wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP NHÔM-HỢP CHẤT

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình e của Al (Z=13) là 

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s2 2p6 3s1.   

d)

1s22s2 2p6 3s23p1.

2.

Ở nhiệt độ cao, nhôm khử được ion kim loại trong oxit

a)

MgO. 

b)

Fe2O3.

c)

BaO.

d)

K2O. 

3.

Dựa vào tính chất nào của nhôm mà người ta sử dụng chúng để làm dây dẫn điện?

a)

Đẹp, bền.

b)

Dẫn nhiệt tốt. 

c)

Nhẹ và dẫn điện tốt.   

d)

Phản ứng tốt. 

4.

Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a)

Fe, Al2O3, Mg.

b)

Zn, Al2O3, Al.  

c)

Mg, K, Na.    

d)

Mg, Al2O3, Al.     

5.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

KNO3.  

b)

Cu(NO3)2.

c)

Mg(NO3)2.

d)

Ca(NO3)2.   

6.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là 

a)

Mg(OH)2.

b)

Ca(OH)2.

c)

KOH.  

d)

Al(OH)3.

7.

Chất không có tính chất lưỡng tính là          

a)

AlCl3.

b)

Al(OH)3.  

c)

Al2O3.

d)

NaHCO3.  

8.

Chọn các phát biểu đúng    

a)

So với nhôm, kim loại kiềm có tính khử mạnh hơn.

b)

Có thể sử dụng nhôm và hợp kim của chúng làm vật liệu chế tạo máy bay.

c)

Kim loại nhôm chỉ tác dụng với axit không tác dụng với dung dịch kiềm.

d)

So với kim loại kiềm thổ, kim loại kiềm cứng hơn.

e)

Nhỏ AlCl3 vào dung dịch NH­3 tạo kết tủa keo, sau đó kết tủa tan dần.

9.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dịch của chất nào sau  đây?  

a)

HNO3.     

b)

HCl.   

c)

NaCl.

d)

NaOH.

10.

Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

điện phân dung dịch AlCl3

b)

nhiệt phân Al2O3.   

c)

điện phân Al2O3.nóng chảy.

d)

điện phân AlCl3 nóng chảy.

11.

Công thức của phèn chua là 

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.     

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                 

d)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                          

12.

Kim loại không bị hòa tan trong dd HNO3 đặc, nguội, nhưng tan được trong dung dịch NaOH là

a)

Mg. 

b)

Pb.  

c)

Al.  

d)

Fe.

13.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (Z=13) là  

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:  

a)

NaOH, HCl.

b)

NaCl, H2SO4.

c)

Na2SO4, KOH.

d)

KCl, NaNO3.  

15.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Cấu hình electron [Ne] 3s23p1.

b)

Mức oxi hóa đặc trưng là +1.

c)

Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

d)

Nhôm tan được trong dd axit mạnh và bazơ mạnh.  

16.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch 

a)

H2SO4 đặc, nguội.   

b)

NaOH loãng.   

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2SO4 đặc, nóng.  

17.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.    

b)

quặng pirit.      

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng boxit.      

18.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.  

c)

không có kết tủa, có khí bay lên.

d)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.   

19.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là 

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

b)

có kết tủa nâu đỏ.  

c)

có kết tủa keo trắng. 

d)

dung dịch vẫn trong suốt.

20.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng  

a)

42.

b)

20.

c)

38.

d)

30.

21.

Quặng boxit dùng để điều chế kim loại nào trong công nghiệp?

a)

Cr.

b)

K.

c)

Al.

d)

Fe.

22.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

23.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

24.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

25.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

26.

Sản phẩm phản ứng giữa Al với dung dịch NaOH chứa

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Na3Al

27.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

28.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

29.

Dãy các kim loại nào sau đây sắp xếp theo đúng thứ tự tăng dần về tính khử?

a)

Mg, Zn, Al.

b)

Al, Na, Ag.

c)

Cu, Fe, Al.

d)

Ag, Fe, Cu.

30.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch HCl vào ddịch natri aluminat.

b)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.   

c)

Thổi khí CO2 vào dd natri aluminat.

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

31.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nhôm?

a)

Dùng làm dây cáp dẫn điện.

b)

Dùng làm trang trí nội thất.

c)

Chế tạo bình chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội.

d)

Chế tạo bình chuyên chở dung dịch NaOH.

32.

Phản ứng nhiệt Al là ?

a)

4Al + 3O2 →2Al2O3.

b)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

d)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.