wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BUỔI 30-35

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

vội, thúc giục, cấp bách

(a)  

2.

biển tên (f)

(a)  

3.

biển số xe

(a)  

4.

sự ghi danh, sự đăng ký

(a)  

5.

cảm ơn ai..

(a)  

6.

hợp với ai

(a)  

7.

đi trước bởi

(a)  

8.

riêng, tên riêng

(a)  

9.

sạch sẽ

(a)  

10.

lên giọng

(a)  

11.

xuống giọng

(a)  

12.

không có gì ( lịch sự), nói khi ai đó cảm ơn và mình đáp lại

(a)  

13.

hướng đến, đi đến

(a)  

14.

cách mạng tư sản Pháp

(a)  

15.

bao nhiêu lâu nữa

(a)  

16.

vé khứ hồi

(a)  

17.

nửa giá

(a)  

18.

Tàu chạy ở Pháp, tàu chạy trong vùng

(a)  

19.

đục lỗ vé

(a)  

20.

người soát vé ở ga tàu

(a)  

21.

gian lận

(a)  

22.

quầy bán vé

(a)  

23.

thẻ cư trú

(a)  

24.

carte d'identite

(a)  

25.

to, nhiều, lớn/ điên (adj)

(a)  

26.

một ánh sáng chói chang

(a)  

27.

thời trung cổ

(a)  

28.

trung đại (adj)

(a)  

29.

bao gồm tất cả mọi thứ

(a)  

30.

Tổng cục đường sắt quốc gia Pháp

(a)  

31.

toa tàu ( wagon - tiếng anh)

(a)  

32.

nhầm lẫn - mẫu câu

(a)  

33.

không có vấn đề gì lớn (nói trong ngữ cảnh)

(a)  

34.

biết ai, biết cái gì

(a)  

35.

gọi ai, gọi cái gì

(a)  

36.

đợi ai. đợi cái gì

(a)  

37.

hiểu về ai, hiểu về cái gì

(a)  

38.

giúp ai đó làm cái gì

(a)  

39.

nghe thấy ai, nghe thấy cái gì

(a)  

40.

nhìn thấy ai đó, nhìn thấy cái gì

(a)  

41.

tìm thấy cái gì

(a)  

42.

nhìn thấy ai, ngắm ai

(a)  

43.

mời ai đó làm gì

(a)  

44.

yêu ai, yêu cái gì

(a)  

45.

nói chuyên với nhau ( A và B nói chuyện với nhau - S và COD trùng nhau)

(a)  

46.

Nghĩ rằng ( ý phải chắc chắn về điều đó, và có ý khuyên người ta)

(a)  

47.

tất cả từ có đuôi is

(a)  

48.

chúa trời (nam)

(a)  

49.

Chúa trời (nữ) (nf)

(a)  

50.

quần áo (nm)

(a)  

51.

bằng với (adj)

(a)  

52.

nghĩa là, có nghĩa là (V)

(a)  

53.

giặt giũ, rửa cái gì

(a)  

54.

tắm cho ai

(a)  

55.

ủi, là... cái gì

(a)  

56.

bật đèn lên, thắp lên 1 tia hy vọng

(a)  

57.

đọc cái gì

(a)  

58.

chuẩn bị cái gì

(a)  

59.

thành công cái gì

(a)  

60.

nhìn cái gì

(a)  

61.

lựa chon cái gì

(a)  

62.

Chọn làm cái gì đó

(a)  

63.

đặt, để cái gì

(a)  

64.

mặc ( quần áo), đi (giày), đeo ( kính)

(a)  

65.

dọn nhà, dọn cái gì đi

(a)  

66.

đặt cái gì, đặt xuống, đặt lên, đặt vào vị trí

(a)  

67.

đưa cái gì cho ai

(a)  

68.

để lại cái gì

(a)  

69.

lắp đặt cái gì

(a)  

70.

Cho ai, cái gì đi dạo

(a)  

71.

gọi điện cho ai

(a)  

72.

viết cho ai

(a)  

73.

nói chuyện với ai

(a)  

74.

giải thích cái gì cho ai

(a)  

75.

hỏi ai về cái gì

(a)  

76.

trả lời cho ai/ trả lời cái gì

(a)  

77.

tặng cái gì cho ai

(a)  

78.

chỉ cái gì cho ai

(a)  

79.

đối mặt với sự cô đơn

(a)  

80.

mong manh (cả nghĩa đen và nghĩa bóng)

(a)  

81.

ngã vào vòng xoáy luẩn quẩn

(a)  

82.

đánh giá

(a)  

83.

năng lực, khả năng, thầm quyền (nf)

(a)  

84.

đánh giá theo năng lực

(a)  

85.

bình nước

(a)  

86.

thông báo cái gì cho ai

(a)  

87.

chỉ cái gì cho ai

(a)  

88.

trả lời ai/ cái gì

(a)  

89.

viết thư cho ai

(a)  

90.

mỉm cười với ai

(a)  

91.

lơ đãng (adj)

(a)  

92.

gặp ai

(a)  

93.

ghét ai, ghét cái gì

(a)  

94.

chữ ký

(a)  

95.

đặt, yêu cầu cái gì cho ai

(a)  

96.

cản trở

(a)  

97.

uy tín, danh dự

(a)  

98.

không ngừng, luôn luôn

(a)