Font size
Worksheets11.HEART anatomy quiz
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Các mô tả chung sau đây về tim đều đúng, trừ
A.Là cơ quan chính của hệ tuần hoàn
B.Nằm trong trung thất giữa
C.Thường to gấp rưỡi bàn tay nắm lại của mỗi người
D.Nằm giữa trong ổ ngoại tâm mạc
Các mô tả sau về vị trí, hình thể ngoài của tim đều đúng, trừ
A.Trục tim hướng xuống dưới, ra trước và sang trái
B.Nền hướng ra sau, lên trên và sang phải
C.Đỉnh hướng ra trước, xuống dưới và sang phải
D.Đỉnh thường không vượt quá 9cm về bên trái đường giữa
Tim không có mặt nào sau đây
A.Ức sườn
B.Phổi phải
C.Phổi trái
D.Trung thất
Các mô tả sau về liên quan của mặt trước ( ức sườn ) của tim đều đúng,trừ
A.Xương ức, các sụn sườn III – VI, cơ ngang ngực
B.Tuyến ức, ngách sườn – trung thất, ĐM ngực trong
C.Xương ức, ngách sườn – trung thất, TK hoành
D.Khoang giữa mặt ức sườn của tim và xương ức là trung thất trước
Các mô tả sau về các rãnh trên bề mặt của tim đều đúng, trừ
A.Nửa phải rãnh vành chứa ĐM vành phải
B.Nửa trái rãnh vành chứa ĐM mũ
C.Rãnh gian thất sau chứa nhánh tận của ĐM vành phải
D.Rãnh gian thất trước chứa TM tim giữa
1013. Các thành phần sau đây đều thấy được khi nhìn tim từ phía trước, trừ
A.Thân ĐM phổi
B.Các TM phổi
C.ĐM chủ lên
D.Các tiểu nhĩ
1014. Phần nào sau đây của tim tham gia nhiều nhất vào mặt ức sườn của tim
A.Tâm nhĩ phải
B.Tâm thất phải
C.Tâm thất trái
D.Tâm nhĩ trái
1015. Các thành phần sau đây đều nhìn thấy được khi nhìn vào mặt ức sườn của tim trừ
A.Các tiểu nhĩ
B.ĐM mũ
C.TM tim giữa
D.ĐM vành phải
1016. Nón động mạch thuộc buồng tim
A.Tâm thất trái
B.Tâm thất phải
C.Tâm nhĩ phải
D.Tâm nhĩ trái
1017. Các mô tả sau về mặt hoành tim đều đúng, trừ
A.Mặt hoành hướng xuống dưới
B.Mặt này có phần sau của rãnh vành
C.Phần tâm nhĩ chiếm phần trước của mặt hoành
D.Mặt sau các tâm thất tạo nên hầu hết mặt hoành
1018. Các thành phần sau đây đều nhìn thấy được từ mặt hoành của tim, trừ
A.Tiểu nhĩ phải
B.TM chủ trên
C.TM chủ dưới
D.4 TM phổi
1019. Khi nhìn tim từ phía sau, thành phần dễ nhìn thấy nhất là
(câu khó cần hỏi lại )
A.ĐM chủ lên
B.Tâm nhĩ trái
C.Tâm nhĩ phải
D.Tiểu nhĩ phải
1020. Các mô tả sau đây về mặt hoành của tim đều đúng, trừ
??? DA A ??
A.Vùng tâm thất phải tham gia vào mặt hoành tiếp nhận TM chủ dưới
B.ĐM mạch gian thất sau trên mặt hoành thường là nhánh tận của ĐM mũ
C.Đi trong phần sau và dưới của rãnh vành có TM tim lớn ở phía trái và TM tim nhỏ ở phía phải
D.Liên quan qua cơ hoành với gan trái và đáy vị
1021. Khi nhìn tim từ phía sau dưới, phần tim không nhìn thấy được là
A.4TM phổi
B.TM chủ trên
C.Xoang TM vành
D.Thân ĐM vành trái
1022. Tạng mà tim liên quan nhiều qua cơ hoành là
A.Thân dạ dày
B.Gan trái
C.Lách
D.Gan phải
1023. Các mô tả sau về mặt phổi trái của tim đều đúng, trừ
A.Do tâm thất trái và tiểu nhĩ trái tạo nên
B.Nằm sau rốn phổi trái
C.Ấn vào mặt trung thất phổi trái tạo nên ấn tim
D.Liên quan với TK hoành trái
1024. Các thành phần sau đây đều nằm giữa mặt phổi trái của tim và mặt trung thất phổi trái, trừ
A.TK hoành trái
B.Phần trung thất màng phổi trái và ngoại tâm mạc
C.Các ổ: Ổ ngoại tâm mạc và ổ màng phổi
D.Thần kinh sọ X trái
025. Các TM sau đây đều không đổ trực tiếp vào tâm nhĩ phải, trừ
??
