wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GROUP 6. 25/2/2023

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

viết từ trong ngoặc sao cho đúng

I ( meet) Joe last night.

(a)  

2.

viết từ trong ngoặc sao cho đúng:

She ( eat) noodle yesterday.

(a)  

3.

She has ..............

a)

a long hair

b)

long hair

c)

a long black hair

d)

long hairs

4.

I bought ...................

a)

a . a hat

b)

b. an old hat

c)

c. a old hat

d)

a & b

5.

Điền vào chỗ trống:

"I often _____ flying".

a)

dream of

b)

dream in

c)

dream on

d)

dream

6.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

7.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

(chọn từ có cách phát âm khác với những từ còn lại )

1.      a. east                       b. clean                      c. seat                        d. great

a)

a. east

b)

 b. clean  

c)

c. sea

d)

d. great

8.

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

(chọn từ có cách phát âm khác với những từ còn lại )

2.  a. magic                       b. acting                     c. fantasy                   d. island

a)

a. magic

b)

b. acting    

c)

c. fantasy

d)

d. island

9.

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

(chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại )

3.   a. museum                b. laundry                    c. village                d. kitchen

a)

a. museum

b)

b. laundry

c)

c. village

d)

d. kitchen

10.

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

(chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại )

4.    a. secret                     b. scary                      c. event                      d. outdoor

a)

a. secret

b)

b. scary

c)

c. event

d)

d. outdoor

11.

14.This city is famous ______ beautiful houses and museums.

                                                                    

a)

a. of    

b)

b. for   

c)

c. in     

d)

d. all are correct

12.

19.  I don’t like math _________ physics.

                                                                              

a)

a. but  

b)

b. or

c)

c. and     

d)

d. so

13.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
proofs
b)
books
c)
points
d)
days
14.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sees
b)
sports
c)
pools
d)
trains
15.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
tombs
b)
lamps
c)
brakes
d)
invites
16.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
books
b)
floors
c)
combs
d)
drums
17.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
cats
b)
tapes
c)
rides
d)
cooks
18.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
walks
b)
begins
c)
helps
d)
cuts
19.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
shoots
b)
grounds
c)
concentrates
d)
forests
20.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
helps
b)
laughs
c)
cooks
d)
finds
21.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
hours
b)
fathers
c)
dreams
d)
thinks
22.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
beds
b)
doors
c)
plays
d)
students
23.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
boxes
b)
classes
c)
potatoes
d)
finishes
24.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
relieves
b)
invents
c)
buys
d)
deals
25.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
dreams
b)
heals
c)
kills
d)
tasks
26.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
27.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
28.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
29.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
30.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
31.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

32.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

33.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

34.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

35.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

36.

Chia động từ "use" về câu điều kiện:

If we (use) __________ fewer paper, we will save a lot of trees.

a)

A. uses

b)

B. used

c)

C. using

d)

D. use

37.

Chia động từ "use" về câu điều kiện:

If there (be) ………. a rubbish bin in every class, the classroom will become __________.

a)

A. was

b)

B. wasn’t

c)

C. is

d)

D. isn’t

38.

Do you want to see a movie (a)   February 28

39.

I watch a lot of movies (a)   the summer.

40.

The movie is (a)   7 p.m.

41.

Let's................

a)

going to the zoo

b)

go to the zoo

42.

How about...........?

a)

visiting your friends?

b)

visit your friends?

43.

What about.....?

a)

going housework?

b)

do housework?

44.

...........running?

a)

Let's

b)

What about

45.

...........skip with me.

a)

How about

b)

Let's

46.

Tìm lỗi sai:

What about read books in the library?

a)

what about

b)

read

c)

in the library

47.

Tìm lỗi sai:

Let's chatting with friends online.

a)

Let's

b)

chatting

c)

friends

48.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

49.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

50.

Điền vào chỗ trống:

She will not ... with us.

a)

coming

b)

comes

c)

come

d)

came

51.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

The bus will not be wait for us.

a)

be

b)

wait

c)

will

d)

not

52.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

We will not starting to watch the film without you.

a)

will not

b)

watch

c)

without

d)

starting

53.

Viết lại câu giữ nguyên nghĩa.

