wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học đi mai cho đút đít anh hưng

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Cuộc khởi nghĩa nào là tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương (1885 – 1896) ?

a)

A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.   

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Hương Khê.

d)

D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

2.

Câu 2. Năm 1906, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã

a)

A. mở cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kỳ.

b)

B. thành lập Duy Tân hội.

c)

C. thành lập Việt Nam Quang phục hội.

d)

D. tổchứcphongtràoĐông du.

3.

Câu 3. Một trong những nguyên nhân làm cho chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu khủng hoảng và sụp đổ là

a)

A. khôngtiếnhànhcảitổđấtnước

b)

B. hoạtđộngchốngphácủacácthếlựcthùđịchtrongvàngoàinước

c)

C. ĐảngCộngsảnbịđìnhchỉhoạtđộng

d)

D. tổchứcHiệpướcVacsavachấmdứthoạtđộng

4.

Câu 4. Từ năm1946 – 1949 ở Trung Quốc diễn ra sự kiện

a)

A. thành lập Đảng Cộng sản.

b)

B. thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

c)

C. nội chiến Quốc- Cộng

d)

D. Mao Trạch Đông làm chủ tịch nước.

5.

Câu 5. Ngày 26/1/1950 đánh dấu sự kiện gì ở Ấn Độ ? 

a)

A. M.Ganđi, lãnh tụ của Đảng Quốc đại bị ám sát.

b)

B. Thành lập hai nhà nước tự trị ở Ấn Độ.

c)

C. Thực dân Anh thực hiện “Phương án Maobattơn

d)

D. Ấn Độ tuyên bố độc lập, thành lập nước Cộng hòa.

6.

Câu 6. Đến giữa những năm 50 của thế kỷ XX, ở khu vực Đông Nam Á diễn ra sự kiện nổi bật là

a)

A. tất cả các quốc gia trong khu vực đều giành được độc lập.

b)

B.hầu hết các quốc gia trong khu vực đã giành được độc lập.

c)

C. các nước tiếp tục chịu sự thống trị của chủ nghĩa thực dân mới.

d)

D. các nước tham gia khối phòng thủ chung Đông Nam Á (SEATO).

7.

Câu 7: Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị sụp đổ ?

a)

A. 17 nước châu Phi giành độc lập (1960).

b)

B. Nước Cộng hòa Ai Cập được thành lập (1953).

c)

C. Nhân dân Môdămbích và Ănggôla lật đổ ách thống trị của Bồ Đào Nha (1975)

d)

D. Bản Hiến pháp (1993) của Nam Phi chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

8.

Câu 8. Trong những năm 1973 - 1982 , nền kinh tế Mĩ lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái chủ yếu là do

a)

A. tác động của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

b)

B. tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

c)

C. việc Mĩ kí Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.

d)

D. sự cạnh tranh của Nhật Bản và các nước Tây Âu.

9.

Câu 9. Sự thành lập Liên minh châu Âu (EU) mang lại những lợi ích cơ bản nào cho các nước thành viên ?

a)

A. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

b)

B. Hợp tác cùng phát triển trên các lĩnh vực.

c)

C. Củng cố và phát triển về lĩnh vực văn hóa .

d)

D. Tăng cường sức cạnh tranh về quân sự.

10.

Câu 10. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, để phát triển kinh tế, Nhật Bản tập trung vào lĩnh vực sản xuất

a)

A. công nghiệp dân dụng.

b)

B. công nghiệp hàng không vũ trụ.

c)

C. công nghiệp phần mềm.

d)

D. công nghiệp xây dựng

11.

Câu 11. Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) ra đời nhằm mục đích gì?

a)

A. Bảo vệ nước Mĩ và châu Âu.

b)

B.Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Chống lại Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

d)

D. Biến Mĩ Latinh trởthành sân sau của Mĩ.

12.

Câu 12. Từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX, trongquan hệ quốc tế đã có chuyển biến như thế nào ?

a)

A. Quan hệ giữa các nước lớn chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

b)

B. Các cường quốc tiếp tục đối đầu căng thẳng

c)

C. Xu hướng hòa hoãn Đông – Tây xuất hiện.

d)

D. Liên Xô và Mĩ thiết lập quan hệ đồng minh.

13.

Câu 13. Một trong những quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) là

a)

A. sử dụng bom nguyên từ để tiêu diệt phát xít Nhật.

b)

B. khắc phục hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

C.tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật

d)

D. phân chia lực lượng giải giáp phát xít Nhật ở Đông Dương.

14.

