)

b. Tính gián tiếp của tư duy

c)

c. Đặc điểm về tính chi tiết của tư duy

d)

d. Đặc điểm tình huống có vấn đề của tư duy

26.

26. Vì sao cảm giác, tri giác được xếp vào mức độ nhận thức cảm tính?

a)

a. Vì cảm giác và tri giác mang tính chủ quan, không phản ánh đầy đủ trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

b)

b. Vì cả hai đều mới chỉ là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

c. Vì cả hai không có sự tham gia của các yếu tố tâm lý khác như tư duy, chú ý

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

27.

27. Ý nào sau đây không đúng  với chú ý?

a)

a. Chú ý là trạng thái tâm lý

b)

b. Chú ý làm nền cho các hoạt động tâm lý khác

c)

c. Chú ý làm cho các hoạt động tâm lý khác hoạt động kém hiệu quả hơn

d)

a.  Chú ý có thời gian tồn tại dài hơn, ổn định hơn so với quá trình tâm lý

28.

28. Tình huống nào sau đây không phải là giao tiếp?

a)

a. Lan viết một dòng trạng thái trên facebook để chia sẻ với mọi người

b)

b. Lan quăng trái banh cho chú chó và hô lên: Bắt lấy nè Cún con!

c)

c. Lan đứng từ xa vẫy vẫy tay với Hồng để Hồng chạy tới

d)

d. Lâu ngày không gặp, Lan và Hồng tay bắt mặt mừng

29.

29. “Năng mưa thì giếng năng đầy, Anh năng đi lại mẹ thầy năng thương.” Câu ca dao trên thể hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

a. Quy luật pha trộn

b)

b. Quy luật di chuyển

c)

c. Quy luật lây lan

d)

d. Quy luật hình thành tình cảm

30.

30. “Thương ai yêu cả đường đi, Ghét ai ghét cả tông chi họ hàng.” Câu ca dao trên thể hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

a. Quy luật pha trộn

b)

b. Quy luật di chuyển

c)

c. Quy luật lây lan

d)

d. Quy luật hình thành tình cảm

31.

31. Phẩm chất ý chí nào cho phép con người quyết định và thực hiện hành động theo quan điểm và niềm tin của mình?

a)

a. Tính tự kiềm chế, tự chủ

b)

b. Tính kiên cường

c)

c. Tính độc lập

d)

d. Tính quyết đoán

32.

32. Sau khi thuyết trình, Lâm thấy giọng nói mình chưa hay khiến lớp mệt mỏi mặc dù phương pháp này mang lại sự tích cực cho lớp học. Với tính khá cầu toàn của mình Lâm vô cùng thất vọng. Lần sau Lâm dành cả ngày luyện nói để chinh phục lớp. Đây là biểu hiện của:

a)

a. Tự ý thức

b)

b. Ý thức

c)

c. Ý thức nhóm, tập thể 

d)

d. Vô thức

33.

33. Nhân cách là?

a)

a. Tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân, biểu hiện bản sắc của con người

b)

b. Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định

c)

c. Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội quy định (gia đình, họ hàng, làng xóm...)

d)

d. Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa của cá nhân

34.

34. Một học sinh giỏi và khiêm tốn sẽ có biểu hiện khác với học sinh giỏi và tự kiêu. Ý nghĩa của năng lực học tập ở hai học sinh này là khác nhau; điều này thể hiện đặc điểm nào của nhân cách?

a)

a. Tính ổn định

b)

b. Tính thống nhất

c)

c. Tính tích cực

d)

d. Tính giao lưu

35.

35. Chủ thể là người đầu tiên trải nghiệm những hiện tượng tâm lý từ đó có thái độ, hành động tương ứng khác nhau đối với hiện thực. Nội dung này thể hiện đặc điểm nào trong tâm lý người?

a)

a. Tâm lý người có bản chất xã hội – lịch sử

b)

b. Tâm lý người là chức năng của bộ não

c)

c. Tâm lý người có tính chủ thể

d)

d. Tâm lý người mang tính trung thực

36.