A.TM chếch của tâm nhĩ trái
B.TM tim trước
C.TM tim lớn
D.TM tim giữa
1026. Các mô tả sau về đáy tim đều đúng, trừ
A.Tâm nhĩ phải hướng sang phải
B.Tâm nhĩ trái hướng ra sau
C.Không có rãnh ngăn giữa hai tâm nhĩ
D.Tâm nhĩ trái liên quan với thực quản
1027. Các mô tả sau về đỉnh tim đều đúng, trừ
A.Nó nằm ở khoang gian sườn V trên đường giữa đòn trái
B.Nó ở vị trí trước nhất của tim
C.Nó nằm ngay sau thành ngực trước
D.Nó nằm ở góc dưới phải của hình đối chiếu tim lên lồng ngực
1028. Các mô tả sau về vách gian nhĩ của tim đều đúng, trừ
A.Là nơi có nút nhĩ thất nằm
B.Mặt phải có hồ bầu dục
C.Gồm phần mông ở trên bằng mô sơ, phần đáy ở dưới bằng mô cơ
D.Là vách không kín trong thời kỳ phôi thai
1029. Các mô tả sau về các tâm nhĩ đều đúng, trừ
A.Cả hai tâm nhĩ tiếp xúc với mặt trung thất của phổi phải
B.Nhận máu từ các TM đổ vào
C.Mỗi tâm nhĩ có một phần mở rộng ra trước gọi là tiểu nhĩ
D.Tâm nhĩ trái nằm sau ĐM chủ lên và thân ĐM phổi
1030. Các mô tả sau về vách gian thất đều đúng, trừ
A.Phần trên mông, là mô xơ
B.Phần dưới dày, là mô cơ
C.Vách lồi sang trái
D.Bình thường không có lỗ thông giữa hai tâm thất
1031. Các mô tả sau về lỗ van tim đều đúng, trừ
A.Lỗ nhĩ thất phải được đậy bằng van nhĩ thất phải
B.Lỗ nhĩ thất trái được đậy bằng một van có 2 lá
C.Lỗ thân ĐM phổi ở trên và trước lỗ nhĩ thất phải
D.Lỗ nhĩ thất trái ở phía trước phải so với lỗ ĐM chủ
1032. Các mô tả sau về đặc điểm các tâm thất đều đúng, trừ
A.Vùng đáy các tâm thất có lỗ thông vào các ĐM
B.Thành dầy và sần sùi hơn tâm nhĩ
C.Thành tâm thất phải dầy hơn thành tâm thất trái
D.Ngăn với các ĐM bởi các van có ba lá hình bán nguyệt
1033. Phần nào của tim khi to đè vào thực quản gây khó nuột
A.Tâm nhĩ phải
B.Tâm nhĩ trái
C.Tâm thất trái
D.Tâm thất phải
1034. Các mô tả sau về hình thể trong các tâm thất đều đúng, trừ
A.Thành dầy, sần sùi
B.Thành có gờ cơ, cầu cơ, cột cơ
C.Các cột cơ được gọi là các cơ nhú
D.Các gờ cơ là chỗ cho các thừng gân bám
1035. Các mô tả sau về hình thế trong tâm thất phải đều đúng, trừ
A.Có hình tháp với một đỉnh, một đáy và ba thành
B.3 thành tâm thất phải là : trước, sau, phải
C.Đáy tâm thất phải hướng lên trên và ra sau
D.Đỉnh tâm thất phải hướng xuống dưới, ra trước
1036. Các mô tả sau về hình thế trong tâm thất trái đều đúng, trừ
A.Tâm thất trái có 1 đáy, 1 đỉnh và 3 thành
B.Lỗ nhĩ thất trái ở sau trái so với lỗ ĐM chủ
C.Lỗ van Đ chủ ở trước phải so với lỗ nhĩ thất trái
D.Đỉnh tâm thất trái nằm về phía đỉnh tim
1037. Các mô tả sau về van ĐM chủ và van nhĩ thất trái đều đúng, trừ
A.Ở van ĐM chủ nằm ở góc trên phải của hình đối chiếu tim lên lồng ngực
B.Mặt lõm của các lá van ĐM chủ hướng về tâm thất trái
C.Van đóng ở thì tâm trương
D.Điểm nghe rõ của van nhĩ thất trái là góc dưới trái của hình đối chiếu tim lên lồng ngực
