NEW
Font size
Worksheetskt nhôm
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch bazo
Be
Mg
Al
Fe
Số proton và notron của nguyên tử Al là
13,14
13,15
12,14
13,13
Kim loại Al không tan trong dd nào sau đây?
Dd HNO3 đặc, nguội.
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4 loãng nguội
Cho phương trình : aAl + bHNO3 --> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a:b là
1:3
2:3
2:5
1:4
Phản ứng hóa học nào xảy ra sau đây không phải phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
FeO, MgO, CuO.
PbO, K2O, SnO.
Fe3O4, SnO, BaO.
FeO, CuO, Cr2O3.
Trộn kim loại X với bột sắt oxit( gọi là hỗn hợp tecmit )để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray. Chất X là?
Fe
Al
Ag
Cu
Quặng nào có thành phần chính là Al2O3. 2H2O
Criolit
Boxit
Hematit
Pirit
Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
dễ tan trong nước
có nhiệt độ nóng chảy cao
là oxit lưỡng tính
được dùng để điều chế nhôm
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3 có thể dùng dung dịch nào sau đây?
HCl
HNO3
NaOH
Na2SO4
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là?
AlCl3
CuCl2
FeCl3
Ca(HCO3)2
Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
Nhỏ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Nhỏ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.
Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
Nhỏ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3
Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Nhỏ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.
Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư
dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư
dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư, rồi nung nóng
dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2, rồi nung nóng
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
phương pháp nhiệt luyện
phương pháp thủy luyện
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
1. Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. M là
K
Na
Li
NH4
Cho sơ đồ phản ứng, trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
Al2O3 và Al(OH)3.
Al(OH)3 và Al2O3.
AlCl3 và Al2O3 .
NaAlO2 và Al(OH)3.
Cho các phát biểu sau:
(1) X là Al2O3 nóng chảy và Y là Fe nóng chảy.
(2) Phần khói trắng bay ra là Al2O3.
(3) Dải Mg khi đốt được dùng để khơi mào phản ứng nhiệt nhôm.
(4) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt.
(5) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt khi hàn đường ray.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
1. Cho hh gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng dư nước, thu được dd X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
Mg(OH)2
Al(OH)3
MgCO3
CaCO3
Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào AlCl3 dư, thu được kết tủa.
(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.
(d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Trong các chất sau: NaHCO3 , Al(OH)3 , Al2O3 , Al , Mg , Na2CO3 . Có bao nhiêu chất tác dụng được với cả dd NaOH và dd HCl
2
3
4
5
Phản ứng của cặp chất nào dưới đây KHÔNG tạo sản phẩm khí?
dd Al (NO3)3 + dd Na2S
dd AlCl3 + dd Na2CO3
Al + dd NaOH
dd AlCl3 + dd NaOH
Một dd chứa a mol AlCl3 tác dụng với dd chứa b mol NaOH. Điều kiện để thu được kết tủa là
b=4a
b< 4a
b=3a
b<3a
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Al2O3 là oxit không tạo muối.
Al2O3 tan được trong dung dịch NH3.
Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân Al(OH)3.
Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
X, Y, Z lần lượt là
NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3
NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3
Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3
Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3
Hòa tan hết a mol Al vào dd chứa 2a mol NaOH thu được dd X. Kết luận nào sau đây đúng?
Sục CO2 dư vào dd X thu được a mol kết tủa.
Dd X không phản ứng với dd CuSO4.
Thêm 2a mol HCl vào dd X thu được 2a/3 mol kết tủa.
Dd X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Trong các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3,... thành kim loại tự do.
(b) Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
(c) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…
(d) Al thụ độngvới dd axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây?
(1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
(3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.
(4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC.
(5) Nhôm là nguyên tố s.
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (4).
(1), (3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
Cho từ từ tới dư dd chất X vào dd AlCl3, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
A. HCl. B. NH3. C. NaOH. D. KOH.
HCl
NH3
NaOH
KOH
Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1:2. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm ( không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm:
Al,Fe, Al2O3
Al2O3 và Fe
Al,Fe, Al2O3 , Fe3O4
Fe, Al2O3 , Fe3O4
Tiến hành một thí nghiệm như hình vẽ : Hiện tượng quan sát được ở cốc dựng dung dịch NaAlO2 là:
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
kết tủa keo trắng xuất hiện và không tan.
có vẩn đục sau đỏ tan ngay lập tức và dung dịch lại trong suốt.
có kết tủa keo tràng, đồng thời sủi bọt khí.
Thức hiện các thí nghiệm sau:
1. Cho hỗn hợp Ba và Al ( tỉ lệ mol 1: 2) vào nước dư
2. Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 ( tỉ lệ mol 1:1 ) vào nước
. Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư
4.Cho BaCO3 vào KHSO4 vào nước dư
5.Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước dư
Sau khi các thí nghiệm kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được kết tủa?
1
2
3
4
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1 và X5 là?
AlCl3 và Al2O3
Al(NO3)3 và Al
Al2O3 và Al
Al2(SO4)3 và Al2O3
Criolit được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 để điều chế nhôm nhằm mục đích nào sau đây?
Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3
Giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, tiết kiệm năng lượng
Tạo một lớp ngăn cách bề măt nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa
Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3
Giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, tiết kiệm năng lượng
Tạo một lớp ngăn cách bề măt nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa
Phát biẻu nào sau đây không đúng?
Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng phương pháp diện phân nóng chảy Al2O3
Al(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Trong phản ứng hóa học Al chỉ đóng vai trò chất khử
Tiến hành đồng thời 3 thí nghiệm sau với cùng một khối lượng bột nhôm như nhau :
Thi nghiệm 1 : Cho bột nhôm vào dung dịch HCl dư thu được V1 lít khí không màu.
Thí nghiệm 2 : Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH dư thu được V2 lít khí không màu.
Thí nghiệm 3 : Cho bột nhôm vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được khí V3 lít khí không màu và hoá nâu trong không khí.
Mối quan hệ giữa V1, V2 và V3 nào sau đây là đúng ?
V1 = V2= V3
V1>V2 >V3
V1 < V2 < V3
V1 = V2 > V3
Nhóm chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3
Mg(OH)2, NaHCO3, Al(OH)3
Al, NaHCO3, Al(OH)3
Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3
Cặp chất nào sau đây điều làm quì tím hóa xanh?
NaHCO3 , NaAlO2
Al2(SO4)3, NaAlO2
AlCl3,Na2CO3
Ca(NO3)2, Na2CO3
Cho từ từ dung dịch NH3 vào đến dư vào dung dịch AlCl3 . Kết luận nào sau đây là đúng?
Xuất hiện kết tủa màu trắng và kết tủa này tan khi NH3 dư
Xuất hiện kết tủa màu trắng và có khí không màu không mùi bay ra
Không có hiện tượng gì
Xuất hiện kết tủa màu trắng và kết tủa này không tan khi NH3 dư
Tìm kết quả sai?
Tính bazo Al(OH)3< Mg(OH)2< NaOH<KOH
Tính khử K>Na>Mg>Al
Tính oxi hóa :
K+ > Na+ > Mg2+ > Al3+
Tính oxi hóa
K+ < Na+ < Mg2+ <Al3+