36. Lan luôn tin tưởng vào châm ngôn sống của bản thân mình: “Yêu thương cho đi là yêu thương còn mãi” mặc cho người khác đối xử với mình như thế nào. Điều này thể hiện thuộc tính cơ bản nào của nhân cách?

a)

a. Năng lực

b)

b. Xu hướng

c)

c. Tính cách

d)

d. Khí chất

37.

37. Chú ý không chủ định chủ yếu do tác động bên ngoài gây ra, phụ thuộc vào đặc điểm vật kích thích nào sau đây?

a)

a. Cường độ kích thích

b)

b. Sự tương phản của hiện tượng với bối cảnh

c)

c. Hình dạng, màu sắc độc đáo của hiện tượng

d)

d. Cả ba ý trên đều đúng

38.

38. Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm?

a)

a. Là một thuộc tính tâm lí

b)

b. Ở dạng tiềm tàng

c)

c. Chỉ có ở người

d)

d. Có tính nhất thời, đa dạng

39.

39. Giáo viên có thể dự đoán những biểu hiện nhân cách của học sinh và có tác động giáo dục phù hợp. Việc làm này chủ yếu dựa vào đặc điểm nào của nhân cách?

a)

a. Tính ổn định

b)

b. Tính thống nhất

c)

c. Tính tích cực

d)

d. Tính giao lưu

40.

40. Khi tiến hành xây nhà kiến trúc sư hình dung trước ý tưởng thiết kế ở trong đầu trước khi thi công công trình. Chức năng nào của tâm lý thể hiện trong tình huống trên?

a)

a. Chức năng định hướng

b)

b. Chức năng điều khiển

c)

c. Chức năng kiểm tra

d)

d. Chức năng điều chỉnh

41.

41. Tâm lý người được hiểu là?

a)

a. Là tất cả những hiện tượng diễn ra ở con người mà ta quan sát được

b)

b. Là những hiện tượng tinh thần, tâm linh diễn ra trong đầu óc con người mà ta không thể quan sát được

c)

c. Là những hiện tượng tinh thần xảy ra trong đầu óc của con người, điều khiển hành vi, hoạt động của con người

d)

d. Là một loại thái độ: sự quan tâm, hứng thú, tình cảm, tình yêu

42.

42. Loại hiện tượng tâm lý nào không có đối tượng riêng mà đối tượng của nó chính là đối tượng của hiện tượng tâm lý khác đi kèm?

a)

a. Quá trình tâm lý

b)

b. Thuộc tính tâm lý

c)

c. Trạng thái tâm lý

d)

d. Cả ba ý trên đều sai

43.

43. Đặc điểm nào đặc trưng cho xúc cảm?

a)

a. Là một thuộc tính tâm lí

b)

b. Ở dạng tiềm tàng

c)

c. Chỉ có ở người

d)

d. Có tính nhất thời, đa dạng

44.

44. Lan chia sẻ với bạn rằng: “Mẹ là người mình yêu thương nhất vì Mẹ đã hy sinh rất nhiều để bản thân mình có được thành công ngày hôm nay”. Điều này thể hiện đặc điểm nào của tình cảm?

a)

a. Tính nhận thức

b)

b. Tính chân thật

c)

c. Tính xã hội

d)

d. Tính khái quát

45.

45. Tư duy khác với tưởng tượng chủ yếu ở chỗ?

a)

a. Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

b. Sự chặt chẽ khi giải quyết vấn đề

c)

c. Liên quan đến nhận thức cảm tính

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

46.

46. Nguyên nhân dẫn đến tính chủ thể trong tâm lý người là do?

a)

a. Sự khác nhau về đặc điểm cấu tạo hệ thần kinh, cơ quan cảm giác

b)

b. Sự khác nhau về tri thức, kinh nghiệm sống, sở thích, nhu cầu ở mỗi người

c)

c. Sự khác nhau về môi trường sống, môi trường giáo dục ở mỗi người

d)

d. Cả ba ý trên đều đúng

47.

47. Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp?

a)

a. Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên

b)

b. Con khỉ gọi bầy

c)

c. Em bé vuốt ve, trò chuyện với chú mèo

d)

d. Cô giáo giảng bài

48.

Yếu tố giữ vai trò chủ đạo trong sự hình thành, phát triển nhân cách là?

a)

a. Hoạt động và giao tiếp của cá nhân

b)

b. Bẩm sinh, di truyền

c)

c. Giáo dục

d)

d. Môi trường sống

49.