1038. Khi cắt tim từ ngoài vào trong, lớp nào sau đây phải cắt qua trước tiên ?
A.Ngoại tâm mạc thanh mạc
B.Ngoại tâm mạc sợi
C.Lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc
D.Lá tạng ngoại tâm mạc thanh mạc
1039. Các mô tả sau về ổ ngoại tâm mạc đều đúng, trừ
A.Là ổ kín giữa lá thành và lá tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc
B.Hai lá thành và lá tạng liên tiếp nhau ở đỉnh tim
C.Trong ổ này có một lớp dịch mỏng đủ cho 2 lá trượt lên nhau dễ dàng
D.Lá tạng bọc cả một đoạn của các mạch máu trước khi lật ra liên tiếp với lá thành
1040. Các dây chằng ức – tim, hoành – tim, cột sống – tim bám vào lớp nào của sau đây
A.Ngoại tâm mạc thanh mạc
B.Cơ tim
C.Ngoại tâm mạc sợi
D.Lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc
1041. Các mô tả sau về cơ tim đều đúng, trừ
A.Thành cơ tim gồm 2 loại tế bào: sợi cơ tim co bóp và tế bào tự phát nhịp
B.Sợi co bóp có đặc điểm gần giống cơ vân
C.Sợi cơ co bóp ngoài ý muốn
D.Các tế bào tự phát nhịp chiếm phần lớn chiều dày của tim
1042. Các mô tả sau về các sợi cơ tim đều đúng, trừ
A.Mỗi sợi cơ có hình cung bám vào các vòng xơ
B.Các vòng xơ ngăn cách cơ tâm nhĩ với cơ tâm thất
C.Có những sợi cơ chung cho cả tâm nhĩ và tâm thất
D.Cơ tâm nhĩ và cơ tâm thất được liên kết sự co bóp với nhau nhờ hệ thống dẫn truyền
1043. Mô tả nào sau đây về hệ thống dẫn truyền của tim đúng
A.Nút nhĩ thất nằm sau lỗ xoang TM vành
B.Nút xoang nhĩ thường được cấp máu bởi ĐM vành trái
C.Bó nhĩ thất đi xuống, xuyên qua khối mô xơ ngăn cách cơ tâm nhĩ với cơ tâm thất
D.Trụ phải bó nhĩ thất xuyên qua phần màng vách gian thất
1044. Cấu trúc nào sau đây của hệ thống dẫn truyền của tim phát nhịp nhanh thất
A.Nút nhĩ thất
B.Nút xoang nhĩ
C.Bó nhĩ thất
D.Các nhánh dưới nội mạc
1045. Các mô tả sau về nội tâm mạc đều đúng, trừ
A.Lót mặt trong thành cơ tim
B.Liên tiếp với lá tạng ngoại tâm mạc thanh mạc
C.Bao phủ các van tim
D.Liên tiếp với lớp nội mạc các mạch máu thông với tim
1046. Các mô tả sau về các ĐM vành của tim đều đúng, trừ
A.2ĐM vành thuộc loại ĐM tận ( tận chức năng )
