Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn12

Total questions: 67

Worksheet time: 17hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Sự thay đổi trạng thái của tín hiệu đó là:
a)
Thay đổi tắt, sáng của đèn giao thông
b)
Tiếng còi báo động khi gặp sự cố
c)
Hàng chữ chạy của các bảng quảng cáo
d)
Cả 3 đáp án trên
2.
Công dụng của mạch điều khiển tín hiệu:
a)
Thông báo tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.
b)
Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh.
c)
Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử.
d)
Cả 3 đáp án trên
3.
Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, biến áp có nhiệm vụ:
a)
Tăng điện áp từ 20V → 220V
b)
Hạ điện áp từ 220V → 20V
c)
Hạ điện áp từ 220V → 200V
d)
Hạ điện áp từ 200V → 20V
4.
Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, Đ1 và C có nhiệm vụ:
a)
Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều để nuôi mạch điều khiển
b)
Đổi điện một chiều thành điện xoay chiều để nuôi mạch điều khiển.
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
5.
Mạch điều khiển tín hiệu:
a)
Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu
b)
Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch
c)
Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu
d)
Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu
6.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu.
b)
Mạch điều khiển tín hiệu giúp thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc.
c)
Đối với đèn tín hiệu giao thông, khối chấp hành phát lệnh báo hiệu bằng chuông.
d)
Công dụng thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh ở mạch điều khiển tín hiệu như: biển hiệu, hình ảnh quảng cáo
7.
Mạch báo hiệu và bảo vệ có nhiệm vụ thông báo và cắt điện khi điện áp:
a)
20V
b)
200V
c)
220V
d)
230V
8.
Nhiệm vụ của các khối trong mạch điều khiển tín hiệu:
a)
Khối nhận lệnh: nhận lệnh báo hiệu từ cảm biến
b)
Khối khuếch đại: khuếch đại tín hiệu đến công suất cần thiết
c)
Khối chấp hành: phát lệnh báo bằng chuông, đèn, chữ nổi,...
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
9.
Khối chấp hành sẽ phát lệnh báo hiệu bằng:
a)
Chuông
b)
Đèn
c)
Hàng chữ nổi
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
10.
Mạch nào sau đây không phải mạch điều khiển tín hiệu?
a)
Điều khiển bảng điện tử
b)
Điều khiển tốc độ động cơ điện
c)
Điều khiển tín hiệu giao thông.
d)
Báo hiệu và bảo vệ điện áp
11.
Tín hiệu ra của khối chấp hành trong các mạch điều khiển tín hiệu thường được thể hiện bằng cách nào?
a)
Chuông
b)
Đèn
c)
Hàng chữ nổ
d)
Tất cả các ý trên
12.
Chọn một phát biểu sai:
a)
Nguyên lý làm việc của mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp xét trong hai trường hợp làm việc.
b)
Mạch điều khiển tín hiệu không phải là mạch điện tử điều khiển.
c)
Mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái, chế độ làm việc của các tín hiệu được gọi là mạch điều khiển tín hiệu
d)
Sơ đồ khối nguyên lý chung của mạch điều khiển tín hiệu gồm bốn khối
13.
Trong mạch báo hiệu và bảo vệ điện áp, phát biểu nào sau đây sai:
a)
Tác dụng của Đ1 là chỉnh lưu, cấp dòng một chiều nuôi mạch điều khiển
b)
Tác dụng của tụ C là lọc nguồn sau chỉnh lưu
c)
K2 là tiếp điểm thường mở, K1 là tiếp điểm thường đóng
d)
Con chạy của VR càng cao (càng xa R1) thì ngưỡng bảo vệ điện áp càng cao.
14.
Chọn một câu sai
a)
Mạch khuếch đại, mạch chỉnh lưu, mạch tạo xung, mạch chiếu sáng dân dụng, mạch điều khiển tín hiệu đều là mạch điện tử
b)
Mạch điều khiển tín hiệu gồm có các khối khuếch đại, nhận lệnh, chấp hành lệnh điều khiển và xử lí tín hiệu
c)
Trong mạch điều khiển tín hiệu, để nhận lệnh điều khiển cần phải có các cảm biến (ví dụ cảm biến về nhiệt độ, điện áp, ...)
d)
Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điều khiển sự thay đổi trạng thái của các tín hiệu.
15.
Trong các động cơ sau, đâu là động cơ một pha không thay đổi tốc độ:
a)
Quạt trần
b)
Quạt bàn
c)
Quạt treo tường
d)
Máy bơm nước
16.
Để thay đổi tốc độ động cơ một pha, người ta có thể:
a)
Thay đổi số vòng dây stato
b)
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
c)
Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
17.
Công dụng của mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha:
a)
Thay đổi tốc độ động cơ điện một chiều
b)
Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha
c)
Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều ba pha
d)
Giữ nguyên tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha
18.
Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta:
a)
Thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số
b)
Thay đổi điện áp, thay đổi tần số
c)
Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
d)
Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
19.
Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số, người ta:
a)
Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
b)
Thay đổi tần số, thay đổi điện áp
c)
Giữ nguyên tần số, thay đổi điện áp
d)
Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
20.
Biến trở VR có liên hệ gì với Triac?
a)
Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều
b)
Khi VR giảm, Triac dẫn ít
c)
Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều
d)
Cả 3 đáp án đều sai
21.
Trong mạch điều khiển động cơ một pha:
a)
Đóng công tắc, Triac dẫn
b)
Đóng công tắc, Triac chưa dẫn
c)
Mở công tắc, Triac dẫn
d)
Đáp án khác
22.
Phát biểu nào sau đây đúng:
a)
Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ cao
b)
Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ thấp
c)
Khi VR tăng, tốc độ quay động cơ cao
d)
Đáp án khác
23.
Khi sử dụng động cơ điện xoay chiều một pha, người ta phải điều khiển chế độ:
a)
Điều khiển tốc độ
b)
Mở máy
c)
Đảo chiều
d)
Cả 3 đáp án trên
24.
Phương pháp điều khiển tốc độ nào thường được sử dụng:
a)
Thay đổi số vòng dây stato
b)
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
c)
Điều khiển điện áp và tần số đưa vào động cơ
d)
Đáp án khác
25.
Có thể điều khiển tốc độ động cơ xoay chiều một pha bằng cách nào ?
a)
Điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp
b)
Điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số nguồn điện đưa vào động cơ
c)
Cả 2 đều sai
d)
Cả 2 đều đúng
26.
Hãy cho biết thiết bị điện nào sau đây sử dụng động cơ 1 pha có điều chỉnh tốc độ:
a)
Máy bơm nước
b)
Quạt trần
c)
Quạt điện
d)
Cả 3 đáp án trên
27.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết
b)
Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.
c)
Hệ thống viễn thông là một phần của hệ thống thông tin.
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
28.
Có mấy phương pháp truyền thông tin?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Môi trường truyền dẫn:
a)
Truyền trực tuyến
b)
Truyền qua không gian
c)
Cả 2 đều sai
d)
Cả 2 đều đúng
30.
Tìm câu trả lời sai: Thiết bị truyền thông tin qua không gian là:
a)
Điện thoại di động
b)
Điện thoại cố định
c)
Radio
d)
Truyền hình
31.
Đâu là khâu cuối cùng của hệ thống thông tin?
a)
Anten
b)
Modem
c)
Màn hình tivi
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
32.
Tín hiệu đã phát đi được thu, nhận bằng thiết bị?
a)
Modem
b)
Màn hình tivi
c)
Loa
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
33.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tín hiệu âm thanh muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện
b)
Tín hiệu hình ảnh muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.
c)
Tín hiệu chứ và số muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.
d)
Cả 3 đáp án đều sai
34.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tín hiệu được phát đi được thu, nhận bằng một thiết bị hay một mạch nào đó.
b)
Phần phát thông tin đưa nguồn tin cần thu tới nơi cần phát.
c)
Khối xử lí tin gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu
d)
Môi trường truyền thông tin như dây dẫn, cáp quang, sóng điện từ.
35.
Máy tăng âm:
a)
Là thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh
b)
Là thiết bị khuếch đại tín hiệu hình ảnh
c)
Là thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh.
d)
Cả 3 đáp án đều sai
36.
Dựa vào đâu để phân loại máy tăng âm
a)
Dựa vào chất lượng máy tăng âm.
b)
Dựa vào công suất máy tăng âm
c)
Dựa vào linh kiện máy tăng âm
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
37.
Để âm thanh phát ra cho người nghe trong phạm vi rộng, người ta phải:
a)
Khuếch đại âm thanh
b)
Khuếch đại hình ảnh
c)
Khuếch đại âm thanh và hình ảnh
d)
Đáp án khác
38.
Sơ đồ khối máy tăng âm gồm:
a)
5 khối
b)
6 khối
c)
7 khối
d)
8 khối
39.
Trong các khối sau, khối nào không thuộc sơ đồ khối máy tăng âm:
a)
Mạch vào
b)
Mạch ra
c)
Mạch tiền khuếch đại
d)
Mạch khuếch đại công suất
40.
Khối nào cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm
a)
Mạch vào
b)
Mạch khuếch đại công suất
c)
Nguồn nuôi
d)
Loa
41.
Khối nào điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh
a)
Mạch vào
b)
Mạch tiền khuếch đại
c)
Mạch âm sắc
d)
Mạch khuếch đại trung gian
42.
Tín hiệu âm tần được lấy từ:
a)
Micro
b)
Đĩa hát
c)
Băng casset
d)
Tất cả đều đúng
43.
Cường độ âm thanh do khối nào quyết đinh
a)
Mạch âm sắc
b)
Mạch tiền khuếch đại