49. Quá trình xác lập và vận hành các quan hệ giữa chủ thể và khách thể nhằm thỏa mãn nhu cầu của chủ thể hoặc khách thể và thực hiện các chức năng: chức năng thông tin, chức năng cảm xúc, chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau, chức năng điều chỉnh hành vi, chức năng phối hợp hoạt động đó là?

a)

a. Hoạt động

b)

b. Giao lưu

c)

c. Giao tiếp

d)

c. Giao tế

50.

50. Trí nhớ phản ánh những tư tưởng, ý nghĩ của con người?

a)

a. Trí nhớ thẩm mỹ

b)

b. Trí nhớ hình ảnh

c)

c. Trí nhớ hành động

d)

d. Trí nhớ từ ngữ-logic

51.

51. Nội dung nào dưới đây không thuộc về cấu trúc của tự ý thức?

a)

a. Mặt thái độ của ý thức

b)

b. Mặt nhận thức của ý thức

c)

c. Mặt năng động của ý thức

d)

d. Mặt cơ động của ý thức

52.

52. Hành vi nào sau đây là hành vi có ý thức?

a)

a. Hoa vẫn tiếp tục nói chuyện trong lớp dù đã bị nhắc nhở nhiều lần

b)

b. An có tật khi đứng thuyết trình là cứ lấy tay vuốt tóc

c)

c. Vy vẫn đạp xe đều đều, rồi quẹo vào con đường quen thuộc như mọi ngày đến lúc cô nhìn thấy cổng trường thì mới biết là mình đã đi sai đường đến nhà bạn

d)

d. Câu a, c đều đúng

53.

53. Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là?

a)

a. Tính thống nhất của nhân cách

b)

b. Tính ổn định của nhân cách

c)

c. Tính tích cực và tính giao lưu của nhân cách

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

54.

54. Điểm nào dưới đây không thuộc về biểu hiện của tính cách?

a)

a. Bạn A rất nhiệt tình với mọi người, còn bạn B rất có trách nhiệm với công việc

b)

b. Bạn A rất nóng nảy, còn bạn B rất điềm đạm, bình thản

c)

c. Bạn A rất quý trọng con người, còn bạn B rất trung thực

d)

d. Bạn A rất nghiêm khắc với bản thân, còn bạn B thì ngược lại, thường dễ dãi với bản thân

55.

55. Mặc dù nghe không rõ toàn bộ lời nói nhưng người ta vẫn dễ dàng hiểu được do dựa vào mối liên hệ của từ không nghe rõ với các thành phần khác của câu. Điều này thể hiện rõ nhất đặc điểm nào của tri giác?

a)

a.  Tri giác có tính kết cấu

b)

b.  Tri giác có tính tích cực

c)

c.  Tri giác phản ánh trực tiếp

d)

d.  Tri giác phản ánh thuộc tính bên ngoài

56.

56. Có trường hợp con người tri giác không phải những cái hiện có, mà là những cái mà họ muốn có. Đó là sự biểu hiện của qui luật nào sau đây?

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

b. Quy luật về tính tổng giác của tri giác

c)

c. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

d)

d. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

57.

57. Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thoả mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

a)

a. Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân

b)

b. Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

c)

c. Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết

d)

d. Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

58.

58. Nhiều học sinh THCS đã xếp cá voi vào loài cá vì “Chúng sống ở dưới nước như là cá và tên cũng có chữ cá”. Sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự phát triển không đầy đủ của thao tác tư duy nào?

a)

a. Phân tích

b)

b. Tổng hợp

c)

c. Trừu tượng hoá và khái quát hoá

d)

d. So sánh

59.

59. Sau khi xây nhà xong người chủ xem xét và nhận thấy ngôi nhà có những chi tiết nằm ngoài bản thiết kế ban đầu. Điều này thể hiện chức năng gì của tâm lý?

a)

a. Chức năng định hướng

b)

b. Chức năng điều khiển

c)

c. Chức năng kiểm tra

d)

d. Chức năng điều chỉnh

60.

60. Quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có (những hình ảnh cũ trong trí nhớ) là?

a)

a. Cảm giác

b)

b. Tri giác

c)

c. Tư duy

d)

d. Tưởng tượng

61.