B.2 ĐM vành không tiếp nối với các ĐM ở ngoài tim
C.ĐM vành trái đi trong khe giữa ĐM chủ và tiểu nhĩ trái
D.ĐM vành phải đi trong khe giữa thân ĐM phổi và tiểu nhĩ phải
1047. Các mô tả sau về đường đi các ĐM của tim đều đúng, trừ
A.Thân ĐM vành trái chạy trong nửa trái rãnh vành
B.ĐM vành phải chạy trong nửa phải rãnh vành trước khi đi vào rãnh gian thất sau
C.ĐM gian thất trước chạy trong rãnh gian thất trước
D.ĐM gian thất sau là nhánh tận của ĐM vành phải
1048. TM nào sau đây không đổ vào xoang TM vành ?
A.TM tim lớn
B.TM tim nhỏ
C.TM tim trước
D.TM tim giữa
1049. Các mô tả sau về 4 góc của hình tứ giác đối chiếu tim lên lồng ngực đều đúng, trừ
A.Góc trên phải ở sụn sườn III phải, cách bờ phải xương ức 1,3cm
B.Góc trên trái ở sụn sườn II, trên đường giữa đòn trái
C.Góc dưới trái ở khoang liên sườn V trên đường giữa đòn trái
D.Góc dưới phải ở đầu trong sụn sườn VI phải
1050. Điểm nghe rõ của van tim nào đúng
A.Ổ van ĐM phổi ở góc trên phải của hình tứ giác đối chiếu tim lên lồng ngực
B.Ổ van ĐM chủ ở góc trên trái của hình tứ giác đối chiếu tim lên lồng ngực
C.Ổ van 2 lá ở góc dưới phải của hình tứ giác của hình đối chiếu tim lên lồng ngực
D.Ổ van 3 lá ở đầu trong sụn sườn VI phải
1051. Các mô tả sau về hình ảnh XQ tim đều đúng, trừ
A.Cung trên trái ứng với thân ĐM phổi
B.Cung dưới trái ứng với tâm thất trái
C.Cung trên phải ứng với TM chủ trên
D.Cung dưới phải ứng với tâm nhĩ phải
1052. Trên hình chụp XQ tim, cung nào sau đây đúng
A.Cung trên phải ứng với tâm nhĩ phải
B.Cung dưới phải ứng với tâm thất phải
C.Cung trên trái ứng với cung ĐM chủ
D.Cung giữa trái ứng với tâm thất trái
1092. Các mô tả sau về ĐM vành phải đều đúng, trừ
A.Nó thường tận cùng bằng một nhánh đi trong rãnh giãn thất sau
B.Nó đi từ mặt ức – sườn xuống mặt hoành của tim trong rãnh vành
C.Nó thường không cấp máu cho nút xoang nhĩ
D.Nó thường cấp máu cho một phần mặt sau tâm thất trái
1093. Mô tả nào sau đây về ĐM vành trái đúng
A.Nhánh gian thất trước của nó đi cùng TM tim giữa
B.Nhánh mũ của nó thường không vượt qua bờ trái của tim
C.Nó cấp máu cho phần lớn vách gian thất
D.Thân ĐM vành trái đi giữa thân ĐM phổi và tiểu nhĩ phải
1094. Những mô tả sau đây về các TM tim đều đúng, trừ
A.TM gian thất trước được tiếp tục bởi TM tim lớn
B.TM tim lớn là đoạn TM nằm giữa TM gian thất trước và xoang vành
C.TM gian thất sau có cùng vị trí tận cùng như TM chếch tâm nhĩ trái và TM sau tâm thất trái
D.Xoang vành tiếp nhận toàn bộ máu TM của tim
1095. Các mô tả sau về hình thế và liên quan của tim đều đúng, trừ
A.Phần tham gia mặt ức sườn của các tâm thất phần lớn do tâm thất phải tạo nên
B.Nhìn từ trước, mặt ức sườn của các tâm nhĩ bị các thân ĐM lớn che lấp toàn bộ
C.Mặt phổi trái của tim liên quan với TK hoành trái
D.Mặt phổi phải của tim chủ yếu do tâm nhĩ phải tạo nên
1096. Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài và liên quan của tim đúng
