wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOCK TEST 1 2 REVIEW

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

CHỌN CÁCH PHÁT ÂM ĐÚNG CỦA TỪ: “ passed

a)

/pæst/

b)

/ˈpɑːsɪz/

c)

/pɑːs/

d)

/pæs/

2.

CHỌN CÁCH PHÁT ÂM ĐÚNG CỦA TỪ: “ washed

a)

/wɑːʃt/

b)

/ˈwɑːʃɪz/

c)

/wɑʃt/

d)

/ˈwɑːʃɪŋ/

3.

 CHỌN NGHĨA ĐÚNG CỦA TỪ: “majority (adj)”

a)

phần nhỏ

b)

người trưởng thành

c)

phần lớn, đa số

d)

trung bình

4.

CHỌN NGHĨA ĐÚNG CỦA TỪ: “invent"

a)

(v) phát minh

b)

(v) đầu tư

c)

(n) sự phát minh

d)

(v) đổi mới

5.

NGHĨA CỦA CỤM: “recycled paper”

(a)  

6.

CHỌN NGHĨA ĐÚNG CỦA TỪ: “reduce (v)”

a)

xóa bỏ

b)

nâng cấp

c)

tái chế

d)

giảm, giảm bớt

7.

CHỌN NGHĨA ĐÚNG CỦA CỤM “get on well with sb”

a)

tranh cãi, bất đồng với ai

b)

có mqh tốt, hòa thuận với ai

c)

làm tốt một việc gì đó

d)

quen thuộc với ai đó

8.

CHỌN NGHĨA ĐÚNG CỦA TỪ: “ingredient (n)”

a)

thành phần

b)

dinh dưỡng

c)

cân bằng

d)

lành mạnh

9.

CHỌN NGHĨA ĐÚNG CỦA CỤM: "in order that"

a)

để làm gì

b)

khi mà

c)

miễn là

10.

CHỌN GIỚI TỪ ĐÚNG: _____ + August

a)

in

b)

at

c)

on

d)

by

11.

CHỌN 2 ĐÁP ÁN LÀ NGHĨA CỦA CỤM: “as well as”

a)

Không những thế... mà còn

b)

Cũng như là

c)

d)

Tuy nhiên

12.

DÀNH THỜI GIAN LÀM GÌ: spend + ________

a)

time + in/on + N

b)

time + to do sth

c)

time + to V

d)

time + Ving

13.

CUNG CẤP CÁI GÌ CHO AI: provide sth ______ sb

a)

with

b)

for/to

c)

on

14.

CUNG CẤP CHO AI CÁI GÌ: provide sb ______ sth

a)

at

b)

for

c)

with

15.

MẶC DÙ LÀM GÌ: ______ + Ving

a)

Despite

b)

Though

c)

In spite

16.

TRỌNG ÂM CỦA TỪ “significant” LÀ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

DANH TỪ MANG NGHĨA “SẢN PHẨM” LÀ

a)

product

b)

production

c)

produce

d)

producer

18.

TRỌNG ÂM CỦA TỪ “competition” LÀ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

CHỌN NGHĨA ĐÚNG CỦA CỤM: "speak my mind"

a)

hide your thoughts

b)

express one's opinions frankly

c)

talk alone

20.

CHỌN NGHĨA ĐÚNG CỦA CỤM: "as long as"

a)

cho dù

b)

miễn là

c)

ngay khi

d)

cũng như

21.

become + _____ : trở nên ntn

a)

adj

b)

adv

c)

N

22.

As ____ as I ____ : theo như tôi được biết

a)

well - understand

b)

soon - understand

c)

long - know

d)

far - know

23.

difficulty (in) ____: khó khăn trong việc làm gì

a)

Ving

b)

V

c)

N

24.

Match the following

a)

excited ___ sth/Ving

1.

about

b)

fond ___ sth/Ving

2.

of

c)

interested ___ Ving

3.

in

25.

Match the following

a)

at the age of

1.

ở độ tuổi

b)

in the age of

2.

trong kỷ nguyên của

c)

act your age

3.

cư xử đúng tuổi

26.

TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI "postponed" LÀ

a)

on time

b)

delayed

c)

response

d)

cancel

27.

His house looks very large and beautiful. It is _________house.

a)

 seven room

b)

a seven-rooms

c)

a seven-room

d)

seven rooms

28.

Match the following

a)

since +

1.

mốc thời gian/ S + Vqkđ :kể từ

b)

for +

2.

khoảng thời gian

c)

during +

3.

N: trong suốt...