c)
Mạch khuếch đại trung gian
d)
Mạch khuếch đại công suất
44.
Các mạch tiền khuếch đại, khuếch đại trung gian, khuếch đại công suất giống nhau về chức năng là:
a)
Khuếch đại tín hiệu
b)
Cung cấp điện cho toàn bộ máy
c)
Tiếp nhận tín hiệu âm tần từ micro, đĩa hát,...
d)
Cả 3 đáp án đều sai
45.
Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa?
a)
Khối mạch khuếch đại công suất
b)
Khối mạch tiền khuếch đại.
c)
Khối mạch âm sắc
d)
Khối mạch khuếch đại trung gian
46.
Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là:
a)
Tín hiệu âm tần
b)
Tín hiệu cao tần
c)
Tín hiệu trung tần
d)
Tín hiệu ngoại sai
47.
Chọn đáp án đúng: Trong điều chế biên độ:
a)
Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
Biên độ tín hiệu cần truyền đi biến đổi theo sóng mang.
c)
Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi
d)
Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang
48.
Chọn đáp án đúng: Trong điều chế tần số:
a)
Tần số, biên độ sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi, biên độ sóng mang không thay đổi
c)
Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang, biên độ sóng mang không thay đổ
d)
Tần số và biên độ tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang
49.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu
b)
Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số phát
c)
Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về phương thức điều chế
d)
Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu phát và phương thức điều chế
50.
Nhiệm vụ của khối dao động ngoại sai:
a)
Tạo ra sóng cao tần cho máy
b)
Thu sóng cao tần trong không gian
c)
Vừa tạo sóng cao tần cho máy, vừa thu sóng cao tần trong không gian
d)
Tất cả đều sai
51.
Sóng cao tần do khối dao động ngoại sai tạo ra cao hơn sóng định thu một trị số không đổi:
a)
564 khZ
b)
465 khZ
c)
645 khZ
d)
654 khZ
52.
Sóng ra khỏi khối trộn sóng là:
a)
Sóng cao tần
b)
Sóng trung tần
c)
Sóng âm tần
d)
Có thể là sóng cao tần, âm tần, trung tần tùy thuộc từng thiết bị.
53.
Sóng ra khỏi khối tách sóng là:
a)
Sóng cao tần
b)
Sóng trung tần
c)
Sóng âm tần
d)
Không xác định được
54.
Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối máy thu thanh:
a)
Khối chọn sóng
b)
Khối trộn sóng
c)
Khối mạch vào
d)
Khối tách sóng
55.
Khối chọn sóng có nhiệm vụ
a)
Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng trong không gian.
b)
Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng do máy tạo ra.
c)
Lấy tất cả các sóng cao tần trong không gian
d)
Lấy tất cả các sóng cao tần do máy tạo ra
56.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
Điôt tách sóng chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.
b)
Sóng vào khối tách sóng là sóng xoay chiều
c)
Sóng ra khỏi khối tách sóng là sóng một chiều.
d)
Cả 3 đáp án đều sai
57.
Trong điều chế biên độ:
a)
Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
c)
Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
d)
Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi
58.
Trong điều chế tần số
a)
biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
c)
cả 2 đáp án đều sai
d)
cả 2 đáp án đều đúng
59.
Ưu điểm của phát thanh trên sóng AM :
a)
dễ bị can nhiễu
b)
có thể truyền đi xa tới hàng nghìn km
c)
tần số, dải tần âm thanh sau khi tách sóng điều tần có chất lượng rất tốt
d)
cự ly truyền sóng ngắn
60.
Ở máy thu thanh, tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:
a)
Tín hiệu âm tần.
b)
Tín hiệu cao tần
c)
Tín hiệu trung tần
d)
Tín hiệu ngoại sai
61.
Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:
a)
Xử lý tín hiệu.
b)
Mã hóa tín hiệu.
c)
Truyền tín hiệu
d)
Điều chế tín hiệu
62.
Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh cộng hưởng, để lựa chọn sóng cần thu?
a)
Khối chọn sóng
b)
Khối khuếch đại cao tần
c)
Khối dao động ngoại sai
d)
Khối trộn sóng
63.
Nhược điểm của sóng FM là:
a)
bị can nhiễu nhiều hơn so với sóng AM.
b)
có thể truyền đi xa hàng nghìn km
c)
cự ly truyền sóng ngắn
d)
chất lượng âm thanh bị hạn chế
64.
Chọn một phát biểu sai:
a)
Để truyền được tín hiệu âm tần đi xa phải gửi nó vào một sóng cao tần (sóng mang).
b)
Để truyền được tín hiệu âm tần đi xa phải gửi nó vào một tín hiệu trung tần
c)
Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng
d)
Chỉ có sóng điện ở tần số cao (> 10 kHz) mới có khả năng bức xạ sóng điện từ
65.

Sơ đồ khối phần thu thông tin là:

a)

b)

c)

d)

66.

Đâu là sơ đồ khối của phần phát thông tin?

a)

b)

c)

d)

67.

Đâu là sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu:

a)

b)

c)

d)