A.Có thế siêu âm tim bằng một đầu dò đưa vào thực quản
B.Mặt hoành của tim liên quan với gan phải và thân vị
C.Mặt ức sườn của tim liên quan với các sụn sườn II tới IV
D.Đỉnh tim thường nằm trên đường nách giữa trái
1097. Mô tả nào sau đây về ngoại tâm mạc đúng
A.Mặt ngoài ngoại tâm mạc sợi có thể trượt lên các cơ quan xung quanh tim
B.ĐM chủ lên nằm trong ổ ngoại tâm mạc
C. ổ ngoại tâm mạc là một túi không khép kín
D.Lá tạng và lá thành của ngoại tâm mạc thanh mạc liên tiếp nhau
703. Phần lớn nhất của mặt ức – sườn của tim nhìn thấy được trên một phim chụp ngực trước –sau được tạo nên bởi
A.Tâm nhĩ trái
B.Tâm nhĩ phải
C.Tâm thất trái
D.Tâm thất phải
E.Đáy tim
704. Mạch nào trong các mạch bào thai sau đây trờ thành dây chằng tròn của gan sau khi sinh
A.Ống TM
B.Ống ĐM
C.ĐM rốn
D.TM rốn
E.TM cạnh rốn
705. Nhóm tình trạng nào sau đây mô tả các vị trí lần lượt của van ĐM phổi, van ĐM chủ và haivan nhĩ thất trong lúc tâm thất bóp
A.Mở, mở, đóng
C.Đóng, mở, đóng
D.Mở, đóng, mở
E.Mở, đóng, đóng
B.Đóng, đóng, mở
706. Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây nằm ở tâm thất phải
A.Hố bầu dục
B.Bè vách bờ
C.Các cơ lược
D.Nút xoang – nhĩ
E.Lỗ của các tĩnh mạch phổi
707. Giảm mạnh dòng máu chảy trong các ĐM vành có nhiều khả năng là do sự bít tắc mạchcủa một mảng xơ vừa nằm trong
A.Thân ĐM phổi
C.Xoang vành
D.ĐM chủ xuống
E.Cung ĐM chủ
B.ĐM chủ lên
708. tráiPhần nào của hệ cơ tim hay bị hoại tử nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của ĐM vành
A.Phần trước của tâm thất trái
B.Vùng gian thất trước
C.Vùng gian thất sau
D.Phần sau của tâm thất trái
E.Phần trước cảu tâm thất phải
709. Một máy phát nhịp tim nhân tạo được cấy cho một bệnh nhân 55 tuổi.Mô nào trong các môdẫn truyền sau đây không còn hoạt động tốt
A.Bó nhĩ – thất
C.Nút xoang nhĩ
D.Mạng lưới sợi dưới nội tâm mạc
E.Các trụ của bó nhĩ – thất
B.Nút nhĩ – thất
710. Mô tả nào trong các mô tả sau về các TM tim đúng ?
A.TM tim lớn đi kèm ĐM gian thất sau
B.TM tim giữa đi kèm ĐM gian thất trước
C.TM tim trước tận cùng ở tâm nhĩ phải
D.TM tim nhỏ đi kèm theo nhánh mũ của ĐM vành trái
E.Các TM chếch của tâm nhĩ trái tận cùng ở tâm nhĩ trái
711. Bác sĩ cần đặt ống nghe ở đâu để nghe được tiếng của van hai lá /
A.Trên đầu trong của khoang gian sườn thứ hai bên trái
B.Trên đầu trong của khoang gian sườn thứ hai bên phải
C.Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên trái trên đường giữa đòn
D.Ở khoang gian sườn năm bên trái đường giữa đòn
E.Trên nửa phải cảu đầu dưới thân xương ức
712. Giảm mạnh tuần hoàn máu trong ĐM mà chạy dọc TM tim lớn trong rãnh gian thất trướclà do tắc
A.Nhánh mũ của ĐM vành trái
B.Nhánh bờ của ĐM vành phải
C.ĐM vành trái
D.ĐM vành phải
E.Nhánh bờ của ĐM vành trái
713. Tâm thất phải chứa tất cả các cấu trúc sau đây, TRỪ
A.Các cơ nhú
B.Các thừng gân
C.Bè vách bờ
