wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giao thoa ánh sáng

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng xảy ra khi

a)

có 2 chùm sáng từ 2 bóng đèn gặp nhau sau khi cùng đi qua một kính lọc sắc.

b)

có ánh sáng đơn sắc

c)

khi có 2 chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau.

d)

có sự tổng hợp của 2 chùm sáng chiếu vào cùng một vị trí.

2.

Hai sóng kết hợp là

a)

hai sóng thỏa mãn điều kiện cùng pha.

b)

hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian.

c)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp.

d)

hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau.

3.

Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng

a)

có cùng tần số.

b)

cùng pha.

c)

đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm.

d)

có cùng tần số và hiệu số pha ban đầu của chúng không thay đổi.

4.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

5.

Chọn câu đúng khi nói về khoảng vân trong giao thoa với ánh sáng đơn sắc.

a)

Tăng khi bước sóng ánh sáng tăng.

b)

Tăng khi khoảng cách từ hai nguồn đến màn tăng.

c)

Giảm khi khoảng cách giữa hai nguồn tăng.

d)

Tăng khi nó nằm xa vân sáng trung tâm.

6.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc 2 vân tối trên màn hứng vân.

c)

2 lần khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

7.

Chọn câu đúng khi nói về khoảng vân trong giao thoa với ánh sáng đơn sắc.

a)

Khoảng vân tăng khi bước sóng ánh sáng tăng.

b)

Khoảng vân tăng khi khoảng cách từ hai nguồn đến màn tăng.

c)

Khoảng vân giảm khi khoảng cách giữa hai nguồn tăng.

d)

Khoảng vân tăng khi nó nằm xa vân sáng trung tâm.

8.

Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

X=2KλD/a

b)

X=KλD/2a

c)

X=KλD/a

d)

X=(2K+1)λD/2a

9.

Vị trí vân tối trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

X=2KλD/a

b)

X=KλD/2a

c)

X=(2K+1)λD/2a

d)

X=KλD/a

10.

Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng là

a)

i=λD/a

b)

i=λa/D

c)

i=λD/2a

d)

i=D/λa

11.

Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ k tính từ vân trung tâm trong hệ vân giao thoa trong thí

nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng là

a)

X=KλD/a ,

(K=0, +-1, +-2...)

b)

X=(K+1/2)λD/A ,

(K=0, +-1, +-2...)

c)

X=(K-1/4)λD/A ,

(K=0,1,2,3....)

d)

X=(K+1/4)λD/A ,

(K=0, +-1, +-2...)

12.

Trong thí nghiệm Y-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

a)

i/4

b)

i/2

c)

i

d)

2i

13.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

a)

7i

b)

8i

c)

9i

d)

10i

14.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là

a)

4i

b)

5i

c)

14i

d)

13i

15.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng

bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x=3i

b)

x=4i

c)

x=5i

d)

x=10i

16.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân

trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là

a)

6i

b)

i

c)

7i

d)

12i

17.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối

bậc 9 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

14,5i

b)

4,5i

c)

3,5i

d)

5,5i

18.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân

trung tâm đến vân tối bậc 5 bên kia vân trung tâm là

a)

6,5i

b)

8,5i

c)

7,5i

d)

9,5i

19.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một bên vân sáng chính giữa là

a)

6,5 khoảng vân

b)

6 khoảng vân

c)

10 khoảng vân

d)

4 khoảng vân

20.

Trong thí nghiệm Y-âng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh

sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

a)

λ/4

b)

λ/2

c)

λ

d)

2λ

21.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là 3,6

mm. Khoảng vân i bằng

a)

1,2mm

b)

0,40mm

c)

0,90mm

d)

0,72mm

22.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm, khoảng cách

từ hai khe sáng đến màn ảnh là D = 1 m, khoảng vân đo được là i = 2 mm. Bước sóng của ánh sáng là

a)

0,4um

b)

4um

c)

0,4.10^-3um

d)

0,4.10^-4um

23.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm, D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn

sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là

a)

1,6mm

b)

1,2mm

c)

1,8mm

d)

1,4mm

24.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 5 mm, D = 2 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng

liên tiếp là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là

a)