Câu 14. Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ bắt nguồn từ

a)

A. sự mất cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.      

b)

B. yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.

c)

C. nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các quốc gia.

d)

D.những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sống và sản xuất.

15.

Câu 15. Từ năm 1919 đến năm 1929, thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam nhằm mục đích

a)

A. giúp Việt Nam phát triển kinh tế.

b)

B. khẳng định vị thế kinh tế của Pháp trong thế giới tư bản

c)

C.bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra

d)

D. kiếm lợi nhuận nhiều hơn từ thị trường Việt Nam.

16.

Câu 16. Những tài liệu nào đã trang bị lí luận cách mạng giải phóng dân tộc cho cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?

a)

A. Báo Thanh niên và tác phẩm Đường Kách mệnh.

b)

B. Báo Búa liềm và tác phẩm Đường Kách mệnh.

c)

C. Báo Đỏ và tác phẩm Đường Kách mệnh.

d)

D. Cương lĩnh chính trị và tác phẩm Đường Kách mệnh.

17.

Câu 17. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là 

a)

A. đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến.

b)

B. chống chế độ phản động thuộc địa và tay sai.

c)

C. chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc.

d)

D. đánh đổ phong kiến, đế quốc.

18.

Câu 18. Bộ phận có tinh thần dân tộc, hăng hái cách mạng nhất trong giai cấp tiểu tư sản là

a)

A. tiểu thương.

b)

B. thị dân.

c)

C. thợ thủ công.

d)

D. học sinh, sinh viên.

19.

Câu 19. Năm 1930, sự kiện nào đã đánh dấu sự thắng lợi của khuynh hướng cách mạng vô sản trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam ?

a)

A. Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

c)

C. Ám sát tên trùm mộ phu Badanh.

d)

D. Đảng Cộng sản Đông Dương ra đời.

20.

Câu 20. Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (đầu năm 1930) vấn đề dân tộc và giai cấp được giải quyết như thế nào ?

a)

A. Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu

b)

B. Giải quyết đồng thời vấn đề dân tộc và giai cấp.

c)

C. Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu.              

d)

D.Kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.

21.

Câu 21. Sự kiện nào có ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam từ cuối năm 1928?

a)

A. Hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ở Xiêm.

b)

B. Xuất bản báo “Thanh niên” và tác phẩm “Đường Kách mệnh”

c)

C. Phong trào “vô sản hóa” của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.

d)

D. Nguyễn Ái Quốc mở lớp đào tạo cán bộ cách mạng tại Quảng Châu

22.

Câu 22. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng những người yêu nước tại Pháp đã thành lập tổ chức

a)

A. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

b)

B. NHộiViệt Nam Cáchmạng Thanh niên.

c)

C. HộiLiênhiệpcácdântộcbịápbức Á Đông.

d)

D. Cộngsảnđoàn.

23.

Câu 23. Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là về

a)

A. địa bàn hoạt động

b)

B.thànhphầnthamgia.

c)

C.khuynhhướngcáchmạng.    

d)

D.phươngpháp, hìnhthứcđấutranh.

24.

Câu 24. NhântốmangtínhtấtyếuđầutiênchuẩnbịchonhữngthắnglợivềsaucủacáchmạngViệt Nam là

a)

A. sựgiúpđỡcủacáclựclượngdânchủthếgiới

b)

B. tinhthầnđạiđoànkếtcủacáctầnglớpnhândân

c)

C.sựpháttriểnmạnhmẽcủađấtnướcvềkinhtế, chínhtrị

d)

D. sự ra đờicủaĐảngCộngsảnViệt Nam

25.

Câu 25. Vai trò lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc với cách mạng Việt Nam trong những năm 1911 – 1930 là gì?

a)

A.Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

b)

B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

c)

C. Hợp nhất ba tổ chức Cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

D. Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

26.

Câu 26. Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) đã ảnh hưởng lớn nhất đến nền kinh tế Việt Nam trên lĩnh vực nào?

a)

A.Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.        

c)

C. Xuất khẩu. 

d)

D. Thủ công nghiệp.

27.

Câu 27. Lực lượng chủ yếu tham gia phong trào cách mạng Việt Nam 1930-1931 là

a)

A. nông dân, tiểu tư sản.

b)

B. công nhân, tư sản.

c)

C. tư sản, tiểu tư sản. 

d)

D.công nhân, nông dân

28.

Câu 28.Kẻ thù của cách mạng thế giới được Đại hội VII Quốc tế cộng sản (7/1937) xác định là

a)

A.chủ nghĩa phát xít.  

b)

B.chủ nghĩa đế quốc.

c)

C.bọn phản động thuộc địa.

d)

D.chủ nghĩa thực dân.