D.Các cơ lược
E.Các bè cơ tim
714. Tất cả các mô tả sau đây về tim và các cấu trúc có liên quan với nó là đúng Trừ
A.Nó nằm ở trung thất giữa
B.Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón động mạch
C.Rãnh vành nằm giữa các tâm nhĩ và các tâm thất
D.Tuần hoàn máu trong các động mạch vành đạt tối đa trong lúc tâm thất giãn và tối thiểu trong lúctâm thất bóp
E.Các ĐM vành là những nhánh của cũng ĐM chủ
715. Tất cả những cấu trúc sau đây tạo nên bờ trái của bóng tim – mạch trên phim chụp ngựctrước – sau TRỪ
A.Cung ĐM chủ
B.Thân ĐM phổi
C.Tâm nhĩ trái
D.Tiểu nhĩ trái
E.Tâm thất trái
716. Tất cả các mô tả sau đây về tuần hoàn thai là đúng TRỪ
A.Tâm nhĩ phải tiếp nhận máu giàu oxy từ bánh rau
B.Áp lực tâm nhĩ phải cao hơn áp lực tâm nhĩ trái
C.Máu từ ĐM phổi chảy vào ĐM chủ qua ống ĐM
D.Lỗ bầu dục cho máu đi từ tâm nhĩ trái sang tâm nhĩ phải
E.Ống TM cho phép máu giàu oxy từ TM rốn đi thằng về TM chủ dưới mà không phải qua gan
717. Tất cả những mô tả sau đây về những cấu trúc tham gia vào tuần hoàn thai là đúng, TRỪ
A.Ống TM cho phéo máu TM rốn tới được TM chủ dưới mà không buộc phải qua gan
B.ĐM rốn mang máu tới bánh rau để lấy oxy
C.Ống ĐM đóng kín về chức năng ngay sau khi sinh
D.TM rốn mang máu giàu oxy từ bánh rau tới thai
E.TM rốn tắc sau khi sinh để trở thành dây chằng TM
718. Tất cả những mô tả sau đây về ống ĐM là đúng,TRỪ
A.Nó đóng kín về mặt giải phẫu nhiều tuần sau khi sinh
B.Nó vận chuyển máu nghèo oxy ở thời kì trước sinh
C.Nó bắt nguồn từ cung ĐM chủ thứ sáu
D.Nó nối TM phổi trái với ĐM chủ
E.Nó giúp cho máu từ thân ĐM phổi đi thẳng đến ĐM chủ mà không phải qua tuần hoàn phổi
719. Tất cả những tình trạng sau là những thay đổi bình thường sảy ra trong tuần hoàn sau khisinh, TRỪ
A.Tăng tuần hoàn máu qua hai phổi
B.Ống ĐM đóng lại
C.Tăng áp lực tâm nhĩ trái
D.Đóng lỗ bầu dục
E.Đóng TM rốn phải
720. TRỪTất cả các tình trạng sau khiến cho tâm thất phải phải làm việc nhiều ( dẫn tới phì đại )
A.ĐM phổi hẹp
B.Lỗ nhĩ – thất trái nhỏ bất thường
C.Các van ĐM phổi đóng không kín
D.Một lỗ nhĩ – thất phải rộng khác thường ( hờ )
E.Hẹp ĐM chủ
721. Chứng huyết khối ( sự hình thành khối máu đông ) trong xoang vành có thể gây giãn tấtcác các TM sau TRỪ
A.TM tim lớn
B.TM tim giữa
C.TM tim trước
D.TM tim nhỏ
E.TM chếch của tâm nhĩ trái
722. Cấu trúc nào là một vách ngăn gồm phần màng và phần cơ
A.Tâm thất phải
B.Tâm thất trái
C.Lỗ nhĩ – thất phải
E.Mặt phải vách gian nhĩ
D.Vách gian thất
723. Cấu trúc nào có một hố hình bầu dục
A.Tâm thất phải
B.Tâm thấy trái
C.Lỗ nhĩ – thất phải
D.Vách gian thất
E.Mặt phải vách gian nhĩ
724. Cấu trúc nào là một buông tim hình tháp có ba mặt trước, sau và trong
A. Tâm thất phải
B.Tâm thấy trái
C.Lỗ nhĩ – thất phải
D.Vách gian thất
E.Mặt phải vách gian nhĩ
725. Cấu trúc nào là một cấu trúc nằm ở nền tâm thất phải
A. Tâm thất phải
B.Tâm thấy trái