0,65um

b)

0,71um

c)

0,75um

d)

0,69um

25.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng

cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp

đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là

a)

+-9,6mm

b)

+-4,8mm

c)

+-3,6mm

d)

+-2,4mm

26.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng

cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên

tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân tối bậc 4 về phía (+) là

a)

6,8mm

b)

3,6mm

c)

2,4mm

d)

4,2mm

27.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ

hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,64 um . Vân sáng thứ 3 cách vân sáng

trung tâm một khoảng

a)

1,20mm

b)

1,66mm

c)

1,92mm

d)

6,48mm

28.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 um . Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một

khoảng

a)

1,6mm

b)

1,16mm

c)

1,016mm

d)

16mm

29.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m . Biết khoảng cách giữa

hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,8 m. Khoảng cách từ vân

tối thứ 2 đến vân sáng bậc 7 nằm cùng phía so với vân trung tâm trên màn quan sát bằng

a)

5,1mm

b)

4,4mm

c)

3,3mm

d)

5,7mm

30.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Y-âng, ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42 um . Khi thay ánh

sáng khác có bước sóng λ' thì khoảng vân tăng 1,5 lần. Bước sóng λ'

a)

λ'=0,42um

b)

λ'=0,63um

c)

λ'=0,55um

d)

λ'=0,72um

31.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm

2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

0,5um

b)

0,7um

c)

0,4um

d)

0,6um

32.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm; khoảng cách từ 2 khe

đến màn là 2 m. Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 um . Vân tối thứ 3 tính từ vân sáng trung

tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng bằng

a)

3,2mm

b)

3,84mm

c)

1,6mm

d)

1,92mm

33.

Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách

từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Biết khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối

thứ 5 là 4,32 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là

a)

0,45um

b)

0,64um

c)

0,70um

d)

0,55um

34.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn

sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 . Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng

bậc 10 của λ2 . Tỉ số λ1/λ2 bằng

a)

6/5

b)

2/3

c)

5/6

d)

3/2

35.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân sáng thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của

ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

a)

2,5λ

b)

3λ

c)

1,5λ

d)

2λ

36.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 um đến 0,76 um. Khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe

đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 1,5 mm có vân tối của bức xạ có bước sóng

a)

0,45um và 0,52um

b)

0,52um

c)

0.60um

d)

0,6um và 0,75um

37.

Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 um λ ≤ 0,7um Hai khe cách nhau 2 mm,màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ?

a)

5 ánh sáng đơn sắc.

b)

3 ánh sáng đơn sắc.

c)

4 ánh sáng đơn sắc.

d)

2 ánh sáng đơn sắc.

38.

Trong thí ngiệm Y-âng người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 um đến 0,75 um. Khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m. Tại 1 điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3 mm có bao nhiêu bức xạ trong ánh sáng trắng cho vân tối?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Hai khe Y-âng cách nhau a = 1 mm được chiếu bằng ánh sáng trắng

(0,4 um λ ≤ 0,76um) khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2 mm có các bức xạ cho vân tối có bước sóng

a)

0,60um và 0,76um

b)

0,57um và 0,60um

c)

0,40um và 0,44um

d)

0,44um và 0,57um

40.

Trong giờ thí nghiệm về giao thoa khe Y - âng, một sinh viên thấy kính chắn sáng có hai khe rất hẹp

cách nhau một khoảng nhỏ nhưng mờ mất nhãn nên không rõ giá trị. Sinh viên đặt kính chắn sáng đó vào hệ

giao thoa Y-âng và chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 633 nm vào khe. Trên màn quan sát đo được

khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp bằng 6,32 mm. Giữ nguyên hệ thống giao thoa, nhấc tấm kính cũ ra và

thay bằng một tấm kính mới có khoảng cách giữa hai khe sáng bằng 0,10 mm . Trên màn quan sát đo được

khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp bằng 12,64 mm. Khoảng cách giữa hai khe hẹp của tấm kính mờ nhãn

bằng

a)

0,30mm

b)

0,20mm

c)

0,15mm

d)

0,05mm