No pyramid in the world is greater than the Great Pyramid of Giza.

→ .............

a)

The Great Pyramid of Giza is not the greatest in the world.

b)

The Great Pyramid of Giza is not great.

c)

The Great Pyramid of Giza is the greater in the world.

d)

The Great Pyramid of Giza is the greatest in the world.

54.

Viết lại câu giữ nguyên nghĩa.

We have a plan to visit him on Tuesday next week.

→ .............

a)

We are going to visit him on Tuesday next week.

b)

We are have a plan to visit him on Tuesday next week.

c)

We are visited him on Tuesday next week.

d)

We are not visit him on Tuesday next week?

55.

Đặt câu hỏi cho từ được gạch chân.

The children are playing tug of war.

a)

How often are the children playing tug of war?

b)

What are the children doing?

c)

How old are the children?

d)

Why are the children playing tug of war?

56.

Đặt câu hỏi cho từ được gạch chân.

I really like swimming because it helps me keep fit.

a)

Why do you like swimming?

b)

Why am I like swimming?

c)

How do you like swimming?

d)

Who really like swimming?

57.

Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

-

Simon is very (a)   when his friends have problems with their homework. (help)

58.

Complete the second sentence so that it means the same as the first one.

(Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa giống như câu đầu tiên.)

-

Her favorite subject is English.

-> She (a)  

59.

Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

-

Our English teacher is (a)   . She tells great jokes and makes us laugh. (fun) 

60.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)  

61.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

62.

Our room was cluttered with dirty clothes and bric-a-brac, (a)   our mother yelled at us.

63.
a)
I'm number 1.
b)
Be quiet.
c)
Keep talking.
d)
Let's quiet.
64.

________ sleep in class. _________ to your teacher.

a)

Do / Play

b)

Don't / Listen

c)

Let's / Talk

d)

Please / Disturb

65.
a)

CLEAN UP

b)

DON'T EAT IN CLASS

c)

BE QUIET

66.
a)

PAY ATTENTION

b)

SHARE WITH OTHERS

c)

SIT DOWN

67.

Lựa chọn "How, What, So, Such" để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới.


………………….. lovely weather!

a)

What

b)

What a

c)

How

d)

So

68.

What...... nice girl!

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

69.

Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:

(Ex: beautiful / girl

=> What a beautiful girl! )


beautiful / flowers

(a)  

70.

Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:

(Ex: beautiful / girl

=> What a beautiful girl! )


lovely / dress

(a)  

71.

______________ ugly boy!

a)

What a

b)

What an

c)

How an

72.

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

I (spend) (a)   my all holiday in Japan with my grandparents last month.

73.

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

They (tobe) (a)   very lucky with weather yesterday

74.

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

Most of the time I (sit) (a)   in the library.

75.

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

We (not/eat) (a)   nothing all day.

76.

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

Her family (visit) (a)   a farm in London three weeks ago.

77.

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

She (meet) ___________ a lot of kind people while she (work) __________ in New York.

(a)  

78.

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

His sister (play) (a)   a lot of badminton when she was younger.

79.

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

I (fail) (a)   in some subjects, but my best friend passed in all.

80.

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

Potter (sleep) __________ when his parents (come) __________.

(a)  

81.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

82.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

83.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

84.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

85.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

86.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

87.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

88.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "We have studied this lesson (a)   a week."

89.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "I've lived in Hermosillo (a)   1990."

90.

I (know) him since 2015.

(a)  

91.

We (buy) a new car recently.

(a)  

92.

Mary (not finish) her task yet.

(a)  

93.

I __________ a teacher since 2002.

a)

was

b)

have be

c)

have been

d)

had be

94.

She (not come)……….……… here for a long time.

(a)  

95.

She (finish) ... reading two books this week. 

(a)  

96.

Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?

a)

bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.

b)

đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

c)

liên tiếp xảy ra trong quá khứ.

d)

lặp lại như một thói quen

97.

Các dấu hiệu nhận biết của quá khứ đơn?

a)

yesterday

b)

already

c)

last year

d)

yet

98.

Since đi với mốc thời gian, Đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

99.

At present, he (compose) (a)   a piece of music.

100.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020