C.Lỗ nhĩ – thất phải
D.Vách gian thất
E.Mặt phải vách gian nhĩ
ĩ726. Cấu trúc nào là buồng tim có thành dày nhất
A. Tâm thất phải
B.Tâm thất trái
C.Lỗ nhĩ – thất phải
D.Vách gian thất
E.Mặt phải vách gian nhĩ
727. Buồng tim nào mà máu rời khỏi buồng tim này qua một van mà ta có thể nghe được trênkhoang gian sườn thứ hai bên trái, ngay bên ngoài xương ức
B.Tâm nhĩ trái
C.Tâm thất phải
D.Tâm thất trái
E.Tiểu nhĩ phải
A.Tâm nhĩ phải
728. Buồng tim nào tiếp nhận máu từ các TM tim trước
A. Tâm nhĩ phải
B.Tâm nhĩ trái
C.Tâm thất phải
D.Tâm thất trái
E.Tiểu nhĩ phải
729. Buồng tim nào có đỉnh của nó cũng là đỉnh tim
B.Tâm nhĩ trái
C.Tâm thất phải
D.Tâm thất trái
E.Tiểu nhĩ phải
A. Tâm nhĩ phải
730. Buồng tim nào to ra khi có hẹp ĐM chủ
A. Tâm nhĩ phải
B.Tâm nhĩ trái
C.Tâm thất phải
D.Tâm thất trái
E.Tiểu nhĩ phải
731. Buồng tim nào có nút xoang – nhĩ nằm trong thành của nó
A. Tâm nhĩ phải
B.Tâm nhĩ trái
C.Tâm thất phải
D.Tâm thất trái
E.Tiểu nhĩ phải
732. Cấu trúc nào ngăn cản các lá của van nhĩ – thất tụt vào tâm nhĩ trong lúc tâm thất co
B.Bè vách bờ
C.Các thừng gân
D.Cơ lược
E.Vòng sợi
A.Mào tận cùng
733. Cấu trúc nào là vị trí bám của các lá của van nhĩ – thất
A. Mào tận cùng
B.Bè vách bờ
C.Các thừng gân
D.Cơ lược
E.Vòng sợi
734. Cấu trúc nào đi từ vách gian thất tới nền cơ nhú trước của tâm thất phải
A. Mào tận cùng
B.Bè vách bờ
C.Các thừng gân
D.Cơ lược
E.Vòng sợi
735. Cấu trúc nào có một mào cơ nằm thẳng đứng trong tâm nhĩ, biểu hiện của chỗ nối nhaugiữa xoang TM và tâm nhĩ đích thực
A. Mào tận cùng
B.Bè vách bờ
C.Các thừng gân
D.Cơ lược
E.Vòng sợi
736. Cấu trúc nào chứa các sợi từ trụ phải của bó nhĩ – thất
B.Bè vách bờ
C.Các thừng gân
D.Cơ lược
E.Vòng sợi
A. Mào tận cùng
737. Cấu trúc nào là mô dẫn truyền nằm giữa lá trong van ba lá và lỗ xoang vành
A.Lá tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc
B.Ở ngoại tâm mạc
C.Lá thành của ngoại tâm mạc thanh mạc
D.Bốn vòng sợi của tim
E.Nút nhĩ – thất
738. Cấu trúc nào là lá thanh mạc bọc sát mặt ngoài cơ tim
A.Lá tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc
B.Ổ ngoại tâm mạc
C.Lá thành của ngoại tâm mạc thanh mạc
D.Bốn vòng sợi của tim
E.Nút nhĩ – thất
739. Cấu trúc nào là nơi bám của các sợi cơ tim
B.Ổ ngoại tâm mạc
C.Lá thành của ngoại tâm mạc thanh mạc
D.Bốn vòng sợi của tim
E.Nút nhĩ – thất
A. Lá tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc
740. Cấu trúc nào là lá thanh mạc lót mặt trong ngoại tâm mạc sợi
A. Lá tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc
B.Ổ ngoại tâm mạc
C.Lá thành của ngoại tâm mạc thanh mạc
D.Bốn vòng sợi của tim
741. Cấu trúc nào là khoang nằm giữa lá thành và lá tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc
A. Lá tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc
B.Ổ ngoại tâm mạc
C.Lá thành của ngoại tâm mạc thanh mạc
D.Bốn vòng sợi của tim
E.Nút nhĩ – thất