61. Phát biểu nào sau đây mô tả về quá trình xuất tâm trong hoạt động?

a)

a. Hoạt động giúp con người tiếp nhận thông tin từ thế giới khách quan vào thế giới tinh thần của bản thân

b)

b. Hoạt động giúp con người hòa nhập và thích nghi với cuộc sống

c)

c. Hoạt động giúp con người phản ánh thế giới khách quan

d)

d. Hoạt động giúp con người chuyển nội dung tâm lý của mình thành các sản phẩm lao động

62.

62. Đối tượng trong hoạt động khám bệnh của bác sĩ là?

a)

a. Thuốc cho bệnh nhân

b)

b. Bệnh nhân

c)

c. Nâng cao trình độ tay nghề

d)

d. Dụng cụ thiết bị y tế

63.

63. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

a. Ở cấp độ cảm giác chúng ta không thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

b)

b. Ở cấp độ tri giác chúng ta không thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

c)

c. Ở cấp độ nhận thức cảm tính chỉ phản ánh những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

d. Ở cấp độ tri giác chúng ta có thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

64.

64. Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định?

a)

a. Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ

b)

b. Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống

c)

c. Có mục đích định trước

d)

d. Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ

65.

65. Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

a. Hoa vẫn tiếp tục nói chuyện trong lớp dù đã bị nhắc nhở nhiều lần

b)

b. An có tật khi đứng thuyết trình là cứ lấy tay vuốt tóc

c)

c. Vy vẫn đạp xe đều đều, rồi quẹo vào con đường quen thuộc như mọi ngày đến lúc cô nhìn thấy cổng trường thì mới biết là mình đã đi sai đường đến nhà bạn

d)

d. Câu b, c đều đúng

66.

66. Tự ý thức được hiểu là?

a)

a. Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng

b)

b. Khả năng tự nhận thức, tự tỏ thái độ và tự điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân

c)

c. Khả năng tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

67.

67. Xét về thời gian tồn tại ở chủ thể thì chú ý là?

a)

a. Quá trình tâm lý

b)

b. Trạng thái tâm lý

c)

c. Thuộc tính tâm lý

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

68.

68. Loại chú ý không có mục đích tự giác, không cần đến sự nỗ lực của bản thân được gọi là gì?

a)

a. Chú ý có chủ định

b)

b. Chú ý sau chủ định

c)

c. Chú ý tập trung

d)

d. Chú ý không chủ định

69.

69. Thái độ cảm xúc ổn định thể hiện sự rung cảm của con người đối với những sự vật, hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ, đó là?

a)

a. Xúc cảm

b)

b. Xúc động

c)

c. Cảm xúc

d)

d. Tình cảm

70.

70.  Cho biết tình huống sau nói đến quy luật nào của đời sống tình cảm?

“Một người thân của chúng ta đột ngột qua đời, làm cho ta và gia đình đau khổ, vất vả và nhớ nhung. Nhưng năm tháng và thời gian cũng lùi vào dĩ vãng, ta cũng phải nguôi dần để sống.”

a)

a. Quy luật thích ứng

b)

b. Quy luật di chuyển

c)

c. Quy luật lây lan

d)

d. Quy luật cảm ứng

71.

71. Hiện tượng “ghen tuông” trong tình yêu đôi lứa là biểu hiện của quy luật?

a)

a. Quy luật pha trộn

b)

b. Quy luật di chuyển

c)

c. Quy luật lây lan

d)

d. Quy luật hình thành tình cảm

72.

72. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hành động ý chí?

a)

a. Có mục đích

b)

b. Có sự khắc phục khó khăn

c)

c. Tự động hóa

d)

d. Có sự lựa chọn phương tiện, biện pháp hành động

73.

73. Là khả năng đưa ra các quyết định kịp thời , dứt khoát mà không có những tình trạng dao động không cần thiết hay phụ thuộc vào những tác động xung quanh. Đó là phẩm chất nào của ý chí?

a)

a. Tính tự chủ 

b)

b. Tính kiên trì 

c)

c. Tính độc lập

d)

d. Tính quyết đoán

74.