29.

Câu29. Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 và phong trào dân chủ 1936-1939 cóđiểmkhácbiệtvề

a)

A.đườnglốichiếnlược

b)

B.phươngphápđấutranh

c)

C.nhiệmvụchiếnlược.

d)

D.lựclượnglãnhđạo.

30.

Câu30. Nhậnxétnàosauđâyvềphongtràodânchủ 1936-1939 ở Việt Nam làkhôngđúng?

a)

A. Phongtràocóhìnhthứcđấutranhphongphú

b)

B.Làcuộcvậnđộngdânchủcótínhchấtdântộc

c)

C.Phongtràomangtínhchấtdântộcđiểnhình

d)

D.Phongtràocáchmạngcótínhchấtdânchủ

31.

Câu 31. Nguyênnhânchủyếunàolàmchochính quyền XôviếtNghệ -Tĩnhchỉtồntạiđược 4 đến 5 tháng?

a)

A.ThựcdânPháptiếnhànhkhủngbốdã man.           

b)

B. NhiềucơquanlãnhđạocủaĐảngbịphávỡ

c)

C. Nhiềucơsởquầnchúngbịphávỡ

d)

D. Nhữngngườiyêunướcbịtùđầyhoặcsáthại.

32.

Câu 32. Nội dung nàokhôngphảilà ý nghĩacủaphongtràodânchủ 1936 – 1939?

a)

A.ĐườnglốicủaĐảng, tưtưởngchủnghĩaMác–Lê ninđượctruyềnbásâurộng.    

b)

B. LàcuộcdiễntậplầnthứhaichuẩnbịchoCáchmạngthángTámnăm 1945

c)

C.ChuẩnbịtiềnđềchocuộcTổngkhởinghĩathángTámnăm 1945.

d)

D. Quầnchúngtrởthànhlựclượngchínhtrịhùnghậucủacáchmạng.

33.

Câu 33. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939 đã chủ trương thành lập

a)

A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.  

b)

B.Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

c)

C. Mặt trận dân chủ Đông Dương.    

d)

D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

34.

Câu 34. Khẩu hiệu nào được nêu trong cao trào Kháng Nhật cứu nước?

a)

A.Đánh đuổi phát xít Nhật.   

b)

B. Đánh đuổi Pháp - Nhật

c)

C. Giải quyết nạn đói.

d)

D. Thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.

35.

Câu 35.Khu Giải phóng Việt Bắc được ví như

a)

A. thủ đô kháng chiến.                                 

b)

B. căn cứ địa chínhcủa cách mạng cả nước.

c)

C. trung tâm đầu não kháng chiến.            

d)

D.hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam độc lập.

36.

Câu 36. Sau khi quân Pháp ở Đông Dương đầu hàng quân Nhật (9/1940), Nhật vẫn giữ nguyên bộ máy thống trị của Pháp ở đây vì

a)

A. Nhật muốn giữ mối quan hệ hòa hảo với Pháp.

b)

B. Nhật chưa đủ sức đuổi hoàn toàn quân Pháp ra khỏi Đông Dương.

c)

C. Pháp đã đầu hàng và muốn liên minh chặt chẽ với Nhật.

d)

D.Nhật dùng bộ máy đó để vơ vét và đàn áp phong trào cách mạng.

37.

Câu 37. Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.

b)

B. tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.

c)

C. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị, ngoại giao.

d)

D.kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

38.

Câu38.Thắng lợi của mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam, cách mạng Trung Quốc (1949) và cách mạng Cuba (1959) đều

a)

A.làmthấtbạihoàntoànchiếnlượctoàncầucủaMĩ.

b)

B.làmsụpđổhệthốngthuộcđịacủachủnghĩathựcdân.

c)

C.làcơsởquantrọngđểhìnhthànhtrậttựhaicựcIanta.

d)

D.mởrộngkhônggianđịalícủahệthốngxãhộichủnghĩa.

39.

Câu 39. Thắng lợi nào đã đưa nhân dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở lên địa vị làm chủ đất nước?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.        

b)

B.Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.               

d)

D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

40.

Câu 40. Điểm nào thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927 – 1930) đã nhận thức đúng yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc ?

a)

A.Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

b)

B. Phát triển cơ sở Đảng ở một số địa phương Bắc Kì

c)

C. Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

d)

D. Kiên quyết phát động của khởi nghĩa Yên Bái.