74. Tâm lý người phản ánh chính nền văn hóa xã hội mà người đó sống. Nền văn hóa xã hội ấy được phản ánh vào não người thông qua con đường nào?

a)

a. Con đường di truyền là chủ yếu

b)

b. Con đường xã hội là chủ yếu

c)

c. Cả hai ý trên đều đúng

d)

d. Cả hai ý trên đều sai

75.

75. Vừa qua trên rất nhiều trang mạng xã hội, hình ảnh về một chiếc váy đã gây ra nhiều tranh luận khác nhau. Có nhiều người cho rằng đó là chiếc váy màu vàng nhưng ngược lại cũng có rất nhiều người cho rằng đó là chiếc váy màu xanh. Điều này có thể lý giải bởi đặc điểm nào trong tâm lý người?

a)

a. Tâm lý người có bản chất xã hội – lịch sử

b)

b. Tâm lý người là chức năng của bộ não

c)

c. Tâm lý người có tính chủ thể

d)

d. Tâm lý người mang tính sáng tạo

76.

76. Nhân cách là?

a)

a. Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân

b)

b. Tổ hợp những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của cá nhân ấy

c)

c. Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định

d)

d. Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định

77.

77. Cho tình huống: “Vừa chứng kiến một người rơi xuống nước và có nguy cơ chết đuối, Tâm đã ngay lập tức lao xuống cứu người.” Hành động ý chí trên thuộc loại nào sau đây?

a)

a. Hành động ý chí đơn giản

b)

b. Hành động ý chí cấp bách

c)

c. Hành động ý chí phức tạp

d)

d. Hành động ý chí cần thiết

78.

78. Cấu trúc của nhân cách bao gồm?

a)

a. Xu hướng và động cơ của nhân cách

b)

b. Tính cách và khí chất

c)

c. Khí chất và năng lực

d)

d. Xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực

79.

79. Nguyên tắc “Giáo dục trong tập thể, bằng tập thể” được xây dựng dựa trên đặc điểm nào của nhân cách?

a)

a. Tính ổn định

b)

b. Tính thống nhất

c)

c. Tính tích cực

d)

d. Tính giao lưu

80.

80. Các quy định chặt chẽ về độ cao đối với quảng cáo ngoài trời, ví dụ, nếu tầm nhìn là 500m thì chiều cao panô quảng cáo là 2,5 m, còn nếu tầm nhìn là 1000m thì panô nên đặt ở độ cao 3,6m. Đó là sự ứng dụng quy luật nào của cảm giác trong nghệ thuật quảng cáo?

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

c. Sự tương phản nối tiếp

d)

d. Sự tương phản đồng thời

81.

 

81. Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là?

a)

a. Có thế giới khách quan và não          

b)

b. Thế giới khách quan tác động vào não

c)

c. Não hoạt động bình thường               

d)

d. Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

82.

82. Sau khi biết kết quả học tập học kì 1 ở Đại học chưa cao. Thành quyết tâm cải thiện kết quả bằng việc tích cực học tập, nghiên cứu tài liệu và cần đối giữa việc làm và học phù hợp hơn. Hành vi trên thể hiện cấp độ nào của ý thức nơi Thành?

a)

a. Ý thức

b)

b. Tự ý thức

c)

c. Ý thức nhóm, tập thể

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

83.

83. Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở?

a)

a. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

b)

b. Tâm lý người là sản phẩm của Đấng tạo hóa

c)

c. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng

d)

d. Cả a, c đều đúng

84.

84. Điều nào là đúng khi nói về giao tiếp?

a)

a. Giao tiếp là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người

b)

b. Con người và con vật đều có sự trao đổi thông tin, cảm xúc và tri giác lẫn nhau, tác động qua lại, điều chỉnh hành vi

c)

c. Giao tiếp giúp con người trao đổi thông tin – cảm xúc, phối hợp hành động, điều chỉnh hành vi, đánh giá lẫn nhau, hình thành và phát triển nhân cách

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

85.

85. “Có tài mà không có đức là người vô dụng, có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó”. Lời nhận định trên của Hồ Chí Minh thể hiện đặc điểm nào dưới đây của nhân cách?

a)

a. Tính ổn định

b)

b. Tính thống nhất

c)

c. Tính tích cực

d)

d. Tính giao lưu

86.

86. Cùng là sự kiện đăng quang của Hoa hậu Trái Đất 2017, người ủng hộ, người lên án, người trách móc, người lại không quan tâm. Điều này thể hiện đặc điểm gì trong phản ánh tâm lý?

a)

a. Tính sáng tạo

b)

b. Tính chủ thể

c)

c. Tính tích cực

d)

d. Tính xã hội

87.

87. Khi nhìn màu xanh lá cây cho ta cảm giác dễ chịu hoặc âm thanh chói tai cho ta cảm giác khó chịu, được gọi là ?

a)

a. Màu sắc xúc cảm của cảm giác

b)

b. Xúc động

c)

c. Tâm trạng

d)

d. Tình cảm

88.

88. Trong quá trình thi công, nhóm thi công tự ý làm sai vài chi tiết so với bản thiết kế ban đầu. Kĩ sư cho sửa lại để phù hợp với bản vẽ. Chức năng nào của tâm lý thể hiện trong tình huống trên?

a)

a. Chức năng định hướng

b)

b. Chức năng điều khiển

c)

c. Chức năng kiểm tra

d)

d. Chức năng điều chỉnh

89.

89. Đặc điểm nào đặc trưng cho tình cảm là ?

a)

a. Là một quá trình tâm lí

b)

b. Ở trạng thái hiện thức

c)

c. Thực hiện chức năng sinh vật

d)

d. Thực hiện chức năng xã hội

90.

90. Những đặc điểm tâm lý mang tính ổn định, trở thành nét riêng của nhân cách, khó hình thành nhưng cũng khó mất đi, muốn mất đi cần phải có thời gian dài, đó là?

a)

a. Thuộc tính tâm lý

b)

b. Trạng thái tâm lý

c)

c. Quá trình tâm lý

d)

d. Phẩm chất tâm lý

91.

91. Câu tục ngữ “Điếc không sợ súng” phản ánh đặc điểm nào của xúc cảm tình cảm?

a)

a. Tính xã hội

b)

b. Tính chân thực

c)

c. Tính nhận thức

d)

d. Tính đối cực

92.

92. “Dẫu biết rằng cố quên là sẽ nhớ; nên dặn lòng cố nhớ để mà quên; nhưng cố nhớ lại càng không thể quên…”. Câu thơ trên thể hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

a. Quy luật pha trộn

b)

b. Quy luật di chuyển

c)

c. Quy luật lây lan

d)

d. Quy luật cảm ứng

93.

93. Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là?

a)

a. Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng

b)

b. Một quá trình tâm lý

c)

c. Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

d)

d. Mang bản chất xã hội, gắn liền với ngôn ngữ

94.

94. Hành động có ý thức, có chủ tâm đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra được gọi là?

a)

a. Kiên trì

b)

b. Chí khí

c)

c. Ý chí

d)

d. Hành động ý chí

95.

95. Khả năng làm chủ được bản thân trong những trường hợp có sự xung đột tâm lý ở bên trong là phẩm chất nào của ý chí?

a)

a. Tính tự chủ

b)

b. Tính quyết đoán

c)

c. Tính độc lập

d)

d. Tính mục đích

96.

96. Nhìn quyển lưu bút với những hình chụp và nét chữ của các bạn lớp 12, Lan nhớ về những hình ảnh năm cuối cấp với biết bao kỷ niệm dạt dào, Ở Lan đã xuất hiện quá trình trí nhớ nào?

a)

a. Nhận lại

b)

b. Nhớ lại

c)

c. Hồi tưởng

d)

d. Hồi ức

97.

97. Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức, nhân cách con người là

a)

a. Hoàn cảnh sống

b)

b. Bẩm sinh di truyền

c)

c. Hoạt động và giao tiếp

d)

d. Giáo dục

98.

98. Hệ thống các đặc điểm tâm sinh lí phù hợp với những yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả là?

a)

a. Khả năng

b)

b. Khí chất

c)

c. Năng lực

d)

d. Tính cách

99.

99. Khi bắt đầu đọc sách Lan cố gắng đọc để hiểu nội dung kiến thức, nhưng càng đọc bị nội dung cuốn sách thu hút hấp dẫn không cần phải cố gắng bản thân nữa, không căng thẳng thần kinh và ý chí, đây là chú ý:

a)

a. Chú ý có chủ định

b)

b. Chú ý không chủ định

c)

c. Chú ý sau chủ định

d)

d. Sự tập trung chú ý

100.

100. Tâm lý là một dạng phản ánh nhưng rất đặc biệt vì:

a)

a. Nó là trung gian giữa phản ánh sinh lý và phản ánh xã hội

b)

b. Nó là sự tác động qua lại giữa hai hay nhiều hệ thống vật chất

c)

c. Nó là sự tác động qua lại giữa thế giới khách quan vào não động vật và con người

d)

d. Nó là hình ảnh về thế giới khách quan

101.

101. Thông qua “nét chữ” có thể đánh giá được một phần “nết người”. Sự đánh giá đó có thể thực hiện được là nhờ đặc điểm nào của hoạt động?

a)

a. Tính mục đích của hoạt động

b)

b. Quá trình xuất tâm của hoạt động

c)

c. Quá trình nhập tâm của hoạt động

d)

d. Tính gián tiếp của hoạt động

102.

102. Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm của hoạt động?

a)

a. Hoạt động mang tính đối tượng

b)

b. Hoạt động do chủ thể tiến hành, mang dấu ấn chủ thể

c)

c. Hoạt động bao giờ cũng có tính mục đích

d)

d. Hoạt động vận hành theo nguyên tắc trực tiếp

103.

103. Trong các kì họp Quốc hội, các Đại biểu được quy định về trang phục, giờ giấc, cách xưng hô, kiểu ứng xử. Căn cứ vào quy cách giao tiếp được gọi là giao tiếp gì?

a)

a. Giao tiếp chính thức

b)

b. Giao tiếp không chính chức

c)

c. Giao tiếp ngôn ngữ

d)

d. Giao tiếp phi ngôn ngữ

104.

104. Quá trình chủ thể dùng trí tuệ để phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa các sự vật và hiện tượng đó là thao tác nào của tư duy?

a)

a. So sánh

b)

b. Phân tích

c)

c. Tổng hợp

d)

d. Cụ thể hóa

105.

105. Khi chỉ mới 14 tuổi, cậu bé Lê Trọng Hiếu (Kim Bảng, Hà Nam) đã sáng tạo ra chiếc cặp phao cứu sinh dành cho các bạn học sinh vùng sông nước. Chiếc cặp có hình dáng bình thường nhưng được độn bởi các lớp xốp nổi có thể nâng một vật thể có trọng lượng 50kg nổi trên mặt nước. Chiếc cặp phao trên được sáng tạo bởi cách nào trong các cách sau đây?

a)

a. Liên hợp

b)

b. Chắp ghép

c)

c. Điển hình hóa

d)

d. Loại suy

106.

106. Có mục đích ghi nhớ rõ ràng, đồng thời chủ thể tìm kiếm những biện pháp kỹ thuật để đạt được mục đích ghi nhớ, đó là?

a)

a. Trí nhớ ngắn hạn

b)

b. Trí nhớ dài hạn

c)

c. Ghi nhớ có chủ định

d)

d. Ghi nhớ không chủ định

107.

107. Câu nói nào sau đây không đúng với quy luật về tính ảo ảnh của tri giác?

a)

a. Sự phản ánh sai lệch các sự vật hiện tượng một cách khách quan của con người

b)

b. Sự phản ánh sai lệch các sự vật hiện tượng một cách chủ quan của con người

c)

c. Không cần thiết trong đời sống con người

d)

d. Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác sự vật, hiện tượng

108.

108. “Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật, hiện tượng nhất định của thế giới xung quanh”. Đây là nội dung của quy luật?

a)

a. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

b)

b. Quy luật tổng giác

c)

c. Quy luật tính đối tượng của tri giác

d)

d. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

109.

109. Trong tác phẩm Tây Du Ký của tác giả Ngô Thừa Ân, tác giả đã xây dựng nhân vật Đường Tăng là người phản ứng chậm, bình tĩnh trong mọi tình huống, ưa ngăn nắp trật tự, khả năng kiềm chế tốt, ít ba hoa, cãi cọ. Đây là kiểu khí chất nào?

a)

a. Bình thản

b)

b. Ưu tư

c)

c. Nóng nảy

d)

d. Linh hoạt

110.

110. Mục tiêu cao đẹp, một mô hình hoàn chỉnh, một hình ảnh mẫu mực và trọn vẹn có sức lôi cuốn con người vươn tới một cách mạnh mẽ được gọi là?

a)

a. Niềm tin

b)

b. Lí tưởng

c)

c. Ý chí

d)

d. Hành động ý chí

111.

111. Một vận động viên thi đấu với sự nỗ lực vượt lên chính mình vì màu cờ sắc áo của Tổ quốc, vì niềm tin và sự khát khao chiến thắng của đông đảo người hâm mộ là sự biểu hiện của cấp độ ý thức nào?

a)

a. Cấp độ tự ý thức

b)

b. Cấp độ ý thức nhóm, ý thức tập thể

c)

c. Cấp độ tự nhận thức bản thân

d)

d. Cấp độ ý thức

112.

112. Mô tả nào sau đây không phải là biểu hiện của người có ý thức?

a)

a. Sinh viên A chạy ra phòng thi để xem tài liệu

b)

b. Học sinh M nói oang oang về giọng mái của Thầy N dạy Văn khi thầy ấy đi ở phía sau

c)

c. Mỗi lần suy nghĩ sâu về một vấn đề nào đó, D lại cắn tay móng tay lúc nào không biết

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

113.

113. Con vật Long mã trong truyền thuyết là cách sáng tạo hình ảnh mới nào trong tưởng tưởng?

a)

a. Thay đổi kích thước, số lượng

b)

b. Nhấn mạnh

c)

c. Chắp ghép

d)

d. Điển hình hoá

114.

114. Có mấy loại cảm xúc cơ bản? Đó là những loại nào?

a)

a. 3 loại: vui, buồn, giận dữ

b)

b. 4 loại: vui, buồn, sợ hãi, giận dữ

c)

c. 6 loại: vui, buồn, sợ hãi, giận dữ, ngạc nhiên, ghê tởm

d)

d. 5 loại: vui, buồn, sợ hãi, giận dữ, ghét

115.

115. Về phương cá nhân, ý thức con người được hình thành nhờ:

a)

a. Hoạt động, giao tiếp

b)

b. Tiếp thu nền văn hoá xã hội

c)

c. Giáo dục và tự giáo dục

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

116.

116. Một người thợ rèn có thể chịu đựng và tiếp xúc thường xuyên với điều kiện nhiệt độ cao trên 500 C nhưng vẫn quen và không thấy nóng. Đó là quy luật gì của cảm giác con người?

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

c. Quy luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác khác nhau

d)

d. Quy luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác cùng loại

117.

117. Mô tả nào dưới đây phản ánh quy luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác cùng loại?

a)

a. Một mùi tác động lâu sẽ không gây cảm giác nữa

b)

b. Người mù định hướng trong không gian chủ yếu dựa vào các cảm giác chạm, sờ mó, khứu giác, vận động giác và cảm giác rung

c)

c. Nếu nhúng tay vào nước lạnh, sau đó nhúng tay vào nước ở nhiệt độ bình thường sẽ thấy nước bình thường rất ấm

d)

d. Phòng hòa nhạc thường tắt đèn để thính giả nghe rõ hơn

118.

118. Luận điểm nào sau đây không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ?

a)

a. Không có ngôn ngữ thì tư duy không thể tiến hành được

b)

b. Ngôn ngữ có thể tham gia từ đầu đến kết thúc tư duy

c)

c. Ngôn ngữ đồng nhất với tư duy

d)

d. Ngôn ngữ giúp cho tư duy có khả năng phản ánh sự vật ngay cả khi sự vật không trực tiếp tác động

119.

119. Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau: “Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài của bệnh nhân là có thể chẩn đoán được họ bị bệnh gì?”

a)

a. Tính có vấn đề của tư duy

b)

b. Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

c. Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

d)

d. Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

120.

120. Đặc điểm nào của nhân cách được thể hiện trong câu “Đánh chết cái nết không chừa”?

a)

a. Tính thống nhất

b)

b. Tính ổn định

c)

c. Tính tích cực

d)

d. Tính giao lưu